Bài tp s 2
Môn hc: CƠ HC ĐẤT NÂNG CAO
Ging viên: TRN QUANG H
Ngày np: 6/01/2010
Bài 1.
(i) Định nghĩa biến dng tích lũy ( cumulative strain ) và biến dng t nhiên (
natural strain ) cho mu đất trong thí nghim ba trc. Nói ý nghĩa mc đích
ca hai loi biến dng tương đối nói trên.
(ii) Xác định q’, p’ đối vi mu đất trong thí nghim ba trc.
(iii) Nhng thông s ng sut và biến dng nào phù hp cho bài toán
a) Bài toán đối xng trc.
b) Bài toán biến dng phng.
(iv) Hai tnghim ct trc tiếp được tiến hành trên hai mu cát trng thái ln lượt
là xp và cht có kết qu như sau:
Trng thái Xp Cht
Lc pháp tuyến ( N ) 100 200 300 100 200 300
Lc ct ln nht (N ) 77 149 223 93 185 279
Lc ct cc hn ( N) 60 120 179 61 119 181
a) Xác định góc ma sát cc đi ( peak ) c ma sát ti hn ( critical ) ca hai
mu.
b) t và v phát ho s thay đổi th tích ca hai mu và giãi thích ti sao c ma
sát ti hn ca hai mu li bng nhau. Gia h s rng biến dng th tích thì
thông s nào đại din cho s thay đổi th tích nói trên tt hơn?
c) Nếu mu cát cht được tiến hành tnghim ba trc thoát nước vi áp lc bình
80 kN/m2 t lúc mu phá hoi ng sut lch s là bao nhiêu?
d) Xác đnh c nghiên gia mt trượt vi mt ng sut chính cc đại.
Bài 2.
1) bn loi t nghim nén, kéo ba trc thường được s dng, tương ng vi c điu
kin sau:
- D ti không thoát nước.
- Cht ti không thoát nước.
- Cht ti thoát nước
- D ti thoát nước.
a) V l trình ng sut hiu ng sut tng cho các thí nghim này. Sơ phát
bng hình v ng x ca ng sut , biến dng đi vi đất sét NC và HOC,
nghĩa là sơ phát mi quan h
(q, p’) ; ( q, a ) , ( v, a ) ; ( u, a )
b) V l trình ng sut có hiu cho đất sèt quá c kết nh.
c) Trình bày khái nim chun hoá theo ng sut – biến dng áp dng cho các loi sét
trên.
2) Mt mu đất sét nguyên dng được tiến hành thí nghim ba trc CU.
Ap lc bình ( kN/m2 ) 140 210 280
ng sut lch khi phá hai ( kN/m2 ) 287 345 393
Ap lc nước l rng ( kN/m2 ) -21 +7 +42
Xác đnh lc dính biu kiến và góc a sát ca đất sét.
Mt mu đất cùng loi được c kết đến áp lc nh 280 kN/m2 nén trong điu kin
thoát nước cho đến khi phoi bng cách gi áp lc nh không đi cho gim ng
sut dc trc ca mu. Xác đnh ng sut dc trc lúc mu b phá hoi.
Bài 3.
1) Mt mu đất được c kết hoàn toàn vi áp lc bình 200 kN/m2 trong thí nghim ba
trc. Sau đó khoá tt c các valve thoát nước ri tăng áp lc bình lên đến 350 kN/m2.
Lúc đó áp lc l rng đo được là 144 kN/m2. c dng lc dc trc lên mu trong
điu kin không thoát nước cho đến khi phá hoi, kết qu thí nghim như sau:
Biến dng dc (%) 0 2 4 6 8 10
ng sut lch lúc phá hoi (kN/m2) 0 201 252 275 282 283
Ap lc nước l rng (kN/m2) 144 244 240 222 212 209
Xác định giá tr h s Skempton B v biu đồ s thay đi ca h s A theo biến dng
cho biết giá tr ca A lúc phá hoi.Nhn xét gì v lch s c kết ca mu.
2) Nếu mu đất sét được c kết trước lên đến áp lc là 800 kN/m2, v biu đồ s thay
đổi h s Af lúc mu phá hoi theo t s quá c kết OCR.
Ap lc bình
(kN/m2)
Ưng sut lch lúc phá hoi
(kN/m2)
Ap lc nước l rng
(kN/m2)
100
200
400
600
410
520
720
980
-65
-10
80
180
Bài 4.
Kết qu t nghim CD cho mt mu đất sét trong đó áp lc bình gi không đổi bng c
= 300 kN/m2 và áp lc l rng giu64 không đổi u = 100 kN/m2. Lúc bt đầu t nghim
mu đường kính là 38 mm chiu cao là 78 mm. V biu đồ kết qu t nghim q
theo av theo a. Xác định c’ và .
Lc dc trc ( N ) Chiu dài mu L (mm) Th tích nước thoát ra, cm3
0
115
235
0
-1,95
-5,85
0
0,88
3,72
325
394
458
-11,70
-19,11
-27,30
7,07
8,40
8,40