
Baøi taäp KEÁ TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
3. Công ty M cho bi t s v t li u do th kho c a h giao nh m và đ ngh bán luôn s v t li u th a , doanh nghi p mua luônế ố ậ ệ ủ ủ ọ ầ ề ị ố ậ ệ ừ ệ
nh ng ch a thanh toán .ư ư
4. V t li u B đang đi đ ng c a tháng tr c đã v nh p kho ậ ệ ườ ủ ướ ề ậ 300 kg .
5. Xu t kho ấ1.800 kg v t li u chính A đ s n xu t s n ph m .ậ ệ ể ả ấ ả ẩ
6. Xu t kho ấ1.100 kg v t li u ph B trong đó :ậ ệ ụ
- S n xu t s n ph m : ả ấ ả ẩ 700 Kg .
- Qu n lý phân x ng : ả ưở 200 Kg.
- B ph n bán hàng : ộ ậ 120 Kg.
- B ph n QLDN : ộ ậ 80 Kg.
C. Tài li u b sungệ ổ : V t li u xu t kho theo các ph ng pháp Nh p tr c – Xu t tr c ậ ệ ấ ươ ậ ướ ấ ướ (FIFO )
YÊU C UẦ :
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v .ị ả ệ ụ
2. Ph n nh vào tài kho n 152 và các chi ti tả ả ả ế
BÀI T P 10Ậ :
Doanh nghi p s n xu tệ ả ấ THANH H I Ảh ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên và n p thu GTGTạ ồ ươ ườ ộ ế
theo ph ng pháp kh u tr . Trong tháng ươ ấ ừ 06/ 200X có tài li u k toán nh sauệ ế ư :
A. S d đ u tháng 06/200X c a các tài kho n k toánố ư ầ ủ ả ế : ( Đ n v tính : Đ ng )ơ ị ồ
-Tài kho n 151 :ả 59.600.000 ( Công ty X : s l ng ố ượ 1.000 kg V t li u chính : Đã có hoá đ n GTGTậ ệ ơ )
-Tài kho n 152 : ả42.560.000 Chi ti t g m : ế ồ
- V t li u chính : ậ ệ 30.700.000 ( 500 Kg )
- V t li u ph : ậ ệ ụ 8.680.000 (400 Kg )
- Ph tùng : ụ3.180.000 (200 cái )
-Tài Kho n 153 : ả7.440.000 ( 600 cái )
B. Các nghi p v kinh k phát sinh trong tháng 06/200Xệ ụ ế :
1. Mua Công c c a Công tyụ ủ H theo giá mua ch a thu là ư ế 500 cái X 11.400 = 5.700.000 ,thu GTGT ế10% là 570.000 thanh toán
b ng ti n m t .Chi phí v n chuy n b c d chi b ng ti n m t theo giá thanh toán là ằ ề ặ ậ ể ố ở ằ ề ặ 210.000 trong đó thu GTGT là ế5%.
Nh p kho đ .ậ ủ
2. Nh p kho Công c do đ n v gia công bàn giao theo giá th c t ậ ụ ơ ị ự ế 4.660.000 ( 400 cái ).Nh p kho đ .ậ ủ
3. Mua 400 cái ph tùng thanh toán b ng ti n m t theo giá ch a thu là ụ ằ ề ặ ư ế 14.300 đ/cái ,thu GTGT 10% .Chi phí v n chuy nế ậ ể
chi b ng ti n t m ng theo giá thanh toán là ằ ề ạ ứ 110.000 trong đó thu GTGT làế 10%. Nh p kho đ .ậ ủ
4. S v t li u chính đang đi đ ng c a tháng tr c đã v nh p kho ,khi ki m nh n nh p kho doanh nghi p phát hi n thi uố ậ ệ ườ ủ ướ ề ậ ể ậ ậ ệ ệ ế
100 Kg ch a rõ nguyên nhân và đ ng th i báo cho Công ty X bi t.ư ồ ờ ế
5. Doanh nghi p mua ệ500 kg V t li u phu ,giá mua ch a thu ậ ệ ư ế 19.200 đ/kg ,thu GTGT là ế10 % thanh toán cho Công ty K
b ng ti n m t ,nh ng khi ki m nh n nh p kho phát hi n th a ằ ề ặ ư ể ậ ậ ệ ừ 150 Kg ch a rõ nguyên nhân ,doanh nghi p đã nh p luôn sư ệ ậ ố
th a và báo cho Công ty K bi t .ừ ế
6. Công ty X h i báo là đã giao thi u v t li u và đã giao thêm ồ ế ậ ệ 100 kg v t li u chính.ậ ệ
7. Doanh nghi p mua V t li u ch a thanh toán cho Công ty ệ ậ ệ ư L v i giá mua ch a thu ,thu GTGT là ớ ư ế ế 10%:
-V t li u chính : ậ ệ 88.800.000 ( 1.500 Kg ) - V t li u ph : ậ ệ ụ 9.500.000 ( 500 Kg ) . Đã nh p kho đ .ậ ủ
-Chi phí v n chuy n b c d v t li u chi b ng ti n m t theo giá thanh toán là ậ ể ố ở ậ ệ ằ ề ặ 1.260.000 trong đó thu GTGT làế
5% đ c phân b cho các lo i v t li u theo tr ng l ng nh p kho th c t .ượ ổ ạ ậ ệ ọ ượ ậ ự ế
8. Xu t kho V t li u chính đ tr c ti p s n xu t s n ph m là ấ ậ ệ ể ự ế ả ấ ả ẩ 2.800 Kg.
9. Sau đó công ty K h i báo là đã giao th a v t li u và đ ng ý bán s v t li u th a cho doanh nghi p .Doanh nghi p ch muaồ ừ ậ ệ ồ ố ậ ệ ừ ệ ệ ỉ
thêm 100 kg thanh toán cho Công ty K b ng ti n m t ,s ằ ề ặ ố 50 Kg còn l i Công ty K đã đ n nh n l i.ạ ế ậ ạ
10. Xu t kho ấ500 cái ph tùng s d ng cho :ụ ử ụ
- Qu n lý phân x ng s n xu t : ả ưở ả ấ 300 cái .
- B ph n bán hàng : ộ ậ 200 cái.
11. Xu t kho V t li u ph là ấ ậ ệ ụ 1.300 Kg trong đó :
- Tr c ti p s n xu t s n ph m : ự ế ả ấ ả ẩ 600 Kg - Qu n lý phân x ng s n xu t : ả ưở ả ấ 400 Kg.
- B ph n bán hàng : ộ ậ 100 Kg - B ph n Qu n lý doanh nghi p : ộ ậ ả ệ 200 kg .
12. Xu t kho Công c – D ng c :ấ ụ ụ ụ
Đ i t ng s d ngố ượ ử ụ Gía th c tự ế
Lo i phân b 1 l nạ ổ ầ Lo i phân b 2 l nạ ổ ầ Lo i phân b nhi u l nạ ổ ề ầ
1. Qu n lý phân x ngả ưở 100 cái 200 cái
2. B ph n bán hàngộ ậ 120 cái
3. B ph n QLDNộ ậ 80 cái 800 cái
T ng c ngổ ộ 300 cái 200 cái 800 cái
13. Báo h ng công c lo i phân b hai l n t i phân x ng s n xu t có giá th c t là ỏ ụ ạ ổ ầ ạ ưở ả ấ ự ế 4.000.000 ,ph li u thu h i nh p kho trế ệ ồ ậ ị
giá 200.000.
Tài li u b sungệ ổ :
- Công c phân b nhi u l n đ c phân b trong ụ ổ ề ầ ượ ổ 8 tháng k t tháng 06.ể ừ
- V t li u - Công c xu t kho theo ph ng pháp Bình quân m t l n cu i thángậ ệ ụ ấ ươ ộ ầ ố
YÊU C UẦ :
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinhị ả ệ ụ ế
15

Baøi taäp KEÁ TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
2. Ph n nh vào Tài kho n 152 ( Các chi ti t ) .153 ả ả ả ế
BÀI T P 11 Ậ
Danh nghi p s n xu tệ ả ấ HOÀNG ANH h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp Kê khai th ng xuyên và n p thu GTGT theoạ ồ ươ ườ ộ ế
ph ng pháp kh u tr .Trong tháng ươ ấ ừ 12 có tài li u t n kho v t li u nh sau ệ ồ ậ ệ ư :
A. M c d phòng gi m giá hàng t n kho c a nguyên v t li u c a năm 200X : có hai tr ng h p:ứ ự ả ồ ủ ậ ệ ủ ườ ợ
+ Tr ng h p 1ườ ợ : 3.000.000.
+ Tr ng h p 2ườ ợ : 6.000.000.
A. T ng h p s li u v tình hình ki m kê và giá nguyên v t li u ngày 31 tháng 12 năm 200X :ổ ợ ố ệ ề ể ậ ệ
TÊN V T LIÊUẬĐ n v tínhơ ị Đ N GIÁ ƠS l ngố ượ
t n khoồ
S SÁCHỔGIÁ TR THU NỊ Ầ
1. VL chính A Kg 40.000 39.000 1.000
2. VL chính B Kg 32.000 30.000 2.000
3. Nhiên li u CệLít 6.000 5.800 500
4. V t li u khácậ ệ M8.000 8.100 200
C.Tài li u b sungệ ổ : Giá bán c a s n ph m gi m xu ng th p h n giá thành s n xu t ủ ả ẩ ả ố ấ ơ ả ấ
YÊU C UẦ
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v .ị ả ệ ụ
2. Ph n nh vào tài kho n t ng h pả ả ả ổ ợ
3. L p m c d phòng gi m giá Hàng t n kho năm 200X+1ậ ứ ự ả ồ
CH NG : K TOÁN TI N L NG VÀ TRÍCH THEO L NGƯƠ Ế Ề ƯƠ ƯƠ
BÀI T P 1Ậ :
T i Công ty S n xu t THĂNG LONG ( TNHH ) có tài li u ti n l ng – các kho n trích theo l ng :ạ ả ấ ệ ề ươ ả ươ
A. S d đ u tháng 04/200X : c a các tài kho n (ố ư ầ ủ ả Đ n v tính : Đ ng )ơ ị ồ
- Tài kho n 334 : ả8.000.000.
- Tài kho n 338 ả: 6.800.000 chi ti t g m :ế ồ
3383 : 6.000.000 – 3384 : 800.000
B. Trong tháng 04/200X có tài li u v ti n l ng và BHXHệ ề ề ươ :
1. Ngày 05/04 chi l ng kỳ II tháng 03 là ươ 8.000.000
2. Ngày 10/04 n p BHXH – BHYT c a quý I b ng TGNH ( Đã nh n giáy báo n )ộ ủ ằ ậ ợ
3. Ngày 15/04 chi ti n m t t m ng l ng kỳ I c a tháng 04 là ề ặ ạ ứ ươ ủ 9.500.000 ( M i ng i là ỗ ườ 500.000 , riêng giám đ c công ty làố
1.000.000 )
4. Các tài li u đ tính l ng và b o hi m :ệ ể ươ ả ể
Tên CB - CNV L ng chínhươ
( HĐLĐ )
S l ngố ượ
S n ph m hoànả ẩ
thành
S ngàyố
Làm vi cệ
( l ng Th iươ ờ
gian )
Ti n ăn ề
gi a caữS ngày nghĩố
h ng BHXHưở % H ngưở
BHXH
1 2 3 4 5 6 7
I.B ph n văn phòng công tyộ ậ 16.100.000 1.548.000
1. Tr n tu n Kh iầ ấ ả 6.600.000 22 264.000
2. Vũ anh Hòa 2.992.000 22 264.000
3. Phan Minh H ngồ2.460.000 22 264.000
4. Nguy n v C ngễ ỹ ườ 1.760.000 20 240.000 2 70%
5. Tr n m Lanầ ỹ 1.188.000 21 252.000 1 70%
6. Lê h ng Th như ị 1.100.000 22 264.000
II. Phân x ng s n xu t ưở ả ấ 14.000.000 3.144.000
- Nhân viên qu n lýả 3.000.000 528.000
1. Lê thanh Hùng 1.900.000 22 264.000
2. Đ ng hoàng Longặ1.100.000 264.000
- Công nhân s n xu tả ấ 11.000.000 2.616.000
1. Mã quỳnh Hoa 1.100.000 80 264.000
2. Tr n kim Liênầ1.100.000 90 264.000
3. Nguy n nhân Ki tễ ệ 1.100.000 80 264.000
4. Bùi ng c Ngaọ1.100.000 120 264.000
5. Lý m Nhungỹ1.100.000 80 264.000
6 .Phùng thiên Ph ngươ 1.100.000 90 264.000
7. Đoàn ki n Qu cế ố 1.100.000 100 264.000
8. Phan di m Trangễ1.100.000 110 264.000
9. Đ nh th thu Vânị ị 1.100.000 80 252.000 1 70%
10.H Minh Phongồ1.100.000 80 252.000 1 70%
C ngộ30.100.000 4.692.000
5.. Trích KPCĐ – BHXH –BHYt theo t l qui đ nhỉ ệ ị
16

Baøi taäp KEÁ TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
6.. T ng h p các kho n kh u tr l ng :ổ ợ ả ấ ừ ươ
Tên công nhân viên T m ngạ ứ Thu b i th ngồ ườ
1. Phan Minh H ngồ80.000
2. Đ nh th thu Vânị ị 50.000
3. Lê h ng Th như ị 100.000
7..Chi l ng kỳ II cho công nhân viên b ng ti n m tươ ằ ề ặ
C.Tài li u b sungệ ổ :
- Đ n giá ti n l ng m t s n ph m : ơ ề ươ ộ ả ẩ 20.000 đ
- S ngày làm vi c theo ch đ trong tháng là ố ệ ế ộ 22 ngày .
BÀI T P 2Ậ :
T i 1 doanh nghi p trong tháng 04/200X có tình hình thanh toán l ng và các kho n trích theo l ng nh sau :ạ ệ ươ ả ươ ư
A. S d đ u tháng 04 c a TK 338ố ư ầ ủ : 26.000.000đ chi ti t g m :ế ồ
- TK 3382 : 3.000.000
- TK 3383 : 18.000.000
- TK 3384 : 5.000.000
B. Trong tháng có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau ệ ụ ế ư :
1. Rút TGNH v qu ti n m t đ t m ng l ng cho công nhân viên : ề ỹ ề ặ ể ạ ứ ươ 80.000.000đ
2. Chi ti n m t t m ng l ng kỳ I : ề ặ ạ ứ ươ 80.000.000đ
3. B ng t ng h p thanh toán l ng : Ti n l ng ph i tr cho công nhân viên nh sau:ả ổ ợ ươ ề ươ ả ả ư
-Ti n l ng công nhân tr c ti p s n xu t ề ươ ự ế ả ấ 150.000.000đ trong đó ti n l ng ngh phép ề ươ ỉ 2.000.000.
-Ti n l ng nhân viên phân x ng s n xu t : ề ươ ưở ả ấ 8.000.000đ
-Ti n l ng b ph n bán hàng : ề ươ ộ ậ 12.000.000đ
-Ti n l ng b ph n QLDN : ề ươ ộ ậ 20.000.000đ trong đó ti n l ng ngh phép ề ươ ỉ 600.000.
4. Trích tr c ti n l ng ngh phép c a công nhân s n xu t là 2% trên ti n l ng ( ướ ề ươ ỉ ủ ả ấ ề ươ 148.000.000 X 2% = 2.960.000 ) .
5. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo ch đ quy đ nh.ế ộ ị
6. Tr c p tai n n l o đ ng , m đau ph i tr : ợ ấ ạ ạ ộ ố ả ả 1.500.000.
7. N p kinh phí c ng đoàn : ộ ộ 3.000.000 – b o hi m xã h i : ả ể ộ 18.000.000 – b o hi m y t : ả ể ế 5.000.000 b ng TGNH ( Ngânằ
hàng đã báo n )ợ
8. Rút TGNH v qu ti n m t : ề ỹ ề ặ 98.600.000đ
9. Chi ti n m t thanh toán l ng kỳ II : ề ặ ươ 98.600.000đ
10.Nh n ti n hoàn tr c a c quan BHXH v s BHXH doanh nghi p đã th c hi n b ng TGNH : ậ ề ả ủ ơ ề ố ệ ự ệ ằ 2.000.000 và doanh nghi pệ
chi BHXH cho ng i lao đ ng b ng ti n m t .ườ ộ ằ ề ặ
YÊU C UẦ :
1/ Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh trênị ả ệ ụ ế
2/ Ph n ánh vào tài kho n .ả ả
3/ Ph n ánh vào vào tài kho nả ả
BÀI T P GIÁ THÀNH GI N Đ NẬ Ả Ơ
BÀI T P 1Ậ
Doanh nghi p s n xu t ệ ả ấ TH NG L IẮ Ợ h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên và n p thu GTGT theoạ ồ ươ ườ ộ ế
ph ng pháp kh u tr . Trong tháng 06 có tài li u k toán sau ( Đ n v tính : ươ ấ ừ ệ ế ơ ị Đ ngồ )
A. S d đ u tháng 06 c a tài kho n 154ố ư ầ ủ ả : 38.000.000 chi ti t : ế
- S n ph m A : ả ẩ 20.000.000. - S n ph m B :ả ẩ 18.000.000.
B. Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 06ệ ụ ế :
1. Xu t kho v t li u chính giá th c t ấ ậ ệ ự ế 300.000.000 đ tr c ti p s n xu t s n ph m trong đóể ự ế ả ấ ả ẩ :
- S n ph m A : ả ẩ 160.000.000 - S n ph m B : ả ẩ 140.000.000 .
2. Xu t kho v t li u ph giá th c t : ấ ậ ệ ụ ự ế 64.000.000 trong đó :
-Tr c ti p s n xu t s n ph m : ự ế ả ấ ả ẩ 54.000.000 ( SP A : 30.000.000 – SP B : 24.000.000 )
-Qu n lý phân x ng : ả ưở 10.000.000.
2. Ti n l ng th c t ph i tr cho công nhân s n xu t : ề ươ ự ế ả ả ả ấ 82.000.000 trong đó :
-Công nhân s n xu t : ả ấ 70.000.000 ( SP A : 40.000.000 – SP B : 30.000.000 )
-Nhân viên qu n lý phân x ng : ả ưở 12.000.000.
3. Trích KPCĐ – BHXH – BHYT theo t l 19% trên ti n l ng tính vào chi phí s n xu tỉ ệ ề ươ ả ấ
4. Xu t kho công c lo i phân b m t l n dùng cho qu n lý phân x ng : ấ ụ ạ ổ ộ ầ ả ưở 2.000.000.
5. Xu t kho công c lo i phân b hai l n dùng cho qu n lý phân x ng : ấ ụ ạ ổ ầ ả ưở 8.000.000
6. Báo h ng công c l oi phân b hai l n t i phân x ng s n xu t có giá th c t là ỏ ụ ạ ổ ầ ạ ưở ả ấ ự ế 6.000.000, ph li u thu h i nh p khoế ệ ồ ậ :
200.000.
7. Chi phí kh u hao TSCĐ c a qu n lý phân x ng làấ ủ ả ưở 5.230.000.
8. Chi phí đi n ,n c thanh toán b ng TGNH theo giá thanh toán là ệ ướ ằ 22.000.000 trong đó thu GTGT là 10% s d ngế ử ụ
cho qu n lý phân x ng .ả ưở
9. Báo cáo c a phân x ng s n xu tủ ưở ả ấ :
- Ph li u thu h i nh p kho c a s n ph m A : ế ệ ồ ậ ủ ả ẩ 1.120.000 - s n ph m B : ả ẩ 3.690.000.
17

Baøi taäp KEÁ TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
- V t li u chính s d ng không h t đ lãi ngày 31/05 c a s n ph m A : ậ ệ ử ụ ế ể ủ ả ẩ 10.000.000.
- V t li u chính s d ng không h t đ lãi ngày 30/06 c a s n ph m B : ậ ệ ử ụ ế ể ủ ả ẩ 8.000.000.
- Hoàn thành 3.600 s n ph m A và ả ẩ 2.700 s n ph m B nh p kho , còn ả ẩ ậ 400 s n ph m B và ả ẩ 300 s n ph m B d dang.ả ẩ ở
C .Tài li u b sungệ ổ :
- Chi phí s n xu t d dang cu i kỳ đ c đánh gía theo ả ấ ở ố ượ ph ng pháp chi phí v t li u Chínhươ ậ ệ
- Tính gía thành theo ph ng pháp tr c ti pươ ự ế .
- Chi phí s n xu t chung phân b cho s n ph m theo ả ấ ổ ả ẩ chi phí nhân công tr c ti pự ế .
Đáp số :
-Chi phí s n xu t d dang cu i kỳ c a s n ph m A :ả ấ ở ố ủ ả ẩ 19.000.000 - s n ph m B :ả ẩ 15.000.000.
-T ng giá thành th c t c a s n ph m A : ổ ự ế ủ ả ẩ 280.800.000 - s n ph m B : ả ẩ 216.000.000.
-Giá thành đ n v th c t c aơ ị ự ế ủ s n ph m A : ả ẩ 78.000 đ/SP - s n ph m B :ả ẩ 80.000 đ/SP .
BÀI T P 2Ậ
Doanh nghi p s n xu t ệ ả ấ THANH H IẢ h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên và n p thu GTGTạ ồ ươ ườ ộ ế
theo ph ng pháp kh u tr ,t ch c s n xu t g m m t phân x ng s n xu t chính .ươ ấ ừ ổ ứ ả ấ ồ ộ ưở ả ấ
-Đ i t ng h ch toán chi phí s n xu t là Qui trình công ngh .ố ượ ạ ả ấ ệ
-Đ i t ng tính giá thành là các lo i s n ph m chính khác nhauố ượ ạ ả ẩ .
Trong tháng 06 Phòng k toán có tài li u nh sau ế ệ ư :
A. S d đ u tháng 06 c a các Tài kho nố ư ầ ủ ả :
- Tài kho n 154 : ả11.538.000 chi ti t g m:ế ồ
( V t li u tr c ti p: ậ ệ ự ế 7.936.000 - Nhân công tr c ti p : ự ế 1.938.000 – S n xu t chung : ả ấ 1.664.000 )
- Các tài kho n khác có s d gi đ nh.ả ố ư ả ị
B. Các nghi p kinh t phát sinh trong tháng 06 ệ ế :
1. Doanh nghi p mua v t li u chính thanh toán b ng ti n m t theo thanh toán là ệ ậ ệ ằ ề ặ 110.000.000 trong đó thu GTGT là ế10%
dùng đ tr c ti p s n xuát s n ph m.ể ự ế ả ả ẩ
2. Xu t kho V t li u ph theo giá th c t là ấ ậ ệ ụ ự ế 16.000.000 trong đó :
-Tr c ti p s n xu t s n ph m : ự ế ả ấ ả ẩ 12.000.000.
-Qu n lý phân x ng s n xu t chính : ả ưở ả ấ 4.000.000.
3. Xu t kho Công c – d ng c theo lo i phân b m t l n theo giá th c t là ấ ụ ụ ụ ạ ổ ộ ầ ự ế 1.000.000 s d ng cho qu n lý phân x ngử ụ ả ưở
s n xu t chính.ả ấ
4. Xu t kho Công c – d ng c theo lo i phân b nhi u l n theo giá th c t là ấ ụ ụ ụ ạ ổ ề ầ ự ế 12.000.000 s d ng cho qu n lý phân x ngử ụ ả ưở
s n xu t chính. k toán phân b trong ả ấ ế ổ 6 tháng k t tháng ể ừ 06.
5. Báo h ng Công c lo i phân b hai l n t i phân x ng s n xu t giá th c t là ỏ ụ ạ ổ ầ ạ ưở ả ấ ự ế 4.000.000 ,ph li u thu h i nh p kho tr giáế ệ ồ ậ ị
200.000.
6. Ti n l ng th c t ph i tr cho các b ph n :ề ươ ự ế ả ả ộ ậ
-Công nhân tr c ti p s n xu t s n ph m : ự ế ả ấ ả ẩ 30.000.000
-Nhân viên qu n lý phân x ng s n xu t chính : ả ưở ả ấ 8.000.000.
7. Trích BHXH – BHYT - KPCĐ theo t l 19% trên ti n l ng th c t ph i tr cho các đ i t ng.ỉ ệ ề ươ ự ế ả ả ố ượ
8. Chi phí kh u hao TSCĐ c a phân x ng s n xu t chính là ấ ủ ưở ả ấ 3.868.000.
9. Chi phí Đi n ,n c ch a thanh toán cho Công ty X theo giá thanh toán là ệ ướ ư 16.800.000 trong đó thu GTGT là ế5% s d ngử ụ
cho qu n lý phân x ng s n xu t .ả ưở ả ấ
10.Báo cáo c a phân x ng s n xu t ủ ưở ả ấ :
- V t li u chính s d ng không h t đ l i ngày 31/05 : ậ ệ ử ụ ế ể ạ 8.000.000 – ngày 30/06 : 10.000.000.
- Ph li u thu h i nh p kho tr giáế ệ ồ ậ ị 1.920.000.
- Hoàn thành nh p kho ậ6.000 s n ph m C và ả ẩ 4.000 s n ph m D .ả ẩ
- Đ ng th i thu đ c ồ ờ ượ 400 s n ph m ph F nh p kho .ả ẩ ụ ậ
- Còn 300 s n ph m C và ả ẩ 200 s n ph m D d dang . ả ẩ ở
Tài li u b sungệ ổ :
- Chi phí s n xu t d dang cu i tháng đ c đánh giá theo ả ấ ở ố ượ ph ng pháp 50 % chi phí` ch bi n th c tươ ế ế ự ế.
- H s giá thành đ c duy t c a s n ph m C ệ ố ượ ệ ủ ả ẩ : 1 ,s n ph m D : ả ẩ 1.2
- Giá thành k ho ch m t s n ph m phế ạ ộ ả ẩ ụ F là 6.000 Đ/s n ph mả ẩ .
- Ph ng pháp tính giá thành là ươ ph ng pháp H s .ươ ệ ố
YÊU C UẦ : 1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v kinh t .ị ả ệ ụ ế
2. Ph n nh vào tài kho n t ng h p .ả ả ả ổ ợ
Đáp số : - Chi phí s n xu t d dang cu i kỳ : ả ấ ở ố 7.506.000.
- T ng giá thành th c t : ổ ự ế 183.600.000 .
- Giá thành đ n v m t s n ph m ơ ị ộ ả ẩ C : 17.000 đ/SP – s n ph m ả ẩ D : 20.400 đ/SP .
18

Baøi taäp KEÁ TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
BÀI T P Ậ
K TOÁN TÀI CHÍNH 2Ế
CH NG : N PH I TR VÀ CÁC NGU N V NƯƠ Ợ Ả Ả Ồ Ố
BÀI T P 1Ậ
T i Doanh nghi p s n xu t ạ ệ ả ấ QUANG LONG trong tháng 03/200X có tài li u k toán :ệ ế
A.S d đ u tháng c a các Tài kho nố ư ầ ủ ả :
-Tài kho n 311 : ả600.000.000 chi ti t g m:ế ồ
+Ngân hàng Á Châu (ACB ) : 200.000.000
+Ngân hàng ngo i th ng ( VCB) : ạ ươ 400.000.000
- Tài kho n 131 : ả400.000.000
+ Chi ti t Công ty A : ế300.000.000
+ Chi ti t Công ty B : ế100.000.000
- Tài kho n 331 : ả200.000.000 ( Công ty C )
B .Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 03 /200Xệ ụ ế :
1. Ngân hàng Sài gòn th ng tín (SACOMBANK ) cho vay th i h n 03 tháng ,lãi su t 0.8%/tháng đ tr n cho Công ty C :ươ ờ ạ ấ ể ả ợ
200.000.000.
2. Ngân hàng ngo i th ng (VCB ) cho vay th i h n 03 tháng ,lãi su t 0.8%/tháng đ mua nguyên v t li u ạ ươ ờ ạ ấ ể ậ ệ 60.000.000 ,thuế
GTGT là 6.000.000 nh p kho.ậ
3. Công ty A tr n cho Doanh nghi p .Doanh nghi p yêu c u chuy n tr vào Tài kho n VCB : ả ợ ệ ệ ầ ể ả ả 300.000.000 .VCB đã báo
n .ợ
4. Doanh nghi p tr n cho Ngân hàng Á Châu (ACB ) ệ ả ợ 50.000.000 b ng chuy n kho n.ằ ể ả
5. Công ty B tr n cho Doanh nghi p .Doanh nghi p yêu c u chuy n tr vào Tài kho n Ngân hàng Á Châu (ACB ) :ả ợ ệ ệ ầ ể ả ả
100.000.000 .ACB đã báo n .ợ
6. Doanh nghi p vay c a Ngân hàng Th ng m i C ph n Đông Á ( EAB ) đ mua hàng hoá là ệ ủ ươ ạ ổ ầ ể 100.000.000 ,thu GTGT :ế
10.000.000 , th i h n 06 tháng ,lãi su t ờ ạ ấ 0.8%/tháng.
YÊU C UẦ :
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị ả ệ ụ ế
2. Ph n nh vào Tài kho n và các chi ti t có liên quan.ả ả ả ế
CH NG : THÀNH PH M VÀ TIÊU TH THÀNH PH MƯƠ Ẩ Ụ Ẩ
BÀI T P 1 Ậ
Hãy đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh sauị ả ệ ụ ế : ( Đ n v tính : Đ ng )ơ ị ồ
1. Xu t kho ấ2.000 s n ph m giá xu t kho ả ẩ ấ 40.000 đ/sp ,giá bán ch a thu là ư ế 60.000 đ/sp ,thu GTGT là 10% bán cho công ty Xế
thu ngay b ng ti n m t .ằ ề ặ
2. Xu t kho ấ3.000 s n ph m giá xu t kho ả ẩ ấ 50.000 đ/sp ,giá bán ch a thu là ư ế 70.000 đ/sp ,thu GTGT là 10% bán cho công ty Mế
ch a thu ti n .ư ề
3. Xu t kho ấ4.000 s n ph m giá xu t kho ả ẩ ấ 60.000 đ/sp ,giá bán ch a thu là ư ế 80.000 đ/sp ,thu GTGT là 10% bán cho công ty K thuế
b ng TGNH.ằ
19

