
Bài 1: Xác định phản lực liên kết và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong các dầm như hình vẽ.
Bài 2: Trục AD được đỡ trên hai ổ lăn tại A và C. Trục chịu lực và có kích thước như hình vẽ. Xác định phản
lực liên kết tại A và C. Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong trục AD.
Bài 3: Dầm AB chịu liên kết gối cố định tại A và được đỡ bởi thanh chống CD như hình vẽ. Xác định phản
lực liên kết tại A và ứng lực trong thanh CD. Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm AB.
P
a
3
a
B
C
A
D
3
P
5
a
8
a
a
3
a
3
a
A
B
D
q
2
P qa
2
P qa
q
a
A
B
q
P qa
a
2
a
q
a
2
a
P qa
2
2
M qa
a
3
a
P qa
q
a
3
a
P qa
q
2
M qa
P
P
a
a
a
P
P
a
a
a
a
3
a
A
B
C
A
B
C
B
B
M Pa
P qa
q
2
2
M qa
a
3
a
A
B
C

Bài 4: Sơ đồ chịu lực của trục đỡ bánh xe của một toa tàu được cho như hình vẽ. P là tải trọng do toa tàu tác
dụng lên trục và R là phản lực do đường ray tác dụng lên các bánh xe. Trục có đường kính 82
d mm
. Cho
50 ; 220
P kN b mm
. Tính ứng suất uốn lớn nhất phát sinh trong trục.
Bài 5: Sơ đồ chịu lực của các dầm đỡ mặt cầu được xem là dầm đơn giản chiều dài
48
L m
, mặt cắt ngang
hình chữ I và chịu tải phân bố đều
9,5 /
q kN m
như hình vẽ. Tính ứng suất uốn lớn nhất phát sinh trong
dầm. Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt nguy hiểm.
Bài 6: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang như hình vẽ và chịu tác dụng của mômen uốn
10 .
M kN m
, tính ứng
suất uốn lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang.
Bài 7: Dầm mặt cắt ngang hình chữ I chịu tác dụng của mômen uốn
50 .
M kN m
, tính ứng suất uốn lớn nhất
phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang.
Bài 8: Dầm mặt cắt ngang hình tam giác chịu tác dụng của mômen uốn
50 .
M kN m
, tính ứng suất uốn lớn
nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang.

Bài 9: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang chịu tác dụng của mômen uốn
600 .
M N m
, tính ứng suất lớn nhất phát
sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang.
Bài 10: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn
21 .
M kN m
như hình vẽ. Tính ứng suất tại các
điểm A, B trên mặt cắt ngang của dầm và vẽ qui luật phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang. Tính ứng suất lớn
nhất phát sinh trên mặt cắt ngang.
Bài 11: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang chịu tác dụng của mômen uốn
6 .
M kN m
, tính ứng suất lớn nhất phát
sinh trên mặt cắt ngang.
Bài 12: Hệ dàn đơn giản được làm từ hai thanh thép được liên kết với nhau bởi các thanh giằng. Hệ chịu tải
phân bố đều ở giữ dầm như hình vẽ. Bỏ qua ảnh hưởng của các thanh chéo trong bụng dàn, tính ứng suất uốn
lớn nhất phát sinh trong dàn. Biết rằng ống ở trên có mặt cắt ngang hình vành khăn đường kính ngoài
25,4mm và có bề dày thành ống 5mm, thanh dưới có mặt cắt ngang hình tròn đặc đường kính 13mm.

Bài 13: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M như hình vẽ. Xác định giá trị của mômen uốn
M
để ứng suất uốn lớn nhất phát sinh trên mặt cắt bằng 0,8kN/cm2.
Bài 14: Trục AD mặt cắt ngang hình vành khăn được đỡ trên hai ổ lăn tại A và D. Trục chịu lực và có kích
thước như hình vẽ. Trục làm bằng thép có ứng suất pháp cho phép
2
18 /
kN cm
, xác định tải trọng cho
phép P theo điều kiện bền ứng suất pháp.
Bài 15: Thanh đỡ đường ray nằm ngang chịu tác dụng của hai lực tập trung bằng 70kN, áp lực do nền tác
dụng lên thanh đỡ là tải phân bố đều có cường độ q. Xác định chiều cao t của mặt cắt ngang của thanh đỡ
đường ray theo điều kiện bền ứng suất pháp. Biết rằng thanh ray làm bằng vật liệu có
2
1,1 /
kN cm
.
Bài 16: Trục mặt cắt ngang hình tròn đường kính d được đỡ trên hai ổ lăn tại A và B. Trục chịu lực và có
kích thước như hình vẽ. Trục làm bằng thép có ứng suất pháp cho phép
2
16 /
kN cm
, xác định đường
kính trục theo điều kiện bền ứng suất pháp.

Bài 17: Dầm đỡ chính của thân xe tải chịu tải phân bố đều
22 /
q kN m
và có mặt cắt ngang như hình vẽ.
Tính ứng suất uốn tại các điểm A và B.
Bài 18: Trục mặt cắt ngang hình tròn đường kính d được đỡ trên hai ổ lăn tại A và B. Trục chịu lực và có
kích thước như hình vẽ. Trục làm bằng thép có ứng suất pháp cho phép
2
16 /
kN cm
, xác định đường
kính trục theo điều kiện bền ứng suất pháp.
Bài 19: Daàm AC coù maët caét ngang không đổi, lieân keát, chòu löïc vaø kích thöôùc nhö hình vẽ. Dầm làm bằng
vật liệu có ứng suaát cho pheùp cuûa theùp
2
18 /
kN cm
. Cho
2 ; 30 /
a m q kN m
a) Xaùc ñònh phaûn löïc lieân keát taïi
,
B C
.
b) Veõ bieåu ñoà löïc caét, moâmen uoán phaùt sinh trong daàm.
c) Xaùc ñònh kích thước mặt cắt ngang
( )
b
theo ñieàu kieän beàn öùng suaát phaùp.
Sinh viên có gì cần giải đáp đến Bộ môn Cơ học (Phòng A1-301) vào các ngày
- Cả ngày thứ 7
- Chiều thứ 4 (từ 12h đến 14 h30) .
Sinh viên có thể hẹn lịch gặp qua địa chỉ email: trangtantrien@hcmute.edu.vn
A
B
C
q
P qa
3
a
a
4
b
b
2
b
6
b
b

