9/28/2013
1
VIỄN THÁM ĐẠI CƯƠNGVIỄN THÁM ĐẠI CƯƠNG
SốSố tiếttiết: 30: 30
GVGD: TS.GVGD: TS. ThịThị KimKim ThoaThoa
KhoaKhoa ĐịaĐịa
ĐHĐH KhoaKhoa họchọc HộiHội NhânNhân vănvăn TP HCMTP HCM
II-- ĐiềuĐiều kiệnkiện tiêntiên quyếtquyết
-- SinhSinh viênviên cầncần kiếnkiến thứcthức vềvề vậtvật quangquang họchọc
IIII -- MụcMục tiêutiêu củacủa họchọc phầnphần
-- CungCung cấpcấp kiếnkiến thứcthức sởsở vềvề cáccác nguyênnguyên ttắắcc,, nguyênnguyên lyly
hoạthoạt độngđộng củacủa hệhệ thốngthống viễnviễn thámthám..
-- GiúpGiúp sinhsinh viênviên hiểuhiểu biếtbiết viễnviễn thámthám nhưnhư mộtmột côngcông cụcụ trợtrợ
giúpgiúp nghiênnghiên cứucứu trongtrong khoakhoa họchọc địađịa hiệnhiện đạiđại..
-- TrangTrang bịb kiếnkiến thứcthức sởsở chocho cáccác họchọc phầnphần ViễnViễn thámthám
thựcthực hànhhành,, xửxử giảigiải đoánđoán ảnhảnh,, viễnviễn thámthám ứngứng dụngdụng
nângnâng caocao..
Viễn thám đại cương GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
IIIIII-- tảtả tómtóm tắttắt nộinội dungdung mônmôn họchọc
-- GGiới thiệu các khái niệm bản về viễn thám cùng các
nguyên tắc, nguyên liên quan đến hệ thống viễn thám.
-- Các hệ thống thu ảnh bằng vệ tinh các đặc điểm của
dữ liệu ảnh vệ tinh..
-- Các ứng dụng bản của viễn thám trong phần các hệ
thống vệ tin thời tiết, đất liền đại dương..
Viễn thám đại cương GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- Joseph, G. (2003) Fundamental of remote sensing,
Univerisity Press, India..
-- Cambell, J. B.(2002) Introductory to Remote Sensing,
3rd Ed, Taylor & Francis, London..
-- Nguyễn Ngọc Thạch (2005) sở Viễn thám, NXB ĐHQG
Nội.
-- Văn Trung (2005) Giáo trình Viễn thám, NXB ĐHQG
TPHCM.
IVIV-- TàiTài liệuliệu thamtham khảokhảo
Viễn thám đại cương GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
ChươngChương I:I:
TỔNG QUAN VỀTỔNG QUAN VỀ
ViỄNViỄN THÁMTHÁM
GVGD: TS.GVGD: TS. Lê ThịThị KimKim ThoaThoa
KhoaKhoa ĐịaĐịa Lý
TrườngTrường ĐHĐH KhoaKhoa họchọc HộiHội NhânNhân vănvăn TP HCMTP HCM
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
-- ViễnViễn thámthám lịchlịch sửsử phátphát triểntriển lâulâu đờiđời,,
bắtbắt đầuđầu từtừ việcviệc chụpchụp cáccác bứcbức ảnhảnh sửsử
dụngdụng phimphim giấygiấy ảnhảnh.. TừTừ 18391839,, LouisLouis
DaguerreDaguerre đãđã đưađưa rara báobáo cáocáo CTNCCTNC vềvề
hóahóa ảnhảnh..
Đại lộ Temple (4 May 1838)
tại Paris. Bức ảnh chụp một
con phố trong khoảng thời
gian 10 phút, do hạn chế v
kỹ thuật ở thời kỳ đó. Tất cả
các xe cộ chuyển động đều
không hiện trong tấm hình.
Riêng ở góc trái, một người
đàn ông đứng yên để đánh
giày và đây là tấm hình đầu
tiên có ghi lại hình ảnh con
người.
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
9/28/2013
2
-- NămNăm 18581858,, bứcbức ảnhảnh đầuđầu tiêntiên chụpchụp bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất từtừ kinhkinh
khíkhí cầucầu dodo nhànhà nhiếpnhiếp ảnhnh ngườingười PhápPháp GaspardGaspard FelixFelix
TournachanTournachan chụpchụp trêntrên bầubầu trờitrời TPTP ParisParis độđộ caocao 8080mm..
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
-- NămNăm 18891889,, bứcbức ảnhảnh
chụpchụp bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất từtừ
cánhcánh diềudiều dodo nhànhà
nhiếpnhiếp ảnhảnh ngườingười PhápPháp
ArthurArthur BatutBatut chụpchụp trêntrên
bầubầu trờitrời TPTP ParisParis độđộ
caocao 420420 feetfeet..
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
-- mNăm 19031903,, bứcbức ảnhảnh chụpchụp bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất từtừ chimchim bồbồ câucâu
xuấtxuất hiệnhiện
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- oVào TKTK 1919,, cùngcùng vớivới sựsự phátphát triểntriển cáccác máymáy ảnhảnh quangquang họchọc
sựsự bùngbùng nổnổ củacủa ngànhngành hànghàng khôngkhông đãđã thúcthúc đẩyđẩy việcviệc
nghiênnghiên cứucứu BMTĐBMTĐ..
-- oVào 19091909,, bứcbức ảnhảnh hànghàng khôngkhông đầuđầu tiêntiên chụpchụp BMTĐBMTĐ vùngvùng
CentocelliCentocelli dodo nhànhà nhiếpnhiếp ảnhảnh ngườingười ÝÝ WilburWilbur WrightWright đãđã
đánhđánh dấudấu sựsự rara đờiđời củacủa ngànhngành khôngkhông nhảnh..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 19101910--19201920:: côngcông nghệnghệ chụpchụp ảnhảnh HKHK phátphát triểntriển ((cảicải tiếntiến
máymáy ảnhảnh,, thiếtthiết bịbị xửxử lý,, kỹkỹ thuậtthuật chụpchụp……)) -->> phụcphục vụvụ đắcđắc lựclực
chocho cuộccuộc chiếnchiến tranhtranh TGTG ththứ 11 ((19141914--19181918))
-- 19201920--19301930:: NgànhNgành đođo đạcđạc ảnhảnh ((photogrametryphotogrametry)) rara đờiđời -->>
nguồnnguồn thôngthông tintin tintin cậycậy đểđể biênbiên tậptập bảnbản đồđồ.. PhimPhim màumàu cũngcũng
đượcđược phátphát triểntriển chủchủ yếuyếu phụcphục vụvụ nghiênnghiên cứucứu..
-- 19301930--19401940:: PhátPhát triểntriển côngcông nghệnghệ radarradar.. ĐâyĐây phươngphương
tiệntiện dùngdùng sóngsóng tuyếntuyến điệnđiện đểđ phátphát hiệnhiện địnhđịnh vịvị mụcmục
tiêutiêu.. ThờiThời giangian nàynày khôngkhông ảnhảnh bướcbước đầuđầu đượcđược sửsử dụngdụng
chocho mụcmục tiêutiêu kinhkinh tếtế ((khủngkhủng hoảnghoảng KTKT 19291929--19391939))..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 19401940--19501950:: HàngHàng loạtloạt ảnhảnh HKHK rara đờiđời (visible,(visible, infrared)infrared) phụcphục
vụvụ đắcđắc lựclực trongtrong CTTGCTTG thứthứ 22 ((19391939--19451945)).. KỹKỹ thuậtthuật giảigiải
đoánđoán,, đođo đạcđạc ảnhảnh phátphát triểntriển mạnhmạnh..
-- 19501950--19601960:: cuộccuộc chạychạy đuađua vàovào NCNC trụtrụ giữagiữa cáccác nướcnước
phátphát triểntriển nhưnhư LXLX cũ,, MM đãđã thúcthúc đẩyđẩy việcviệc nghiênnghiên cứucứu sâusâu
vềvề ảnhảnh vớivới kỹkỹ thuậtthuật hiệnhiện đạiđại.. HàngHàng loạtloạt ảnhảnh vệvệ tinhtinh rara đờiđời
-- 11957957:: LiênLiên phóngphóng thànhthành côngcông vệvệ tinhtinh
nhânnhân tạotạo đầuđầu tiêntiên SputnikSputnik 11 vàovào trụtrụ,,
đánhđánh dấudấu sựsự bắtbắt đầuđầu củacủa thờithời đạiđại khôngkhông
giangian..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
9/28/2013
3
-- 19581958:: TrungTrung tâmtâm nghiênnghiên cứucứu trtr
NASANASA hìnhhình thànhthành đánhđánh dấudấu bằngbằng việcviệc
phóngphóng thànhthành côngcông vệvệ tinhtinh ExplorerExplorer 11
phụcphục vụvụ NCKHNCKH.. TiếpTiếp theotheo đóđó::
++ 19601960:: vệvệ tinhtinh khíkhí tượngtượng TIROSTIROS 11
(Television(Television InfraredInfrared ObservationObservation
SatteliteSattelite 11)) -->> mởmở đầuđầu chocho việcviệc quanquan sátsát
&& dựdự báobáo kk tượngtượng.. ThuậtThuật ngữngữ viễnviễn
thámthám chínhchính thứcthức rara đờiđời..
++19611961:: CácCác tàutàu trụtrụ khôngkhông ngườingười
láilái nhưnhư MercuryMercury MAMA--44,, MAMA--88 MAMA--99
đượcđược phóngphóng lênlên qũyqũy đạođạo..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 19621962:: hệhệ thốngthống cameracamera 99 kênhkênh phổphổ rara đờiđời,,
phụcphục vụvụ đắcđắc lựclực chocho mụcmục tiêutiêu quânquân sựsự
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 19721972:: vệvệ tinhtinh đầuđầu tiêntiên quanquan sátsát tráitrái đấtđất
LandsatLandsat 11 (Land(Land SatteliteSattelite)) -- ERTSERTS 11 (Earth(Earth
ResourcesResources TechnologyTechnology Satellite)Satellite) rara đờiđời..
-- 19651965:: chuyếnchuyến baybay ngườingười láilái đầuđầu tiêntiên GeminiGemini (GT(GT--33),),
GTGT--44 dodo NASANASA phóngphóng..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 19751975:: TrungTrung tâmtâm nghiênnghiên cứucứu mặtmặt đấtđất châuchâu
ÂuÂu rara đờiđời ESAESA ((EuroupeEuroupe SpaceSpace Agency)Agency)..
TrongTrong thờithời giangian nàynày,, hànghàng loạtloạt CTCT NCNC
bằngbằng viễnviễn thámthám tạitại cáccác nướcnước:: Canada,Canada,
NhậtNhật,, PhápPháp,, ẤnẤn ĐộĐộ,, TQTQ… hìnhhình thànhthành
Meteosat, ESA, 1977
-- 19781978:: vệvệ tinhtinh radarradar dândân sựsự
SeasatSeasat ((HoaHoa kkỳ)) quanquan sátsát
đạiđại dươngdương đầuđầu tiêntiên rara đờiđời
chỉchỉ hoạthoạt độngđộng 106106 ngàyngày..
Seasat, 1978
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 19801980ss:: cáccác thiếtthiết bịbị ghighi nhậnnhận ảnhảnh vệvệ tinhtinh hànghàng loạtloạt nhiềunhiều
kênhkênh phphổ hẹphẹp đượcđược nghiênnghiên cứucứu phátphát triểntriển..
-- 19861986:: PhápPháp phóngphóng vệvệ tinhtinh quanquan sátsát bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất
SPOTSPOT lênlên qũyqũy đạođạo..
-- 19871987:: NhậtNhật phóngphóng vệvệ tinhtinh quanquan sátsát đạiđại dươngdương MOSMOS--11
(Marine(Marine ObservastionObservastion SattelliteSattellite)) vàovào QĐ..
-- 19921992:: NhậtNhật phóngphóng vệvệ tinhtinh quanquan sátsát tráitrái đấtđất JERSJERS--11
(Japanese(Japanese EarthEarth ResourceResource satellite)satellite) ..
-- 19881988:: ẤnẤn ĐộĐộ phóngphóng thànhthành côngcông vệvệ tinhtinh quanquan sátsát bềbề mặtmặt
tráitrái đấtđất IRSIRS--11AA vàovào quỹquỹ đạođạo..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- 20002000 đếnđến naynay:: hànghàng loạtloạt cáccác vệvệ tinhtinh
quanquan sátsát bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất đượcđược phóngphóng lênlên
quỹquỹ đạođạo..
++ 20002000:: vệvệ tinhtinh IkonosIkonos vớivới độđộ phânphân giảigiải
siêusiêu caocao ((11m,m, 44m)m)..
-- 19991999:: VệVệ tinhtinh quanquan sátsát hệhệ sịnhsịnh tháithái tựtự
nhiênnhiên củacủa tráitrái đấtđất TerraTerra--11 dodo NASANASA kếtkết
hợphợp vớivới CanadaCanada NhậtNhật BảnBản rara đờiđời..
ẢnhẢnh IkonosIkonos vùngvùng BaghdadBaghdad
((11;; 22,,55m)m)
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
9/28/2013
4
++ 20072007:: VệVệ tinhtinh WorldWorld--view 1,view 1,
worldworld--view 2(2009)view 2(2009) vớivới độđộ phânphân
giảigiải siêusiêu caocao 46 cm.46 cm.
++ 20012001:: VệVệ tinhtinh QuickbirdQuickbird vớivới độđộ
phânphân giảigiải siêusiêu caocao (60(60 -- 70cm,70cm,
2,42,4--2,8 m).2,8 m).
ẢnhẢnh chụpchụp vùngvùng
Addis Ababa, EthiopiaAddis Ababa, Ethiopia
ẢnhẢnh QuickbirdQuickbird chụpchụp
vùngvùng Sunnyvale,Sunnyvale,
CA, 0,64mCA, 0,64m
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
++ 20082008:: VệVệ tinhtinh GeoGeo--eye 1eye 1
vớivới độđộ phânphân giảigiải 41cm (Pan)41cm (Pan)
1,65m (1,65m (MulMul).).
TạiTại VNVN:: ThuậtThuật ngữngữ viễnviễn
thámthám đượcđược sửsử dụngdụng từtừ nămnăm
19701970ss..
-- 19801980--19901990:: triểntriển khaikhai nghiênnghiên cứucứu,, thửthử nghiệmnghiệm trongtrong địađịa
chấtchất lâmlâm nghiệpnghiệp
-- 19901990 -- đếnđến naynay:: ứngứng dụngdụng viễnviễn thámthám vàoo quảnquản tàitài
nguyênnguyên môimôi trườngtrường;; theotheo dõidõi,, quảnquản hiệnhiện trạngtrạng sửsử dụngdụng
đấtđất;; giámgiám sátsát MTMT && thiênthiên taitai;; quiqui hoạchhoạch;; NCKHNCKH ......
Kutztown University, Pennsylvania, 50cm
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- NhiềuNhiều quanquan thamtham giagia vàovào hoạthoạt độngđộng trongtrong lĩnhlĩnh vựcvực
viễnviễn thámthám -->> nguồnnguồn dữdữ liệuliệu viễnviễn thámthám nhiềunhiều && đađa dạngdạng
vềvề loạiloại ảnhảnh
-- TuyTuy nhiênnhiên,, hầuhầu hếthết cáccác dữdữ liệuliệu ảnhảnh VTVT sửsử dụngdụng tạitại VNVN
hiệnhiện naynay độđộ phânphân giảigiải thấpthấp trungtrung bìnhbình ((55 -- 2020m)m)..
-- DữDữ liệuliệu nàynày phụcphục vụvụ chocho việcviệc NCNC ứngứng dụngdụng đòiđòi hỏihỏi độđộ
chínhchính xácxác tbtb thấpthấp ((quảnquản TNMT,TNMT, giámgiám sátsát biếnbiến độngđộng
MT,MT, TNTN TNTN,, cậpcập nhậtnhật tỷtỷ lệlệ nhỏnhỏ,, tbtb hayhay chuyênchuyên đềđề..
-- NhữngNhững phươngphương pháppháp giảigiải đoánđoán,, rútrút tríchtrích thôngthông tintin chủchủ yếuyếu
dùngdùng PPPP thủthủ côngcông dựadựa trêntrên kinhkinh nghiệmnghiệm kiếnkiến thứcthức củacủa
CGCG trongtrong nhlĩnh vựcvực giảigiải đoánđoán khôngkhông ảnhảnh..
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
-- GầnGần đâyđây, do, do nhunhu cầucầu đòiđòi hỏihỏi độđộ chínhchính xácxác caocao ((thànhthành
lậplập tỷtỷ lệlệ lớnlớn),), nhiềunhiều tổtổ chứcchức đãđã sửsử dụngdụng ảnhảnh độđộ
phânphân giảigiải caocao (<5m).(<5m).
-- TuyTuy nhiênnhiên,, nhữngnhững phươngphương pháppháp giảigiải đoánđoán gâygây kkhó
khănkhăn rấtrất nhiềunhiều trongtrong việcviệc phânphân loạiloại cáccác đốiđối tượngtượng ..
-- 66//20062006 CPCP VNVN rara quyếtquyết địnhđịnh ""chiếnchiến lượcợc NCNC && UDUD côngcông
nghệnghệ trụtrụ đếnđến 20202020"".. ĐẩyĐẩy mạnhmạnh NCNC VTVT trongtrong cáccác nhlĩnh
vựcvực::
-- ỨngỨng dụngdụng trongtrong ngànhngành KTTV,KTTV, TN&MTTN&MT::
++ báobáo sớmsớm mưamưa bãobão,, lũ,, quétquét,, sạtsạt lỡlỡ đấtđất......
++ ĐánhĐánh giágiá BĐKHBĐKH toàntoàn cầucầu đếnđến VNVN
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
++ ĐánhĐánh giágiá biếnbiến độngđộng SDSD đấtđất đaiđai theotheo địnhđịnh kkỳ
++ XâyXây dựngdựng CSDLCSDL sốsố hóahóa dùngdùng chungchung
chocho nhiềunhiều CQCQ từtừ TWTW đếnđến địađịa phươngphương
-- ỨngỨng dụngdụng trongtrong nôngnông nghiệpnghiệp,, thủythủy sảnsản,, điềuđiều tratra tàitài
nguyênnguyên::
++ XDXD quiqui trìnhtrình dựdự báobáo sảnsản lượnglượng lúalúa tạitại vùngvùng trồngtrồng điểmđiểm
++ DựDự báobáo kkhô hạnhạn,, cháycháy rừngrừng
++ QuiQui hoạchhoạch nuôinuôi trồngtrồng đánhđánh bắtbắt thủythủy hảihải sảnsản
++ NghiênNghiên cứucứu,, thămthăm TNTN dầudầu kkhí,, nướcnước ngầmngầm......
-- VNVN đãđã thànhthành lậplập UBUB trụtrụ VNVN ViệnViện CNCN trụtrụ
nhằmnhằm đẩyđẩy mạnhmạnh côngcông táctác UDUD côngcông nghệnghệ trụtrụ
I.I. LịchLịch sửsử phátphát triểntriển củacủa viễnviễn thámthám
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
II.II. MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa viễnviễn thámthám
cáccác nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác
-- TTTT phiphi khôngkhông giangian:: sốsố liệuliệu thốngthống kê,, khảokhảo sátsát thựcthực
địađịa…
-- BảnBản đồđồ địađịa hìnhhình,, bảnbản đồđồ chuyênchuyên đềđề
-- HệHệ thốngthống thôngthông tintin địađịa GISGIS:: GeographicGeographic InformationInformation
SystemSystem
-- HệHệ thốngthống địnhđịnh vịvị toàntoàn cầucầu GPSGPS:: GlobalGlobal PositioningPositioning
SystemSystem
-- ViễnViễn thámthám cungcung cấpcấp thôngthông tintin dướidưới dạngdạng “dữdữ liệuliệu
khôngkhông giangian””.. ĐểĐể sửsử dụngdụng hiệuhiệu quảquả,, viễnviễn thámthám cầncần sựsự
kếtkết hợphợp từtừ nhiềunhiều nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác nhaunhau::
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
9/28/2013
5
11-- HHệ thốngthống thôngthông tintin địađịa -- GISGIS
-- TùyTùy vàovào mụcmục đíchđích sửsử dụngdụng,, mứcmức độđộ kếtkết hợphợp vớivới cáccác
nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác nhiềunhiều hayhay ítít..
-- côngcông cụcụ máymáy nhtính dùngdùng đểđể lậplập bảnbản đồđồ,, phânphân tíchtích,, xửxử lý,,
mô hìnhhình hóahóa cáccác sựsự vậtvật,, hiệnhiện tượngtượng trêntrên tráitrái đấtđất.. ĐốiĐối vớivới
ảnhảnh viễnviễn thámthám,, GISGIS phụcphục vụvụ đắcđắc lựclực chocho côngcông táctác::
++ TiềnTiền xxử ((tăngtăng cườngcường chấtchất lượnglượng ảnhảnh,, lọclọc nhiễunhiễu cáccác
yếuyếu tốtố khôngkhông cầncần thiếtthiết......))
++ PhânPhân tíchtích,, xửxử thôngthông tintin
++ ChiếtChiết táchtách,, rútrút tríchtrích thôngthông tintin
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
II.II. MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa viễnviễn thámthám
cáccác nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác
-- hệhệ thốngthống dùngdùng xácxác địnhđịnh vịvị trítrí 11 điểmđiểm dựadựa vàovào vịvị trítrí củacủa
cáccác vệvệ tinhtinh nhânnhân tạotạo..
22-- HệHệ thốngthống địnhđịnh vịvị toàntoàn cầucầu -- GPSGPS
-- VVị trítrí 11 điểmđiểm bấtbất kỳk trêntrên mặtmặt đấtđất sẽsẽ đượcđược xácxác địnhđịnh khikhi hệhệ
thốngthống GPSGPS bắtbắt đượcđược tíntín hiệuhiệu tốitối thiểuthiểu từtừ 44 vệvệ tinhtinh nhânnhân
tạotạo baybay quanhquanh tráitrái đấtđất..
-- HiệnHiện naynay trêntrên qũyqũy đạođạo tráitrái đấtđất 2424 // 3232 vệvệ tinhtinh nhânnhân
tạotạo đangđang làmlàm việcviệc dựdự phòngphòng..
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
II.II. MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa viễnviễn thámthám
cáccác nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác
-- 2424 vệvệ tinhtinh nàynày baybay trêntrên
66 mặtmặt phẳngphẳng quỹquỹ đạođạo
nghiêngnghiêng 555500 soso vớivới mặtmặt
phẳngphẳng xíchxích đạođạo..
-- CácCác vệvệ tinhtinh đượcđược sắpsắp
xếpxếp đảmđảm bảobảo saosao chocho
vàovào 11 thờithời điểmđiểm bấtbất kỳk,,
tạitại 11 trạmtrạm đođo nàonào cũngcũng
quanquan sátsát đượcđược ítít nhấtnhất 44
vệvệ tinhtinh..
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
II.II. MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa viễnviễn thámthám
cáccác nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác
-- 19401940ss:: HệHệ thốngthống GPSGPS đượcđược BộBộ QuốcQuốc phòngphòng MỹMỹ thiếtthiết kếkế
đưađưa vàovào sửsử dụngdụng vớivới mụcmục tiêutiêu quânquân sựsự..
-- 19901990:: GPSGPS đượcđược CụcCục đođo đạcđạc bảnbản đồđồ NNNN VNVN ((TổngTổng cụccục
ĐịaĐịa chínhchính)) đưađưa vàovào sửsử dụngdụng trongtrong lĩnhlĩnh vựcvực đođo đạcđạc bảnbản đồđồ
ứngứng dụngdụng trongtrong nhiềunhiều lĩnhlĩnh vựcvực kháckhác..
-- 19501950ss:: LXLX cũngcũng thiếtthiết lậplập hệhệ thốngthống GPSGPS phụcphục vụvụ chocho
mụcmục tiêutiêu quânquân sựsự..
-- 19801980:: ChínhChính phủphủ MỹMỹ chocho phépphép sửsử dụngdụng trongtrong dândân sựsự..
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
II.II. MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa viễnviễn thámthám
cáccác nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác
III.III. CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh theotheo thờithời giangian
11-- CácCác thếthế hệhệ vệv tinhtinh landsatlandsat
-- ĐếnĐến naynay vệvệ tinhtinh LandsatLandsat tấttất cảcả 88 thếthế hệhệ.. ĐâyĐây vvệ tinhtinh
quanquan sátt bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất đầuđầu tiêntiên.. KíchKích thướcthước 185185xx185185 kmkm..
VệVệ tinhtinh
NgàyNgày
phóngphóng
NgàyNgày
dừngdừng
ĐộĐộ caocao
QĐ kmQĐ km
BộBộ cảmcảm
biếnbiến
PhânPhân
giảngiản
ChuChu kkỳ
((ngàyngày))
Landsat 1
23/7/1972
06/1/1978
918
MSS, RBV
79/80m
18
Landsat 2
22/1/1975
25/2/1982
918
MSS, RBV
79/80m
18
Landsat 3
05/3/1978
31/3/1983
918
MSS, RBV
79/80m
18
Landsat 4
16/7/1982
06/2001
705
MSS, TM
82/30m
16
Landsat 5
01/3/1984
08/2009
705
MSS, TM
82/30m
16
Landsat 6
5/10/1993
Trục trặc
705
TM, ETM+
30/15m
16
Landsat 7
15/4/1999
Hoạt động
705
TM, ETM+
30/15m
16
Landsat 8
11/2/2013
Hoạt động
705
TM, ETM+
30/15m
16
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
HìnhHình tráitrái::
đồđồ vịvị trítrí cáccác
ảnhảnh LandsatLandsat
ViệtViệt NamNam
HìnhHình phảiphải::
ẢnhẢnh ViệtViệt NamNam
ghépghép từtừ
LandsatLandsat TMTM
Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS. Lê Thị Kim Thoa
III.III. CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh theotheo thờithời giangian