CCấấuu trtrúúcc mônmôn hhọọcc

công nghnghệệ

thuyếếtt ggồồmm 44 bbààii:: LýLý thuy ►►BBààii 1:1: KhoaKhoa hhọọcc vvàà công 2: Thu ththậậpp vvàà phânphân ttííchch ssốố liliệệuu ►►BBààii 2: Thu NCKH (MASTER) ►►BBààii 3:3: LLựựaa chchọọnn đđềề ttààii NCKH (MASTER) thuyếếtt trtrììnhnh ►►BBààii 4:4: KKĩĩ năngnăng viviếếtt vvàà thuy ThThựựcc hhàànhnh 22 bbààii:: ►►XâyXây ddựựngng đđềề ttààii NCKHNCKH ►►XâyXây ddựựngng đđềề cương

cương ththạạcc ssĩĩ

HiHiệệuu ququảả hhọọcc ttậậpp

NgheNghe

5 %5 %

ĐĐọọcc

10 %10 %

20 %20 %

Âm thanh, Hììnhnh ảảnhnh Âm thanh, H

Minh họọaa Minh h

30 %30 %

50 %50 %

ThThảảo luo luậận nhn nhóómm

75 %75 %

ThThựực hc hàànhnh

DDùùng ngay & truy

ng ngay & truyềền đn đạạt lt lạại ngư

i ngườời khi kháácc

90 %90 %

2

Biết

7 7

4%4%

1 /2 1 /2

Hiểu

7 7

26%26%

7 /2 7 /2

Làm

7 7

9 / 2 9 / 2

1 1

Chuyên nghiệp

Làm được

Hiểu

Biết

công LuLuậậtt ththàànhnh công

►► MMắắcc llỗỗii ►► MMắắcc llỗỗii ►► ...... vvàà mmắắcc llỗỗii Nhưng Nhưng ►► ÍÍtt hơnhơn ►► ÍÍtt hơnhơn ►► ...... vvàà íítt hơnhơn

MMắắcc llỗỗii llàà ttấấtt yyếếuu đđểể hhọọcc ttậậpp

BBààii 1:1: KhoaKhoa hhọọcc vvàà công

công nghnghệệ

dung cơcơ bbảảnn::

33 nnộộii dung ►►KhoaKhoa hhọọcc ►►CôngCông nghnghệệ ►►Nghiên

Nghiên ccứứuu khoa

khoa hhọọcc

Phương phpháápp luluậậnn Phương Nghiên ccứứuu KhoaKhoa hhọọcc Nghiên (PPLNCKH) (PPLNCKH)

KhoaKhoa hhọọcc vvàà công

công nghnghệệ

►► KhoaKhoa hhọọcc llàà mmộộtt hhệệ ththốốngng tritri ththứứcc vvềề ccáácc hihiệệnn tưtượợngng,, ssựự vvậậtt,,

quyquy luluậậtt ccủủaa ttựự nhiên

nhiên,, xãxã hhộộii vvàà tưtư duyduy..

►► CôngCông nghnghệệ llàà ttậậpp hhợợpp ccáácc PP,PP, quyquy trtrììnhnh,, kkỹỹ năngnăng,, bbíí quyquyếếtt,, phương titiệệnn ddùùngng đđểể bibiếếnn đđổổii ccáácc ngunguồồnn llựựcc ththàànhnh

công ccụụ,, phương công ssảảnn phphẩẩmm..

►► NCKHNCKH llàà hohoạạtt đđộộngng phpháátt hihiệệnn,, ttììmm hihiểểuu ccáácc hihiệệnn tưtượợngng,, ssựự nhiên,, xãxã hhộộii vvàà tưtư duyduy;; ssáángng ttạạoo ccáácc gigiảảii

vvậậtt,, quyquy luluậậtt ccủủaa ttựự nhiên phpháápp nhnhằằmm ứứngng ddụụngng vvààoo ththựựcc titiễễnn..

chưa bibiếếtt,, llàà

 NCKHNCKH llàà ququáá trtrììnhnh điđi ttììmm chânchân lýlý  NCKHNCKH llàà ttììmm kikiếếmm nhnhữữngng điđiềềuu chưa phương titiệệnn kkỹỹ thuthuậậtt mmớớii..

ssáángng ttạạoo PPPP mmớớii vvàà phương

PPLNCKH llàà ggìì?? TTạạii saosao ccầầnn hhọọcc?? PPLNCKH

thuyếếtt vvềề PPNCKH,

PPNCKH, lýlý

 PPLNCKH

PPLNCKH llàà lýlý thuy thuyếếtt vvềề concon đưđườờngng nhnhậậnn ththứứcc,, khkháámm phpháá vvàà thuy ccảảii ttạạoo hihiệệnn ththựựcc

PPNCKH llàà ttííchch hhợợpp ccủủaa ccáácc PP (PP (LưuLưu XuânXuân MMớớii))  PPNCKH

công ccụụ gigiúúpp ccáácc nhnhàà KHKH vvàà công ttáácc ttổổ chchứứcc,, ququảảnn lýlý

trong công

 MônMôn hhọọcc nnààyy llàà công nhnhàà ququảảnn lýlý trong vvàà ththựựcc hhàànhnh NCKHNCKH mmộộtt ccááchch ssáángng ttạạoo

Khái niệm về Phương pháp

 Định nghĩa Phương pháp (PP) là con đường và phương tiện thu lượm những kết quả nhất định trong nhận thức và thực hành. TD: PP điều tra, PP thực nghiệm.

Vậy định nghĩa có thể hiểu theo 2 mặt: - PP là cách thức nhận thức, NC hiện tượng của tự nhiên, đời sống xã hội - PP là hệ thống cách thức sử dụng để tiến hành một hoạt động nào đó

 Tiếng Pháp: Méthode {Meta (theo) và Hodos (con đường)} "Theo đường đi" "Đi theo đường, theo lối sẽ đến trước người không có đường lối" (Bai cơn)iểm

(Bài toán: gt? (PP)  kl?)

Đặc điểm cơ bản của các PP

 Tính khách thể và chủ thể: - Mặt khách quan của PP  gắn liền với đối tượng NC - Mặt chủ quan của PP  gắn liền với chủ thể NC  PP có tính mục đích (vì PP là cách thức hoạt động của con người,

mà mọi hoạt động của con người đều có mục đích).

 PP gắn chặt với nội dụng NC (TD: Ngành Địa lý tự nhiên có

PP thực địa, ngành Địa lý kinh tế có PP thống kê).

 Cần có các công cụ và phương tiện kỹ thuật hỗ trợ

(TD: PP mô hình toán cần có Máy tính)

Khái niệm về Phương pháp luận

 Định nghĩa: Phương pháp luận (PPL) là học thuyết về PP nhận thức và cải tạo thế giới.

(Học thuyết là toàn thể các quan niệm nói chung có hệ thống dùng để lý giải các hiện tượng và các hoạt động của con người trong lĩnh vực nào đó)  PPL là toàn thể các quan niệm nói chung có hệ thống để lý giải các hoạt động của con người về lĩnh vực PP, tức là lý giải các hoạt động của con người về con đường và phương tiện thu lượm những kết quả nhất định trong nhận thức và hành động

Đặc điểm cơ bản của các PPL

 PPL là một hệ thống tồn tại với 3 cấp độ: - Cấp những quan điểm chung nhất cho tất cả các lĩnh vực KH

( quan điểm duy vật biện chứng và duy vật lịch sử)

- Cấp những quan điểm chung áp dụng cho một nhóm ngành (

PPLNCKH xã hội - nhân văn, PPLNCKH tự nhiên)

- Cấp những quan điểm riêng cho một ngành ( PPL vùng cho địa lý,

PPL logics cho toán...)

 Quan hệ giữa PPL và Triết học (TH) (TH n/c những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, xã hội và con người: TH n/c tư duy của con người với thế giới xung quanh, TH là KH của nhận thức và tư duy  PPL là một phần của TH).

KhKhááii niniệệmm vvềề Nghiên

Nghiên ccứứuu khoakhoa hhọọcc

-- NCKH:

NCKH: HoHoạạtt đđộộngng ttììmm tòitòi,, khkháámm phpháá bbảảnn chchấấtt quyquy luluậậtt ccủủaa ssựự vvậậtt hihiệệnn tưtượợngng vvàà ssáángng ttạạoo ccáácc gigiảảii phpháápp ttáácc đđộộngng trtrởở llạạii ssựự vvậậtt hihiệệnn tưtượợngng nhnhằằmm bibiếếnn đđổổii ssựự vvậậtt hihiệệnn tưtượợngng theo

theo mmụụcc đđííchch ssửử ddụụngng

-- ChChứứcc năngnăng:: ►► NCKHNCKH đđểể nhnhậậnn ththứứcc ththếế gigiớớii ►► NCKHNCKH nhnhằằmm ccảảii ttạạoo ththếế gigiớớii -- MMụụcc tiêutiêu:: NCKHNCKH llàà ttììmm kikiếếmm nhnhữữngng điđiềềuu chưa

chưa bibiếếtt,, llàà ssáángng

ttạạoo PPPP mmớớii vvàà phương

phương titiệệnn kkỹỹ thuthuậậtt mmớớii..

GS.TS. LêLê ĐĐììnhnh Lương

Lương,, GĐ TTNC

GĐ TTNC vvềề giengien?)?)

 TTììmm kikiếếmm SSỰỰ THTHẬẬTT!! ((GS.TS.

Một số thuật ngữ liên quan

 Khoa học (KH)  Công nghệ (CN)  Hoạt động KH và CN  Nghiên cứu khoa học  Phát triển công nghệ  Triển khai thực nghiệm  Sản xuất thử nghiệm  Dịch vụ khoa học và công nghệ

Khái niệm về khoa học

 Khoa học là một hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy.

 Tri thức kinh nghiệm là những hiểu biết được tích lũy một cách ngẫu nhiên từ trong đời sống hàng ngày

 Tri thức khoa học là những hiểu biết được tích lũy

một cách hệ thống nhờ hoạt động NCKH.

Mô hình cấu trúc của hệ thống tri thức

(theo B.Kedrov)

Khái niệm về công nghệ

 Kỹ thuật (Engineering): các giải pháp thực hiện một loại công việc hay công cụ được sử dụng trong sản xuất để làm tăng hiệu quả sản xuất (là máy móc, thiết bị và sự tác nghiệp, vận hành của con người).

 Công nghệ là tập hợp các PP, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.  Công nghệ (Technology) gồm 2 phần: phần kỹ thuật của CN (phần cứng – Hardware) và phần thông tin của CN (phần mềm – Software).

Hoạt động KH và CN

Hoạt động KH và CN bao gồm NCKH, nghiên cứu và phát triển CN, dịch vụ KH&CN, hoạt động phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và các hoạt động khác nhằm phát triển KH&CN.

 Gọi chung là NCKH

Nghiên cứu khoa học

 NCKH là hoạt động phát hiện, tìm hiểu các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy; sáng tạo các giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn.  NCKH là tìm kiếm những điều chưa biết, là sáng tạo

PP mới và phương tiện kỹ thuật mới.

 Phát triển công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện CN mới, sản phẩm mới. Phát triển CN bao gồm triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm.

Triển khai thực nghiệm

 Triển khai thực nghiệm là hoạt động ứng dụng kết quả NCKH để làm thực nghiệm nhằm tạo ra CN mới, sản phẩm mới.

 Sản xuất thử nghiệm là hoạt động ứng dụng, kết quả triển khai thực nghiệm để sản xuất thử ở quy mô nhỏ nhằm hoàn thiện CN mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống → các Viện NC?

Dịch vụ khoa học và công nghệ

Dịch vụ KH&CN là các hoạt động phục vụ việc NCKH và phát triển CN; các hoạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ, chuyển giao CN; các dịch vụ về thông tin, tư vấn, đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến, ứng dụng tri thức KH&CN và kinh nghiệm thực tiễn.

→ cho lập các Công ty dịch vụ KH?

(như khoán 10!)

Nghiên cứu khoa học

 NCKH? - NCKH bắt đầu từ việc phát hiện đề tài (các mâu thuẫn, các mặt thiếu sót của lý thuyết và thực tiễn v.v... của một sự kiện hoặc hiện tượng nào đó và không thể giải quyết bằng những điều đã biết)

→ Phải NC cứu tìm tòi!

- NCKH là quá trình thực hiện đề tài bằng con đường đề xuất và chứng minh một giả thuyết khoa học về một sự kiện hoặc hiện tượng mới

Nghiên cứu khoa học

 Giả thuyết khoa học? - Giả thuyết KH là một dự báo định hướng về quy luật của đối tượng NC, là điều cần chứng minh của NCKH

- Giả thuyết KH là một giả định, một dự đoán về bản

chất của đối tượng NC → Thực chất một đề tài NCKH là chứng minh một giả

thuyết KH

- Giả thuyết KH còn gọi là Luận điểm KH

(Khi đã được chứng minh!)

Phân loại NCKH theo chức năng nghiên cứu

 Nghiên cứu mô tả: Hiện trạng ( phân loại)

 Nghiên cứu giải thích: Nguyên nhân

 Nghiên cứu giải pháp: Giải pháp xử lý

 Nghiên cứu dự báo: Nhìn trước ( quy hoạch)

Phân loại NCKH theo tính chất của sản phẩm nghiên cứu

- NC cơ bản thuần túy - NC cơ bản định hướng

+ NC nền tảng + NC chuyên đề

 NC cơ bản (Fundamental research)

- Triển khai trong phòng - Triển khai đại trà (pillot)

 NC ứng dụng  Triển khai (Development)

Quan hệ giữa các loại hình nghiên cứu

NC cơ bản thuần túy

NC cơ bản

Nghiên cứu nền tảng

NC cơ bản định hướng

NC ứng dụng

Nghiên cứu chuyên đề

Triển khai trong phòng

NC triển khai

Triển khai đại trà

Sản phẩm của NCKH

 Sản phẩm của NCKH là THÔNG TIN - Vật mang thông tin: sách báo, băng hình, … - Vật mang công nghệ: nguyên lý vận hành, vật liệu chế tạo, …

 Đặc trưng của sản phẩm NCKH là

MỚI

MMộộtt sôsố ́ thuthuậậtt ngngữữ khoakhoa hhọọcc

PhPháátt hihiệệnn (Discovery), ►►

►►

Nguyên tôtố ́ radium;

(Discovery), nhnhậậnn rara ccááii vvốốnn ccóó:: QuyQuy luluậậtt xãxã hhộộii:: QuyQuy luluậậtt gigiáá trtrịị ththặặngng dưdư VVậậtt thêthể ̉ // trưtrườờngng:: Nguyên HiHiệệnn tưtượợngng:: TrTrááii đđấấtt quayquay quanh

radium; TTừừ trưtrườờngng quanh mmặặtt trtrờờii

►► PhPháátt minhminh (Discovery),

(Discovery), nhnhậậnn rara ccááii vvốốnn ccóó::

QuyQuy luluậậtt ttựự nhiên

nhiên:: ĐĐịịnhnh luluậậtt vvạạnn vvậậtt hhấấpp ddẫẫnn

(Invention), ttạạoo rara ccááii chưa

 bbảảoo hhộộ quyquyềềnn ttáácc gigiảả chưa ttừừngng ccóó

SSáángng chchếế (Invention), ((mmớớii vvềề nguyên

nguyên lýlý kkỹỹ thuthuậậtt vvàà ccóó thêthể ̉ áápp ddụụngng đưđượợcc):):

MMááyy hơihơi nưnướớcc;; ĐiĐiệệnn thothoạạii.*.*

(paten) vvàà kýký hhợợpp  đưđượợcc ccấấpp bbằằngng (paten)

đđồồngng ssửử ddụụngng ((licence công nghinghiệệpp licence))  bbảảoo hhộộ quyquyềềnn ssởở hhữữuu công

Albert Einstein: “Dùng một vòng tròn biểu thị kiến thức tôi đã học thì phần trắng bên ngoài đường tròn còn rộng biết bao, có nghĩa là những điều tôi chưa biết còn rất nhiều. Hơn nữa, vòng tròn càng to, chu vi của nó càng lớn thì sự tiếp xúc với phần trắng bên ngoài càng mênh mông hơn. Do đó, có thể thấy điều tôi chưa biết là nhiều vô kể”.

Biết của ta

Biết

Biết của nhân loại

Chưa biết

Chỗ này là NCKH (MỚI)

Học để mở rộng ra (không phải là NCKH vì mọi người đã biết)

Các bước của NCKH

Theo GS. Vũ Cao Đàm Theo GS. Nguyễn Đình Cống

Bước 1 Lựa chọn đề tài NC

PHÁT hiện ra vấn đề NC (tìm ra đề tài NC)

Bước 2 Xây dựng luận điểm KH

ĐẶT ra mục tiêu và nhiệm vụ NC theo toán học là ĐẶT BÀI (nói TOÁN)

Bước 3 Chứng minh luận điểm KH TIẾN hành NC (giải BÀI TOÁN)

Bước 4 Trình bày luận điểm KH KIỂM tra, đánh giá, công bố

Cấu trúc lôgic của một đề tài NCKH

1. LUẬN ĐIỂM KH (luận đề, giả thuyết KH): là phán đoán về kết quả NC và là điều cần chứng minh trong NCKH (trong tờ đăng ký đề tài NCKH là Dự kiến kết quả NCKH và trong mẫu thiết kế đề cương đề tài NCKH là Yêu cầu KH đối với sản phẩm ...  xem mục 18 và 19/trang 71).

2. LUẬN CỨ KH: là bằng chứng được đưa ra để chứng minh

luận điểm KH (chứng minh bằng cái gì?) - Luận cứ lý thuyết (đọc tài liệu, định lý, quy luật ...) - Luận cứ thực tiễn (quan sát, thực nghiệm ...)

3. PHƯƠNG PHÁP NCKH (lập luận, luận chứng KH): là cách thức được sử dụng để tìm kiếm luận cứ và tổ chức luận cứ để chứng minh luận điểm.

Tổ chức NCKH  Luật KH và CN

Các nguồn lực làm NCKH 1- TIN lực (phải có thông tin, tài liệu, sách vở ...) 2- VẬT lực (các cơ sở vật chất, trang thiết bị, máy móc ...) 3- TÀI lực (tài chính ...) 4- NHÂN lực: Ai là người có thể NCKH?

- Có trình độ chuyên môn, có học thức (tìm cái MỚI) - Có phương pháp làm việc KH (khả năng tư duy, phát hiện vấn đề, thu thập và xử lý số liệu, vạch kế hoạch, trình bày ...)

- Có đức tính của nhà KH (say mê, nhạy bén, cẩn

thận, kiên trì, trung thực ...)

ĐĐộộngng llựựcc NCKHNCKH

NCKH? TTạạii saosao bbạạnn ccầầnn NCKH?

►►NângNâng caocao trtrììnhnh đđộộ vvàà llợợii ííchch ttừừ kkếếtt ququảả NCNC ►►MongMong mumuốốnn đưđượợcc đđốốii mmặặtt vvớớii ccáácc ththửử ththááchch,, đđặặcc

công viviệệcc ssáángng ttạạoo

bibiệệtt llàà ccáácc vvấấnn đđềề ththựựcc ttếế ►►CCóó đưđượợcc niniềềmm vuivui ttừừ công ►►MongMong mumuốốnn phphụụcc vvụụ chocho xãxã hhộộii ►►NhNhậậnn đưđượợcc ssựự tôntôn trtrọọngng

Phẩm chất của người làm NCKH (Theo T.L. Friedman trong "Thế giới phẳng")

1. Khả năng "HỌC PHƯƠNG PHÁP HỌC" 2. Niềm ĐAM MÊ (Passion) và HAM HỌC HỎI

(Curiosity)

+

>

CQ (Curiosity)

PQ (Passion)

IQ (Intelligence) Quotient

 Khẩu hiệu khắc lên cổng các trường đại học ở Mỹ: "Không ai học chăm bằng đứa trẻ tò mò ham hiểu biết".

Phẩm chất của người làm NCKH (Theo T.L. Friedman trong "Thế giới phẳng")

3. HÒA HỢP VỚI NGƯỜI KHÁC  ĐHTL "Phát triển kỹ năng" (Có kỹ năng giao tiếp  quan trọng hơn kỹ năng vi tính

- "Quan hệ, trí tuệ, công nghệ, tiền tệ")

4. Bồi dưỡng cho BÁN CẦU NÃO PHẢI như BÁN CẦU NÃO TRÁI (Bán cầu não trái điều khiển tư duy về trật tự, học hành và phân tích. Bán cầu não phải điều khiển cách biểu lộ cảm xúc và tư duy tổng hợp  "suy tưởng cao, mẫn cảm cao" là sáng tạo và niềm vui!) hay “lãng mạn”

5. Tư duy sáng tạo

 Isidor I. Rabi (giải thưởng Nobel Vật lý):

"Việc đưa ra những câu hỏi thông minh đã khiến tôi trở thành một nhà khoa học".

ChChóócc cc¸¸c bc b¹¹n hn h¹¹nhnh phphóócc trong hohoµµi bi b··oo

vvµµ ththµµnhnh ®¹®¹tt trong

NCKH vµµ hohoµµnn ththµµnhnh ttèètt NCKH v chch ¬ ¬ngng trtrììnhnh caocao hhääcc ®Ó®Ó nhnhËËnn ® ® îîcc tÊmtÊm bb»»ngng ThTh¹¹cc ssÜÜ