THÀNH VIÊN NHÓM 1 :
Ắ
1. LÊ TH TH M Ị
Ề
Ị
Ị
2. TR NH TH HUY N
3. LÊ THU TRANG
ƯƠ
Ị Ệ
4. V
NG TH L
5. VŨ ĐÌNH H OẢ
Ạ
6. PH M HUY TOÁN
Ọ
7. UÔNG NG C DŨNG
Ậ Ớ Ị
Ấ Ộ
Ả
BÀI T P L N Đ NH GIÁ B T Đ NG S N
ậ ị ầ Nh n yêu c u đ nh giá:
ệ ẩ ầ ậ ị
ầ ầ
ượ ễ ị
ư t Nam nh n ị ụ c yêu c u và kí k t h p đ ng c a khách hàng là Công Ty C Ph n D ch v ấ ụ ộ ớ ị ế ố
ế ợ ư ệ ấ ạ ố ể ơ ở ả Ngày 30/11/2013, Công ty CP Đ u T và Th m đ nh giá Vi ổ ồ ủ đ ề ệ ề ử ụ ẩ Vi n Thông và In B u Đi n v vi c th m đ nh Giá tr quy n s d ng đ t và ấ công trình trên đ t T i s 209 Khu t Duy Ti n , thành ph Hà N i v i m c đích ả làm c s tham kh o đ bán tài s n.
ủ ế ố nam kí Quy t Đ nh s 202, ngày 2/12/2012 c a Giám
ố Giám đ c TDG Vi ệ ệ ề ệ ứ ẩ ậ ị ị ổ ị ố đ cn TDG Vi t Nam v vi c thành l p T đ nh giá và căn c th m đ nh viên.
ậ ươ ấ ộ ả ị L p ph ng án đ nh giá b t đ ng s n
ị ề ấ ộ ả ầ ạ ổ ị ị
ơ ở Xác đ nh t ng quát v b t đ ng s n c n đ nh giá và lo i hình giá tr làm c s ị đ nh giá.
ơ ả ể ề ề ế ỹ ậ ủ ấ ộ ả ầ k thu t c a b t đ ng s n c n
ặ Các đ c đi m c b n v pháp lý, v kinh t ị đ nh giá:
ặ ể * Đ c đi m pháp lý:
Ộ N I DUNG
Ố TÊN VĂN B NẢ S , NGÀY BAN HÀNH
VĂN B NẢ
ấ ươ C p cho ông Tr ế ng văn Ti n
ị ồ và bà Lê Th H ng đ ượ c
S ố 1171/2008/QĐ ử ấ ố ề ử ụ quy n s d ng th a đ t s 70,
UB/405/2008 ờ ả ồ ố ậ ấ t ấ b n đ s 33, 209 Khu t ứ Gi y ch ng nh n
ế ậ Duy Ti n, Qu n Nam T ừ Ngày 03/06/2008
2
ố ộ ớ Liêm, thành ph Hà N i v i
ệ di n tích 105 m
ể ồ Bên A đ ng ý chuy n nh ượ ng
ề ở ữ ứ d t khoát quy n s h u và/
ặ ử ụ ộ ệ ho c s d ng toàn b di n
ấ ả ắ ề tích đ t và tài s n g n li n Ngày công ch ngứ
ấ ạ ể ợ ồ ượ trên đ t t ử ấ ố i th a đ t s 70, t ờ H p đ ng chuy n nh ng
29/12/2009 ạ ố ồ ố ả b n đ s 33 t i s 209 đ ườ ng
ấ ậ ế Khu t Duy Ti n qu n Nam T ừ
ố ộ Liêm, thành ph Hà N i cho
bên B
2
ặ ế ỹ ậ ể * Đ c đi m kinh t k thu t:
ệ + Di n tích khuân viên:205 m
2
ệ ấ + Di n tích đ t : 205m
ấ ở ạ ấ + Lo i đ t: đ t
+ Hình dáng: Vát h uậ
ặ ề ườ ị ộ + V trí: M t ti n đ ng chân đê r ng: 5m.
ườ Cách đ ng chính 5m.
ạ ườ ườ ự ả Lo i đ ng: đ ng d i nh a.
ườ ạ ặ ệ ờ i đ c bi ữ t là nh ng gi ọ ủ tan h c c a sinh
ồ ườ +Môi tr ề viên v thì th ề ng: n ào, Nhi u xe c qua l ẽ ắ ườ ng s t c đ ộ ng.
ế ầ ị ị ườ ầ ư ụ L i th : g n siêu th BigC, siêu th , tr ng m m non t th c Hoa
ầ ườ ữ Mai, g n tr ợ ng ĐH Phòng cháy ch a cháy.
ầ ườ ng ĐH mà
ố ơ ườ ề ợ cũng là trung tâm thành ph n i có nhi u ng ở Thích h p cho kinh doanh buôn bán, vì đây g n tr ạ i. i qua l
ằ ấ + C u trúc nhà : nhà mái b ng bê tông.
2)
2)
ự ệ ệ + Di n tích xây d ng: 95 (m ử ụ Di n tích s d ng: 95 (m
ụ ể ị Tri n khai đ nh giá BĐS m c tiêu:
ơ ướ A, Tính theo đ n giá nhà n c ban hành
ị ấ *Tính giá tr đ t
ư ố ủ ự ộ
ử ụ ấ ị Áp d ng theo thông t ẫ ng d n ph s 05/BXD/ĐT ngày 09/2/1993 c a B Xây D ng ở ng pháp xác đ nh di n tích s d ng và phân c p nhà
2
ệ ộ ấ ố ụ ươ ề ệ ướ v vi c h ị và khung giá đ t trên đ a bàn thành ph Hà N i.
ấ ượ ử ụ ệ + Di n tích đ t đ c s d ng riêng: 205 m
ạ ườ ế ấ ậ ng Khu t Duy Ti n, Qu n Thanh Xuân là:
ị ấ ị + Giá tr đ t v trí trên đo n đ 124.000.000 VNĐ/m2
ị ấ ậ 205 x 124.000.000 = 25.420.000.000VNĐ V y giá tr đ t là:
ấ ị *Tính giá tr công trình trên đ t:
ủ ụ ố Áp d ng theo quy t đ nh s 04/2008/QĐUBND ngày 22/10/2008 c a
ố ớ ở ế ạ ậ , nhà t m, v t ki n trúc
ộ ề ệ ố ộ ị ế ị Thành ph Hà N i v vi c ban hành giá xây m i nhà trên đ a bàn thành ph Hà N i.
2)
ự ệ + Di n tích xây d ng: 95 (m
ố ủ
ố ớ ế ị ộ
ề ệ ườ ố ỗ ợ ướ ế ự ng, h tr khi nhà n
ố ộ ị ế ị + Theo Quy t đ nh s 420/QĐSXD ngày 17/1/2013 c a UBNN Thành Ph Hà ự ộ ở N i S Xây D ng Hà N i : Quy t đ nh v vi c công b giá xây d ng m i nhà ở ồ ứ ồ ậ , công trình, v t ki n trúc làm căn c b i th c thu h i ấ đ t trên đ a bàn thành ph hà n i.
xây d ng nhà mái b ng bê tông, k t c u móng xây g ch l bình
ơ ườ ầ ư ề ế ấ ạ ằ ng, n n sàn đ ch t xi măng cát vàng trên lát g ch Ceramic, t ạ ỗ ườ ng xây
3
(cid:0) Gác xép bê tông : 918.000 VNĐ/m2 (cid:0) B n ể ướ c 2.001.000 VNĐ/m (cid:0) B ph t 2.471.000 VNĐ/m 3 ố ể
ạ ằ ự Đ n giá đ u t ổ ạ th 20cm b ng g ch là: 2.078.000 VNĐ/m2
ấ ị Giá tr công trình trên đ t:
(cid:0) ệ ả ộ ố
ườ ẵ ồ 2.078.000 x 95 = 197.410.000 VNĐ ( m t trăm chín b y tri u b n trăm m i nghìn đ ng ch n)
(cid:0) Gác xép : 10 × 918.000 = 9.180.000 VNĐ ( chín tri u m t trăm tám m i ươ
ệ ộ
(cid:0) B n
ườ ệ nghìn ch n)ẵ ể ướ c : 5× 2.001.000 = 10.005.000 VNĐ (m i tri u không trăm không
năm nghìn ch n)ẵ
(cid:0) B Ph t : 2 × 2.471.000 = 4.942.000 VNĐ ( b n tri u chín trăm b n hai
ệ ể ố ố
ố nghìn ch n)ẵ ị ủ ậ V y Giá tr c a BĐS:
Giá tr ị BĐS = Giá trịđ tấ + Giá trịcông trình
= 25.420.000.000 + 197.410.000 + 9.180.000 + 10.005.000 + 4.942.000
ỷ ệ ố ố = 25.641.537.000 ( hai lăm t sáu trăm b n m t tri u năm trăm ba
ả b y nghìn)
ị ườ B, Tính theo giá th tr ng
ị ị ươ ế ợ ớ ươ ng pháp so sánh k t h p v i ph ng pháp chi
ẩ Th m đ nh giá tr BĐS theo ph phí
ươ ươ ng pháp chi
ả
ướ ữ
ẵ
ự ế ng pháp so sánh tr c ti p và ph ị ườ ị ườ ứ ủ ng c a 1 tài s n là m c ng: Giá th tr ẩ ị ể ờ ị ườ ng vào th i đi m th m đ nh giá gi a ộ ẵ i mua s n sàng mua và m t bên là ng i bán s n sàng bán, trong ươ ề ộ ậ ườ ệ ạ ị ẩ Th m đ nh BĐS theo ph ị ơ ở ẩ phí. C s th m đ nh giá theo giá th tr ẽ ượ c tính s đ giá c mua bán trên th tr ườ ộ m t bên là ng ị giao d ch khách quan và đ c l p, trong đi u ki n th ườ ng m i bình th ng.
ẩ ị Căn c vào các tiêu chí trên, chuyên viên th m đ nh giá đã ti n hành thu
ậ ươ ầ ồ ị ể ờ ế i th i đi m
ng đ ng v i BĐS c n đ nh giá t ậ ớ ộ ụ ể ừ ứ th p, phân tích các BĐS t ố ạ 20/4/2016 t ạ i Thành Ph Hà N i, c th qu n Nam T Liêm :
ằ ườ ừ ế ấ ậ ề + V v trí: đ u n m trên đ ng Khu t Duy Ti n, Qu n Nam T Liêm,
ề ị ộ ố Thành Ph Hà N i
ề ơ ở ạ ầ ự + V c s h t ng kinh t
ụ ế xã h i: Do n m trong cùng khu v c nên t ấ ằ ệ ố ệ ủ ấ ươ ng ố
ị
ậ ợ ị c s ch, v trí thu n l ố ệ ố ự ử ụ ữ ư ầ i nh g n ậ
ư ạ ậ ộ ệ ự ớ t v i BĐS m c tiêu. H th ng c p đi n là h th ng c p đi n c a thành ph , ồ ướ ạ ệ ổ đi n n đ nh, khu v c s d ng ngu n n ị ợ ườ tr ng ĐH phòng cháy ch a cháy, ch , siêu th BigC ,khu ph chính t p trung đông dân c qua l ấ i,. T p n p
ậ ượ ề ụ ể ư Thông tin thu th p đ c v các BĐS so sánh c th nh sau:
ị Thông tin BĐS so sánh 1 BĐS so sánh 2 BĐS so sánh 3
ầ BĐS c n Đ nh giá
ị V trí
ườ ườ
209 Khu tấ ế Duy Ti n, TP ặ ộ Hà N i. M t ề ườ ng ti n đ ộ r ng 5m
ố ẵ Bên s ch n, ấ Đ ng Khu t ế Duy Ti n, TP ặ ộ Hà N i. M t ộ ề ti n r ng 5m. Cách BĐS c nầ ị đ nh giá 250m ố ẵ Bên s ch n, ấ Đ ng Khu t ế Duy Ti n, Hà ặ ề ộ N i. M t ti n ộ r ng 5m. Cách ị ầ BĐS c n đ nh giá 380m
258 Khu tấ Duy Ti n,ế ừ ậ Qu n Nam T Liêm, TP Hà ặ ề ộ N i. M t ti n ộ r ng 5m. Cách ị ầ BĐS c n đ nh giá 50m
ổ ỏ ổ ỏ ổ ỏ ổ ỏ Pháp lý
S đ chính chủ S đ chính chủ S đ chính chủ
S đ đã qua chuy nể ngượ nh
H ngướ B cắ Tây Đông B cắ Đông Nam
Hình Dáng Vát h uậ Vuông v cứ Vuông v cứ Vuông v cứ
DTKV 205 m2 70 m2 72 m2 180 m2
ố ầ S t ng 1 5 1
3 + 1 t ngầ h mầ
ổ 95m2 350 m2 216 m2 180 m2
T ng DT sàn SD
Giá bán 9.85 tỉ 11.55 tỉ 22.52 tỉ
ệ ố ề ữ ỉ ị H s đi u ch nh gi a giá BĐS so sánh và BĐS đ nh giá :
ế ố BĐS so sánh 1 BĐS so sánh 2 BĐS so sánh 3
Các y u t so sánh
Pháp lý 0,99 % 0,99 %
(100101)/101= 0,99 %
H ngướ
(100105)/105= 4,76% (100110)/110= 9,09%
ị V trí
(10099)/99= 1,01% (10097)/97= 3,09% (10097)/97= 3,09%
Khu v cự
(100118)/118= 15,25% (100118)/118= 15,25% (100118)/118= 15,25%
Giá/m2 đ tấ 140.714.285VNĐ 160.416.667 VNĐ 125.111.111 VNĐ
Giá/m2 sau khi đi u ề ch nhỉ
140.714.285 x (100% 0,99% +1,01%15,25%) =119.283.499,4VNĐ
160.416.667 x (100%0,99% 4,76%+3,09% 15,25%) =131.686.041,9VNĐ 125.111.111 x(100% 0,99% + 3,09% 15,25%) = 108.658.999,9 VNĐ
ậ ạ ự ụ ị V y Giá tr trung bình t i khu v c BĐS m c tiêu là:
Gđ = (119.283.499,4+131.686.041,9+108.658.999,9)/3 = 119.876.180,4VNĐ
ị ử ấ ủ ụ ậ V y giá tr th a đ t c a BĐS m c tiêu :
= 119.876.180,4 x 205 = 24.574.616.980 VNĐ
ả ế ị *B ng tính toán chi ti t giá tr công trình:
DTXD: 95 m2
ố ầ S t ng: 1
ổ ế Tu i kinh t : 50 năm
ệ ả ổ Tu i hi u qu : 12 năm
ỷ ệ ạ ạ T l ị giá tr còn l i t m tính = (38/50)x100 = 76%
ế Chi phí thay th công trình: 2.078.000 x 95 = 197.410.000VNĐ
ử ụ ị ấ ơ
ậ ấ ị ộ ẩ ầ ả
Tính toán chi phí s d ng đ n v c u thành, các b ph n c u thành: móng, khung ộ ị ế c t, n n, tr n, sàn,…. Chuyên viên đã ti n hành th m đ nh giá, kh o sát th ườ tr ề ng:
ạ ỗ ườ ệ ượ Móng xây g ch l bình th ng, có hi n t ng lún
ườ ạ ằ ỗ ị ứ ấ T ng xây 20cm b ng g ch l , b n t và th m
ổ ạ ề ạ ố N n nhà: đ ch t xi măng cát vàng trên lát g ch Ceramic, còn t t
ầ ố Tr n bê tông còn t t
ử ỗ ị ứ C a g : b n t
ừ ự ượ ả ế ấ ị ủ ớ T đó xây d ng đ c b ng t ỷ ệ l giá tr c a các k t c u chính so v i ngôi nhà:
ậ ỷ ệ ạ ủ V y t l ị giá tr còn l i c a công trình là : (76% + 89,56%)/2 = 82,78%
ệ ạ ể ạ ạ ờ ể ế ể i th i đi m hi n t i có k đ n hao mòn và
ờ ậ V y chi phí đ tái t o công trình t ỗ i th i là : 2.078.000 x 95 x 82,78% = 163.415.998 VNĐ l
ậ ị ươ ế ợ ụ V y giá tr BĐS m c tiêu tính theo ph ng pháp so sánh k t h p chi phí:
GBĐS =24.574.616.980 + 163.415.998= 24.738.032.980 VNĐ
ủ ộ ệ ộ C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam
ộ ậ ự ạ Đ c l p – T do – H nh phúc
ộ Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2016
Ẩ Ế Ị Ả BÁO CÁO K T QU TH M Đ NH GIÁ
ả ẩ ị ề I – Thông tin chung v tài s n th m đ nh giá:
1. V tài s n:
ề ả
Tên tài s n: Nhà mái b ng bê tông.
ả ằ
Đ a ch : S 209 Khu t Duy Ti n, Qu n Nam T Liêm, thành ph Hà
ỉ ố ừ ế ấ ậ ố ị
N iộ
Lo i tài s n: Đ t
ấ ở ạ ả ạ và nhà t ị i đô th .
V trí, đ a đi m tài s n: S 209 đ
ể ả ố ị ị ườ ấ ậ ế ng Khu t Duy Ti n, Qu n Nam T ừ
ố ộ Liêm, thành ph Hà N i
2. V khách hàng:
ề
Khách hàng: Ông Tr nh Văn Hùng
ị
3. Đ a ch : Văn Trì 4 – Minh Khai – B c T Liêm – Hà N i
ừ ắ ộ ỉ ị
ơ ị ị ẩ 4. Đ n v th m đ nh giá:
Tên Công ty
ươ ẩ ị : Công ty Th m đ nh giá Hùng V ng.
ỉ ừ ề ắ ố ộ ị Đ a ch : s 99 Ki u Mai – B c T Liêm – TP Hà N i.
ệ ạ Đi n tho i: 04.12345672
Fax: 04.6528212
H và tên Đ nh giá viên:
ọ ị Nhóm 1
H và tên Đ nh giá viên l p báo cáo th m đ nh giá : Nhóm 1
ậ ẩ ọ ị ị
5.
ệ ự ủ ẩ ị Ngày hi u l c c a th m đ nh giá:
Ngày c p ch ng th :
ứ ấ ư 8/3/2016
Ngày ký h p đ ng:
ồ ợ 1/4/2016
Ngày hoàn thành đi hi n tr
ệ ườ ng: 10/4/2016
Ngày khách hàng cung c p đ y đ h s :
ấ ầ ủ ồ ơ 15/4/2016
6. M c đích th m đ nh giá:
ụ ẩ ị
ẩ ố ị ị ở ế ấ Ông Tr nh Văn Hùng mu n th m đ nh giá BĐS ừ 209 Khu t Duy Ti n Nam T
ở ộ ử ụ ằ ộ ạ ị ể ơ Liên TP Hà N i nh m m c đích m m t c a hàng ăn t i đ a đi m trên do n i
ặ ườ ể ấ ằ ợ ạ đây r t thích h p đ kinh doanh buôn bán. BĐS n m ngay trên m t đ ng l i
.
ườ ữ ề ậ ố ầ g n tr ng ĐH Phòng cháy ch a cháy nhi u sinh viên t p trung sinh s ng. Cũng
ẽ ộ là trung tâm Hà n i nên khách hàng s đông
ể ẩ ứ ữ ị II Nh ng căn c pháp lý đ th m đ nh giá:
ữ ả ơ ướ ẩ Nh ng văn b n QPPL, tiêu chu n có liên quan do c quan nhà n ẩ c có th m
ặ ị ề ươ quy n TW ho c đ a ph ng ban hành.
ST Tên văn b nả Số Ngày ban
T hành
ứ ậ 1 Lu t Công ch ng 82/2006/QH11 12/12/2006
2 ậ ư Lu t C trú 81/2006/QH11 12/12/2006
ấ ộ ậ ả 3 Lu t Kinh doanh b t đ ng s n 63/2006/QH11 12/07/2006
ậ ở 4 Lu t Nhà 56/2005/QH11 09/12/2005
ộ ậ ự 5 B lu t Dân s 33/2005/QH11 27/06/2005
ậ ấ 6 Lu t Đ t đai 13/2003/QH11 10/12/2003
ử ổ ổ ị ị 7 Ngh đ nh s a đ i, b sung m t s ộ ố 123/2007/NĐCP 27/07/2007
ủ ề ị ị đi u c a Ngh đ nh s ố
188/2004/NĐCP ngày 16 tháng 11
ề ươ năm 2004 v ph ng pháp xác
ấ ạ ị đ nh giá đ t và khung giá các lo i
đ t.ấ
ự ẫ 8 Thông t ư ướ h ệ ng d n th c hi n 06/2007/TTBTNMT 15/06/2007
ộ ố ề m t s ủ đi u c a NĐ s ố
84/2007/NĐCP ngày 25/5/2007
ề ệ ấ ổ ị ấ quy đ nh b sung v vi c c p gi y
ử ụ ứ ậ ấ ề ch ng nh n quy n s d ng đ t,
ệ ề ấ ồ ự thu h i đ t, th c hi n quy n s ử
ự ấ ụ d ng đ t, trình t ồ ủ ụ , th t c b i
ườ ỗ ợ ư th ị ng h tr , tái đ nh c khi Nhà
n cướ
ị ề ệ ể ỉ 9 Ch th v vi c tri n khai thi hành 11/2007/CTTTg 08/05/2007
ấ ộ ậ ả Lu t Kinh doanh b t đ ng s n
ị ị ị ế 10 Ngh đ nh quy đ nh chi ti t thi hành 138/2006/NĐCP 15/11/2006
ộ ậ ị ủ các quy đ nh c a B lu t Dân s ự
ự ệ ề v quan h dân s có y u t ế ố ướ c n
ngoài.
ự ẫ 11 Thông t ư ướ h ệ ng d n th c hi n 05/2006/TTBXD 01/11/2006
ộ ố ộ ủ ị ị m t s n i dung c a Ngh đ nh s ố
90/2006/NĐCP ngày 06 tháng 9
ủ ủ ị năm 2006 c a Chính ph quy đ nh
ế ướ ẫ chi ti t và h ng d n thi hành
ậ Lu t Nhà ở .
ị ề ệ ể ỉ 12 Ch th v vi c tri n khai thi hành 34/2006/CTTTg 26/09/2006
ậ Lu t Nhà ở .
ế ủ ị ủ ề ộ 13 Ngh quy t c a Chính ph v m t 23/2006/NQCP 07/09/2006
ằ ố ả s gi ế ẩ i pháp nh m đ y nhanh ti n
ở ộ ộ đ bán nhà ở ữ thu c s h u Nhà
ướ ườ n c cho ng i đang thuê theo quy
ị ạ ị ị đ nh t ố i Ngh đ nh s 61/CP ngày
ủ ủ 05/07/1994 c a Chính ph .
ị ị ị ế 14 Ngh đ nh quy đ nh chi ti t và 90/2006/NĐCP 06/09/2006
ướ ẫ ậ h ng d n thi hành Lu t Nhà ở .
ế ề ị ị 15 Ngh quy t v giao d ch dân s v ự ề 1037/2006/NQ 27/07/2006
ậ ướ nhà ở ượ đ c xác l p tr c ngày 01 UBTVQH11
ườ tháng 7 năm 1991 có ng i Vi ệ t
ị Nam đ nh c ư ở ướ n c ngoài tham
gia.
ế ị ị 16 Quy t đ nh ban hành quy đ nh v ề 08/2006/QĐBTNMT 21/07/2006
ứ ề ấ ử ụ ậ Gi y ch ng nh n quy n s d ng
đ t.ấ
ệ ẫ 17 Thông t ư ướ h ề ng d n đi u ki n và 36/2006/TTBTC 28/04/2006
ạ ộ ủ ụ ấ th t c c p phép ho t đ ng đăng
ư ấ ấ ạ ộ ký ho t đ ng t ề v n v giá đ t.
ự ẫ 18 Thông t ư ướ h ệ ng d n th c hi n 01/2005/TTBTNMT 13/04/2005
ố ủ ề ị ị ộ m t s đi u c a Ngh đ nh s ố
181/2004/NĐCP ngày 29/10/2004
ậ ấ ề v thi hành Lu t Đ t đai.
ề ị ươ ị 19 Ngh đ nh v ph ng pháp xác 188/2004/NĐCP 16/11/2004
ấ ạ ị đ nh giá đ t và khung giá các lo i
đ t.ấ
ề ậ ị ị ấ 20 Ngh đ nh v thi hành Lu t Đ t 181/2004/NĐCP 29/10/2004
đai.
ị ị ề 21 Ngh đ nh v mua bán và kinh 61CP 05/07/1994
doanh nhà .ở
ả ặ ể ề ế ỹ ậ ủ ẩ ị III Mô t đ c đi m v kinh t ả k thu t c a tài s n th m đ nh giá:
ể ẩ ặ ị ả 1. Đ c đi m tài s n th m đ nh giá:
ị V trí:
ườ ề ơ ồ ộ ạ ạ Môi tr ng: n ào n i có nhi u xe c đi l i và sinh viên qua l i
ế ầ ợ ợ ươ ị ườ ạ L i th : g n Ch , khu th ng m i, siêu th , tr ầ ng m m non
ư ụ t th c.
ở ở ậ ợ i làm nhà ơ ở ạ , kinh doanh, m văn phòng ,.. có c s h
2. Mô t
Thu n l ỉ ầ t ng hoàn ch nh.
2
:ả
2
ệ + Di n tích khuôn viên: 205m
ệ ấ + Di n tích đ t : 205 m
ấ ở ạ ấ + Lo i đ t: đ t
+ Hình dáng: Vát h uậ
ặ ề ườ ị ộ + V trí: M t ti n đ ng chân đê r ng: 5m
ẻ ằ ườ H m thông, n m chân đê cách đ ng chính 5m
ạ ườ ườ ả Lo i đ ự ng: Đ ng d i nh a
ấ ằ
2) Di n tích s d ng: 95(m
2)
+ C u trúc nhà : nhà mái b ng bê tông ự ệ ệ ử ụ + Di n tích xây d ng: 95 (m
ả ặ ả ề ặ ể IV Mô t đ c đi m tài s n v m t pháp lý:
Ộ N I DUNG
Ố TÊN VĂN B NẢ S , NGÀY BAN HÀNH
VĂN B NẢ
ấ ươ C p cho ông Tr ế ng văn Ti n
ị ồ và bà Lê Th H ng đ ượ c
S ố 1171/2008/QĐ ử ấ ố ề ử ụ quy n s d ng th a đ t s 70,
UB/405/2008 ậ ấ ờ ả ồ ố ứ Gi y ch ng nh n t ấ b n đ s 33, 209 Khu t
ế ậ Duy Ti n, Qu n Nam T ừ Ngày 03/06/2008
2
ố ộ ớ Liêm, thành ph Hà N i v i
ệ di n tích 105 m
ể ồ Bên A đ ng ý chuy n nh ượ ng
ề ở ữ ứ d t khoát quy n s h u và/
ặ ử ụ ộ ệ ho c s d ng toàn b di n
ấ ắ ả ề tích đ t và tài s n g n li n Ngày công ch ngứ
ể ợ ồ ượ ấ ạ H p đ ng chuy n nh ng trên đ t t ử ấ ố i th a đ t s 70, t ờ
29/12/2009 ạ ố ồ ố ả b n đ s 33 t i s 209 đ ườ ng
ậ ấ ế Khu t Duy Ti n qu n Nam T ừ
ố ộ Liêm, thành ph Hà N i cho
bên B
ả ế ế ạ ị ữ V Nh ng gi thi t và h n ch trong đ nh giá :
Ng
ườ ị ệ ả ẩ ạ ệ i đ nh giá không có trách nhi m ph i đi th m tra l i vi c cung
ủ ấ c p thông tin c a khách hàng.
Nh ng thông tin đ
ữ ượ ấ ừ ữ c cung c p t ứ nh ng nghiên c u khác là đáng tin
c y.ậ
T l
ỷ ệ ữ ấ ỉ ượ ố ổ ị phân ph i gi a đ t và công trình trong t ng giá tr BĐS ch đ c
ấ ộ ử ụ ụ ả áp d ng cho BĐS này, không s d ng cho b t đ ng s n khác.
Khách hàng ch đ
ỉ ượ ử ụ ụ ầ c s d ng báo cáo này vào m c đích đã yêu c u.
T t c ho c b t k ph n nào c a báo cáo cũng không đ
ặ ấ ỳ ấ ả ủ ầ ượ ử ụ c s d ng
ể ả ộ r ng rãi, và không dùng đ qu ng cáo.
ế ả ả ự ị : VI K t qu kh o sát th c đ a
M c đích kh o sát: ki m tra tính chính xác h p lý gi a h s pháp lý,
ữ ồ ơ ụ ể ả ợ
ự ế ủ ệ ấ ạ ớ các thông tin và khách hàng cung c p cùng v i hi n tr ng th c t c a
ấ ợ ữ ể ả ấ ộ b t đ ng s n, tìm ra nh ng đi m b t h p lý.
Th i gian kh o sát: ngày
ả ờ 20/4/2016
o Ng
ườ ả i kh o sát: Nhóm 1
o K t qu thu đ
ế ả ồ ơ ậ ả ượ ừ c t ố ỹ kh o sát: các thông s k thu t trên h s pháp
ư ề ấ lý cũng nh thông tin khách hàng cung c p đ u chính xác .
ả ố ữ ế ậ ậ ể VII – Nh ng l p lu n đ ra k t qu cu i cùng:
ề ị ủ ầ ằ ả ị ị ị ấ ộ - Phân tích v v trí: V trí c a b t đ ng s n c n đ nh giá n m trên v trí
ặ ề ệ ố ệ ệ ậ ườ m t ti n thu n ti n cho vi c kinh doanh mua bán. H th ng đ ng giao thông
ạ ổ ủ ị và thông tin liên l c n đ nh đúng theo thông tin c a khách hàng. Môi tr ườ ng
ợ ườ ầ ọ ươ ạ xung quanh đông đúc, g n Ch , tr ị ng h c, siêu th và trunng tâm th ng m i.
ắ ươ ị VIII – Nguyên t c và ph ẩ ng pháp th m đ nh giá:
ươ ế ợ Ph ự ế ng pháp so sánh tr c ti p k t h p chi phí.
ứ ạ ữ ử ề ấ ẩ IX X lý nh ng v n đ ph c t p, không rõ ràng trong quá trình th m
ị đ nh giá:
ươ ượ ệ ự ố ệ ự ả Ph ng pháp so sánh đ ị c th c hi n d a trên các s li u kh o sát th
ườ ạ ơ ở ự ế ể ẩ ờ ị ị ề tr ng t i th i đi m th m đ nh giá, trên c s các giao d ch th c t trong đi u
ươ ạ ườ ườ ị ườ ấ ộ ả ệ ki n th ng m i bình th ng. Trong tr ợ ng h p th tr ng b t đ ng s n có
ế ề ầ ả ậ ậ ộ ớ ợ ị ỉ ề bi n đ ng l n v giá thì c n ph i có đi u ch nh, c p nh t phù h p theo qui đ nh
ệ hi n hành.
ử ụ ề ế ả ị Quá trình đ nh giá còn nhi u kh năng thi u chính xác do quá trình s d ng
ờ ớ ổ ề ặ ể ề ủ c a khách hàng trong th i gian t ứ i có th gây ra nhi u thay đ i v m t hình th c
ấ ủ ả ượ ị ậ ấ và c u trúc v t ch t c a tài s n đ c đ nh giá.
ụ ụ X Ph l c đính kèm báo cáo:
-
ề ở ữ ứ ứ ả ấ ậ B n sao đã công ch ng: Gi y ch ng nh n quy n s h u nhà
ấ ở ủ ủ ấ ộ ả ầ ị ề ử ụ và quy n s d ng đ t c a ch b t đ ng s n c n đ nh giá.
-
ẽ ả ế ế ủ ấ ộ ự ả B n v thi ậ t k c a b t đ ng s n và các khu v c lân c n,
ả ầ ấ ộ ị bao quanh b t đ ng s n c n đ nh giá.
ộ Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2016
ị Đ nh giá viên
Nhóm 1
ủ
ộ
ệ
ộ C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi
t Nam
ộ ậ
ự
ạ
Đ c l p – T do – H nh phúc
Ư Ị
Ứ
CH NG TH Đ NH GIÁ
ộ Hà N i, ngày 8 tháng 3 năm 2016
ử ươ Kính g i : Ông Tr ế ng Văn Ti n
1. Tài s n th m đ nh giá: giá tr quy n s d ng đ t và nhà c a ông Tr
ề ử ụ ủ ẩ ả ấ ị ị ươ ng
ế ạ ố ừ ế ấ ộ Văn Ti n t i s 209 Khu t Duy Ti n – Nam T Liêm – TP Hà N i.
2. M c đích th m đ nh giá: làm c s đ bán tài s n.
ơ ở ể ụ ẩ ả ị
3. Th i đi m th m đ nh giá: tháng 4 năm 2016.
ể ẩ ờ ị
4. Căn c pháp lý th m đ nh giá b t đ ng s n: ph l c đính kèm.
ấ ộ ụ ụ ứ ẩ ả ị
ơ ở ẩ ị ườ ị ị 5. C s th m đ nh giá: giá tr th tr ng.
6. Th c tr ng c a b t đ ng s n: ph l c đính kèm
ủ ấ ộ ụ ụ ự ạ ả
7. Ph
ươ ị ươ ế ợ ẩ ng pháp th m đ nh: Ph ự ế ng pháp so sánh tr c ti p k t h p chi phí.
ế ị ả ẩ 8. K t qu th m đ nh giá:
ấ ơ ở ồ ơ
ườ ự
ẩ ả ự ế ệ hi n ộ ơ ng c a BĐS, tham kh o đ n giá xây d ng, đ n giá bán căn h ị ng pháp th m đ nh giá trong tính
ươ ủ ổ ị
ệ ượ Trên c s h s , tài li u đ c cung c p, qua kh o sát th c t ả ủ ơ tr ươ ử ụ ị ườ ng, s d ng các ph trên th tr ị ư ả ẩ ế toán, k t qu th m đ nh giá nh sau: ấ ề ử ụ ị ườ ng quy n s d ng đ t và nhà c a ông Tr T ng giá tr th tr ụ ụ ế ế Văn Ti n (chi ti t theo ph l c đính kèm) là: ng 24.738.032.980 VNĐ.
ề ộ ệ 9. Đi u ki n ràng bu c:
ề ử ụ ng quy n s d ng đ t và nhà c a ông
ấ ớ ặ ủ ể ươ ạ ợ ị
ị ườ ể ờ ậ ủ ấ ộ ụ ụ ế ế ứ 9.1/M c giá trên là giá th tr ng Văn Ti m t Tr pháp lý – kinh t i th i đi m đ nh giá phù h p v i đ c đi m ả kĩ thu t c a b t đ ng s n (ph l c đính kèm).
ươ ề
ạ ể ữ ệ ữ ệ ị ng t
ờ ạ ậ ủ ế ự ị ẩ ị ườ ộ
ng pháp so sánh ch y u d a vào các d li u đi u tra trên ậ i th i đi m th m đ nh, vì v y các d li u có tính l ch ế ng bi n đ ng. ả ủ ị
ị ả ẩ ượ ử ụ ơ ở ế ả ị
ử ụ ế ở ị c s d ng làm c s tham kh o ả ẩ , không s d ng k t qu th m đ nh giá vào
ụ 9.2/Ph ị ườ th tr ử ễ ở s d tr nên l c h u khi th tr 9.3/Báo cáo đ nh giá là thành qu c a đ nh giá viên. 9.4/K t qu th m đ nh giá trên đ ứ ể làm căn c đ mua nhà m c đích khác.
ẩ ị Th m đ nh viên
Nhóm 1