CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
--------*****-----------
BÁO CÁO THUYẾT MINH
D ÁN: TRNG RNG TRNG CÂY HÔNG TI HUYN SÌN H, TNH LAI CHÂU
NHÀ ĐẦU TƯ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN QUỐC TẾ KTD ĐẠI VIỆT
Địa chỉ: Số nhà 26, Tổ 23, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Lai Châu, m 2023
i
PHỤ LỤC
CHƯƠNG I: ĐẶT VẤN ĐỀ ............................................................................................ 1
CHƯƠNG II:SỰ CẦN THIẾT VÀ MỤC TIÊU ĐẦU ............................................ 4
I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ: ............................................................................. 4
II. GIỚI THIỆU DỰ ÁN ............................................................................................... 4
1. Tên dự án: ................................................................................................................ 4
2. Nhà đầu tư: ............................................................................................................... 4
3. Địa điểm thực hiện dự án: ......................................................................................... 4
4. Quy mô đầu tư: .......................................................................................................... 5
5. Các văn bản pháp lý: ................................................................................................. 6
6. Tài liệu sử dụng: ........................................................................................................ 8
III. MỤC TIÊU ĐẦU TƯ .............................................................................................. 8
1. Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ........................................................ 8
2. Dân số, lao động, việc làm và thu nhập .................................................................... 15
3. Mục tiêu của dự án: ................................................................................................. 15
4. Tiến độ thực hiện dự án: .......................................................................................... 16
5. Nhu cầu sử dụng đất: ............................................................................................... 16
CHƯƠNG III QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRỒNG CÂY HÔNG ............................... 18
I. Điều kiện gây trồng .................................................................................................. 18
II. Thu hái chế biến bảo quản giống ............................................................................. 18
III. Gieo tạo cây con .................................................................................................... 19
IV Trồng rừng Hông:................................................................................................... 21
V. Chăm sóc bảo vệ rừng trồng: .................................................................................. 23
VI. Thời gian thu hoạch và năng suất cây trồng ........................................................... 28
CHƯƠNG IV :QUY MÔ ĐẦU DỰ ÁN ................................................................ 29
I. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN ...................................................................... 29
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÀNG NĂM ............................................... 31
1. Doanh thu ................................................................................................................ 32
2. Kế hoạch sử dụng vốn vay và trả lãi vay và kế hoạch trả nợ .................................... 32
3. Chi phí trong thời gian vận hành và khai thác .......................................................... 33
4. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ..................................................................... 33
6. Hiệu quả dự án ( NPV) ............................................................................................ 34
7. Đánh giá sự tác động của dự án với phát triển kinh tế - xã hội ................................. 34
CHƯƠNG V:TÍNH BỀN VỮNG DỰ ÁN..................................................................... 36
ii
CHƯƠNG VI:KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................... 38
I. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ................................................................. 38
II. KIẾN NGHỊ: .......................................................................................................... 38
III. KẾT LUẬN: .......................................................................................................... 39
iii
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2. 1: Danh mục các ngành nghề hoạt động của dự án ........................................... 5
Bảng 2. 2: Bảng danh mục các hạng mục công trình ...................................................... 5
Bảng 2. 3: Tỷ lệ đất dự kiến bố trí để xây dựng các hạng mục công trình ..................... 16
Bảng 3. 1. Lượng phân bón, cây giống, CDCD được tính cho 1 chu kỳ ........................ 22
Bảng 3. 2. Chi phí chăm sóc rừng trồng trong 3 năm liên tục ....................................... 27
Bảng 3. 3. Chi phí thu hoạch, khai thác, thị trường....................................................... 28
Bảng 3. 4. Bộ máy quản lý điều hành dự án .................................................................. 28
Bảng 4. 1. Bảng khái toán tổng mức đầu tư ................................................................... 29
Bảng 4. 2. Bảng tổng hợp chi phí nhân công, phân bón, cây giống............................... 31
Bảng 4. 3. Bảng doanh thu của dự án ............................................................................ 32
Bảng 4. 4. Bảng chi phí hoạt động của dự án trong thời gian vận hành và khai thác... 33
Bảng 4. 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của dự án ........................................ 33
Bảng 4. 6. Báo cáo dòng ngân lưu theo quan điểm tổng mức đầu tư ............................ 34
1
CHƯƠNG I
ĐẶT VẤN ĐỀ
Cây Hông, triển vọng làm giàu bền vững
Cây Hông (Paulownia) loài cây gỗ lớn, tốc độ sinh trưởng nhanh. Từ lâu,
nhiều quốc gia trên thế giới điều kiện tự nhiên thích hợp với cây Hông đã chọn cây
Hông m cây chủ lực trong ngành lâm nghiệp và chú ý phát triển. Việt Nam cây Hông
phân bổ trong rừng tự nhiên ở một số tỉnh phía Bắc giáp với biên giới Trung Quốc.
Đồng bào các tỉnh này đã từng dùng gỗ cây này làm chõ đồ xôi nên tên cây
Hông. Tuy nhiên, trước đây cây Hông ít được ngành lâm nghiệp và con chú ý đến.
Những năm gần đây khi những công trình nghiên cứu y Hông của các nhà khoa học
thì loài cây này mới bắt đầu được quan tâm và trồng thử nghiệm ở một số địa phương.
Theo TS Thái Xuân Du (Viện Sinh thái nhiệt đới), người nhiều năm nghiên cứu
cây Hông cho rằng, cây Hông “vua” của loài cây lâm nghiệp. Theo ông, cây Hông
nhiều ưu điểm: dễ trồng, thích nghi nhiều loại đất, lớn rất nhanh (sau 6-7 năm trồng, cây
cao n 10m, đường kính 35-40cm), gỗ nhẹ, không bị mối mọt, ít bị biến dạng khi thời
tiết thay đổi, khó cháy…
Còn theo tài liệu của Trung Quốc, cây Hông được mệnh danh “nhà địch về
mọc nhanh”, kết quả được công bố: Cây 5 tuổi đường kính bình quân 19,9 cm, cao 7-
8m, thể tích cây đứng 0,117 m3/cây; cây 8 tuổi D1,3=29,5 cm, H=10,35m, 11 tuổi
D1,3=38,38 cm, H=12,46 m, Đường kính thể đạt 90-100cm trong vòng 30 năm 200
cm trong vòng 80 m. Cây Hông sống lâu năm, cho sinh khối lớn: Cây 31 m tuổi
D1,3=100,5 cm, H=21,7 m, 75 tuổi D1,3=134,4 cm, H=44 m, cây 80 m tuổi Quý
Châu- Trung Quốc, đường kính 202 cm, chiều cao 49,5m, thể tích 34m3/cây.
Gỗ Hông: tỷ trọng nhẹ (0,26-0,27g/cm3), độ cứng tương đương gỗ nhóm 5.
Không bị mối mọt ít bị mục (tại Hồ Bắc- Trung Quốc khai quật quan tài gỗ Hông sau
200 năm gỗ vẫn tốt. Trung Quốc những ngôi nhà m bằng gỗ Hông đã tồn tại hàng
trăm m). Gỗ tỷ lệ co rút nhỏ dưới 0,45%, ít bị biến dạng không bị cong vênh nứt
nẻ, cách điện và cách nhiệt tốt. Hàm lượng xenlulô trong gỗ trung bình 48-51%.
Chính những ưu điểm đó, gỗ Hông được dùng trong nhiều lĩnh vực kinh tế
đời sống như làm đồ gia dụng, ván dán, ván sợi ép, trần nhà, trang trí nội thất, thùng đựng