VIN NGHIÊN CU KINH T, HI MÔI TNG (ISEE)
Thao Nguyen
[Type t he company name]
[Pick the date]
Đ
NH KI
N T
C NGƯ
KHÁI QT VÀ MT S ĐỀ
XUẤTCHO CÁC BƯỚC NGHIÊN
CU TIP THEO
Người thực hiện:
Nguyễn Công Thảo
Hà Nội, tháng 6 năm 2010
2
ĐỊNH KIN TỘC NGƯỜI: VÀI NÉT KHÁI QUÁT VÀ MT S ĐỀ XUT
CHO CÁC BƯỚC NGHIÊN CU TIP THEO
Người thc hin:
Nguyn Công Tho
Hà Ni, 6/2010
3
MỤC LỤC
MC LC ..................................................................................................................................3
A. Vài nét khái quát v khái niệm định kiến ................................................................................4
B. Định kiến tộc người ................................................................................................................7
(i). Khái nim tộc người ...........................................................................................................7
(ii). Các tiêu chí xác đnh thành phn tc người .......................................................................8
(iii). Mt s vấn đề v định kiến tc người ............................................................................. 12
(a). Khái nim hóa: ............................................................................................................ 12
(b). Tng quan nhng nghiên cu v định kiến tộc người trên thế gii Vit Nam ........... 13
C. Nhn din đnh kiến tộc người Vit Nam, mt s vấn đề cn làm sáng t ........................... 30
1. Khung tiếp cn:.................................................................................................................. 30
2. Khung lí thuyết .................................................................................................................. 30
3. Khái nim hóa: .................................................................................................................. 32
4. Các tiền đề/nguyên nhân tạo ra định kiến tộc người ........................................................... 34
5. Các biu hin của đnh kiến tộc người ................................................................................ 37
6. Xác định mt một đối tượng c th .................................................................................... 38
7. Xác định các hình thc biu hin của đnh kiến .................................................................. 39
8. Xác định h qu của định kiến tc người ............................................................................ 39
9. Xác định cơ chế can thip .................................................................................................. 40
10. Xác định phương tin/cách thc can thip: ....................................................................... 41
11. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................................. 41
i liu tham kho..................................................................................................................... 43
4
A. Vài nét khái quát v khái niệm định kiến
Theo T đin Bách khoa Toàn thư Việt Nam, định kiến là: xu thế tâm lí (tâm thế) tiêu cực đối
vi mt nhóm xã hi, mt cá nhân hay mt s vt, là hin tượng nhất định có tính chất định hình, khó
thay đổi bng nhng thông tin, nhn thc duy lí. Có các loại định kiến v chính tr, triết hc, tôn giáo,
văn hoá, xã hi, quan h cá nhân, vv. Ngun gốc định kiến rt phc tạp nhưng thường hình thành trong
mt hoàn cnh xã hi lch s c th nào đó (ảnh hưng của gia đình, ca nhóm xã hi, kinh nghim bn
thân, sách vở, vv.), được cng c, đnh hình dần và được bin minh là "hp lí" trong ni tâm. Nhng
người d có định là những người hay lo âu, dao động, bo thủ, vv. Định kiến thường gây ra nhng tr
lc ln trong giao tiếp xã hi, quan h giữa ngưi với người, nhiu khi dẫn đến nhng mâu thun xung
khc vô c
(http://dictionary.bachkhoatoanthu.gov.vn/default.aspx?param=2326aWQ9MzQ5MzYmZ3JvdXBpZD0m
a2luZD1leGFjdCZrZXl3b3JkPSVjNCU5MCVlMSViYiU4YU5IK0tJJWUxJWJhJWJlTg==&page=1).
ththấy, định nghĩa trên tiếp cận vấn đề định kiến tầm khái quát, và mang ý nghĩa
chung, chứ không đề cập đến mt dạng định kiến cụ thể nào.
Công trình Định kiến, những ghi chú về việc vận hành của những đặc tính bị xói mòn” ca
Goffman (1963)- một nhà hi học người Canada, được coi như sự khởi nguồn cho hàng
loạt những nghiên cứu sau này vbản chất, căn nguyên hquả của định kiến. Theo Goffman,
đnh kiến là những nhận thức sai lệch về mặt xã hi về mt nhóm cộng đồng cụ thể nào đó,
thuộc tính làm tổn hại một cách sâu sắc đến cộng đồng chịu định kiến, khiến họ bị chuyển dịch
từ 1 nhóm bình thường sang nhóm kém vị thế và ít đáng tin hơn” (p.3). Cũng theo hc ginày, có
3 loi định kiến:
- Định kiến dựa trên những đặc điểm dị dạng của hình th
- Định kiến về những người có đặc điểm không bình thường về tinh thần
- Định kiến về chủng tộc, dân tộc và n giáo
5
Stồn tại của định kiến, theo Goffman th đem lại những lợi ích nhất đnh cho chủ thể
mang định kiến bởi lnó có tác dụng tạo dựng mt bức màn bảo vệ sự lan tỏa, ảnh hưởng những
thuc tính từ cộng động bị định kiến.
Gordon Allport (1954) cho rằng đnh kiến được là skhái quát hóa không đúng đắn, cứng
nhc mt vài đặc tính cụ thể của mt hay vài nhân cho ccộng đồng của nhân đó. Định
kiến có thể biểu hiện rõ ra bên ngoài, hoặc có thể cảm nhận được.
Mặc dầu nhiều công trình viết về định kiến, tuy nhiên k thể tìm thấy mt đnh nghĩa
thật rõ ràng vkhái niệm này ngoài nlực của một số nhà Xã hi học. Stafforf và Scott (1986)
cho rằng định kiến “là mt đặc điểm của những người vốn mang những gtrị mâu thuẫn với 1
h chuẩn mực của mt nhóm xã hi(p.80). Theo Crocker và cộng sự (1998) “những cá nhân b
đnh kiến bởi họ mang trong mình vài đặc điểm, hoặc thuộc tính không được coi là giá tr
trong xã hi(p. 505)
Nghiên cứu đáng chú ý gần đây về định kiến là thuyết về định kiến xã hi của Link và
Phelan (2001). Theo hai hc ginày, định kiến xã hi là quá trình phân biệt đối xử thiếu ng
bằng, dẫn đến chống li và bài trcủa mt nhóm xã hi đối với những nời sở hữu những thuộc
tính không ging với h. Quá trình kì th này nhìn chung trải qua 5 giai đoạn: (1) Dán nhãn; (2)
Mặc định nhóm bị định kiến với mt hệ gtrị; (3) Cộng đồng hóa bằng việc tạo ra mt đường
danh gii riêng biệt giữa ‘chúng ta” và “họ”; (4) Phân biệt đối xử và phân chia v thế xã hi; rồi
tiến ti (5) to ra cán cân quyn lực không ng bằng. 5 giai đoạn này cũng được coi là 5 thành
tố tạo nên sự kì th của một nhóm xã hi này đối với mt nhóm xã hi khác. Link và Phelan cũng
chỉ ra mt số đặc đim của định kiến xã hi, bao gồm:
(i). Định kiến được hình thành dưới góc độ văn a, là mi quan hệ và mang tính
bi cảnh. Các nền văn hóa khác nhau chế định kiến hóa những thuộc tính, trải
nghiệm và thế ứng xkhác nhau.