CHƯƠNG 2: TỪ TRƯỜNG TĨNH
- Chương 1 đã tìm hiểu về điện trường tĩnh do các điện tích đứng yên tạo ra.
Chương này sẽ tìm hiểu v từ trương tĩnh do ng chuyển dời hướng
của c điện tích (dòng điện) tạo ra.
2.1. Giới thiệu chung
Ie
H
N
S
+
N
S
Từ trường làm quay kim la bàn Đường sức từ trường 26
CHƯƠNG 2: TỪ TRƯỜNG TĨNH
dòng chuyển dời hướng của các hạt mang điện tích.
1. Khái niệm dòng điện dẫn
- Xét một thể tích V được bao bởi mặt kín S, bên trong chứa một lượng điện
tích Q. Nếu theo thời gian, lượng điện tích giảm dần thì theo định luật bảo
toàn điện tích đã một lượng điện tích chảy ra khỏi thể tích V qua mặt S
ngược lại. Khi đó dòng điện chảy ra được tính:
dQ
I (2.1)
dt
Hoặc có thể xác định theo mật độ dòng điện J:
s
I Jds(2.2)
- Mối quan hệ vchiều của từ trường và dòng điện theo qui tắc vặn nút chai
hoặc bàn tay phải. 27
CHƯƠNG 2: TỪ TRƯỜNG TĨNH
2. Các hệ thức và định luật vdòng điện
- Định luật bảo toàn điện tích:
s
dQ
Jds 
dt
+ Từ (1.6):
Phương trình (2.3) là phương trình bảo toàn điện tích dưới dạng vi phân.
v
Q q dv
+ Từ (2.1) và (2.2):
s v
d
Jds= dv
dt
+ Áp dụng công thức chuyển đổi tích phân (0.13):
v v
d
divJdv= dv
dt
d
divJ=- (2.3)
dt
3. Hệ thức đối với dòng điện không đổi
Dòng điện không đổi khi mật độ điện tích không thay đổi theo thời gian.
28
CHƯƠNG 2: TỪ TRƯỜNG TĨNH
Phương trình (2.4) là hệ thức đối với dòng điện không đổi, chứng tỏ véc tơ
mật độ dòng điện của nó đường sức khép kín.
d
=0 divJ 0(2.4)
dt
4. Định luật Ohm
Là định luật nói vmối quan hệ giữa véc-tơ cường độ điện trường E và
véc-tơ mật độ dòng điện J trong môi trường dẫn điện.
Trong đó: σ = dl/Rds là điện dẫn suất của môi trường dẫn điện, [S/m]. Nếu σ→∞, ta
môi trường dẫn điện tưởng, ngược lại σ→0, ta môi trường điện môi tưởng.
5. Định luật Kirchhoff
N
n
n 1
I 0(2.6)
+ Kirchhoff1: + Kirchhoff2:
N M
n m
n 1 m 1
U E (2.7)
L
e= Edl (2.8)
Theo Kirchhoff2, xét trong vòng mạch cảm ứng, ta có thể viết: 29
CHƯƠNG 2: TỪ TRƯỜNG TĨNH
trường được tạo ra xung quanh các dòng điện không đổi. Các đại lượng
bản của trường, véc-tơ cảm ứng từ B véc-tơ cường độ từ trường H
không thay đổi theo thời gian.
2.2. Khái niệm từ trường tĩnh
0
2
ˆ
Jxr
B dv(2.9)
4 r
Trong đó:
1. Véc-tơ cảm ứng từ B
Là véc-tơ cảm ứng từ, Tesla (T)
B
0
ˆ
r
Là véc-tơ đơn vị theo hướng bán kính
Là độ từ thẩm của môi trường, (H/m)
J
Là mật độ dòng điện, (A)
r
Là véc-tơ hướng từ nguồn đến điểm xác định từ trường
V
Là thể tích chứa nguồn dòng điện, m3
7
0
4 .10 H/ m
30