ENTERPRISE RESOURCE PLANNING ENTERPRISE RESOURCE PLANNING
KHKHÁÁI QUI QUÁÁTT
&&
THTHỰỰC TRC TRẠẠNGNG
Chế Thị Mỹ Hạnh Bùi Quang Hải Nguyễn Thị Thúy Hoa Nguyễn Thị Hồng Huỳnh Thị Hương Bùi Thị Hường Nguyễn Thị Yến Linh
NHNHÓÓM THM THỰỰC HIC HIỆỆNN
Lê Châu Xuân Mai Đỗ Tiểu Minh Phan Thị Mỹ Nguyễn Thị Mỵ Đào Nguyễn Nữ Vi Na Nguyễn Thị Ngàn Nguyễn Thị Nghĩa
PHẦN 1 U CHUNG TÌM HIỂỂU CHUNG TÌM HI
PHẦN 2 XU HƯỚỚNG SNG SỬỬ DDỤỤNGNG XU HƯ ERPERP ỞỞ CCÁÁC DNC DN
PHẦN 3 T NAM THTHỰỰC TRC TRẠẠNGNG ỞỞ VIVIỆỆT NAM
_Thuật ngữ liên quan đến mọi hoạt động của DN _Do PM máy tính hỗ trợ & thực hiện một cách“tự động hoá” à Quản lý các hoạt động then chốt
hayhay
_PM cung cấp + tổng hợp số liệu của nhiều hoạt động riêng rẽ khác nhau à Đảm bảo nguồn lực thích hợp và đủ
_ERP được thiết kế theo kiểu các phân hệ.
_Những phân hệ chức năng chính được chia thích hợp với những hoạt động kinh doanh chuyên biệt
1. FINANCIALS (KT Tài Chính)
2. PROCUREMENT (QL Mua Hàng)
3. LOGISTICS (Cung Ứng)
4. ORDER FULFILLMENT (QL Bán Hàng)
5. MANUFACTURING (QL Sản Xuất)
SFASFA
6. HUMAN RESOURCES (QT Nhân Sự)
7. PROJECT (QL Dự Án)
8. PLANNING & SCHEDULE (Lên Kế Hoạch)
9. BUSINESS INTELLIGENCE (Báo Cáo Phân Tích)
Phân hệ Sales Force Automation
10. MAINTENANCE MANAGEMENT
(QL Bảo Dưỡng)
hỗ trợ lên kế hoạch
tính toán và dự báo
tạo ra liên kết giữa các bộ phận
Ghi nhận bằng bút toán hạch toán Ghi nhận bằng bút toán hạch toán
Thiết lập tài khoản trung gian Thiết lập tài khoản trung gian
ERP
Hạch toán tự động Hạch toán tự động
Bút toán đảo Bút toán đảo Tác nghiệp hoàn chỉnh Tác nghiệp hoàn chỉnh
Cấu trúc hệ thống tài khoản linh hoạt Cấu trúc hệ thống tài khoản linh hoạt
KT TRUYỀN THỐNG
Hợp nhất báo cáo từ các đvị thviên Hợp nhất báo cáo từ các đvị thviên
Số liệu KT kịp thời và trung thực Số liệu KT kịp thời và trung thực
§ Chi phí đầu tư, triển khai cao § Chi phí đầu tư, triển khai cao
§ Tích hợp toàn bộ ứng dụng § Tích hợp toàn bộ ứng dụng vào một hệ thống duy nhất vào một hệ thống duy nhất
§ Tự động hoá các quy trình § Tự động hoá các quy trình
§ Cần có đủ cán bộ có năng § Cần có đủ cán bộ có năng lực, dám chấp nhận và biết lực, dám chấp nhận và biết cách thay đổi cách thay đổi
quản lý quản lý
§ Tiết kiệm chi phí quản lý, § Tiết kiệm chi phí quản lý, tăng khả năng cạnh tranh tăng khả năng cạnh tranh
ƯU ĐIỂM Positive Positive ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM Negative Negative NHƯỢC ĐIỂM
§ Chuẩn hóa qtrình nghiệp vụ, đưa vào SXKD § Chuẩn hóa qtrình nghiệp vụ, đưa vào SXKD
§ Tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp § Tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp
§ Hòa nhập với nền kinh tế thế giới § Hòa nhập với nền kinh tế thế giới
§ Tạo niềm tin cho các đối tác § Tạo niềm tin cho các đối tác
§ Tăng khả năng thích nghi với thị trường § Tăng khả năng thích nghi với thị trường
DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP
§ Tăng cường khả năng quản lý, giám sát, điều § Tăng cường khả năng quản lý, giám sát, điều
hành hành
§ Nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh, § Nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh,
giảm giá thành giảm giá thành
§ Sử dụng tối ưu nguồn lực § Sử dụng tối ưu nguồn lực
§ Tăng hiệu quả doanh nghiệp với CP và KLg § Tăng hiệu quả doanh nghiệp với CP và KLg
công việc thực hiện ít nhất công việc thực hiện ít nhất
NHÀ QUẢN LÝ NHÀ QUẢN LÝ
§ Đánh giá thông tin chính xác, kịp thời § Đánh giá thông tin chính xác, kịp thời
§ Thực hiện các tác nghiệp theo quy trình § Thực hiện các tác nghiệp theo quy trình
thống nhất và chuẩn hóa thống nhất và chuẩn hóa
§ Giảm thiểu khối lượng công việc, tăng NSLĐ § Giảm thiểu khối lượng công việc, tăng NSLĐ
§ Tăng cường khả năng làm việc nhóm § Tăng cường khả năng làm việc nhóm
NHÀ PHÂN TÍCH – NHÂN VIÊN NHÀ PHÂN TÍCH – NHÂN VIÊN
NHÂN LỰC
CÔNG NGHỆ
CHI PHÍ
NHÂN LỰC
§ Thích ứng được với MT § Thích ứng được với MT mới, quy trình mới. mới, quy trình mới. § KL công việc gđ triển khai § KL công việc gđ triển khai tăngà chsách đãi ngộ. tăngà chsách đãi ngộ.
CÔNG NGHỆ
Là điều kiện hoạt động ERP Là điều kiện hoạt động ERP § Hệ thống mạng § Hệ thống mạng § Máy vi tính § Máy vi tính § Trang thbị triển khai § Trang thbị triển khai
CHI PHÍ
§ Khá lớn.(lương Nv ERP + CP dự án) § Khá lớn.(lương Nv ERP + CP dự án) § Tạo nên sức ép chi phí cho doanh § Tạo nên sức ép chi phí cho doanh nghiệp trong giai đoạn đầu. nghiệp trong giai đoạn đầu.
Riêng Oracle:
+ Trung tâm FPT - ERP (triển khai 41% các dự án ERP của Oracle tại Việt Nam),
+ Pythis (triển khai 54% các dự án ERP của Oracle tại VN),
+Tinh Vân, CMC, Ernst & Young, Exact Software, AZ Solution, Fast, EFFECT, VIAMI, Vietsoft,…….
1 Nhiều phòng ban, có chức năng độc lập nhau
2 Quản lý thủ công theo các quy trình cục bộ
3 Lựa chọn những PM có CP thấp
E R P l à g ì ?
?
?
Giải
p
h
??
h a y N ê n k h ô n g ?
n
á
à
p
o
?
BĐ chỉ ra slg các dự án ERP đã và đang được triển khai tại VN từ 2004 đến nay
(chỉ tính các dự án triển khai ERP đầy đủ hoặc gần như đầy đủ các phân hệ)
Bộ phận KINH DOANH
Hệ thống LẮP RÁP – SỬA CHỮA
àKiểm soát TC: Hàng tồn, Công nợ àCung cấp nhanh và chính xác ĐĐH + số liệu hạch toán àHỗ trợ nhiều cho lập kế hoạch + quyết định
(cid:127) QT Nhân sự và tiền lương (cid:127) QL Cổ đông (cid:127) QL HT chất lượng (cid:127) QL SX dự án PM (cid:127) QL Bảo hành (cid:127) QL ĐĐH và giao nhận hàng XNK
Các nhà QL các TĐ lớn
Chạy song song CŨ – MỚI
Chạy độc lập PM MỚI
Nâng cao QT thông tin Hoàn thiện quy trình SX
Tài chính – Kế toán QL mua sắm – QL bán hàng QL sản xuất PT KQ HĐKD
Cơ cấu tổ chức àĐáp ứng nhu cầu àQL tập trung, xuyên suốt
Hoạt động SXKD àCông tác TC-KT thuận lợi àQL kho, phân phối, điều hành + QH KH tốt hơn àBán hàng + Phân phối tốt hơn
4 LẦN THẤT BẠI
_ Triển khai tại văn phòng + nhà máy (Tài chính, QL Kho, Mua hàng, Bán hàng, Sản xuất)
_ Thay đổi cách quản lý từ trên xuống + chính sách đãi ngộ
- Lực lượng thiếu, không đủ chuyên môn - Chưa quen với quy trình làm việc mới - Tiến trình áp dụng gấp rút
àChấm dứt QL thủ công sau 2 tháng (BP Mua hàng, Bán hàng, Tồn kho)

