1
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................. 3
Chương 1. TỔNG QUAN V BẢN ĐỒ ......................................................... 4
1.1. Khái niệm bản đồ và phân loại bản đồ..................................................... 4
1.2. Hình dạng và kích thước của Trái đất. Các mặt quy chiếu trong Trắc địa
......................................................................................................................... 7
1.3. Hệ toạ độ địa lý ........................................................................................ 9
1.4. Phép chiếu UTM và hệ toạ độ vuông góc phẳng ................................... 10
1.5. Hệ thống định vị toàn cầu GPS .............................................................. 13
1.6. Tỷ lệ và chia mảnh bản đồ ..................................................................... 17
1.7. Tổng quát hóa bản đồ ............................................................................. 20
1.8. Kí hiệu bản đồ ........................................................................................ 24
1.9. Phương pháp biểu diễn dáng đất trên bản đồ ......................................... 26
1.10. Các phương pháp thành lập bản đồ ...................................................... 30
Chương 2: KHÁI NIỆM V H THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ GIS ... 37
2.1. Khái niệm và lịch sử phát triển .............................................................. 37
2.2. Nguyên lý và nguồn dữ liệu GIS ........................................................... 38
2.3. Thành phần của GIS ............................................................................... 43
2.4. Cơ sở dữ liệu trong GIS ......................................................................... 48
2.5. Mô hình tổ chức dữ liệu không gian vector ........................................... 54
2.6. Chức năng của GIS ................................................................................ 59
2.7. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ........................................................................ 61
Chương 3. MÔ HÌNH S ĐỘ CAO ............................................................. 64
3.1. Khái niệm mô hình số độ cao ................................................................ 64
3.2. Dạng dữ liệu mô hình số độ cao ............................................................ 65
3.3. Vai trò của mô hình số độ cao ............................................................... 68
3.4. Các phương pháp thành lập mô hình số độ cao .................................... 69
3.5. Một số ứng dụng mô hình số độ cao ...................................................... 73
Chương 4. MÔ HÌNH VÀ MÔ HÌNH HÓA TRONG GIS ........................ 76
4.1. Khái niệm mô hình và quá trình mô hình hóa ....................................... 76
4.2. Mô hình đồ họa diễn tiến (Cartographic model) ................................... 77
4.3. Mô hình nhị phân (Binary model) ......................................................... 78
4.4. Mô hình chỉ số (Index model) ................................................................ 80
4.5. Mô hình hóa và khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quy hoạch và
quản lý đô thị ................................................................................................. 84
Chương 5. XÂY DNG H THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ VÀ NG
DNG GIS ...................................................................................................... 88
2
5.1. Thiết kế và triển khai hệ thống thông tin địa lý GIS ............................. 88
5.2. Chuẩn hóa dữ liệu GIS ........................................................................... 91
5.3. Ứng dụng GIS trong quy hoạch ............................................................. 94
Chương 6. MỘT S BÀI TOÁN MU ....................................................... 98
6.1. Giới thiệu một số phần mềm GIS .......................................................... 98
6.2. Giới thiệu phần mềm ArcGis 10.x ....................................................... 100
6.3. Bài toán truy vấn dữ liệu thuộc tính: ................................................... 107
6.4. Bài toán truy vấn, tìm kiếm, hỏi đáp CSDL theo không gian ............. 109
6.5. Bài toán kết hợp truy vấn thuộc tính và truy vấn không gian .............. 111
6.6. Bài toán thực hành Ứng dụng GIS trong quy hoạch và quản lý đô thị 113
PH LC ...................................................................................................... 115
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................... 138
3
LỜI NÓI ĐẦU
Tài liu ging dạy “Bản đồ H thống thông tin địa lý” tài liệu được
biên soạn để phc v cho vic ging dy, hc tp ca ging viên sinh viên trong
Trường Đại hc Kiến trúc Ni. Tài liu cung cp nhng kiến thức bản v
hai lĩnh vực Bản đ H thống thông tin địa lý. Tài liu ging dạy này được
biên soạn theođề cương học phần “Bản đồ và H thống thông tin địa lý” đã được
Hội đồng Khoa học và Đào tạo Nhà trường thông qua.
Tài liu gồm 6 chương phần ph lục. Chương I nêu tng quan v
bản đồ, chương II khái niệm v h thống thông tin địa lý, chương III gii
thiu v hình s độ cao, chương IV các thuyết v hình hình
hóa trong h thống thông tin địa lý, chương V gii thiu quy trình xây dng h
thống thông tin địa ng dụng. Các chương trong tài liệu được liên h mt
thiết và có tính logic. Chương VI giới thiu các bài toán mẫu giúp cho người đọc
có th thc hành và hiểu được quy trình hoàn chnh v s ng dng ca h thng
thông tin địa cho các chuyên ngành hp. Trong phn ph lc nhóm tác gi
gii thiu cách s dng phn mm ArcGIS h tr cho người hc th t thc
hành trên máy tính.
Tài liu ging dy này không nhng phc v cho vic ging dy, hc tp
hc phần “Bản đ H thống thông tin địa lý” tại trường còn tài liu
tham kho cho bạn đọc quan tâm đến lĩnh vực này.
Mặc đã cố gng song giáo trình không tránh khi nhng thiếu sót.
Kính mong đng nghip bạn đọc đóng góp ý kiến để giáo trình được hoàn
thiện hơn.
Ch biên
4
Chương 1. TỔNG QUAN V BẢN ĐỒ
1.1. Khái nim bn đ và phân loi bn đ
1.1.1. Khái nim bản đồ
Bản đồ hình nh thu nh ca b mặt Trái Đất lên mt phng thông qua mt quy
tc toán hc nht định (hay là phép chiếu bn đ). Ni dung trình bày trên bản đồ được
la chn thông qua s tổng quát hóa đưc th hin trên bản đồ bi h thng các
hiệu quy ước mang tính khoa học. Đó chính là định nghĩa chung về bản đồ.
Bản đồ s là bn đồ trên đó có sự chng xếp các lp thông tin khác nhau, là tp hp
của các thông tin đưc lưu trữ trong máy tính (trong đĩa) i dng s được thành
lập dưới s tr giúp ca máy tính các phn mm chuyên dùng gn lin vi k thut
sn xut bản đồ.
Bn cht ca bản đồ mt loi hình thông tin. Trong khoa hc thut ng
hình thông tin được định nghĩa như sau: “Trong công tác nghiên cu một đối tượng
nào đó, dù là nghiên cu lý lun hay nghiên cu ng dng, nếu ngưi ta không nghiên
cu trc tiếp lên đối tượng thay bng nghiên cu mt h thng t nhiên hay nhân
tạo đó được gọi là mô hình” do đó:
Bản đồ là mt mô hình nhn thc.
Bản đồ là mt mô hình thông tin.
Bản đồ là mt dng ngôn ng k thut đc bit (ghi nhận và định v đối tưng).
Khác vi các loi hình ngh thut khác t hình ảnh Trái Đt như nh hàng
không, nh vũ trụ, tranh ảnh, các bài văn mô tả… Bản đồ có đặc điểm riêng:
Mi bản đồ đều được xây dng trên một sở toán học xác định như tỉ l phép
chiếu bản đồ, b cc bn đồ, các điểm khng chế ta đ trc đa…
Các đối tượng hiện tượng (Ni dung bản đồ) đưc biu th theo một phương
pháp la chn và khái quát nht đnh (Tng quát hóa bản đồ).
Các đối tượng hiện tượng được biu th bng ngôn ng bản đồ đó h thng
các ký hiệu quy ước.
Bản đồ ba tính chất bản: tính trực quan, tính đo được, tính thông tin ca bn
đồ.
a) Tính trc quan ca bản đồ
Tính trc quan ca bản đồ được biu hin ch bản đồ cho ta kh ng bao quát và
tiếp thu nhanh chóng các yếu t ch yếu quan trng nht ca ni dung bản đồ. Mt
trong nhng tính chất ưu việt ca bản đồ kh năng bao quát, biến cái không nhìn
thy thành cái nhìn thấy được. Bản đồ to ra hình trc quan ca lãnh th, phn
ánh các hình thc v các đối ng hoc các hiện ợng được biu th. Qua bản đồ
người s dng có th m ra đưc nhng quy lut ca s phân b các đối tượng và hin
ng trên b mặt trái đất.
5
b) Tính đo đưc ca bản đồ
Đây là một tính cht quan trng ca bản đồ, tính cht này liên quan cht ch vi
sở toán hc ca bản đồ. Căn cứ vào t l phép chiếu ca bản đồ, căn cứ vào c
thang bc ca các ký hiệu quy ước… người s dng bản đồkh năng xác định được
rt nhiu tr s khác nhau như: To độ, biên độ, độ dài, khong cách, din tích, th
tích, phương hưng và các tr s khác.
Chính do tính cht này bản đồ được dùng làm cơ sở để xây dng các hình
toán hc ca các hiện tượng địa lý và để gii quyết nhng vấn đề khoa hc và thc tin
sn xut. Tính chất đo đưc ca bản đồ được s dng trong nhiều lĩnh vực như giao
thông, xây dng, quy hoch, quản lý đất đai, v.v..
c) Tính thông tin ca bản đồ
Đó khả năng lưu trữ, truyền đạt cho người đọc nhng tin tc khác nhau v các
đối tượng và các hiện tượng. T nhng thông tin hin trng cho ta những ý tưng, phát
hin mới cho tương lai. dụ bản đồ h thống giao thông cho người đọc nhng thông
tin v hin trng h thống đường xá, t đó người ta th định hướng s dng, ci to
hay hu bỏ, v.v…
1.1.2. Phép chiếu bản đồ
Khi chuyn b mt t nhiên của Trái Đất sang hình chiếu biu th trên mt
phng (trên bản đồ) thường được thc hiện qua hai bước, trưc tiên chiếu mặt đất cùng
với đa hình phc tp ca lên ellipxoid Trái đất, sau đó biu din ellipxoid lên mt
phng nh mt trong nhng phép chiếu bản đồ.
Phép chiếu bản đ phương pháp xác định mt mt toán hc nhất định nhm biu
th mt ellipxoid lên mt phng sao cho mỗi điểm trên mt cong ng vi mi đim trên
mt phng. Phép chiếu xác định mi quan h tương ng gia tọa độ địa (hay tọa độ
nào khác) của các đim trên ellipxoid vi tọa độ vuông góc (hay tọa độ khác) ca
chính những điểm đó trên mặt phng.
Quá trình chuyển đổi b mặt trái đt lên mt phng luôn luôn tn ti biến dng
chưa có phép chiếu nào là hoàn ho, hin nay có rt nhiu phép chiếu khác nhau để phc
v cho vic thành lp bản đồ. Mi mt phép chiếu bo toàn mt s đc tính không gian
nhất đnh, tùyo mc đích tnh lập bn đồ người ta la chn pp chiếu phù hp.
Các phép chiếu bản đồ được nhóm li theo đặc tính như sau:
- Phép chiếu đồng góc: góc và hình dáng được bo toàn, các phép chiếu này có lưới
địa lý hình vuông;
- Phép chiếu bo toàn din tích, th hin các vùng với kích thước ơng đối đúng.
Phép chiếu bo toàn diện tích còn được gi phép chiếu đẳng din tích hay các phép
chiếu tương đương. Các phép chiếu này, các góc to bi kinh tuyến tuyến th
không chính xác;
- Phép chiếu bo toàn khong cách, biu din chính xác khong cách giữa các điểm