22/10/2021
1
BÀI 3
CHỈ SỐ
2
I. KHÁI NIỆM CHỈ SỐ
Chỉ số trong thống s tương đối,
biểu hiện mối quan h so sánh giữa hai
mức độ của cùng một hiện tượng KT-XH
theo thời gian, không gian.
VD : Chỉ số thu nhập của Nam năm
2011 so với năm 2010 là 120trđ/100trđ
= 1,2 lần = 120%
1
Chỉ số
cá thể
2
Chỉ số
chung
(tổng hợp)
II. PHÂN LOẠI CHỈ SỐ
Căn cứ vào phạm vi tính toán
3
22/10/2021
2
4
Thể hiện sự biến động
của từng đơn vị biệt
giữa 2 thời kỳ trong tổng
thể nghiên cứu.
dụ: Chỉ số giá cả
từng mặt hàng, chỉ số
lượng hàng hóa tiêu thụ
từng mặt hàng của DN .
PHÂN LOẠI THEO PHẠM VI TÍNH TOÁN
PHÂN LOẠI THEO PHẠM VI TÍNH TOÁN
5
Thể hiện sự biến động
của các phần tử khác
nhau giữa 2 thời kỳ
trong tổng thể nghiên
cứu.
dụ: Chỉ số giá cả
của tất cả các mặt hàng
n lẻ trên 1 thị trường
CHỈ SỐ CÁ THỂ
1
CHỈ SỐ CHUNG
2
III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ SỐ
6
22/10/2021
3
7
q
Sản lượng - i
q
PP TÍNH CHỈ SỐ CÁ THỂ
p
Giá - i
p
PP TÍNH CS CÁ THỂ VỀ GIÁ
P1: Giá của SP ở kỳ b/cáo (kỳ thực tế
(kỳ nghiên cứu) hay ở thời gian xảy ra
sau)
Po: Giá của SP ở kỳ gốc (kỳ KH hay ở
thời gian xảy ra trước)
8
Số tương đối:
%100x
p
p
i
0
1
p
PP TÍNH CS CÁ THỂ VỀ LƯỢNG
q1: SL sản phẩm ở kỳ b/cáo (kỳ nghiên
cứu) (kỳ thực tế hay ở thời gian xảy ra
sau)
qo: SL sản phẩm ở kỳ gốc (kỳ KH hay ở
thời gian xảy ra trước)
9
Số tương đối:
%100x
q
q
i
0
1
q
22/10/2021
4
TÊN
HÀNG ĐVT
SL hàng bán Giá bán đơn vị
(1000 đ)
Kỳ
gốc(q
0
)Kỳ báo
cáo(q
1
)Kỳ gốc
(p
0
)Kỳ báo
cáo (p
1
)
A
B
C
Lít
Mét
kg
6000
3000
1000
6100
3200
900
84
40
15
82
38
16
tài liệu về giá bán và sản lượng của 3
loại SP của 1 DN như sau:
Yêu cầu: Tính chỉ số thể giá, lượng,
chỉ tiêu tổng lượng của từng mặt hàng.
Bài tập 1
10
PP TÍNH CHỈ SỐ CHUNG (TỔNG HỢP)
Chỉ số chung thể hiện sự biến động giữa
các mức độ của một hiện tượng KT-XH
giữa 2 thời k trong tổng thể nghiên
cứu.
dụ: Chỉ số chung về g cả c mặt
hàng vật liệu xây dựng bán ra trên thị
trường.
11
12
q
Sản lượng - I
q
PP TÍNH CHỈ SỐ CHUNG
p
Giá - I
p
22/10/2021
5
TÍNH CHỈ SỐ CHUNG VỀ GIÁ
13
Số tương đối:
Số tuyệt đối:
%100x
qp
qp
I
10
11
P
1011pq
qpqp
CHỈ SỐ CHUNG VỀ LƯỢNG
14
Số tương đối:
Số tuyệt đối:
%100x
qp
qp
I
00
10
q
0010pq
qpqp
Bài tập 2
TÊN
HÀNG ĐVT
SL hàng bán Giá n đơn vị
(1000 đ)
Kỳ
gốc(q
0
)
Kỳ o
o(q
1
)
Kỳ gốc
(p
0
)
Kỳ o
o (p
1
)
AKg 580 600 5,0 4,5
B Lít 1200 1500 3,8 3,6
C Mét 700 850 9,0 8,0
tài liệu về giá bán sản lượng của 3 loại
SP của 1 DN X như sau:
Hãy tính chỉ số chung về giá, lượng , chỉ tiêu
tổng thể các mặt hàng của doanh nghiệp.
15