TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
TIỂU LUẬN
GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU VÀ THỰC TIỄN ÁP DỤNG
ĐIỀU KIỆN CIF TRONG XUẤT NHẬP KHẨU BÁNH KẸO CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN TOPFOOD VÀ CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHỆ BẮC KINH SAATCHI
Lớp tín chỉ: TMA302(2-2021).9
Nhóm: 1
Sinh viên thực hiện:
1. Ngô Thị Hoàng Yến - 1913310154
2. Huỳnh Ngọc Mai - 1911110255
3. Đặng Tâm Anh - 1917740003
4. Vũ Phương Anh - 1917740015
5. Trần Minh Đức - 1913310030
6. Hoàng Đức Tuấn - 1913310145
7. Triệu Ngô Yến Nhi - 1811110457
Giảng viên hướng dẫn: Ths. Trần Bích Ngọc
MỤC LỤC
LI M ĐẦU ...................................................................................................................... 1
CHƯƠNG I. PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG XUT KHU BÁNH KO CA
CÔNG TY C PHN TOPFOOD ...................................................................................... 2
1.1. Cơ sở lý lun ............................................................................................................. 2
1.1.1. Khái quát v hợp đồng mua bán quc tế ............................................................. 2
1.1.1.1. Hợp đồng ..................................................................................................... 2
1.1.1.2. Mua bán hàng hóa ....................................................................................... 2
1.1.1.3. Hợp đồng mua bán hàng hóa quc tế .......................................................... 2
1.1.1.4. Ni dung ch yếu ca mt hợp đồng mua bán quc tế. .............................. 2
1.2. Tng quan v hợp đồng nhp khu bánh ko ca Công ty c phn
TOPFOOD ....................................................................................................................... 3
1.2.1. Ch th ca hợp đồng .......................................................................................... 3
1.2.1.1. Công ty nhp khu ca Trung Quc ........................................................... 3
1.2.1.2. Công ty xut khu Vit Nam ....................................................................... 3
1.2.2. Thông tin v hàng hóa ......................................................................................... 4
1.3. Phân tích và đánh giá hợp đồng xut khu bánh ko ................................................ 4
1.3.1. Tng quan v hợp đồng ....................................................................................... 4
1.3.2. Các bên tham gia ................................................................................................. 5
1.3.2.1. Bên bán (bên xut khu) ............................................................................. 5
1.3.2.2. Bên mua (bên nhp khu) ........................................................................... 5
CHƯƠNG II. PHÂN TÍCH B CHNG T THANH TOÁN ........................................ 16
2.1. Hóa đơn thương mại ................................................................................................ 16
2.1.1. Cơ sở lý thuyết .................................................................................................. 16
2.1.1.1. Hóa đơn thương mại đưc hiểu như thế nào? ........................................... 16
2.1.1.2. Hóa đơn thương mại có ý nghĩa như thế nào trong xut nhp khu
hàng hóa? ............................................................................................................... 17
2.1.1.3. Tác dng của hóa đơn thương mại ............................................................ 17
2.1.1.4. Ni dung cn có ca một hóa đơn thương mại ......................................... 18
2.1.2. Phân tích hóa đơn thương mại trong b chng t ............................................. 19
2.1.3. Nhn xét ............................................................................................................ 20
2.2. Vận đơn ................................................................... Error! Bookmark not defined.
2.2.1. Cơ sở lí thuyết ................................................................................................... 21
2.2.2. Phân tích vn đơn trong bộ chng t .................................................................. 3
2.2.3. Nhn xét .............................................................................................................. 4
2.3. Phiếu đóng gói ........................................................................................................... 4
2.3.1. Cơ sở lý thuyết .................................................................................................... 4
2.3.1.1. Khái nim .................................................................................................... 4
2.3.1.2. Đặc đim ..................................................................................................... 4
2.3.2. Phân tích phiếu đóng gói trong bộ chng t ....................................................... 5
2.3.3. Nhn xét .............................................................................................................. 6
CHƯƠNG III: THỰC TIN ÁP DỤNG ĐIỀU KIN CIF TRONG XUT
KHU BÁNH KO TI CÔNG TY TOPFOOD ............................................................... 7
3.1. Vấn đề áp dụng điu kin CIF: ................................................................................. 7
3.1.1. Cơ sở lý thuyết: ................................................................................................... 7
3.1.2. Phân tích vic áp dụng điều kin CIF trong hợp đồng xut khu bánh
ko áp dụng điều kin CIF: ........................................................................................... 2
3.1.2.1. Hợp đồng xut khu bánh ko: ................................................................... 2
3.1.2.2. Phân tích ...................................................................................................... 2
3.2. Đánh giá sự phù hp ca điu kin nhập CIF đối vi hợp đồng xut khu
bánh ko ca Công ty C phn TOPFOOD: .................................................................... 4
3.2.1. Đánh giá sự phù hp: .......................................................................................... 4
3.2.2. Nhn xét: ............................................................................................................. 5
LI KT .............................................................................................................................. 7
LỜI MỞ ĐẦU
Trong quá trình bước vào thời kỳ toàn cầu hóa, hiện đại hóa, các nước ngày càng
mở cửa hội nhập với thế giới dẫn đến việc quan hệ thương mại giữa các nước phát
triển ngày càng mạnh. Việt Nam đang dần nỗ lực để hòa mình vào xu thế chung của
thế giới. Giao dịch thương mại quốc tế giữa các quốc gia đang ngày càng trở nên quan
trọng thiết yếu hơn bao giờ hết bởi góp phần quan trọng giúp tăng trưởng đáng
kể nền kinh tế của đất nước. Nhắc đến giao dịch thương mại quốc tế cần phải nhắc đến
các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia trên thế giới.
Xuất nhập khẩu trở thành một trong những hoạt động tiêu biểu trong giao dịch thương
mại quốc tế với những lợi ích mà nó mang lại cho bất cứ một nền kinh tế nào.
Các hoạt động xuất nhập khẩu của Việt Nam với các quốc gia trên thế giới đang
rất nhiều tiến triển tốt đẹp, trong đó phải kể đến giao dịch thương mại với Trung
Quốc nhờ các do khách quan. Việt Nam Trung Quốc, từ lâu đã có quan hệ
thương mại nhất định thời gian gần đây quan hệ thương mại, đầu Việt Nam -
Trung Quốc đang sự phát triển rất ấn tượng. Đối với các đơn hàng xuất nhập khẩu
với Trung Quốc, các quy trình mang tính chất thủ tục cùng những điều khoản cần
được tìm hiểu lượng, chặt chẽ chính xác để thể tìm thấy những điểm hay,
điểm mới và điểm cần khắc phục.
Chính thế nhóm chúng em quyết định lựa nghiên cứu đề tài: Phân tích hợp
đồng xuất khẩu và thực tiễn áp dụng điều kiện CIF trong xuất nhập khẩu bánh kẹo
của Công ty Cổ phần TOPFOOD và Công ty TNHH phát triển công nghệ Bắc Kinh
Saatchi để phân tích làm hơn về hợp đồng xuất khẩu ng hóa từ Việt Nam
sang Trung Quốc, qua đó rút ra một số u ý khi thực hiện hợp đồng cách áp dụng
Incoterms trong giao dịch thương mại quốc tế.
CHƯƠNG I. PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU BÁNH KẸO CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN TOPFOOD
1.1. Cơ sở lý luận
1.1.1. Khái quát về hợp đồng mua bán quốc tế
1.1.1.1. Hợp đồng
Điều 394 Bộ luật Dân sự Việt Nam quy định: “Hợp đồng dân sự là sthỏa thuận
giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.”
1.1.1.2. Mua bán hàng hóa
Điều 3 Luật Thương mại Việt Nam 2005 đưa ra khái niệm hoạt động mua n
hàng hóa với thương nhân ớc ngoài: “Mua bán hàng hóa hoạt động thương mại,
theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua
và nhận thanh toán; n mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng quyền
sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận.”
1.1.1.3. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
hợp đồng được kết giữa một bên thương nhân Việt Nam, một bên
thương nhân ớc ngoài. Điều 16 Luật Thương mại Việt Nam 2005, “thương nhân
nước ngoài thương nhân được thành lập, đăng kinh doanh theo quy định của luật
pháp nước ngoài hoặc được luật pháp nước ngoài công nhận”. Trong khi đó Điều 1
Công ước Viên 1980 định nghĩa “hợp đồng mua bán hàng hóa giữa các bên trụ sở
thương mại tại các quốc gia khác nhau”.
1.1.1.4. Nội dung chủ yếu của một hợp đồng mua bán quốc tế.
Số hiệu hợp đồng
Địa điểm ngày tháng kí hợp đồng
Phần mở đầu:
Lý do căn cứ kí hợp đồng
Tên và địa chỉ các bên
Tên và chức vụ của người đại diện