
GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com
V2011
Độ chính xác của thước kẹp: 0.02
(
mm
)
Khối lượng trụ rỗng: 53.14 ±0.02
Lần đo
1
2
3
4
5
TB 46.944 0.013 39.828 0.018 12.108 0.010
Độ chính xác của Panme 0.01
(
mm
)
Lần đo
1
2
3
4
5
Trung bình 16.004 0.005
Sai số tuyệt đối của các phép đo đường kính D, d, h:
0.013 + 0.02 =0.033
0.018 + 0.02 = 0.038 =0.038
0.010 + 0.02 = 0.0300 =0.030
Đo các kích thước của trụ rỗng kim loại bằng thước kẹp
LÀM QUEN VỚI CÁC DỤNG CỤ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƢỢNG
16.01
Xác định thể tích trụ rỗng kim loại
46.94
46.94
46.96
46.92
0.024
0.004
0.004
0.016
0.012
0.028
0.008
39.86
39.84
39.80
39.82
0.032
0.012
0.008
0.008
0.012
12.12
12.10
12.10
12.12
BẢNG SỐ LIỆU
46.96
39.82
12.10
0.016
0.008
0.008
Đo đường kính viên bi thép bằng thước Panme
XỬ LÝ SỐ LIỆU
16.01
16.00
0.004
0.004
0.006
0.006
0.004
16.00
16.00
𝐷
(
10−3𝑚
)
∆𝐷
(
10−3𝑚
)
𝑑
(
10−3𝑚
)
∆𝑑
(
10−3𝑚
)
∆ℎ
(
10−3𝑚
)
ℎ
(
10−3𝑚
)
(
10−3
𝑘𝑔)
𝐷
=
∆𝐷 =
𝑑
=
∆𝑑 =
∆ℎ =
ℎ
=
𝐷
(
10−3𝑚
)
∆𝐷
(
10−3𝑚
)
𝐷
=
∆𝐷 =
∆𝐷 = ∆𝐷 + ∆𝐷 𝑑𝑐 =
∆𝑑 = ∆𝑑 + ∆𝑑 𝑑𝑐 =
∆ℎ = ∆ℎ + ∆ℎ 𝑑𝑐 =
(
10−3𝑚
)
(
10−3𝑚
)
(
10−3𝑚
)

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com
V2011
Sai số tương đối của thể tích V:
* Đầu tiên 1/10 giá trị 0.015 chắc ai cũng biết là bao nhiêu rồi 0.0016
3 3.1 3.14 3.141
1 0.1 0.01 0.001
0.33333 0.03226 0.00318 0.00032
Giá trị trung bình của thể tích V:
Tính sai số tuyệt đối của thể tích V:
94
Kết quả của phép đo:
5871 ±94
0.00001
=
1.6%
(Đến đây chắc các bạn sẽ nghĩ ngay là việc gì mà phải dài dòng thế này. Nhưng nếu các bạn không cẩn thận là rất dễ tính sai
đoạn này. Sở dĩ ta không tính sai số tương đối của hằng số pi ngay là vì ta phải xem giá trị của cái số cộng với nó là bao nhiêu
đã. Khi đã biết được số kia ta sẽ chọn sao cho sai số tương đối của hằng số pi nhỏ hơn 1/10 số kia). Bây giờ ta sẽ xét ví dụ để
các bạn dễ hình dung vấn đề vì tôi tin 100% là các bạn chả hiểu câu trên là như thế nào ^_^)
(are you sure?)
* Sai số tương đối sẽ phụ thuộc vào độ chính xác của hằng số pi (bao nhiêu số sau dấu phẩy)
+
* Sai số tương đối của hằng số pi sẽ phải chọn sao cho nhỏ hơn giá trị trên. Nhưng làm thế nào để trọn, chẳng nhẽ lại mò cua
bắt ốc
* Chúng ta sẽ xét bảng sau để xem sai số tương đối của hằng số pi sẽ thay đổi như thế nào nếu ta chọn độ theo dấu phẩy.
Như vậy càng lấy chính xác pi bao nhiêu thì sai số tương đối càng giảm đi bấy nhiêu. Ở đây khi so sánh với giá trị 0.0015 ta
thấy phải lấy pi chính xác tối thiểu là 3 số sau dấu phẩy (tất nhiên chọn càng nhiều càng tốt nhưng không nhất thiết --> các cụ
có câu
"Giết gà cần gì đến dao mổ trâu"
. Ta chỉ cần chọn giá trị tối thiểu là ok)
5871
3.1415
0.0001
0.00003
3.14159
0.00000
0.016
=
0.016
+
𝛿 = ∆𝑉
𝑉=∆𝜋
𝜋+ 2. 𝐷
. ∆𝐷 + 𝑑
. ∆𝑑
𝐷2− 𝑑2+∆ℎ
ℎ
=𝑋𝑋𝑋 +∆𝜋
𝜋=
𝑉
=𝜋
4𝐷2− 𝑑2. ℎ
=𝑋𝑋𝑋 =
∆𝑉 = 𝛿. 𝑉
=𝑋𝑋𝑋 =
𝑉 = 𝑉
± ∆𝑉 = 𝑋𝑋𝑋 =
∆𝜋
𝜋
0.
001
3.
141
𝜋 = 3.141592654 …
𝜋
∆𝜋
∆𝜋
𝜋
(
10−9𝑚3
)
(
10−9𝑚3
)
(
10−9𝑚3
)

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com
V2011
Sai số tương đối của khối lượng riêng:
Giá trị trung bình của khối lượng riêng:
Sai số tuyệt đối của khối lượng riêng:
0.14
Kết quả phép đo khối lượng riêng của trụ rỗng kim loại:
9.05 ±0.14
Xác định thể tích của viên bi thép:
Sai số của đường kính D (đo trực tiếp):
Sai số tương đối của thể tích V
=0.28%
Giá trị trung bình của thể tích V
Sai số tuyệt đối của thể tích V
6.0
Kết quả phép đo thể tích V của viên bi thép:
0.0028
+
0.0028
=
+
9051.27
=
9.05
Xác định khối lượng riêng của trụ rỗng kim loại
1.6%
2146.2
0.01
+
0.005
=
0.015
Từ hai kết quả của sai số tƣơng đối, một điều rất dễ nhận thấy là sai số của hằng số pi không ảnh hƣởng đến sai
số của đại lƣợng cần khảo sát
𝛿𝜌 =∆𝑚
𝑚+∆𝑉
𝑉
=𝑋𝑋𝑋 =
𝜌
=𝑚
𝑉
=𝑋𝑋𝑋 =
∆𝜌 = 𝛿. 𝜌
=𝑋𝑋𝑋 =
𝜌 = 𝜌
± ∆𝜌 =
𝛿 = ∆𝑉
𝑉=∆𝜋
𝜋+ 3. ∆𝐷
𝐷
=∆𝜋
𝜋+𝑋𝑋𝑋 =
∆𝐷 = ∆𝐷 𝑑𝑐 + ∆𝐷 =
𝑉
=1
6. 𝜋𝐷
3=𝑋𝑋𝑋 =
∆𝑉 = 𝛿. 𝑉
=𝑋𝑋𝑋 =
(𝑘𝑔/
𝑚3
)
(
103
𝑘𝑔/
𝑚3
)
(
103
𝑘𝑔/
𝑚3
)
(
103
𝑘𝑔/
𝑚3
)
∆𝜋
𝜋 0.0001
3.1415
(
10−3𝑚
)
(
10−9𝑚3
)
(
10−9𝑚3
)

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com
V2011
2146.2 ±6.0
P/S:
CẢM ƠN BẠN SINH VIÊN ĐÃ GỬI SỐ LIỆU CHO TÔI.
CHÚC CÁC BẠN HOÀN THÀNH TỐT BÀI NÀY ^.^
TẤT CẢ NHỮNG CHỖ XXX CÁC BẠN PHẢI GHI CHI TIẾT CÁC SỐ RA NHÉ => ĐỪNG CÓ MÀ VÁC NGUYÊN XXX VÀO
BÀI BÁO CÁO *_*
BÀI NÀY CHẮC CHẮN LÀ BÀI XỬ LÝ SỐ LIỆU IMBA NHẤT TRONG LẦN NÀY. TUY NHIÊN, NẾU CÁC BẠN LÀM THÀNH
THẠO ĐƢỢC PHẦN XỬ LÝ SỐ LIỆU BÀI NÀY THÌ NHỮNG BÀI SAU CHỈ LÀ CHUYỆN TRẺ CON. VÌ THẾ, CÁC BẠN NÊN
CỐ GĂNG NGHIÊN CỨU VÀ TÌM HIỂU KỸ VỀ BÀI NÀY.
𝑉 = 𝑉
± ∆𝑉 = 𝑋𝑋𝑋 =
(
10−9𝑚3
)

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2011
240.62 ±0.02
Độ chính xác của thước kẹp: 0.02
(
mm
)
Độ chính xác của máy đo thời gian: 0.001
(
s
)
Độ chính xác của thước milimet
T
:1(
mm
)
Độ cao của vị trí A: 700 ±2
(
mm
)
Lần đo
1
2
3
4
5
Trung bình
Sai số tuyệt đối của các đại lượng đo trực tiếp:
0.02 + 0.013 =0.033
(mm)
0.001 + 0.0092 =0.010
(s)
2+ 1.0 = 3.0
(mm)
Sai số tỷ đối trung bình:
Về công thức tính gia tốc trọng trường (nguồn wikipedia)
0.040
4.1%
Khối lượng của quả nặng:
m
=
XỬ LÝ SỐ LIỆU
0.0092
7.432
7.456
7.437
7.432
7.418
0.0030
0.0210
BẢNG SỐ LIỆU
XÁC ĐỊNH MOMEN QUÁN TÍNH CỦA BÁNH XE - LỰC MA SÁT Ổ TRỤC
7.796
0.004
0.004
0.016
0.024
0.016
0.013
7.80
7.78
7.80
7.82
7.78
574
572
1.8
0.2
0.8
1.2
1.2
0.0020
0.0030
0.0170
0.040
573
571
571
572.2
7.4350
Tính lực ma sát ổ trục
(Sai số dụng của của h2 ở đây
sẽ là 2 mm vì các bạn hãy để ý
công thức trong sách là h2 = ZC
- ZB mà mỗi cái Z ta sai lệch
1mm nên tổng sai số dụng cụ sẽ
là 2mm)
1.0
Ở đây chúng ta sẽ phải đi xác định giá trị của gia tốc trọng trường g tại Hà Nội. Giá trị này có thể tìm hỏi Mr Google là ra.
Tuy nhiên tôi sẽ mở rộng kiến thức một chút để các bạn có thể tính được gia tốc trọng trường tại một địa điểm bất kì từ
trường đến nhà, từ nhà mình đến nhà người yêu, từ ngóc đến ngách,...
=
=
(
10−3
kg)
∆𝑑
(
𝑚𝑚
)
𝑑
(
𝑚𝑚
)
∆𝑡
(
𝑠
)
𝑡
(
𝑠
)
∆2
(
𝑚𝑚
)
2
(
𝑚𝑚
)
∆𝑑 = ∆𝑑 𝑑𝑐 + ∆𝑑 =
∆𝑡 = ∆𝑡 𝑑𝑐 + ∆𝑡 =
∆2= ∆2𝑑𝑐 + ∆2=
𝛿 = ∆𝑓
𝑚𝑠
𝑓
𝑚𝑠
=∆𝑚
𝑚+∆𝑔
𝑔+2. 1. ∆2+ 2. ∆1
1
2− 2
2=0.02
240.62 +∆𝑔
𝑔+𝑋𝑋𝑋
𝑋𝑋𝑋 =
1=
+∆𝑔
𝑔
+0.01
9
.
79

