Ỉ Ệ Ắ Ể Ị NGUYÊN T C KI M Ð NH SO SÁNH HAI T L
ả
ượ ể ị
ạ ả ộ thuy t không (Ho) có đ t yêu c u hay không
ứ
ụ ụ ả ỉ ệ
ứ ứ ượ ự ể ứ ủ ị ệ ố ậ
ẫ 2 m u ậ ủ ả ạ ượ ệ ữ ầ ể ầ ạ ầ Mục tiêu: ủ ề ọ Sau khi nghiên ch đ , h c viên có kh năng: ệ ắ ủ c nguyên t c c a vi c ki m đ nh ý nghĩa Nêu đ ầ ế Đánh giá m t gi ỉ ệ ở Trình bày và ng d ng công th c z đ so sánh 2 t l Trình bày và ng d ng đ c công th c c a kho ng tin c y c a hi u s 2 t l Trình bày đ ệ ượ t đ Phân bi c s liên h gi a ki m đ nh ý nghĩa và kho ng tin c y ạ c 2 lo i sai l m: sai l m lo i I và sai l m lo i II
ư ệ ệ ị ị ớ ố ợ ượ ứ ệ ố ượ c c đi u tr v i LPam hay CMF (m t ph i h p g m 3 ỏ c đ nh nghĩa là s teo nh trên m t n a c a di n tích ộ ộ ử ủ ả ố ệ ượ ạ ố ố 1. Thí dụ: ử ộ Trong m t th nghi m lâm sàng đ đi u tr ung th vú đã di căn, b nh nhânh đ ồ ẫ phân nhóm ng u nhiên đ đ lo i thu c). Ðáp ng kh i u đ ể ờ kh i u trong th i gian t ể ề ề ể ượ ố ự ị ầ i thi u là 2 tu n. S li u đ c trình bày trong b ng sau:
ị ổ ố Ði u trề CMF LPam T ng s
Có ủ ứ Ðáp ng c a kh i uố 49 (52,7%) 18 (19,8%) 67 (36,4%)
Không 44 73 117
93 91 184 ố ệ ổ T ng s b nh nhân
ứ ể ằ ị ể ể ứ ộ ố ơ ế ớ ố ệ V i s li u trên, chúng ta có th s d ng ki m đ nh ý nghĩa đ xem b ng ch ng đ ậ ế k t lu n CMF t ể ử ụ ạ t h n LPam m nh đ n m c đ nào.
ươ ủ ứ ả ể ậ 2. Nguyên tắc của kiểm định ý nghĩa Nguyên lí c a ph ề ng pháp ph n ch ng là n u chúng ta có th suy lu n
(cid:222) (cid:222) ả ả A không x y ra} B không x y ra} thì {B x y ra
ề ệ ủ ị ủ ị ủ ề ‘ A là ph đ nh c a m nh đ A, ta có th vi ể ế ệ t
(cid:222)
ườ ụ ậ ộ ệ ẩ ụ ứ ứ ờ ệ ả ử ứ ị ị ắ ệ ộ ử ủ ệ ệ ế ệ ể ệ ậ ắ ộ ư ậ ế ả n u {A Kí hi u ệ ‘ B là ph đ nh c a m nh đ B, ‘ B} thì {B (cid:222) ế n u {A ằ ứ Ðây là suy lu n chúng ta r t th ng xuyên ng d ng trong ch n đoán y khoa (dù r ng ậ ụ chúng ta ng d ng nó m t cách có ý th c hay vô th c).Thí d : m t b nh nhân nh p ụ s chúng ta nghi ng b nh nhân b t c ru t và chúng ta vi n vì b đau b ng d d i. Gi t b nh nhân có trung ti n bình khai thác b nh s c a b nh nhân. B nh nhân cho bi ứ ườ ng và chúng ta lo i b căn nguyên t c ru t. Có th chúng ta không nh n th c th ượ c quá trình suy lu n nh ng nó đã di n ra nh sau: đ
ệ ế ộ ủ ‘ A } ấ ộ ữ ộ ệ ạ ỏ ư ị ắ
ẽ ệ ệ ộ ng nên b nh nhân không b t c ru t.
ễ ệ ệ N u b nh nhân b t c ru t thì b nh nhân s không đi trung ti n. ị ắ ườ Do b nh nhân trung ti n bình th ươ ệ ắ ủ ắ ủ ự ư ươ ị nh nguyên t c c a ph ng t ả ng pháp ph n ứ ể Nguyên t c c a ki m đ nh ý nghĩa t ch ng. Ðó là:
(cid:222) (cid:222) ế ế ế ả ả ả T hi m x y ra} thì { T x y ra
ế ố ấ ủ ứ ế N u {Ho ệ Kí hi u theo công th c xác su t c a bi n c T là P(T), ta vi Ho hi m x y ra } t:
(cid:222) (cid:222) ế ả P(Ho) nh }ỏ
P(T) nh } thì { T x y ra ể ừ ị ướ c c a quá trình ki m đ nh ý nghĩa chúng ta có các b c:
N u {Ho Phân tích t ng b ả ự 1. Xây d ng gi ỏ ướ ủ ế thuy t Ho
(cid:222) ị ọ ự ậ ừ ệ ỗ P(T) Ho
ậ ượ c
ể ị ố ấ ủ ượ ọ c g i là giá tr p
ủ ỏ ị ỏ ả ệ ậ ế ế ỏ ợ 2. Ch n l a ki m đ nh thích h p Vi c tìm chu i suy lu n t ủ ố ệ 3. Tính giá tr th ng kê T c a s li u thu th p đ ố 4. Tính xác su t c a th ng kê T kí hi u là P(T) và đ 5. Và n u P(T) đ nh chúng ta k t lu n P(Ho) nh và chúng ta bác b gi ế thuy t Ho
ả ế
ộ ế ề ẳ ả ị ự ớ ủ ấ ứ ộ ằ ườ ượ ạ ệ ỉ ệ ướ tr ệ ề ỉ ệ ữ t v t l ằ ệ thuy t không (null hypothesis) là m t m nh đ âm tính cho r ng ế thuy t trên đã trình bày, kh ng đ nh gi ườ ố ng ả ị đ nh r ng không ng âm tính: gi ố ở c đ i di n b i hai dân s nghiên c tiên chúng ta s ch n l p tr ố gi a hai dân s đích mà đã đ ẫ
ư ế ả ị ươ ỉ ệ ư ẽ ị ề thuy t không là hai đi u tr này có ớ ứ đáp ng v i ụ ề ng đ ng. Nói khác đi các b nh nhân ung th vú s có t l ố ớ ệ ề
ứ ớ thuy t không 2.1. Gi ả ố Trong th ng kê, gi ư ở ệ ố không có s liên h th ng kê nào và nh ể ị ầ không là bu c đ u tiên c a b t c m t ki m đ nh ý nghĩa th ng kê nào. Trong tr ẽ ọ ậ ợ h p so sánh 2 t l ự có s khác bi ứ c u (m u). Trong thí d đi u tr ung th vú, chúng ta xem gi ệ ả ươ hi u qu t ị ằ đi u tr b ng nhau đ i v i CMF và LPam. Ho: p 1=p 2 Hay ứ ỉ ệ Hp: t l
ả ộ ệ ấ ố ớ thuy t không nh sau: đ i v i m t b nh nhân b t kì, ớ ỉ ệ đáp ng v i CMF = t l ế ể ị ớ đáp ng v i LPam ư ằ ứ ề ấ Chúng ta cũng có phát bi u gi xác su t đáp ng đi u tr v i CMF và LPam là b ng nhau.
ỉ ệ ầ ọ ể ể ị 2.2. Ch n ki m đ nh ý nghĩa đ so sánh hai t l ph n trăm
(cid:222) ị ị ỗ ầ ả ế ậ ừ Ho P(B) thuy t không chúng ta c n xác đ nh chu i suy lu n t
ả ấ ả ự ệ ề ỉ ệ t v t l thuy t không là đúng, c h i (xác su t) x y ra s khác bi ượ ơ ộ t đã quan sát đ
ư ỏ ằ ệ ụ ề ị ỏ ế ơ ự hay l n h n s khác bi ợ ả ề ự ố ệ ươ t t ng t ặ ề ệ c là bao nhiêu? ặ ấ ả ứ ơ ố ệ ớ Sau khi xác đ nh gi ặ ằ b ng cách đ t ra câu h i: ế N u gi ớ ự ườ ng h p thí d v ung th vú, chúng ta đ t ra câu h i, n u thu c CMF ự ệ ớ t nhi u h n s li u đã quan sát (đó là đáp ng v i CMF là 52,7% và v i
ố ệ ế ề ằ ố ị thuy t không cho r ng s b nh nhân đi u tr thu c LPam đ ượ ẫ ệ ề ộ ồ ị ố ườ ệ ứ ỉ ệ ề ế ợ
ố ấ ỉ ng
ứ ở ứ ở ẽ ẽ ẫ ẫ ộ ườ 1p2 s có phân ph i x p x bình th ị 1p2 s dao đ ng chung quanh giá tr 0 hai m u p hai m u p
đáp ng đáp ng ệ ố ỉ ệ ố ươ t ng t ế ụ ể C th trong tr và LPam có hi u qu đi u tr cùng b ng 36%, xác su t x y ra s khác bi ho c khác bi LPam là 19,8%) là bao nhiêu? ả ư ậ c xem là Nh v y, gi ồ ẫ ộ m t m u g m 19 b nh nhân và b nh nhân đi u tr thu c CMF là m t m u g m 93 ố ả ệ b nh nhân c hai đ u có t l ng h p này lí thuy t th ng đáp ng là 36,4%. Trong tr kê cho r ng:ằ ệ ố ủ ỉ ệ Hi u s c a t l ệ ố ủ ỉ ệ Hi u s c a t l ẩ ủ Sai s chu n c a hi u s hai t l là
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
S.E.
-(1
)(
(
)
364,0
636,0
071,0
%1,7
1 93
1 ) 91
1 n 1
1 n 2
ườ ệ ố ượ c
ệ ố ệ ng hi u s quan sát đ ượ ườ ẩ ố ượ ọ ố t (hi u s ) quan sát đ c đo l ng theo sai s chu n đ c g i là th ng kê ỉ ố ố 2.3. Tính ch s th ng kê đo l ự S khác bi z:
(cid:0)
7,52
8,19
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Z
63,4
leä tæ soá hieäu quan saùt chuaån cuûa hieäu soá
soá sai
1,7
9,32 1,7
ấ ủ ỉ ố ố
ố ấ ườ ớ ị ộ ằ ị ng, ta có xác đ nh xác su t có đ ấ ị ố ề ặ ử ụ ả ả ẩ ặ 2.4. Tính xác su t c a ch s th ng kê Z ơ ố ớ ượ c th ng kê Z l n h n Ð i v i phân ph i bình th ầ ố ộ ằ ặ ho c b ng m t giá tr Z0 nh t đ nh b ng cách s d ng m t ph n m m th ng kê (thí ố ụ ư d nh EpiInfo; Excel hay Stata), ho c tham kh o b ng phân ph i chu n. Ho c chúng ự ế ta có th s d ng tr c ti p các thông tin sau:
0,674) =0,5 1,282) =0,2 1,645) =0,1
P(|Z| ‡ P(|Z| ‡ 3,291)=0,001 1,960) =0,05 2,576) =0,01
ắ ạ ể ế ấ ớ
ế ị ụ ự ự ượ ự ả ấ c s khác bi P(|Z| ‡ P(|Z| ‡ ỏ i là n u Z càng l n thì xác su t P càng nh . ớ ệ ỏ ơ ể ử ụ P(|Z| ‡ P(|Z| ‡ ầ Ði m c n nh c l ề Trong thí d trên v i Z=4,63 thì ta có P<0,001. Nói cách khác, n u đi u tr CMF và L ư ệ ớ ư t l n nh chúng ta Pam th c s có hi u qu nh nhau thì xác su t có đ đã quan sát là nh h n 1/1000.
ậ
ỏ ả ứ ế ớ ở ứ ứ ẽ ố ự ự ứ
ế 2.5. K t lu n ằ ậ ế ậ thuy t Ho v i m c ý nghĩa 0,001. Hay nói r ng Vì v y chúng ta k t lu n bác b gi ạ ằ ệ ự s khác bi m c 0,001. Do đó có b ng ch ng m nh m cho t có ý nghĩa th ng kê ớ ệ ố ơ ệ ằ r ng các b nh nhân nhân nhóm CMF th c s có đáp ng t t h n so v i b nh nhân nhóm LPam
3. Phương pháp tắt để tính z
ị ổ ố Ði u trề CMF LPam T ng s a1 a0 Có 49 18 67 b1 b0 ủ ứ Ðáp ng c a kh i uố Không 44 73 117
93 91 184 ố ệ ổ T ng s b nh nhân
ỉ ố ữ ệ ố ằ ẩ ủ và sai s chu n c a hi u s 2 t l ố ấ ủ ệ ố ả ứ ầ
2
2
ỉ ệ ỉ ệ Ngoài cách tính z b ng t s gi a hi u s 2 t l , ệ chúng ta có th tính z theo công th c sau (kí hi u 4 t n su t c a 4 ô trong b ng 2 x 2 ầ ượ l n l ể t là a, b, c, d):
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
)
49(
73
184
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Z
64,4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ba 01 a
a
( )(
N )(
)
(
67
44 117
)18 93
91
0
ba 10 a )( 1
b 0
0
b 1
b 0
a 1
b 1
ươ ư ể ể ơ ắ ể ủ ươ ượ ươ ng pháp này là không th hi n đ ả ồ ề ể ệ ế ả ấ ươ ầ t đ tính z và có u đi m là có th tính nhanh h n và ít nh m ấ ủ c b n ch t c a ế ng pháp đ u cho k t qu đ ng nh t nhau n u ng pháp t ể ơ ị ng pháp ki m đ nh z. C hai ph ệ ố Ðây là ph ế ẫ l n h n. Khuy t đi m c a ph ả ể ph ố không có sai s do vi c làm tròn s .
ể ứ ượ ủ ằ ể ệ ủ ớ ườ , ng ằ ằ ườ ể ế ả thuy t Ho là không đúng. Khi đó, ng
thuy t Ho. Theo thông l ế ở ứ ứ ằ i ta có th nói r ng s khác bi ế ườ ử ụ ắ m c 5%. M t s ng i s d ng quy t c là n u p ủ ằ ự ậ ộ ố ỏ ế ề ộ ậ ố ờ ỉ ọ ỏ ệ ượ ữ ố ư ử ụ ế ả ị ự ự ủ ỉ ế ằ ả t r ng p ở ướ d 4. Biện luận giá trị của p ơ ớ ị c xem là đ l n đ xem r ng không có đ b ng ch ng đ bác Giá tr p l n h n 0,1 đ ể ỏ ả i ta cho r ng p<0,05 là có đ b ng ch ng đ b gi ệ có ằ t cho r ng gi ‡ 0,05 thì ch pấ ố ý nghĩa th ng kê nh n Ho và n u p<0,05 thì bác b Ho. Tuy nhiên đi u này hoàn toàn không có m t căn ứ c khoa h c hay th ng kê nào mà ch do thói quen th i th ng. Vì v y chúng ta nên ặ ưỡ ng ý nghĩa 5%. M t khác, nh ng phân tích th ng kê cho bác b vi c “mê tín” vào ng ơ ấ ụ ấ ứ th y chúng ta nên s d ng m c ý nghĩa th p h n, thí d nh 0,01 hay 0,001, trong ưỡ ấ ứ ử ụ ị ể ng ý nghĩa nào, trong báo cáo khoa ki m đ nh gi thuy t. Và dù s d ng b t c ng ọ ộ ứ h c chúng ta ph i báo cáo giá tr th c s c a p, ch không ch vi i m t ưỡ ng ng nào đó.
ị ầ ả ả ế ể thuy t không ph i là không có sai l m: dù r ng chúng ta có 20 gi ế ế ằ ể ơ ệ ế ự ị ề ế ỏ ẽ ẫ ị ể ầ
ề ể ể ị ị ế ơ ế ọ ề ố ệ ố ấ ạ ườ ầ ệ ẽ ố ơ ẽ ụ ậ ỏ ng thì các gi ưở ậ ố ệ ướ ể ị c khi thu th p s li u.
ứ ầ ụ ự ứ ệ ộ ệ ằ ấ ở ơ ộ ở vong vong
ố ử ữ t có ý nghĩa gi a ầ ố ớ ử nhóm nhóm anturane là 6 th p h n m t cách có ý nghĩa so v i t ề ậ ứ ế ế ủ t k c a nghiên c u không đ c p ư ậ ẽ ra nên tránh các so sánh nh v y 5. Sự lạm dụng của test thống kê ả Ki m đ nh gi ệ ệ thuy t hoàn toàn đúng thì trên trung bình, vi c ti n hành 20 ki m đ nh s d n đ n vi c ả ộ ầ thuy t. Và n u chúng ta th c hi n nhi u ki m đ nh h n thì bác b (sai l m) m t gi ơ ị chúng ta có nhi u nguy c b sai l m h n. ể ế Sau khi đã có s li u, n u chúng ta ti n hành r t nhi u ki m đ nh đ xem ki m đ nh ố ệ i ta g i đó là n o vét s li u (data dredging) thì nguy nào là có ý nghĩa th ng kê ng ữ ọ ơ cho khoa h c. c sai l m s tăng cao và nh ng phát hi n s gây r i h n là làm sáng t ự ạ ế ả ầ Vì v y đây là s l m d ng c n phê phán nghiêm túc. Trên lí t thuy t ả ượ ể c phát bi u tr nghiên c u c n ki m đ nh ph i đ ặ M t thí d : trong nghiên c u anturane, m c dù không có s khác bi anturane và placebo nói chung, báo cáo có "phát hi n" r ng trong vòng 6 tháng đ u s ử t ở placebo là 24 (p=0,001). Tuy nhiên b i vì trong thi ệ ế đ n vi c so sánh s t vong trong vòng 6 tháng, l trong báo cáo.
ỉ ệ ả ng kho ng tin c y c a hi u s mà không ỉ ệ ậ ủ ể ị ứ ằ ẫ ố ả ậ ướ ượ c l ậ thuy t Ho, kho ng tin c y cho chúng ta bi ề ộ ớ ự ỉ ế ộ ệ ắ ệ ố ượ ng ế ề ộ ớ ủ t v đ l n c a t đó. Công ả ắ t và th hi n m c đ không ch c ch n v đ l n s khác bi ố ư ứ ậ ủ ệ ả 6. Khoảng tin cậy 95% của hai hiệu số ị ế ỉ ể N u ch ki m đ nh so sánh hai t l ư hai t l thì v n ch a hoàn ch nh. Chúng ta nh n th c r ng p có ích đ đ nh l ạ ứ ằ i gi b ng ch ng ch ng l ể ệ ệ ự s khác bi ứ ể th c đ tính kho ng tin c y c a hi u s nh sau:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) hai cuûa hieäu
%7,3%7,0%2,2%5,1%1,1
95% caäy ệ soá ậ soá sai chuaån cuûa ệ ề ỉ ệ ử t hieäu vong sau t v t l soá ộ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Khoaûng hieäu quan saùt 1,96 soá tin ủ ả ử Trong th nghi m anturane, kho ng tin c y 95% c a khác bi m t năm là: 96,1%)1,4%6,5(
ằ ự ả ữ ợ ả ệ ề ệ vong 0,7% trong nhóm anturane và gi m t l ả ậ ậ ị ỉ ệ ớ ưỡ ằ (v i ng ứ ượ ạ ế ị ằ t v hi u qu gi a anturane và placebo n m đâu ỉ ệ ử t ị ừ ế giá tr ư ậ ng thì nó có ch a giá tr 0 và nh v y có nghĩa là chúng ta không bác ậ ự ữ ng tin c y t gi a hai t l ị ậ i n u kho ng tin c y không ch a giá tr 0 thì giá c l ị ể Chúng ta có th nói r ng s khác bi ườ ỉ ệ ử ữ t đó gi a 2 tr ng h p: tăng t l ằ ể ở nhóm anturane. Có th nh n xét r ng n u kho ng tin c y 95% đi t vong 3,7% ứ ị ươ ế âm đ n giá tr d ệ ế ỏ ả 0 cho r ng không có s khác bi b gi thuy t H ả 5%) và khi đó giá tr p>0,05. Ng ẽ tr p s <0,05
ụ ộ ở ệ ố ị ấ ằ ệ ị ệ ế ị ệ ứ ặ ớ ị ị ẵ ượ ầ ế ố ế ế ơ ị ỳ ủ ạ ệ ả ậ ế ố ấ c nguyên nhân nào hay nh p vi n do các bi n c tim m ch.
ế ế i thi ử vong do b t ả ử s anh ch là ng ằ ố ở ế ố ị ị ằ ứ ộ ử ề t ệ ử ệ bi n s nào (t ộ ấ ế ẽ ế ệ ậ ả ố ẽ ằ ầ ở t ở ơ
ế nhóm không thi u máu c tim? ớ ế ừ ế ị 6 đ n 33 tháng v i trung v là 13,8 tháng), k t qu đ ả ượ c ờ ư Bài tập ẹ ướ ứ ữ c đây cho th y r ng thu c ch n kênh calci tác d ng nhanh 1. Nh ng nghiên c u tr ứ ử ậ các b nh nhân b suy tim mãn tính. M t nghiên c u vong làm gia tăng b nh t t và t ượ ữ ả ủ ệ ể đ c ti n hành đ xem xét hi u qu c a Amlodipine trên nh ng b nh nhân b suy tim ố ố ạ m n tính. Trong nghiên c u này 1153 b nh nhân b suy tim mãn tính và phân s t ng ề ỏ ơ ượ c đi u tr mù đôi ho c là v i amolodipine (571) hay placebo máu nh h n 30% đ ề ớ ệ (582 b nh nhân) cùng v i đi u tr s n có. Các b nh nhân đ c phân t ng tu theo có hay không b thi u máu c tim. Bi n s k t qu chính (primary outcome) c a nghiên ứ ứ c u là t ị ườ t k nghiên c u cho th nghi m lâm sàng này, anh ch a. Gi vong do b t kì cho r ng đi u tr b ng amlodipine s có tác đ ng t ạ nguyên nhân nào nh p vi n do bi n c tim m ch hay x y ra m t trong 2 bi n có ế ả ố ở ế trên)? Anh chi cho r ng amlodipine s có k t qu t phân t ng nào ( nhóm thi u ơ máu c tim hay ộ Sau m t th i gian theo dõi (t ậ ghi nh n nh sau:
ấ ả ệ ế ơ T t c b nh nhân Nhóm thi u máu c tim Nhóm không thi uế máu
ố ế ế Bi n s k t quả Placebo (n=582) amlodipine (n=571) Placebo (n=370) amlodipine (n=362) Placebo (n=212) amlodipine (n=209)
Ch tế 192 160 126 123 66 37
ướ i
ơ 35 10 7 10 13 8 9 12 21 8 4 8 2 3 1 6 14 2 3 2 15 11 10 18
Phù ph iổ ế Thi u t máu n ngặ ồ Nh i máu c tim ị Nh p nhanh
ấ th t hay rung th tấ
ổ ộ T ng c ng 246 222 168 164 78 58
ể ử ụ
ị ở ả ệ ề ơ ử vong các b nh nhân b suy tim
ơ ậ ả ề ế ố ệ ệ các b nh nhân b suy tim mãn hay không?
ả ế ả ả ị ằ ị ị ằ ệ ề ậ ế ệ ạ ố ử ố ế ơ ả ị ở các b nh nhân b suy tim mãn hay
ơ ử ệ ả ở ị các b nh nhân b suy tim vong ơ
ề ế ề ơ ử ệ ả ở ị các b nh nhân b suy tim vong ơ ị
ề ệ ừ ứ ậ ợ S d ng test ý nghĩa phù h p đ đánh giá: ị ằ ả b. Có ph i đi u tr b ng amlodipine gi m nguy c t mãn hay không? ạ ả b. Có ph i đi u tr b ng amlodipine gi m nguy c nh p vi n vì các bi n c tim m ch ở b. Có ph i đi u tr b ng amlodipine gi m nguy c x y ra bi n c k t qu chính (t vong hay nh p vi n vì các bi n c tim m ch) không? ả ị ằ c. Có ph i đi u tr b ng amlodipine gi m nguy c t mãn và có thi u máu c tim hay không? ị ằ ả d. Có ph i đi u tr b ng amlodipine gi m nguy c t ế mãn và không b thi u máu c tim hay không? ả ủ ể ế e. Chúng ta có th k t lu n gì v hi u qu c a amlodipine t nghiên c u này?

