16/8/2022
63
Chương 6: Trắc địa công trình 125
6.1. Bố trí công trình
6.1.1. Khái niệm về công tác bố trí công trình
Công tác b trí công trình thực chất công tác Trắc địa chuyển bản
vẽ thiết kế ra thực địa bởi k hiện trường.
Bố trí công trình trình tự ngược lại công tác đo v thành lập Bản
đồ.
Kỹ khảo sát: Đo vẽ → Hồ khảo sát.
Kỹ thiết kế: Thiết kế thể hiện trên bản vẽ Hồ thiết kế.
Kỹ thi công: Đưa bản vẽ thiết kế ra hiện trường (b trí công trình)
Bố trí công trình chia làm 3 giai đoạn:
Bố trí các điểm khống chế chính:
Bố trí các điểm khống chế thứ yếu (nếu có)
Bố trí các điểm chi tiết như kết cấu công trình, tim cọc, góc nhà
Chương 6: Trắc địa công trình 126
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Khái niệm về công tác bố trí công trình
Các điểm khống chế nối lại với nhau tạo thành lưới không chế. Các
điểm nút lưới các điểm tọa độ, cao độ được xác định chính xác
được đánh dấu bằng mốc kiên cố. Lưới khống chế chính sở để
bố trí công trình.
Lưới không chế bố trí ng trình thể là:
Lưới ô vuông.
Lưới tam giác, tứ giác thường dung trong xây dựng cầu.
Lưới đường chuyền kinh gồm cả lưới độ cao (Thường tận dụng
lưới đường chuyền kinh lúc khảo sát) để thi công đường
Thông thường lưới khống chế bố trí công trình chính lưới không
chế đo vẽ được ban giao từ Nhà thầu thiết kế sang Nhà thầu thi
công s chứng kiến của Chủ đầu vấn giám sát bằng
biên bản bàn giao tim mốc.
16/8/2022
64
Chương 6: Trắc địa công trình 127
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Bố trí các yếu tố hình học bản
β
AB’
Bố trí máy tại O m góc β, đánh dấu điểm B’.
Thuận kính
O
1) Bố trí góc bằng
Chương 6: Trắc địa công trình 128
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Bố trí các yếu tố hình học bản
Bố trí máy m góc β’, đánh dấu điểm B’’. Trung điểm B’B’ điểm B
của góc AOB= β. Sau đó tiến hành đo kiểm tra góc AOB
β’
A
B’
B’’
β
Đảo kính
O
1) Bố trí góc bằng
16/8/2022
65
Chương 6: Trắc địa công trình 129
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Bố trí các yếu tố hình học bản
2) Bố trí 1 đoạn thẳng
Để bố trí cần biết: hướng,1 đầu đoạn thẳng.
Khoảng cách đo trên bản vẽ khoảng cách ngang do đó phải chuyển
về khoảng cách nghiêng theo địa hình thực tế (nếu cần).
SAB=DAB/cos= D2AB+h2AB
Cần kiểm nghiệm thước trước khi bố trí,tính số hiệu chỉnh.
Đo kiểm tra đoạn thẳng vừa bố trí.
A
B
DAB Thước
Chương 6: Trắc địa công trình 130
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Bố trí các yếu tố hình học bản
3) Bố trí một độ cao
Đặt máy ở giữa, dựng mia tại điểm gốc A và vị trí mặt bằng của điểm
cần bố trí, đọc số trên mia tại A, tính b theo công thức, sau đó 2 cách:
1) Nâng hoặc h mia tại B để được số đọc b trên mia, ra dấu hoạc bộ
đàm cho người tại mia B đánh dấu đầu mia.
2) Bộ đàm cho người cầm mia tại B, người B đo từ chân mia lên 1
đạon b và đánh dấu.
16/8/2022
66
Chương 6: Trắc địa công trình 131
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Bố trí các yếu tố hình học bản
3) Bố trí một độ cao
Trong trường hợp điểm cần bố trí nằm trên cao chúng ta chúc đầu
mia xuống rồi tiến hành tương tự.
Chương 6: Trắc địa công trình 132
6.2. Bố trí công trình
6.2.1. Bố trí các yếu tố hình học bản
3) Bố trí một độ cao
Trong trường hợp chuyền độ cao lên
cao từ A xuống B (chuyền cao độ xuống
hầm, hố) hoặc từ B lên A (chuyền cao độ
lên tầng cao), cần dùng thước thép gắn
lên giá đỡ đầu dưới treo quả dọi, tính:
Khi từ B→ A: a=HB+b+L-HtkA
Thước
thép
Quả dọi
Khi từ A→ B: b=HA+a-L-HtkB
16/8/2022
67
Chương 6: Trắc địa công trình 133
6.2. Bố trí công trình
6.2.2. Bố trí điểm trên mặt bằng
1) Phương pháp tọa độ cực
Từ toạ độ các điểm A, B, O đã có trên bản vẽ thiết kế, tính góc cạnh:
)
_
_
arctg( XX
YY
α
OB
OB
OB =
)
_
_
arctg( XX
YY
α
OA
OA
OA =
)
YY
()
XX
(
D2
OB
2
OBOB __ +=
=OB-OA
A
O
B
m
Đặt máy tại O ngắm về A, mở góc , trên hướng này đo khoảng DOB sẽ
được B.
Chương 6: Trắc địa công trình 134
6.2. Bố trí công trình
6.2.2. Bố trí điểm trên mặt bằng
2) Phương pháp tọa độ góc vuông
X=XK-XN10
Y=YK-YN10
- Đặt trên trục Y khoảng Y xác định
điểm P: Sử dụng thước thép kéo theo
hướng N10N11.
- Đặt máy kinh tại P, định tâm cân
máy, ngắm về N10 hoặc N11 mở góc 90
độ.
- Thep hướng PK đặt đoạn X sẽ được
điểm K
Phương pháp này thường áp dụng cho
khu mặt bằng lưới ô vuông.