
11/14/2012
1
CÁC THIẾT BỊ CHÍNH TRONG
NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN
ÁP
CHƯƠNG II
Ầ
I. KHÁI NIỆM
II. CÁC LOẠI MBA
III. KHẢ NĂNG TẢI CỦA MÁY BIẾN ÁP
IV. CHỌN MÁY BIẾN ÁP
I. KHÁI NIỆM
MBA là thit b bin đi đin năng t
đin áp này đn đin áp khác.
Trong h thng ln thư ng ph!i qua
nhi%u l&n tăng, gi!m mi đưa đin năng
t các máy phát đin đn h) tiêu th+.
I. KHÁI NIỆM
Cho nên tng công su/t MBA trong
h thng đin có th1 b2ng 4đn 5
l&n tng công su/t c3a các máy
phát đin:
∑
SB= (4
÷
5)
∑
SF
MBA là thit b không phát ra đin
năng mà ch4 truy%n t!i đin năng,
trong h thng đin ch4 có máy phát
đin mi phát ra công su/t tác d+ng
Pvà công su/t ph!n kháng Q.

11/14/2012
2
I. KHÁI NIỆM
Phân loi máy bin áp:
• Máy bin áp m)t pha (O),
• Máy bin áp ba pha (T).
Phân lo=i theo s
pha
• MBA ba cu)n dây (T)
• MBA hai cu)n dây
Phân lo=i theo s
cu)n dây
• MBA ki1u khô (làm mát b2ng kk)
• MBA ki1u d&u
Phân lo=i theo
phương pháp làm
mát
• MBA thư ng
• MBA đi%u áp dưi t!i.
Phân lo=i theo
phương pháp đi%u
ch4nh đin áp
I. KHÁI NIỆM
ấạộ ộ !
"
I. KHÁI NIỆM
ấạ#
ộ
Các MBA đư@c tính toán, ch t=o vi m)t ch đ) làm
vic lâu dài và liên t+c gBi là ch đ) đnh mCc:
Đin áp U = Uđm
T&n s f = fđm
Công su/t S = Sđm là công su/t toàn ph&n
(bi1u kin)
Đin áp ngJn m=ch ph&n trăm
Dòng đin không t!i.
I. KHÁI NIỆM
Các thông s" c#a MBA:

11/14/2012
3
MBA hai cu*n dây:
Công su/t đnh mCc là công su/t c3a mMi cu)n dây.
MBA t, ng-u:
Công su/t đnh mCc MBA là công su/t toàn ph&n
MBA. Ngoài ra, còn có công su/t mOu:
Sm-u = Kcl . Sđm
Trong đó: Kcl đư@c gBi là h s có l@i c3a máy bin
áp tQ ngOu.
I. KHÁI NIỆM
Công su3t đ4nh m5c MBA :
MBA ba cu*n dây: ngư i ta có th1 ch t=o các lo=i
sau:
100/100/100 là lo=i có công su/t c3a mMi
cu)n dây đ%u b2ng công su/t đnh mCc;
100/100/66,7 là lo=i có công su/t c3a hai
cu)n dây b2ng công su/t đnh mCc và công
su/t cu)n thC ba b2ng 66,7% công su/t
đnh mCc.
I. KHÁI NIỆM
Công su3t đ4nh m5c MBA :
Đin áp đnh mCc c3a MBA là đin áp c3a các
cu)n dây khi không t!i đư@c qui đnh trong lý lch
MBA.
T4 s bin đi đin áp:
K = USđm/UTđm gBi là t4 s bin áp.
I. KHÁI NIỆM
Đi:n áp đ4nh m5c Uđm :
Là dòng đin c3a các cu)n dây đư@c nhà máy ch
t=o qui đnh, vi các dòng đin này thì MBA làm
vic lâu dài và không b quá t!i.
Dòng đi:n đ4nh m5c Iđm :
Đin áp ngJn m=ch là đin áp giZa hai đ&u
cu)n sơ c/p khi ngJn m=ch cu)n thC c/p thì
dòng đin trong cu)n dây sơ c/p b2ng dòng
đin đnh mCc.
Ý nghĩa : Đin áp ngJn m=ch dùng đ1 xác đnh
tng tr] cu)n dây MBA.
I. KHÁI NIỆM
Đi:n áp ng@n mch UN% :
Là đ=i lư@ng đ^c trưng cho tn hao không t!i c3a
MBA, ph+ thu)c vào tính ch/t t, ch/t lư@ng cũng
như c/u trúc lJp ghép c3a lõi thép.
Dòng đi:n không tCi:

11/14/2012
4
1 $ MBA 2 CUỘN DÂY
UCUH
ấạ
UCUH
SCSH
↔
↔↔
↔
→
1 $ MBA 2 CUỘN DÂY
! "
"
#$%
& '!$&
($$ !
"$ "$
)*)+ ,
)*+--
),*+--
A B C
A B C
ABC
a b c
a b c
a b c
O
oB
A C
b
a c
B
A C
B
A C
b
a
c
b
a
c
B
A
b
a
B
A
b
a
B
A
b
a
T đ/u dây c3a máy bin áp:
2 $ MBA 3 CUỘN DÂY
UC
UT
UH
ấạ
UC
UTUH
SC
STSH
↔
↔↔
↔
↔
↔↔
↔
↔
↔↔
↔
→
. / &( 01
.-,,2/ 3 01 4*5 .6672/ 8! & 9 &
*:*
$% &' -,,*-,,*-,, ; -,,*-,,*667 ; -,,* 667*667
3 $ MBA TỰ NGẪU
UCUT
SB= St + Sđin
UT
UC
IT
IC
Uch
Unt
Ich
Int
Uch = UTIch = IT IC
Unt = UC UTInt = IC
Sơ đồ tương đương

11/14/2012
5
ừ
! điện
"#ạừ
Ta có: Gi! thit bd qua tn th/t trong MBA.
3 $ MBA TỰ NGẪU
Hay có th1 vit : SB= ((UCfUT)+UT).IC= (UCfUT).IC+ UT.IC
UT
UC
IT
IC
Uch
Unt
Ich
Int
SBA = (UCfUT).ICSđ= UT.IC
3 $ MBA TỰ NGẪU
Tỉlệgiữa công suất truyền tải bằng quan hệtừso
với công suất xuyên (định mức) sẽbằng:
Trong đó: Kcl được gọi là hệsốcó lợi của
máy biến áp tựngẫu.
Kích thước mạch từđược chọn theo công suất
mẫu:
Sm-u = Kcl . Sđm
()*)+$,
MBATvà
MBABcó
cùng Sđm
$ % <
& :&
& % <
( =
'# ( ) *% < >
8 & ?
" @: :
= : &?
.--,'A/
$-./-
α
0& B
+$ * % , -. //0 1+2 -. 33 1+
→
→→
→ α
αα
α
. / 4 33 5 //0 . 026
, -. 33 1+2 -. 027 1+
→
→→
→ α
αα
α
. / 4 027 5 33 . 0286
→
→→
→
-9::-1)*

