Tài liu ging dy Môn: K thut cao áp ……………………………………………………….72
BÀI 4: TÍNH TOÁN CHỐNG SÉT ĐƯỜNG DÂY TI ĐIN
Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:
- Trình bày được ý nghĩa, công thức tính g tri của các thông số (N,
p
v
,Np, Nc, nc, M).
- Xác định được thành phần, giá trị điện áp khi xảy ra hiện tượng quá đin áp cảm ứng.
- Tính toán được dòng đin sét, xác suất phóng, cắt đin và chỉ tiêu chng sét.
I. XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU CHỐNG SÉT CỦA ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN.
1. S lần sét đánh vào đường dây tải điện trên không
Đưng dây tải đin trên không là phn t chiu dài ln nht trong h thng đin nên
thường b sét đánhchịu tác dng của quá đin áp khí quyển. Sóng quá đin áp không ch gây
nên phóng điện trên cách điện đường y, đưa đến cắt điện mà còn th truyền theo đường
dây vào trạm, đặc biệt khi sét đánh trc tiếp vào dây dn hoc cột gây phóng đin ngược các
đoạn đường dây gn trm.
Quá điện áp khí quyn xut hiện trên đường dây theo hai kh năng: hoặc do t đánh vào
đường y, hoặc do sét đánh gần đường dây y nên quá điện áp cm ng. D hiểu trường
hp đầu nguy him nhất, vì đường dây chu toàn b năng lưng của phóng đin sét và vic bo
v chng sét cho đưng dây chính là nhm hn chế điện áp trong trường hp này.
Sét vi tham s cao (biên độ, độ dc) xut hin vi xác sut bé, nên s không hp lý nếu
la chọn cách điện đường dây thỏa mãn quá đin áp ln nht th xy ra, mà ch chn theo
mt mc độ hp lý v kinh tế k thuật. Như vy, yêu cu bo v chng sét đối với đường
dây tải đin không phi loi tr hoàn toàn kh năng xảy ra s c do sét mà ch th gim
s ln s c ti mt gii hn hp v kinh tế, tương ng vi mt tn tht nht. Nói mt
cách khác, phi so sánh chi p đầu tư cho các biện pháp tăng cường chng sét vi tn tht cho
nn kinh tế quc dân do mất đin khi đưng dây b cắt do quá đin áp khí quyển, để tìm ra mt
li gii ti ưu. vy cần c đnh ch tu chng sét của đường dây tải điện.
Khi xác định phm vi bo v ca dây chống sét đã nhận thy xác sut sét đánho đường
dây ph thuộc vào độ treo cao ca dây dn trên cùng (dây dn hoc dây chng sét). Nếu
là độ
treo cao trung bình ca dây trên cùng t trong phm vi b rng 𝐵 = 2ℎ
v mi phía ca đường
dây, toàn b s lần sét đánh sẽ vào dây dn. khi 𝐵 > 2ℎ
thì xác suất sét đánh vào dây dẫn gim
dn và khi 𝐵 5ℎ
t toàn b s ln sét đánh đều xung đất. Như vậy trung bình có th tính,
khi 𝐵 3ℎ
v mi phía ca dây dn t toàn b sét đánh vào dây đẫn. Hay nói mt cách khác,
dây dn kh năng thu toàn bộ s lần t đánh về phía trong phm vi 2𝐵 6ℎ
c v hai
phía ca nó như hình 4.1.
Tài liu ging dy Môn: K thut cao áp ……………………………………………………….73
Hình 4.1: Xác suất sét đánh ph thuc và khong cách B
Nếu đường dây chiu dài bng L thì din ch ca khu vực 100% sét đánh vào đưng
dây 6ℎ
𝐿 đối với đường ymt dây chng sét và (6ℎ
+ 𝑆)L đối với đưng dây có hai dây
chông t, vi S là khong cách gia hai dây chng sét (hoc dây pha cao nhất đối với đưng
dây không có dây chng sét).
Gi m mật độ trung nh trong mi ngày (hoc mi gi) dông sét và n s ny
(hoc s gi) có dông sét trung bình mi năm trong khu vực có đường y đi qua, thì số ln sét
đánh trung bình vào đưng dây trong mt năm:
Đối với đưng dây mt dây chng sét:
3
106
.n.m.LhN
(4.1)
Đối với đưng dây haiy chng sét:
3
10...6
nmSLhN
(4.2)
Vi
tính bng m L tính bng km (hoc dây pha cao áp nhất đi vi đường dây không
dây chng sét).
Theo các s liu quan trc sét trên thế gii, vùng đất có đ cao trung bình thường so vi
mực nưc bin, trung bình trong mt ny sét có khong 0,1 ÷ 0,15 ln sét đánh vào 1 𝑘𝑚2 mt
đất.
c ta, vic quan trc sét mt cách có h thng mi giai đon bắt đầu, thi gian còn
ngn, cn mt thi gian nữa để có nhng s liu thống kê có đ tiny cao và có tính cht pháp
v các thông s sét.
2. S lần phóng điện của cách điện đường dây
Phóng điện trên cách điện ch xảy ra khi quá điện áp khí quyn tr s cao n hoặc
bng mức cách điện xung (
50,
U
) của đường dây.ng sét có biên đ và độ dốc tương ứng vi
đin áp bng mức cách điện xung của đường y được gi là mc chu sét hay mc bo v
chng sét của đường dây:
bv
i
,
.abv
Xác sut xut hin ng sét bng hoc lớn hơn mc chu sét
đó của đường dây cũng chính là xác suất phóng điện
p
v
trên cách điện đường dây:
0,5p S bv qa
P i i P U U
(4.3)
Như vậy, s ln phóng điện trên cách điện đường dây trong một năm:
Tài liu ging dy Môn: K thut cao áp ……………………………………………………….74
Đối với đưng dây mt dây chng sét:
3
106
.v.n.m.LhNvNppp
(lần/năm) (4.4)
Đối với đưng dây haiy chng sét:
(lần/năm)
3. S ln cắt điện đường dây do sét
Không phi bt c ln phóng điện nào trên cách điện đường dây đều đưa đến ct đin, mà
cắt điện đường dây ch xảy ra khi phóng điện tia la xung chuyển thành phóng điện h quang
n định, duy trì bởi điện áp làm vic của đường dây tc là ngn mch chạm đất bng h quang
n định. Thi gian cn thiết để phóng đin tia la phát trin thành h quang ổn định bng hoc
lớn hơn thời gian tác động của le bo v, tức không n một na chu k tn s ng nghip
(0,01s), trong khi đó thời gian tn ti của quá đin áp khí quyển thường ít khi vượt quá
s
100
(
4
10 s
).
Xác sut chuyn t phóng đin tia lửa thành phóng điện h quang ổn định ph thuc vào
nhiu yếu t (như công suất nguồn, điu kiện k ợng,…) trong đó quan trng nht gradient
đin áp dc theo chiều dài cách điện (tức là điện áp trên mt đơn vị chiu i của cách điện
đường dây). Gradient điện áp làm vic cao t đin dẫn trong khe phóng điện càng duy trì lâu,
do đó việc chuyn thành h quang càng thun li.
Bng 4.1: Xác sut chuyn thành h quang ổn đnh bng thc nghim.
3
dm
lv
cd
UkV
Em
I



50
30
20
10
n (chui s)
0,6
0,45
0,25
0,1
Đối với đường dây tải điện t 220kV tr xung có ct thép hoc bê tông ct tp, có th
tính gn đúng xác suất chuyn thành h quang n đnh ti chui cách điện vi
0,7
đối vi
đin áp t 330kV tr lên có thnh vi
1
Đối vi đường dây ct g và các khong cách không khí ln có th xác đnh
theo biu
thc thc nghim sau:
2
1
1,5 4 .10
v
E

(4.5)
Vi:
pd
đm
vI
U
E3
1
gradient điện áp làm vic trung bình dc theo chiu i phóng điện
(kV/m)
pd
l
- chiu dài của đường phóng điện, m.
m li s ln cắt điện đường dây do sét hng năm bằng:
Đối với đưng dây mt dây chng sét:
3
6 . . . . .10
c p p
N Nv hL m n v n

(lần/năm) (4.6)
Đối với đưng dây haiy chng sét:
3
6 . . . . .10
cp
N h S L m n v n

(lần/năm)
Tài liu ging dy Môn: K thut cao áp ……………………………………………………….75
Để so sánh kh năng chu sét của các đường y thông s khác nhau, đi qua những
vùng hoạt động của sét khác nhau: thường dùng sut cắt điện đường dây
,nc
tc là s ln
trung bình cắt đin hằng năm so sét trên 100km đưng dây.
Đối với đưng dây mt dây chng sét:
n.v.n.m.h,n pc 60
(lần/năm) (4.7)
Đối vi đưng dây hai dây chng sét:
1
1060
.n.v.n.m.Sh,n pc
(lần/năm) (4.8)
T (4.7) suy ra, mun gim sut cắt điện đường dây phi gim xác sut phóng điện
p
v
c sut hình thành h quang n định
.
Như đã biết:
50,cđpUUPv
do đó để gim xác suất phóng điện
p
v
tuy trường hp c
th, có th bằng cách tăng cường cách đin đường dây (ví d tăng số ợng đĩa sứ, dùng ct g
g) để tăng mức cách điện xung
50,
U
của đường dây, bng cách treo dây chông sét (hoc
tăng số dây chống sét) để gim s ln sét đánh thẳng vô dây dn và giảm điện áp tác dng trên
cách điện, bng cách giảm điện tr nối đất cột đin để giảm điện áp tác dụng trên cách đin.
Để gim xác sut hình thành h quang n đnh
, phi giảm gradient điện áp làm vic
trung bình, bằng cách tăng chiều dài phóng điện như tăng số đĩa sứ trong chui, dùng ct g
(nhng bin pháp này va tác dụng tăng chiều dài phóng điện va tác dụng tăng mc
cách điện xung của đường dây).
Ngoài ra, mt s bin pháp nhm mc tiêu ch yếu khác, nhưng cũng tác dng gim
sut cắt đin đường dây như dùng máy cắt thiết b t động đống lại (TĐL) (vì s c do sét
ch tính cht thoáng qua), như nối đất đim trung tính qua cun dp h quang (có tác dng
gim
).
Xut phát t điu kin an toàn cung cấp điện, s ln cắt điện cho phép trong mt năm
th tính sơ bộ theo.
TĐĐ
β1 cpcp,c NN
Vi:
,c cp
N
: s ln ngng cung cấp điện cho phép trong năm (𝑁𝑐𝑝 0,1 khi không
d tr
1
cp
N
khi d tr).
βTĐL: h s t đóng lại thành ng, ly bằng 0.8 ÷ 0,9 đối với đường dây t 110kV tr
lên ct tp hoc ct bê tông ct thép.
Mt gii hn na cn tính đến điều kin làm vic ca máy ct: s ln ct ngn mch
cho phép gia hai lần đại tu hoc s ln làm vic ca máy ct trong chu k TĐL, gia hai ln
kiểm tra. Trên sở nhng điều kin trên, tùy loi máy ct, s ln cắt đin cho phép:
,(1 4)
c cp
N
.
Đối với đường dây siêu cao áp đc bit quang trng thì s ln ct cho phép phi nh hơn
tr s trên.
4. Ch tiêu chng sét của đường dây:
Tài liu ging dy Môn: K thut cao áp ……………………………………………………….76
c
n
M1
(4.9)
Trong đó M khoảng thi gian trung nh gia hai ln cắt đin đường dây liên tiếp do
sét gây ra.
5. Các ví d:
Ví d 1: Một đường dây i 200 km, cao 14 m. Hãy tính s ln phóng đin trên cách điện
của đường dây này trong mt năm. Cho biết dường dây nm trong vùng mật đ sét 0,15
ln/ng.sét. km2 s ngày có dông sét trong năm là 100. Gi s xác sut phóng đin trên đường
dây này là 0,02.
Gii: Áp dng các biu thc (4.1) cho s lần sét đánh vào đườngy trong mt năm:
N = Fmn = 6 hLmn
2521001502001406 .,..,.N
lần/năm
S ln xy ra phóng điện trên đường dây trong mt năm,tng thức (4.4), tính được:
045020252 ,,.N.υNpp
lần/năm
Ví d 2: Một đường dây 110 kV,i 200 km, cao 14 m. Hãy tính s ln ct đin, đường
dây này trong mt năm. Biết đường dây nm trong vùng mật độ sét 0,15 ln/ng.sét.km2
s ny dông sét trong năm là 100. Giả s xác suất phóng đin trên đường dây này là 0,02.
Gii: Áp dng các biu thc (4.1) cho s ln sét đánh vào đưng dây trong mt năm:
N = Fmn = 6 hLmn
25210015020001406 .,..,.N
lần/năm
S ln xy ra phóng điện trên đường y trong 1 năm, áp dng công thức (4.4), tính được:
045020252 ,,.N.υNpp
lần/năm
S ln cắt đin đường dây trong một năm, áp dng công thc (4.6), tính được:
. 5,04.0,7 3,53
Cp
NNη
lần/năm
Ví d 3: Một đường dây 110 kV, dài 200 km, cao 14 m. Hãy tính sut ct đin đường y
này trong mt m. Cho biết đường dây nm trong vùng mật độ sét 0,15 ln/ng.sét.km2
s ny dông sét trong năm là 100. Giả s xác suất phóng đin trên đường dây này là 0,02.
Gii: Áp dng các biu thc (4.1) cho s lần sét đánh vào đưng dây trong mt năm:
N = Fmn = 6 hLmn
25210015020001406 .,..,.N
lần/năm
S ln xy ra phóng điện trên đường dây trong 1năm, áp dng công thức (4.4), tính được:
045020252 ,,.N.υNpp
lần/năm
S ln cắt đin đường dây trong một năm, áp dng công thc (4.6), tính được:
53370045,,.,η.NN pC
lần/năm