Bi taäp K TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
3. Công ty M cho bi t s v t li u do th kho c a h giao nh m và đ ngh bán luôn s v t li u th a , doanh nghi p mua luônế
nh ng ch a thanh toán .ư ư
4. V t li u B đang đi đ ng c a tháng tr c đã v nh p kho ườ ướ 300 kg .
5. Xu t kho 1.800 kg v t li u chính A đ s n xu t s n ph m .
6. Xu t kho 1.100 kg v t li u ph B trong đó :
- S n xu t s n ph m : 700 Kg .
- Qu n lý phân x ng : ưở 200 Kg.
- B ph n bán hàng : 120 Kg.
- B ph n QLDN : 80 Kg.
C. Tài li u b sung : V t li u xu t kho theo các ph ng pháp Nh p tr c – Xu t tr c ươ ướ ướ (FIFO )
U C U :
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v .
2. Ph n nh vào tài kho n 152 và các chi ti t ế
BÀI T P 10 :
Doanh nghi p s n xu t THANH H I h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp khai th ng xuyên n p thu GTGT ươ ườ ế
theo ph ng pháp kh u tr . Trong tháng ươ 06/ 200X có tài li u k toán nh sau ế ư :
A. S d đ u tháng 06/200X c a các tài kho n k toán ư ế : ( Đ n v nh : Đ ng )ơ
-Tài kho n 151 : 59.600.000 ( Công ty X : s l ng ượ 1.000 kg V t li u chính : Đã có hoá đ n GTGT ơ )
-Tài kho n 152 : 42.560.000 Chi ti t g m : ế
- V t li u chính : 30.700.000 ( 500 Kg )
- V t li u ph : 8.680.000 (400 Kg )
- Ph tùng : 3.180.000 (200 cái )
-Tài Kho n 153 : 7.440.000 ( 600 cái )
B. Các nghi p v kinh k phát sinh trong tháng 06/200X ế :
1. Mua Công c c a Công ty H theo giá mua ch a thu ư ế 500 cái X 11.400 = 5.700.000 ,thu GTGT ế10%570.000 thanh toán
b ng ti n m t .Chi phí v n chuy n b c d chi b ng ti n m t theo giá thanh toán 210.000 trong đó thu GTGT ế5%.
Nh p kho đ .
2. Nh p kho Công c do đ n v gia công bàn giao theo giá th c t ơ ế 4.660.000 ( 400 cái ).Nh p kho đ .
3. Mua 400 cái ph tùng thanh toán b ng ti n m t theo giá ch a thu ư ế 14.300 đ/cái ,thu GTGT 10% .Chi phí v n chuy nế
chi b ng ti n t m ng theo giá thanh toán là 110.000 trong đó thu GTGT làế 10%. Nh p kho đ .
4. S v t li u chính đang đi đ ng c a tháng tr c đã v nh p kho ,khi ki m nh n nh p kho doanh nghi p phát hi n thi u ườ ướ ế
100 Kg ch a rõ nguyên nhân và đ ng th i báo cho Công ty X bi t.ư ế
5. Doanh nghi p mua 500 kg V t li u phu ,giá mua ch a thu ư ế 19.200 đ/kg ,thu GTGT ế10 % thanh toán cho Công ty K
b ng ti n m t ,nh ng khi ki m nh n nh p kho phát hi n th a ư 150 Kg ch a rõ nguyên nhân ,doanh nghi p đã nh p luôn sư
th a và báo cho Công ty K bi t . ế
6. ng ty X h i báo là đã giao thi u v t li u và đã giao thêm ế 100 kg v t li u chính.
7. Doanh nghi p mua V t li u ch a thanh toán cho Công ty ư L v i giá mua ch a thu ,thu GTGT là ư ế ế 10%:
-V t li u chính : 88.800.000 ( 1.500 Kg ) - V t li u ph : 9.500.000 ( 500 Kg ) . Đã nh p kho đ .
-Chi phí v n chuy n b c d v t li u chi b ng ti n m t theo giá thanh toán 1.260.000 trong đó thu GTGT ế
5% đ c phân b cho các lo i v t li u theo tr ng l ng nh p kho th c t .ượ ượ ế
8. Xu t kho V t li u chính đ tr c ti p s n xu t s n ph m là ế 2.800 Kg.
9. Sau đó công ty K h i báo là đã giao th a v t li u và đ ng ý bán s v t li u th a cho doanh nghi p .Doanh nghi p ch mua
thêm 100 kg thanh toán chong ty K b ng ti n m t ,s 50 Kg còn l i Công ty K đã đ n nh n l i. ế
10. Xu t kho 500 cái ph tùng s d ng cho :
- Qu n lý phân x ng s n xu t : ưở 300 cái .
- B ph n bán hàng : 200 cái.
11. Xu t kho V t li u ph 1.300 Kg trong đó :
- Tr c ti p s n xu t s n ph m : ế 600 Kg - Qu n lý phân x ng s n xu t : ưở 400 Kg.
- B ph n bán hàng : 100 Kg - B ph n Qu n lý doanh nghi p : 200 kg .
12. Xu t kho Công c – D ng c :
Đ i t ng s d ng ượ Gía th c t ế
Lo i phân b 1 l n Lo i phân b 2 l n Lo i phân b nhi u l n
1. Qu n lý phân x ng ưở 100 cái 200 cái
2. B ph n bán hàng 120 cái
3. B ph n QLDN 80 cái 800 cái
T ng c ng 300 cái 200 cái 800 cái
13. Báo h ng công c lo i phân b hai l n t i phân x ng s n xu t có giá th c t ưở ế 4.000.000 ,ph li u thu h i nh p kho trế
giá 200.000.
i li u b sung :
- Công c phân b nhi u l n đ c phân b trong ượ 8 tháng k t tháng 06.
- V t li u - Công c xu t kho theo ph ng pháp Bình quân m t l n cu i tháng ươ
U C U :
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh ế
15
Bi taäp K TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
2. Ph n nh vào Tài kho n 152 ( Các chi ti t ) .153 ế
BÀI T P 11
Danh nghi p s n xu t HOÀNG ANH h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp Kê khai th ng xuyên và n p thu GTGT theo ươ ườ ế
ph ng pháp kh u tr .Trong tháng ươ 12 có tài li u t n kho v t li u nh sau ư :
A. M c d phòng gi m giá hàng t n kho c a nguyên v t li u c a năm 200X : có hai tr ng h p: ườ
+ Tr ng h p 1ườ : 3.000.000.
+ Tr ng h p 2ườ : 6.000.000.
A. T ng h p s li u v tình hình ki m kê và giá nguyên v t li u ngày 31 tháng 12 năm 200X :
N V T LIÊUĐ n v tínhơ Đ N GIÁ ƠS l ng ượ
t n kho
S SÁCHGIÁ TR THU N
1. VL chính A Kg 40.000 39.000 1.000
2. VL chính B Kg 32.000 30.000 2.000
3. Nhiên li u CLít 6.000 5.800 500
4. V t li u khác M8.000 8.100 200
C.Tài li u b sung : Giá bán c a s n ph m gi m xu ng th p h n giá thành s n xu t ơ
U C U
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v .
2. Ph n nh vào tài kho n t ng h p
3. L p m c d phòng gi m giá Hàng t n kho năm 200X+1
CH NG : K TOÁN TI N L NG VÀ TRÍCH THEO L NGƯƠ ƯƠ ƯƠ
BÀI T P 1 :
T i Công ty S n xu t THĂNG LONG ( TNHH ) có tài li u ti n l ng – các kho n trích theo l ng : ươ ươ
A. S d đ u tháng 04/200X : c a các tài kho n ( ư Đ n v tính : Đ ng )ơ
- Tài kho n 334 : 8.000.000.
- Tài kho n 338 : 6.800.000 chi ti t g m :ế
3383 : 6.000.000 – 3384 : 800.000
B. Trong tháng 04/200X có tài li u v ti n l ng và BHXH ươ :
1. Ngày 05/04 chi l ng kỳ II tháng 03 là ươ 8.000.000
2. Ngày 10/04 n p BHXH – BHYT c a quý I b ng TGNH ( Đã nh n giáy báo n )
3. Ngày 15/04 chi ti n m t t m ng l ng kỳ I c a tháng 04 là ươ 9.500.000 ( M i ng i là ườ 500.000 , riêng giám đ c công ty là
1.000.000 )
4. Các tài li u đ tính l ng và b o hi m : ươ
Tên CB - CNV L ng chínhươ
( HĐLĐ )
S l ng ượ
S n ph m hoàn
thành
S ngày
Làm vi c
( l ng Th iươ
gian )
Ti n ăn
gi a caS ngày nghĩ
h ng BHXHưở % H ngư
BHXH
1 2 3 4 5 6 7
I.B ph n văn phòng công ty 16.100.000 1.548.000
1. Tr n tu n Kh i 6.600.000 22 264.000
2. Vũ anh Hòa 2.992.000 22 264.000
3. Phan Minh H ng2.460.000 22 264.000
4. Nguy n v C ng ườ 1.760.000 20 240.000 2 70%
5. Tr n m Lan 1.188.000 21 252.000 1 70%
6. Lê h ng Th như 1.100.000 22 264.000
II. Phân x ng s n xu t ưở 14.000.000 3.144.000
- Nhân viên qu n lý 3.000.000 528.000
1. Lê thanh Hùng 1.900.000 22 264.000
2. Đ ng hoàng Long1.100.000 264.000
- Công nhân s n xu t 11.000.000 2.616.000
1. Mã quỳnh Hoa 1.100.000 80 264.000
2. Tr n kim Liên1.100.000 90 264.000
3. Nguy n nhân Ki t 1.100.000 80 264.000
4. Bùi ng c Nga1.100.000 120 264.000
5. Lý m Nhung1.100.000 80 264.000
6 .Phùng thiên Ph ngươ 1.100.000 90 264.000
7. Đoàn ki n Qu cế 1.100.000 100 264.000
8. Phan di m Trang1.100.000 110 264.000
9. Đ nh th thu Vân 1.100.000 80 252.000 1 70%
10.H Minh Phong1.100.000 80 252.000 1 70%
C ng30.100.000 4.692.000
5.. Trích KPCĐ – BHXH –BHYt theo t l qui đ nh
16
Bi taäp K TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
6.. T ng h p các kho n kh u tr l ng : ươ
Tên công nhân viên T m ng Thu b i th ng ườ
1. Phan Minh H ng80.000
2. Đ nh th thu Vân 50.000
3. Lê h ng Th như 100.000
7..Chi l ng kỳ II cho công nhân viên b ng ti n m tươ
C.Tài li u b sung :
- Đ n giá ti n l ng m t s n ph m : ơ ươ 20.000 đ
- S ngày làm vi c theo ch đ trong tháng là ế 22 ngày .
BÀI T P 2 :
T i 1 doanh nghi p trong tháng 04/200X có tình hình thanh toán l ng và các kho n trích theo l ng nh sau : ươ ươ ư
A. S d đ u tháng 04 c a TK 338 ư : 26.000.000đ chi ti t g m :ế
- TK 3382 : 3.000.000
- TK 3383 : 18.000.000
- TK 3384 : 5.000.000
B. Trong tháng có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau ế ư :
1. t TGNH v qu ti n m t đ t m ng l ng cho công nhân viên : ươ 80.000.000đ
2. Chi ti n m t t m ng l ng kỳ I : ươ 80.000.00
3. B ng t ng h p thanh toán l ng : Ti n l ng ph i tr cho công nhân viên nh sau: ươ ươ ư
-Ti n l ng công nhân tr c ti p s n xu t ươ ế 150.000.000đ trong đó ti n l ng ngh phép ươ 2.000.000.
-Ti n l ng nhân viên phân x ng s n xu t : ươ ưở 8.000.000đ
-Ti n l ng b ph n bán hàng : ươ 12.000.000đ
-Ti n l ng b ph n QLDN : ươ 20.000.000đ trong đó ti n l ng ngh phép ươ 600.000.
4. Trích tr c ti n l ng ngh phép c a công nhân s n xu t là 2% trên ti n l ng ( ướ ươ ươ 148.000.000 X 2% = 2.960.000 ) .
5. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo ch đ quy đ nh.ế
6. Tr c p tai n n l o đ ng , m đau ph i tr : 1.500.000.
7. N p kinh phí c ng đoàn : 3.000.000 b o hi m h i : 18.000.000 b o hi m y t : ế 5.000.000 b ng TGNH ( Ngân
hàng đã báo n )
8. t TGNH v qu ti n m t : 98.600.000đ
9. Chi ti n m t thanh toán l ng kỳ II : ươ 98.600.000đ
10.Nh n ti n hoàn tr c a c quan BHXH v s BHXH doanh nghi p đã th c hi n b ng TGNH : ơ 2.000.000 và doanh nghi p
chi BHXH cho ng i lao đ ng b ng ti n m t .ườ
U C U :
1/ Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh trên ế
2/ Ph n ánh vào tài kho n .
3/ Ph n ánh vào vào tài kho n
BÀI T P GIÁ THÀNH GI N Đ N Ơ
BÀI T P 1
Doanh nghi p s n xu t TH NG L I h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên và n p thu GTGT theo ươ ườ ế
ph ng pháp kh u tr . Trong tháng 06 có tài li u k toán sau ( Đ n v tính : ươ ế ơ Đ ng )
A. S d đ u tháng 06 c a tài kho n 154 ư : 38.000.000 chi ti t : ế
- S n ph m A : 20.000.000. - S n ph m B : 18.000.000.
B. Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 06 ế :
1. Xu t kho v t li u chính giá th c t ế 300.000.000 đ tr c ti p s n xu t s n ph m trong đó ế :
- S n ph m A : 160.000.000 - S n ph m B : 140.000.000 .
2. Xu t kho v t li u ph giá th c t : ế 64.000.000 trong đó :
-Tr c ti p s n xu t s n ph m : ế 54.000.000 ( SP A : 30.000.000 – SP B : 24.000.000 )
-Qu n lý phân x ng : ưở 10.000.000.
2. Ti n l ng th c t ph i tr cho công nhân s n xu t : ươ ế 82.000.000 trong đó :
-ng nhân s n xu t : 70.000.000 ( SP A : 40.000.000 – SP B : 30.000.000 )
-Nhân viên qu n lý phân x ng : ưở 12.000.000.
3. Trích KPCĐ – BHXH – BHYT theo t l 19% trên ti n l ng tính vào chi phí s n xu t ươ
4. Xu t kho công c lo i phân b m t l n dùng cho qu n lý phân x ng : ưở 2.000.000.
5. Xu t kho công c lo i phân b hai l n dùng cho qu n lý phân x ng : ưở 8.000.000
6. Báo h ng công c l oi phân b hai l n t i phân x ng s n xu t có giá th c t ưở ế 6.000.000, ph li u thu h i nh p khoế :
200.000.
7. Chi phí kh u hao TSCĐ c a qu n lý phân x ng ưở 5.230.000.
8. Chi phí đi n ,n c thanh toán b ng TGNH theo giá thanh toán là ướ 22.000.000 trong đó thu GTGT là 10% s d ngế
cho qu n lý phân x ng . ưở
9. o cáo c a phân x ng s n xu t ưở :
- Ph li u thu h i nh p kho c a s n ph m A : ế 1.120.000 - s n ph m B : 3.690.000.
17
Bi taäp K TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
- V t li u chính s d ng không h t đ lãi ngày 31/05 c a s n ph m A : ế 10.000.000.
- V t li u chính s d ng không h t đ lãi ngày 30/06 c a s n ph m B : ế 8.000.000.
- Hoàn thành 3.600 s n ph m A và 2.700 s n ph m B nh p kho , còn 400 s n ph m B 300 s n ph m B d dang.
C .Tài li u b sung :
- Chi phí s n xu t d dang cu i kỳ đ c đánh gía theo ượ ph ng pháp chi phí v t li u Chínhươ
- Tính gía thành theo ph ng pháp tr c ti pươ ế .
- Chi phí s n xu t chung phân b cho s n ph m theo chi phí nhân công tr c ti p ế .
Đáp s :
-Chi phí s n xu t d dang cu i kỳ c a s n ph m A : 19.000.000 - s n ph m B : 15.000.000.
-T ng giá thành th c t c a s n ph m A : ế 280.800.000 - s n ph m B : 216.000.000.
-Giá thành đ n v th c t c aơ ế s n ph m A : 78.000 đ/SP - s n ph m B : 80.000 đ/SP .
BÀI T P 2
Doanh nghi p s n xu t THANH H I h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên và n p thu GTGT ươ ườ ế
theo ph ng pháp kh u tr ,t ch c s n xu t g m m t phân x ng s n xu t chính .ươ ưở
i t ng h ch toán chi phí s n xu t là Qui trình công ngh . ượ
i t ng tính giá thành là các lo i s n ph m chính khác nhau ượ .
Trong tháng 06 Phòng k toán có tài li u nh sau ế ư :
A. S d đ u tháng 06 c a các Tài kho n ư :
- Tài kho n 154 : 11.538.000 chi ti t g m:ế
( V t li u tr c ti p: ế 7.936.000 - Nhân công tr c ti p : ế 1.938.000 – S n xu t chung : 1.664.000 )
- Các tài kho n khác có s d gi đ nh. ư
B. Các nghi p kinh t phát sinh trong tháng 06 ế :
1. Doanh nghi p mua v t li u chính thanh toán b ng ti n m t theo thanh toán 110.000.000 trong đó thu GTGT ế10%
dùng đ tr c ti p s n xuát s n ph m. ế
2. Xu t kho V t li u ph theo giá th c t ế 16.000.000 trong đó :
-Tr c ti p s n xu t s n ph m : ế 12.000.000.
-Qu n lý phân x ng s n xu t chính : ưở 4.000.000.
3. Xu t kho Công c d ng c theo lo i phân b m t l n theo giá th c t ế 1.000.000 s d ng cho qu n phân x ng ưở
s n xu t chính.
4. Xu t kho Công c d ng c theo lo i phân b nhi u l n theo giá th c t ế 12.000.000 s d ng cho qu n lý phân x ng ưở
s n xu t chính. k toán phân b trong ế 6 tháng k t tháng 06.
5. Báo h ng Công c lo i phân b hai l n t i phân x ng s n xu t giá th c t ưở ế 4.000.000 ,ph li u thu h i nh p kho tr giáế
200.000.
6. Ti n l ng th c t ph i tr cho các b ph n : ươ ế
-Công nhân tr c ti p s n xu t s n ph m : ế 30.000.000
-Nhân viên qu n lý phân x ng s n xu t chính : ưở 8.000.000.
7. Trích BHXH – BHYT - KPCĐ theo t l 19% trên ti n l ng th c t ph i tr cho các đ i t ng. ươ ế ượ
8. Chi phí kh u hao TSCĐ c a phân x ng s n xu t chính là ưở 3.868.000.
9. Chi phí Đi n ,n c ch a thanh toán cho Công ty X theo giá thanh toán ướ ư 16.800.000 trong đó thu GTGT ế5% s d ng
cho qu n lý phân x ng s n xu t . ưở
10.o cáo c a phân x ng s n xu t ưở :
- V t li u chính s d ng không h t đ l i ngày 31/05 : ế 8.000.000 – ngày 30/06 : 10.000.000.
- Ph li u thu h i nh p kho tr giáế 1.920.000.
- Hoàn thành nh p kho 6.000 s n ph m C 4.000 s n ph m D .
- Đ ng th i thu đ c ượ 400 s n ph m ph F nh p kho .
- Còn 300 s n ph m C và 200 s n ph m D d dang .
Tài li u b sung :
- Chi phí s n xu t d dang cu i tháng đ c đánh giá theo ượ ph ng pháp 50 % chi phí` ch bi n th c tươ ế ế ế.
- H s giá thành đ c duy t c a s n ph m C ượ : 1 ,s n ph m D : 1.2
- Giá thành k ho ch m t s n ph m phế F là 6.000 Đ/s n ph m .
- Ph ng pháp tính giá thành là ươ ph ng pháp H s .ươ
YÊU C U : 1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v kinh t . ế
2. Ph n nh vào tài kho n t ng h p .
Đáp s : - Chi phí s n xu t d dang cu i kỳ : 7.506.000.
- T ng giá thành th c t : ế 183.600.000 .
- Giá thành đ n v m t s n ph m ơ C : 17.000 đ/SP – s n ph m D : 20.400 đ/SP .
18
Bi taäp K TOAÙN TAØI CHÍ NH Giảng
vieân : Bùuøi Ñan Thanh
BÀI T P
K TOÁN TÀI CHÍNH 2
CH NG : N PH I TR VÀ CÁC NGU N V NƯƠ
BÀI T P 1
T i Doanh nghi p s n xu t QUANG LONG trong tháng 03/200X có tài li u k toán : ế
A.S d đ u tháng c a các Tài kho n ư :
-Tài kho n 311 : 600.000.000 chi ti t g m:ế
+Ngân hàng Á Châu (ACB ) : 200.000.000
+Ngân hàng ngo i th ng ( VCB) : ươ 400.000.000
- Tài kho n 131 : 400.000.000
+ Chi ti t Công ty A : ế300.000.000
+ Chi ti t Công ty B : ế100.000.000
- Tài kho n 331 : 200.000.000 ( Công ty C )
B .Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 03 /200X ế :
1. Ngân hàng Sài gòn th ng tín (SACOMBANK ) cho vay th i h n 03 tháng ,lãi su t 0.8%/tháng đ tr n cho Công ty C :ươ
200.000.000.
2. Ngân hàng ngo i th ng (VCB ) cho vay th i h n 03 tháng ,lãi su t 0.8%/tháng đ mua nguyên v t li u ươ 60.000.000 ,thuế
GTGT là 6.000.000 nh p kho.
3. ng ty A tr n cho Doanh nghi p .Doanh nghi p yêu c u chuy n tr vào Tài kho n VCB : 300.000.000 .VCB đã báo
n .
4. Doanh nghi p tr n cho Ngân hàng Á Châu (ACB ) 50.000.000 b ng chuy n kho n.
5. ng ty B tr n cho Doanh nghi p .Doanh nghi p yêu c u chuy n tr vào Tài kho n Ngân hàng Á Châu (ACB ) :
100.000.000 .ACB đã báo n .
6. Doanh nghi p vay c a Ngân hàng Th ng m i C ph n Đông Á ( EAB ) đ mua hàng hoá ươ 100.000.000 ,thu GTGT :ế
10.000.000 , th i h n 06 tháng ,lãi su t 0.8%/tháng.
U C U :
1. Tính toán – Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh. ế
2. Ph n nh vào Tài kho n và các chi ti t có liên quan. ế
CH NG : THÀNH PH M VÀ TIÊU TH THÀNH PH MƯƠ
BÀI T P 1
y đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh sau ế : ( Đ n v tính : Đ ng )ơ
1. Xu t kho 2.000 s n ph m giá xu t kho 40.000 đ/sp ,giá bán ch a thu ư ế 60.000 đ/sp ,thu GTGT 10% bán cho công ty Xế
thu ngay b ng ti n m t .
2. Xu t kho 3.000 s n ph m giá xu t kho 50.000 đ/sp ,giá bán ch a thu ư ế 70.000 đ/sp ,thu GTGT là 10% bán cho công ty Mế
ch a thu ti n .ư
3. Xu t kho 4.000 s n ph m giá xu t kho 60.000 đ/sp ,giá bán ch a thu ư ế 80.000 đ/sp ,thu GTGT là 10% bán cho công ty K thuế
b ng TGNH.
19