
Ch ng trình môn h c Ph ng pháp thí nghi m 1 (đi u tra, survey)ươ ọ ươ ệ ề
T ng s ti t: ổ ố ế - Theo đn v h c trình (15 ti t LT)ơ ị ọ ế
- Theo tín ch (1 tín ch = 15 ti t LT)ỉ ỉ ế
N i dungộ:
Ch ng 1: Gi i thi u môn h c ươ ớ ệ ọ ( 3 LT)
Ch ng 2: Ph ng pháp đi u tra ươ ươ ề (6 LT )
Ch ng 3: X lý- Phân tích–Đánh giá k t qu ươ ử ế ả (6 LT )
Tài li u tham kh oệ ả :
1. Ph ng pháp b trí thí nghi m và x lý s li u th c nghi m”, Phan hi u ươ ố ệ ử ố ệ ự ệ ế
Hi n, 1996.ề
2. Ph ng pháp lu n nghiên c u khoa h c, Kh i Minh, Thanh Mai, Hoàng ươ ậ ứ ọ ả
Phúc, Nhà xu t b n Lao đng Xã h i, 2007.ấ ả ộ ộ
3. Ph ng pháp ng d ng và ph ng pháp thí nghi m”, Bùi vi t H i, 2007ươ ứ ụ ươ ệ ệ ả
4. Research design and methods, a process approach, 7th edition, Kenneth S.
Bordens and Bruce B. Abbott, 2008.

Ch ng trình chi ti t môn h c PPTN 1ươ ế ọ (đi u tra-survey)ề
Ch ng 1ươ : Gi i thi u môn h c (3 LT)ớ ệ ọ
I. M c tiêu môn h c.ụ ọ
II. Các yêu c u v đi u tra/thu th p d li uầ ề ề ậ ữ ệ
III. Tính ch t/đc tính đi u traấ ặ ề
IV. Các môn h c và k năng c n thi tọ ỹ ầ ế
V. Các ph ng pháp th ng kê trong nghiên c u.ươ ố ứ
VI. Các khái ni m c b n trong th ng kêệ ơ ả ố
VII. Trình t th c hi n đi u tra nghiên c uự ự ệ ề ứ
Ch ng 2ươ : Ph ng pháp đi u tra (6 LT)ươ ề
I. Gi i thi u chung.ớ ệ
II. Trình t th c hi n đi u tra nghiên c uự ự ệ ề ứ
II.1. Ch n đ tài, xác đnh m c tiêu/v n đ/đi t ng c n nghiên c u.ọ ề ị ụ ấ ề ố ượ ầ ứ
II.2. Các ph ng pháp đi u traươ ề
II.3. Thi t k m u đi u tra.ế ế ẫ ề
II.4. S l ng m u đi u tra.ố ượ ẫ ề
III. Các y u t và k năng c b n.ế ố ỹ ơ ả
IV. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Ghi chú: Sinh viên th c hành b ng cách t thi t k m u đi u tra (theo nhóm)ự ằ ự ế ế ẫ ề
v i ch đ đc ch n l c do nhóm đa ra ( có tính đi m ). ớ ủ ề ượ ọ ọ ư ể Sau khi ch nh ỉ
s a, sinh viên n p m u đi u tra cho gi ng viên và t đi đi u tra thu th p s ử ộ ẫ ề ả ự ề ậ ố
li u (th c hành tr c ti p ngoài đng ru ng) d a trên m u đi u tra đã thi t ệ ự ự ế ồ ộ ự ẫ ề ế
k (n u không đi đi u tra s không có s li u và b đi m 0).ế ế ề ẽ ố ệ ị ể
Ch ng 3:ươ X lý-Phân tích-Đánh giá k t qu (6 LT)ử ế ả
I. Ti n trình x lý d li u ế ử ữ ệ
II. Hi u ch nh d li u ệ ỉ ữ ệ
III. Mã hoá d li u.ữ ệ
IV. Phân tích và trình bày d li uữ ệ
IV.1. Đnh l ng (b ng bi u, đ th )ị ượ ả ể ồ ị
IV.2. Th ng kê (t ng quan/h i quy, so sánh trung bình/T-test, tr c ố ươ ồ ắ
nghi m gi thi t/Chi square)ệ ả ế
V. Vai trò tin h c trong x lý/phân tích/trình bày d li uọ ử ữ ệ

Ghi chú: Sinh viên s s p x p, t ch c và phân tích các d li u đã thu th p ẽ ắ ế ổ ứ ữ ệ ậ ở
ph n trên. N u sinh viên không th c hi n đi u tra s không có k t qu => ầ ế ự ệ ề ẽ ế ả
ph n này sinh viên s b đi m 0.ầ ẽ ị ể
Ch ng 1ươ : Gi i thi u môn h cớ ệ ọ (3 LT)
N i dung:ộ
I. M c tiêu môn h c.ụ ọ
II. Các ph ng pháp th ng kê trong nghiên c u.ươ ố ứ
III. Các khái ni m c b n trong th ng kêệ ơ ả ố
IV. Trình t th c hi n đi u tra nghiên c uự ự ệ ề ứ
Các t khoá: ừ
Nghiên c u, đi u tra, quan sát, thi t k thí nghi m, d li u (s li u), dân s , ứ ề ế ế ệ ữ ệ ố ệ ố
m u.ẫ
Các v n đ c n n m v ngấ ề ầ ắ ữ :
- Th nào là 1 nghiên c u khoa h cế ứ ọ
-Đi u tra là gì? Các yêu c u v ti n hành 1 cu c đi u tra.ề ầ ề ế ộ ề
- Trình t th c hi n đi u tra nghiên c u.ự ự ệ ề ứ
- Các khái ni m và cách tính toán các thông s trong th ng kê.ệ ố ố

I. M c tiêu môn h cụ ọ :
Đi u tra kh o sát (survey) hay quan sát (observation) là s ghi nh n ề ả ự ậ
nh ng hi n t ng x y ra trong thiên nhiên m t cách đúng đn, chính xác trung ữ ệ ượ ả ộ ắ
th c. Đi u tra nh m m c đích thu th p s li u (m u đi u tra thay vì t ng th ) ự ề ằ ụ ậ ố ệ ẫ ề ổ ể
và phân tích s li u đã đc th c hi n ho c s th c hi n (b i nh ng thành ố ệ ượ ự ệ ặ ẽ ự ệ ở ữ
ph n không ph i là ch th đi u tra) (đây là s khác bi t gi a đi u tra và thi t ầ ả ủ ể ề ự ệ ữ ề ế
k thí nghi m ho c quan sát) đ tr l i nh ng v n đ đt ra trong nghiên c u ế ệ ặ ể ả ờ ữ ấ ề ặ ứ
(t ng th ).ổ ể
Ghi chú: - Trong môn h c này không đ c p đn các lãnh v c nghiên c u v xã ọ ề ậ ế ự ứ ề
h i, chính tr , v.v.. mà ch chú tr ng đn các đi u ra nghiên c u lãnh v c thu c ộ ị ỉ ọ ế ề ứ ự ộ
v khoa h c t nhiên.ề ọ ự
II. Các yêu c u trong đi u tra.ầ ề
1. Đy đ thông tin th t s c n thi tầ ủ ậ ự ầ ế
2. Trung th c/ chính xácự
3. Ng u nhiên/khach quan.ẫ
III. Các tính ch t/đc tính c a đi u tra.ấ ặ ủ ề
1. D li u th ng là đã có s n ữ ệ ườ ẳ
2. D li u thu c s h u c a ng i khácữ ệ ộ ở ữ ủ ườ
3. Di n r ng (vùng nh h ng r ng l n, c p xã, huy n v.v…)ệ ộ ả ưở ộ ớ ấ ệ
4. Đa bi n.ế
IV. Các môn h c và k năng c n thi tọ ỹ ầ ế
1. Các môn h cọ : Toán, Xác su t th ng kê, Tin h c, K năng ấ ố ọ ỹ
giao ti pế
2. Các k năngỹ : Quan sát, Phân tích – t ng h p.ổ ợ

V. Các ph ng pháp th ng kê trong nghiên c u:ươ ố ứ
Môn h c này cũng không đ c p đn ph ng pháp quan sát và thi t k ọ ề ậ ế ươ ế ế
thí nghi m. Tuy nhiên đ hi u rõ h n, chúng tôi cũng xin trình bày các ph ng ệ ể ể ơ ươ
pháp có th áp d ng trong nghiên c uể ụ ứ
Hình 1: Nh ng ph ng pháp th ng kê trong nghiên c uữ ươ ố ứ
ngu n: Experimental design, lecture notes, Emeterio S. Solivas, Statistic 162ồ.
Nh v y, Đi u tra là m t công c c a nghiên c u khoa h c (nghiên c u ư ậ ề ộ ụ ủ ứ ọ ứ
khoa h c là tìm ra và gi i thích các hi n t ng m i, nghĩa là xác l p các liên h ọ ả ệ ượ ớ ậ ệ
gi a các hi n t ng và phát bi u thành các quy lu t chung. Chúng có th đi t ữ ệ ươ ể ậ ể ừ
cái chung đn cái riêng – suy lu n di n d ch- ho c chúng có th đi t cái riêng ế ậ ễ ị ặ ể ừ
sang cái chung – suy lu n quy n p)ậ ạ
VI. Các khái ni m c b n trong th ng kêệ ơ ả ố :
(ngu n: Ph ng pháp b trí thí nghi m và X lý s li u, T.S Phan hi u Hi n)ồ ươ ố ệ ử ố ệ ế ề
III.1. Dân s và m uố ẫ :
Thu th p ậ
d li uữ ệ Xác đnh m c tiêu/v n đ/đi t ng c n nghiên ị ụ ấ ề ố ượ ầ
c uứ
Thi t k ế ế
thí nghi mệTi p c n nh ng ế ậ ữ
nghiên c u tr c đâyứ ướ Đi u tra, ề
Quan sát
S li uố ệ Đo đc, Ghi chépạThông tin
ban đuầ
Xem xét s ố
li u ban đuệ ầ
Xem xét
d li uữ ệ Phát hi n sai sót, s p x p tinh g n, làm ệ ắ ế ọ
s ch ạ
L a ch n ki u phân tíchự ọ ể
Phân tích
d li uữ ệ
c tính, Ướ
d đóanựTr c nghi m ắ ệ
gi thi tả ế Đa ra quy t ư ế
đnh, k t lu nị ế ậ
Khuy n cáo cho nh ng ế ữ
nghiên c u ti p theoứ ế

