
Chương VIII. Hệ thống làm mát

Nhiệm vụ, phân loại hệ thống làm mát (HTLM)
Nhiệm vụ của HTLM: duy trì nhiệt độ làm việc hợp lý, không quá nóng
hoặc quá lạnh
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến chi tiết:
-Nhiệt độ cao gây nóng chảy chi tiết,độ bền càng giảm,phá hỏng
màng dầu bôi trơn,hệ số nạp giảm,dễ kích nổ với động cơ xăng
-Nhiệt độ thấp quá làm giảm hiệu suất nhiệt do mất nhiệt cho nước
làm mát, tăng độ nhớt của dầu, nhiên liệu khó bay hơi,dễ ngưng tụ hơi
nước,tăng mòn xylanh.
Phân loại HTLM:
-Làm mát bằng không khí
- Làm mát bằng nước:
+ Làm mát kiểu bốc hơi
+ Làm mát kiểu đối lưu tự nhiên
+ Làm mát cưỡng bức: 1 vòng tuần hoàn kín; 1 vòng hở; 2 vòng (1
vòng kín, 1 vòng hở)

1. Hệ thống làm mát kiểu bốc hơi
1
2
3
4
5
6
7
1: thân máy, 2: piston, 3: thanh truyền,
4: hộp các te-trục khuỷu, 5: thùng nhiên
liệu, 6: bình bốc hơi, 7: nắp xy lanh.
▪Đơn giản,dạng bốc hơi, yêu cầu có nguồn
nước bổ sung, không thích hợp cho động cơ
ôtô.
▪Do tốc độ lưu động nhỏ, làm mát không
đều, chênh lệch nhiệt độ lớn giữa các chi
tiết được làm mát.
▪Dùng cho động cơ cỡ nhỏ
Chương 8: HỆ THỐNG LÀM MÁT

2. Hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1: thân máy, 2: xy lanh, 3: nắp xy lanh, 4:
đường nước ra két, 5: nắp đổ rót nước, 6: két
nước, 7: không khí làm mát, 8: quạt gió, 9:
đường nước làm mát vào động cơ.
▪Lưu thông tuần hoàn nhờ chênh lệch
ở nhiệt độ khác nhau: nước làm mát
nhận nhiệt ở xylanh 1,
giảm nổi lên,
đi vào khoang nắp máy và tiếp tục
nhận nhiệt,
tiếp tục giảm,đi vào két
làm mát 6, quạt gió 8 hút không khí
qua két, nước được làm mát,
tăng và
đi vào thân máy. Kết thúc 1 vòng tuần
hoàn.
▪Tốc độ lưu động nhỏ (0,12÷0,19 m/s), độ chênh nhiệt độ nước vào và nước ra lớn,
xylanh được làm mát không đều.
▪Muốn giảm nhiệt độ chênh lệch cần tăng kích thước của két làm mát, không phù hợp
với ô tô.
Chương 8: HỆ THỐNG LÀM MÁT

3. Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức
a. Hệ thống làm mát cưỡng bức tuần hoàn kín một vòng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1: thân máy, 2: nắp xy lanh, 3: đường nước ra khỏi động cơ, 4: ống dẫn bọt nước, 5:
van hằng nhiệt, 6: nắp rót nước, 7: két làm mát, 8: quạt gió, 9: puli, 10: ống nước nối
tắt về bơm, 11: đường nước vào động cơ, 12: bơm nước, 13: két làm mát dầu, 14: ống
phân phối nước.
Chương 7: HỆ THỐNG LÀM MÁT

