
BÀI TẬP LỚN CƠ KẾT CẤU SỐ 2 GVHD:THS.TRẦN ĐẠI
QUANG
svth: mai thÞ niÖm líp 02x3 1
BÀI TẬP LỚN SỐ 2
TÍNH DÀN TĨNH ĐỊNH.
PHẦN A : ĐỀ BÀI
I-NỘI DUNG YÊU CẦU VÀ THỨ TỰ TÍNH TOÁN:
1) Xác định tải trọng tính toán lên dàn.
2) Tính nội lực trong dàn băng phương pháp vẽ cho các trường hợp:
a) Tỉnh tải toàn dàn.
b) Hoạt tải nữa dàn.
3) Lập bảng tổ hợp nội lực trong dàn.
4) Tính kiểm tra nội lực trong 4 thanh đánh dấu bằng phương pháp đ.a.h cho
trường hợp tỉnh tảI và so sánh với kết quả của phương pháp vẽ.
II- SƠ ĐỒ TÍNH
Số liệu tính toán:
Kích thước Tải trọng Hệ số vượt tải
nh
ịp dàn
l(m)
Chi
ều cao
h(m)
B
ước cột
B(m)
tĩnh tải
g( kN/m
2)
Hoạt tải
q( kN/m
2)
t
ĩnh tả
i
n1
Ho
ạt tải n2
18 1,8 5 25 20 1,1 1,25
PHẦN B: BÀI LÀM
1) xác định tảI trọng:
Sơ đồ truyền tải từ mái lên dàn như hình vẽ:
Theo sơ đồ truyền tải ta có:
Tĩnh tải : Pt = 5.2,25.25.1,1 = 309kN
Hoạt tải : Ph = 5.2,25.20.1,25 = 281kN

BÀI TẬP LỚN CƠ KẾT CẤU SỐ 2 GVHD:THS.TRẦN ĐẠI
QUANG
svth: mai thÞ niÖm líp 02x3 2
123456789
10
11
12
13
14
15
2) Tính nội lực trong dàn bằng phương pháp vẽ:
309
154.5
1236
TÜnh t¶i
ba
123
d
c
ef
n
456
3090
309 309 309 309 309 309 154.5
1236
a
b
c
d
e
f
1
2
6
54
n
3
l
k
h
i
g

BÀI TẬP LỚN CƠ KẾT CẤU SỐ 2 GVHD:THS.TRẦN ĐẠI
QUANG
svth: mai thÞ niÖm líp 02x3 3
a) Tỉnh tải toàn dàn:
Xác định phản lực: do tải trọng đối xứng nên
VA = VB = 4Pt=4.3090 = 1236 kN
Dùng mặt căt 1-1 xét cân bằng phần trái:
M5tr=0
N 14-11= 3090 kN
Coi N 14-11 là ngoại lực tác dụng lên dàn từ đó ta vẽ được giản đồ crêmôna
như hình vẽ:
(do tải trọng đối xứng nên chỉ vẽ cho nửa dàn)
b) Hoạt tải nửa trái:
Xác định loại bỏ thanh không theo quy tắc tách mắt xét cân bằng
xét cân bằng nút:
Cb nút 8 :
N 8-10=0
Cb nút 10:
N 7-10=0
Cb nút 6 :
N 6-12=0
Cb nút 12 :
N 12-7=0
Cb nút 7 :
N 7-11=0
Cb nút 11 :
N 5-12= N 12-11=0

BÀI TẬP LỚN CƠ KẾT CẤU SỐ 2 GVHD:THS.TRẦN ĐẠI
QUANG
svth: mai thÞ niÖm líp 02x3 4
281
140,5
c
b
f
e
d
a
g
1
2
3n
4
5
6
71112
89 10
843 1405
6
5
4n
f
e
cd3
2
1a281
g
78910 12
11
Ho¹t t¶i nöa tr¸i
281 281 140,5
Từ đó ta vẽ được giản đồ crêmôna như hình vẽ
3) Lập bảng tổ hợp nội lực trong dàn:
Để tổ hợp nội lực Nik max (min) ta cần các giá trị nội lực cho các trường hợp sau:
a) Tỉnh tải toàn dàn
b) Hoạt tải nửa trái
c) Hoạt tải nửa phải: suy ra từ nửa phải theo tính chất đối xứng của dàn
d) Hoạt tải toàn dàn: cộng tác dụng của trường hợp (b) và (c). Vì dàn đối
xứng nên chỉ tính cho nửa dàn trái.

BÀI TẬP LỚN CƠ KẾT CẤU SỐ 2 GVHD:THS.TRẦN ĐẠI
QUANG
svth: mai thÞ niÖm líp 02x3 5
Bảng tổ hợp nội lực
Loại thanh
T
ên thanh theo
c
ách gọi thông
thường
N
ội lực do
tỉnh tải
Nội lực do hoảt tải Nội lực tổ hợp
Trái Phải Cả dàn kéo nén
Cánh hạ
1-15 5425 3525 1410 4935
10360
15-14 4650 2820 1410 4230
8880
14-11 3094
141410
141410
2820
5914
Cánh
ư
ợng
1-2 -5532 -3595 -1438 -
5033 10565
2-3 -5532 -3595 -1438 -
5033
10565
3-4 -5532 -3595 -1438 -
5033
10565
4-5 -5532 -3595 -1438 -
5033
10565
Xiên
3-15 835 759 0 759 1594
3-13 775
151519
0
151519
2294
14-13 1669 2278 0 2278 3947
5-13 2504 705 0 705 3209
Đứng
2-15 -310 -282 0 -282 592
3-14 -620 -464 0 -464 1084
4-13 -310 -282 0 -282 592
Kiểm tra nội lực trong các thanh đánh dấu bằng đ.a.h
a) Vẽ các đường ảnh hưởng : đ.a.h N
Từ hình vẽ ta có :R2=0,883 m
R3=1,671 m
đah:N 4-13 :Dùng mặt cắt 1-1 tách mắt 4
xét pt :
Y=0
đah:N 4-5 :Dùng mặt cắt 2-2
xét pt :
M14tr(ph) =0
đah:N 14-11 :Dùng mặt cắt 2-2

