
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
GVHD: Nguy n Thu Hàễ
M C L CỤ Ụ
SVTH: Hoàng Ng c Hùng – L p:CNH5_09ọ ớ Trang1

Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
GVHD: Nguy n Thu Hàễ
DANH SÁCH CÁC B NG BI UẢ Ể
B ng 1: C c u ngu n v n huy đ ng t i Chi nhánh ngân hàng SeAbank – ĐNả ơ ấ ồ ố ộ ạ
B ng 2: Tình hình cho vay t i SeAbank- Chi nhánh ĐN.ả ạ
B ng 3: Tình hình k t qu ho t đ ng kinh doanh t i SeAbank- Chi nhán ĐN.ả ế ả ạ ộ ạ
B ng 4: S l ng th phát hành c a SeAbank- CN ĐN t năm 2009- 2011.ả ố ượ ẻ ủ ừ
B ng 5: Doanh s rút ti n t i máy ATM c a SeAbank- ĐN.ả ố ề ạ ủ
B ng 6: Doanh s thanh toán qua máy POS c a SeAbank- CN ĐN.ả ố ủ
B ng 7: S l ng máy ATM và máy POS (EDC) c a SeAbank- CN Đà N ng.ả ố ượ ủ ẵ
B ng 8: Thu nh p t ho t đ ng phát hành th ATM năm 2009 đ n năm 2011.ả ậ ừ ạ ộ ẻ ế
B ng 9: Chi phí cho vi c phát hành và thanh toán th ATM năm 2009- 2011.ả ệ ẻ
SVTH: Hoàng Ng c Hùng – L p:CNH5_09ọ ớ Trang2

Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
GVHD: Nguy n Thu Hàễ
DANH M C T VI T T T.Ụ Ừ Ế Ắ
SEABANK: Ngân hàng th ng m i c ph n Đông Nam Á.ươ ạ ổ ầ
ĐVCNT: Đ n v ch p nh n thơ ị ấ ậ ẻ
Credit: Th tín d ngẻ ụ
Debit Card: Th ghi nẻ ợ
Casd Card: Th rút ti n m tẻ ề ặ
NHPH: Ngân hàng phát hành.
HHDV: Hàng hóa d ch vị ụ
NHTT: Ngân hàng thanh toán
DNVVN: Doanh ngi p v a và nhệ ừ ỏ
PGD: Phòng giao d chị
KHDN: Khách hàng doanh ngi pệ
CBCNV: Cán b công nhân viên ch cộ ứ
BHXH: B o hi m xã h iả ể ộ
NHTM: Ngân hàng th ng m iươ ạ
ATM ( Automatic Teller Machine): Máy rút ti n t đ ngề ự ộ
POS (Point Of Sale): máy ch p nh n thấ ậ ẻ
EDC: (Electronic Data Capture): Thi t b đ c th t đi n t .ế ị ọ ẻ ừ ệ ử
SVTH: Hoàng Ng c Hùng – L p:CNH5_09ọ ớ Trang3

Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
GVHD: Nguy n Thu Hàễ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Lý do ch n đ tàiọ ề : Cùng v i s phát tri n và h i nh p c a n n kinh t ,ớ ự ể ộ ậ ủ ề ế
là s phát tri n c a các ngân hàng th ng m i Vi t Nam. Các ngân hàng liênự ể ủ ươ ạ ệ
t c m r ng chi nhánh nâng c p d ch v truy n th ng và cho ra đ i nhi uụ ở ộ ấ ị ụ ề ố ờ ề
d ch v m i. M t trong nh ng d ch m i đem l i nhi u ti n l i cho ng i sị ụ ớ ộ ữ ị ớ ạ ề ệ ợ ườ ử
d ng là d ch v th ATM.ụ ị ụ ẻ
Ho t đ ng th ATM là s phát tri n cao c a ho t đ ng ngân hàng thànhạ ộ ẻ ự ể ủ ạ ộ
m t kh i th ng nh t trên c s m t trung tâm thanh toán bù tr . Có th nói,ộ ố ố ấ ơ ở ộ ừ ể
ho t đ ng ngân hàng hi n đ i, g n ch t và phát tri n m nh cùng ho t đ ngạ ộ ệ ạ ắ ặ ể ạ ạ ộ
ngân hàng đi n t .ệ ử
H th ng ngân hàng Vi t Nam hi n nay không th tách r i ho t đ ngệ ố ệ ệ ể ờ ạ ộ
th vì nó đ c coi là đi u ki n c n và đ đ th c hi n ti n trình h i nh p.ẻ ượ ề ệ ầ ủ ể ự ệ ế ộ ậ
V i xã h i đang trên đà phát tri n, con ng i không mu n gi ti n m t vì v yớ ộ ể ườ ố ữ ề ặ ậ
các ngân hàng liên t c m r ng chi nhánh, nâng c p d ch v truy n th ng vàụ ở ộ ấ ị ụ ề ố
cho ra đ i nhi u d ch v m i. M t trong nh ng d ch v m i nh t và đem l iờ ề ị ụ ớ ộ ữ ị ụ ớ ấ ạ
nhi u ti n ích cho ng i s d ng là d ch v th ATM. Đ c bi t trong 3 nămề ệ ườ ử ụ ị ụ ẻ ặ ệ
g n đây, th tr ng th ATM Vi t Nam đang phát tri n v i t c đ r tầ ị ườ ẻ ở ệ ể ớ ố ộ ấ
nhanh. Sau m t th i gian em tìm hi u và n m b t tình hình v th ATM c aộ ờ ể ắ ắ ề ẻ ủ
các ngân hàng trên th tr ng và tình hình ho t đ ng c a d ch v th ATM t iị ườ ạ ộ ủ ị ụ ẻ ạ
ngân hàng SeABank nên em đã m nh d n ch n đ tài: “ Phát tri n d ch v thạ ạ ọ ề ể ị ụ ẻ
t i SeABank – Chi Nhánh Đà N ng”.ạ ẵ
M c tiêu nghiên c uụ ứ : Chuyên đ s h th ng m t s v n đ c b n về ẽ ệ ố ộ ố ấ ề ơ ả ề
lý lu n chung, liên quan đ n ngân hàng th ng m i và ho t đ ng phát tri nậ ế ươ ạ ạ ộ ể
d ch v th c a ngân hàng. Kh o sát đánh giá ho t đ ng phát hành th t iị ụ ẻ ủ ả ạ ộ ẻ ạ
SeABank – chi nhánh Đà N ng trong giai đo n năm 2009- 2011.ẵ ạ
K t h p m t s v n đ lý lu n, qua phân tích đánh giá tình hình ho tế ợ ộ ố ấ ề ậ ạ
đ ng th c ti n t i đ n v , em xin đ xu t m t s gi i pháp đ phát tri n d chộ ự ễ ạ ơ ị ề ấ ộ ố ả ể ể ị
v th ATM t i SeABank giai đo n năm 2009 – 2011.ụ ẻ ạ ạ
Đ i t ng ngiên c u: Gi i phát phát tri n d ch v th ATM t i SeABankố ượ ứ ả ể ị ụ ẻ ạ
– chi nhánh Đà N ng.ẵ
Ph ng pháp nghiên c uươ ứ : Thông qua vi c đ nh l ng t s li u hi nệ ị ượ ừ ố ệ ệ
có và kh o sát th c t hi n nay v nhu c u s d ng th , đ tài th c hi nả ự ế ệ ề ầ ử ụ ẻ ề ự ệ
SVTH: Hoàng Ng c Hùng – L p:CNH5_09ọ ớ Trang4

Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
GVHD: Nguy n Thu Hàễ
t ng h p các c s lý thuy t liên quan đ n th , sau đó s d ng ph ng phápổ ợ ở ở ế ế ẻ ử ụ ươ
th ng kê mô t , so sánh và m t s ph ng pháp đ nh l ng khác đ đ a raố ả ộ ố ươ ị ượ ể ư
thông tin v s d ng th hi n nay, th c tr ng, gi i pháp, b t c p, đ làmề ử ụ ẻ ệ ự ạ ả ấ ậ ể
sáng t , nh ng v n đ đ t ra trong quá trình nghiên c u. Ngu n d li u đ cỏ ữ ấ ề ặ ứ ồ ữ ệ ượ
thu th p t các báo cáo c a trung tâm th c a SEABANK – Chi nhánh Đàậ ừ ủ ẻ ủ
N ng, các t p chí , các website, có liên quan đ c t ng h p và x lý.ẵ ạ ượ ổ ợ ử
K t c u chuyên đ :ế ấ ề
N i dung chuyên đ g m có 3 ch ng:ộ ề ồ ươ
Ch ng 1ươ : C s lý lu n v phát tri n d ch v th ATM t i ngân hàngở ở ậ ề ể ị ụ ẻ ạ
th ng m i.ươ ạ
Ch ng 2ươ : Th c tr ng phát tri n d ch v th ATM t i SeABank– chiự ạ ể ị ụ ẻ ạ
nhánh Đà N ng.ẵ
Ch ng 3ươ : Gi i phát phát tri n d ch v th ATM t i SeABank- chiả ể ị ụ ẻ ạ
nhánh Đà N ng.ẵ
SVTH: Hoàng Ng c Hùng – L p:CNH5_09ọ ớ Trang5

