TRƯỜNG ĐẠI HC NGOẠI THƯƠNG
KHOA KINH T QUC T
---------***--------
TIU LUN KINH T HC QUC T 1
Đề tài: Hiệp định Đối tác Toàn din và Tiến b xuyên
Thái Bình Dương (CPTPP)
Nm sinh viên thc hin: Nhóm 5
Phm Th Vân Anh
1914420006
Thái Minh Giang
1914420023
Phm Thu Hng
1914420029
Đinh Phương Linh
1914420355
Nguyn Th ơng Ly
1914420056
Lp tín ch: KTE216.3
Giảng viên hướng dn: TS. Nguyn Bình Dương
Hà Ni, tháng 4 năm 2021
Ph lc
Phn Trang
Li m đầu ...................................................................................................................... 1
Phn 1: Khái quát chung v Thương mại quc tế ......................................................... 2
1. Thương mại quc tế là gì? ......................................................................................... 2
2. Nguyên nhân và li ích ca hoạt động thương mại quc tế: ....................................... 2
3. Hiệp định thương mại và phân loi ........................................................................... 4
Phn 2: Hiệp định Đi tác Toàn din và Tiến b xuyên Thái Bình Dương (CPTPP).. 5
1. Tng quan v Hiệp định Đối tác Toàn din và Tiến b xuyên Thái Bình Dương
(CPTPP) ........................................................................................................................ 5
2. Ưu và nhược điểm v v trí địa lý; nguyên nhân ra đời hiệp định CPTPP ................... 6
3. Những cơ hội khi tham gia CPTPP ........................................................................... 8
4. Minh chng v s hiu qu ca hiệp định CPTPP .................................................... 10
5. Mt s thách thc khi tham gia CPTPP ................................................................... 11
6. Điều kin và giải pháp đ tn dụng cơ hi t thương mại quc tế ............................ 12
Kết lun ......................................................................................................................... 14
Tài liu tham kho ........................................................................................................ 15
1
Li m đu
Trong bi cnh nn kinh tế thế gii hin đại và năng động, xu hướng toàn cầu
hóa”, m ca hi nhp, mi quan h gia các quốc gia được thiết lp ngày càng
rngi và cht ch trên mọi lĩnh vực, t kinh tế đến chính tr, xã hi. Vi mi quc
gia, vic thúc đẩy các quan h kinh tế quc tế vai trò ý nghĩa cùng quan
trng trong chính sách phát trin ca quốc gia đó. Không nằm ngoài xu hướng trên,
trong hơn 20 năm qua, Việt Nam đã luôn tích cực đàm phán, tham gia trở thành
thành viên ca nhiu định chế kinh tế ln trên thế gii, kết thành công các hip
định kinh tế thương mi s tham gia ca nhiu nn kinh tế hàng đầu thế gii.
Trong đó, không th không k đến Hiệp định Toàn din và Tiến b xuyên Thái Bình
Dương (CPTPP). Hiệp định CPTPP được xem như Hiệp định thương mi t do
thế h mi” đầy tham vng và tiêu chun cao; là mt tha thun khu vc m rng,
linh hot toàn din. Vic kết thành công Hiệp đnh CPTPP khng đnh ch
trương, chính sách của Đảng Nhà nước ta trong tiến trình hi nhp quc tế
những bước đột phá mi, cũng như đóng góp quan trọng vào mc tiêu phát trin ca
đất nước. Vì vy, nhóm em đã chọn đề tài "Hiệp định Đối tác Toàn din và Tiến b
xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)" nhm m những cơ hội, thách thc, s
hiu qu ca Hiệp đnh CPTPP, cũng như cái nhìn toàn diện hơn về thương mi
quc tế nói chung. Do phm vi ca vn đề rng ln, cùng hn chế v mt trình độ
nhn thc ca bn thân, n ni dung tiu lun ktránh khi nhng thiếu sót. Nhóm
em rt mong nhận được nhng ý kiến đóng góp ca các thầy cô giáo để bài tiu lun
ca nhóm đưc hn thiện hơn. Em xin chân thành cm ơn.
2
Phn 1: Khái quát chung v Thương mại quc tế
1. Thương mại quc tế là gì?
Thương mại quc tế tc là việc trao đổi hàng hóa và dch v (hàng hóa hu hình và hàng
hóa hình) gia các quc gia, tuân theo nguyên tắc trao đổi ngang giá nhm đưa lại li
ích cho các bên. Đi vi phn lớn các nước, nó tương đương với mt t l ln trong GDP.
Mặc thương mại quc tế đã xuất hin t lâu trong lch s loài người, tm quan trng
kinh tế, xã hi và chính tr ca nó mới được để ý đến mt cách chi tiết trong vài thế k gn
đây. Thương mại quc tế phát trin mnh cùng vi s phát trin ca công nghip hoá, giao
thông vn ti, toàn cầu hóa, công ty đa quốc gia và xu hướng thuê nhân lc bên ngoài. Vic
tăng cường thương mại quc tế thường được xem như ý nghĩa cơ bản ca "toàn cu hoá".
2. Nguyên nhân và li ích ca hoạt động thương mại quc tế:
a) Nguyên nhân:
Điều gì là cơ sở cho thương mại? Thặng dư thu đưc t thương mại như thế nào? Mt quc
gia tham gia vào thương mại quc tế ch khi h thu được li ích t thương mại, nhng li
ích t thương mại đã được hình thành ra như thế nào? Lợi ích đó lớn đến mc nào chúng
được phân b giữa các nước có tham gia thương mại?
+ S khác nhau v điều kin t nhiên ca các quc gia.
+ S đa dạng hóa v nhu cu.
+ S đa dạng hóa v giá c, s thích và ngun cung cấp đầu vào gia các quc gia.
b) Li ích:
* Li ích ca thương mại quc tế đối vi nn kinh tế quc dân:
- Thương mi quc tế ph thuc cho công cuộc đổi mi kinh tế thông qua s dng tốt hơn
ngun vốn lao động tài nguyên của đất nước, tăng gtr ngày công lao động, tăng thu
nhp quốc dân, tăng hiệu qu sn xut, to vn và k thut bên ngoài cho nn sn xut trong
nước, kích thích s phát trin ca nn sn xut trong nước, làm bt dy các nhu cu tim
tàng của người tiêu dùng.
3
- Thương mại quc tế góp phn m rng các quan h kinh tế đối ngoi, từng bước đưa thị
trường nước ta vi th trưng thế gii, biến nước ta thành b phn của phân công lao động
quc tế. Đó cũng là con đường để đa kinh tế ớc ta bước nhy vt và nâng cao v thế
uy tín ca Việt Nam trên trường quc tế.
* Li ích của thương mại quc tế đối vi doanh nghip:
- Thương mại quc tế là mt b phn của thương mại cho nên trước hết mc tiêu li
nhuân ca doanh nghiệp. Thông qua thương mại quc tế, các doanh nghip có th tăng hiu
qu sn xut kinh doanh ca mình.
- Thương mại quc tế giúp cho quá trình sn xut kinh doanh ca doanh nghip din ra
bình thường và nâng cao v thế ca doanh nghip, to thế lc cho doanh nghip không
nhng th trưng quc tế mà c th trường trong nước thông qua vic mua bán hàng hóa
th trưng trong và ngoài nước, cũng như việc m rng các quan h bán hàng.
- Có vai trò điều tiết, hướng dn sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
* Là mt khâu ca quá trình tái sn xut xã hi, ngoại thương có các chức năng sau:
- To vn cho quá trình m rng vốn đầu tư trong nước.
- Chuyn hóa gtr s dụng làm thay đổi cơ cấu vt cht ca tng sn phm xã hi và thu
nhp quốc dân được sn xuất trong nước và thích ng chúng vi nhu cu ca tiêu dùng và
tích lũy.
- Góp phn nâng cao hiu qu ca nn kinh tế bng vic to môi trường thun li cho sn
xut, kinh doanh.
một lĩnh vc kinh tế đảm nhận khâu lưu thông hàng hóa giữa trong nước với nước ngoài
thông qua mua bán đ ni lin mt cách hữu cơ theo kế hoch gia th trường trong nước
vi th trường nước ngoài, tha mãn nhu cu ca sn xut và ca nhân dân v hàng hóa theo
s ng, chất lượng, mặt hàng, địa điểm và thi gian phù hp vi chi phí ít nht.