id5767093 pdfMachine by Broadgun Software - a great PDF writer! - a great PDF creator! - http://www.pdfmachine.com http://www.broadgun.com

1993

LUẬT BẢO VỆ M(cid:212)I TR(cid:221)ỜNG

M(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) tầm quan trọng (cid:240)ặc biệt (cid:240)ối với (cid:240)ời sống của con ng(cid:253)ờiớ sinh vật v(cid:224) sự phÆt triển kinh tếớ vªn h(cid:243)aớ xª hội của (cid:240)ất n(cid:253)ớcớ d(cid:226)n tộc v(cid:224) nh(cid:226)n loạiụ

—ể n(cid:226)ng cao hiệu lực quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc v(cid:224) trÆch nhiệm của ch(cid:237)nh quyền cÆc cấpớ cÆc cı quan Nh(cid:224) n(cid:253)ớcớ tổ chức kinh tếớ tổ chức xª hộiớ (cid:240)ın vị vũ trang nh(cid:226)n d(cid:226)n v(cid:224) mọi cÆ nh(cid:226)n trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nhằm bảo vệ sức khoẻ nh(cid:226)n d(cid:226)nớ bảo (cid:240)ảm quyền con ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:253)ợc sống trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong l(cid:224)nhớ phục vụ sự nghiệp phÆt triển l(cid:226)u bền của (cid:240)ất n(cid:253)ớcớ g(cid:243)p phần bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng khu vực v(cid:224) to(cid:224)n cầuụ

Cªn cứ v(cid:224)o —iều ấẻ v(cid:224) —iều ằề của ỡiến phÆp n(cid:253)ớc ắộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Ệiệt Ựam nªm ộẻẻấụ

Luật n(cid:224)y quy (cid:240)ịnh việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Ch(cid:253)ıng I

NHỮỰẩ ẮỀỬ —ỊỰỡ ắỡỀỰẩ

—iều 1. M(cid:244)i tr(cid:253)ờng bao gồm cÆc yếu tố tự nhiŒn v(cid:224) yếu tố vật chất tạo quan hệ mật thiết với nhauớ bao quanh con ng(cid:253)ờiớ c(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng tới (cid:240)ời sốngớ sản xuấtớ sự tồn tạiớ phÆt triển của con ng(cid:253)ời v(cid:224) thiŒn nhiŒnậ

Bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh trong Ờuật n(cid:224)y l(cid:224) những hoạt (cid:240)ộng giữ cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong l(cid:224)nhớ sạch (cid:240)ẹpớ cải thiện m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ bảo (cid:240)ảm c(cid:226)n bằng sinh thÆiớ ngªn chặnớ khắc phục cÆc hậu quả xấu do con ng(cid:253)ời v(cid:224) thiŒn nhiŒn g(cid:226)y ra cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ khai thÆcớ sử dụng hợp l(cid:253) v(cid:224) tiết kiệm t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒnậ

—iều 2. Trong Luật n(cid:224)y cÆc thuật ngữ d(cid:253)ới (cid:240)(cid:226)y (cid:240)(cid:253)ợc hiểu nh(cid:253) sauợ

1. Th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) cÆc yếu tố tạo th(cid:224)nh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngợ kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ n(cid:253)ớcớ (cid:240)ấtớ (cid:226)m thanh, Ænh sÆngớ l(cid:242)ng (cid:240)ấtớ nœiớ rừngớ s(cid:244)ngớ hồớ biểnớ sinh vậtớ cÆc hệ sinh thÆiớ cÆc khu d(cid:226)n c(cid:253)ớ khu sản xuấtớ khu bảo tồn thiŒn nhiŒnớ cảnh quan thiŒn nhiŒnớ danh lam thắng cảnhớ di t(cid:237)ch lịch sử v(cid:224) cÆc h(cid:236)nh thÆi vật chất khÆcậ

2. Chất thải l(cid:224) chất (cid:240)(cid:253)ợc loại ra trong sinh hoạtớ trong quÆ tr(cid:236)nh sản xuất hoặc trong cÆc hoạt (cid:240)ộng khÆcậ ắhất thải c(cid:243) thể ở dạng rắnớ kh(cid:237)ớ lỏng hoặc cÆc dạng khÆcậ

3. Chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm l(cid:224) những nh(cid:226)n tố l(cid:224)m cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trở th(cid:224)nh (cid:240)ộc hạiậ

4. (cid:212) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) sự l(cid:224)m thay (cid:240)ổi t(cid:237)nh chất của m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ vi phạm tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

5. Suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) sự l(cid:224)m thay (cid:240)ổi chất l(cid:253)ợng v(cid:224) số l(cid:253)ợng của th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ g(cid:226)y ảnh h(cid:253)ớng xấu cho (cid:240)ời sống của con ng(cid:253)ời v(cid:224) thiŒn nhiŒnậ

6. Sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) cÆc tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quÆ tr(cid:236)nh hoạt (cid:240)ộng của con ng(cid:253)ời hoặc biến (cid:240)ổi bất th(cid:253)ờng của thiŒn nhiŒnớ g(cid:226)y suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nghiŒm trọngậ Sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) thể xảy ra doợ

a) Bªoớ lũớ lụtớ hạn hÆnớ nứt (cid:240)ấtớ (cid:240)ộng (cid:240)ấtớ tr(cid:253)ợt (cid:240)ấtớ sụt lở (cid:240)ấtớ nœi lửa phunớ m(cid:253)a axitớ m(cid:253)a (cid:240)Æớ biến (cid:240)ộng kh(cid:237) hậu v(cid:224) thiŒn tai khÆcụ

b) Hỏa hoạnớ chÆy rừngớ sự cố kỹ thuật g(cid:226)y nguy hại về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cı sở sản xuấtớ kinh doanh, c(cid:244)ng tr(cid:236)nh kinh tếớ khoa họcớ kỹ thuậtớ vªn h(cid:243)aớ xª hội an ninhớ quốc ph(cid:242)ngụ

c) Sự cố trong t(cid:236)m kiếm thªm d(cid:242)ớ khai thÆc v(cid:224) vận chuyển khoÆng sảnớ dầu kh(cid:237)ớ sập hầm l(cid:242)ớ phụt dầuớ tr(cid:224)n dầuớ vỡ (cid:240)(cid:253)ờng ống dẫn dầuớ dẫn kh(cid:237)ớ (cid:240)ắm t(cid:224)uớ sự cố tại cı sở lọc h(cid:243)a dầu v(cid:224) cÆc cı sở c(cid:244)ng nghiệp khÆcậ

d) Sự cố trong l(cid:242) phản ứng hạt nh(cid:226)nớ nh(cid:224) mÆy (cid:240)iện nguyŒn tửớ nh(cid:224) mÆy sản xuấtớ tÆi chế nhiŒn liệu hạt nh(cid:226)nớ kho chứa chất ph(cid:243)ng xạậ

7. TiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) những chuẩn mực giới hạn cho phØpớ (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh døng l(cid:224)m cªn cứ (cid:240)ể quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

8. C(cid:244)ng nghệ sạch l(cid:224) quy (cid:240)ịnh c(cid:244)ng nghệ hoặc giải phÆp kỹ thuật kh(cid:244)ng g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ thải hoặc phÆt ra ở mức thấp nhất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

9. Hệ sinh thÆi l(cid:224) hệ thống cÆc quần thể sinh vật sống chung v(cid:224) phÆt triển trong một m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nhất (cid:240)ịnhớ quan hệ t(cid:253)ıng tÆc với nhau v(cid:224) với m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:243)ậ

10. —a dạng sinh học l(cid:224) sự phong phœ về nguồn gienớ về giốngớ lo(cid:224)i sinh vật v(cid:224) hệ sinh thÆi trong tự nhiŒnậ

11. —Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) quÆ tr(cid:236)nh ph(cid:226)n t(cid:237)chớ (cid:240)Ænh giÆớ dự bÆo ảnh h(cid:253)ởng (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cÆc dự Ænớ quy hoạch phÆt triển kinh tế - xª hội của cÆc cı sở sản xuất kinh doanh, c(cid:244)ng tr(cid:236)nh kinh tếớ khoa họcớ kỹ thuậtớ y tếớ vªn h(cid:243)aớ xª hộiớ an ninhớ quốc ph(cid:242)ng v(cid:224) cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh khÆcớ (cid:240)ề xuất cÆc giải phÆp th(cid:237)ch hợp về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 3. Nh(cid:224) n(cid:253)ớc thống nhất quản l(cid:253) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong phạm vi cả n(cid:253)ớcớ lập quy hoạch bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ x(cid:226)y dựng tiềm lực cho hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở Ớrung (cid:253)ıng v(cid:224) (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngậ

Nh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) ch(cid:237)nh sÆch (cid:240)ầu t(cid:253)ớ khuyến kh(cid:237)ch v(cid:224) bảo vệ quyền lợi hợp phÆp của tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trong n(cid:253)ớcớ ngo(cid:224)i n(cid:253)ớc (cid:240)ầu t(cid:253) d(cid:253)ới nhiều h(cid:236)nh thứcớ Æp dụng tiến bộ khoa học v(cid:224) c(cid:244)ng nghệ v(cid:224)o việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 4. Nh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) trÆch nhiệm tổ chức thực hiện việc giÆo dụcớ (cid:240)(cid:224)o tạoớ nghiŒn cứu khoa học v(cid:224) c(cid:244)ng nghệớ phổ biến kiến thức khoa học v(cid:224) phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) trÆch nhiệm tham gia v(cid:224)o cÆc hoạt (cid:240)ộng n(cid:243)i tại —iều n(cid:224)yậ

—iều 5. Nh(cid:224) n(cid:253)ớc bảo vệ lợi (cid:237)ch quốc gia về t(cid:224)i nguyŒn v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Nh(cid:224) n(cid:253)ớc Ệiệt Ựam mở rộng quan hệ hợp tÆc trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng với cÆc n(cid:253)ớc trŒn thế giớiớ cÆc tổ chức v(cid:224) cÆ nh(cid:226)n n(cid:253)ớc ngo(cid:224)iậ

—iều 6. Bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) sự nghiệp của to(cid:224)n d(cid:226)nậ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n phải c(cid:243) trÆch nhiệm bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ thi h(cid:224)nh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ c(cid:243) quyền v(cid:224) trÆch nhiệm phÆt hiệnớ tố cÆo h(cid:224)nh vi vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n n(cid:253)ớc ngo(cid:224)i hoạt (cid:240)ộng trŒn lªnh thổ Ệiệt Ựam phải tu(cid:226)n theo phÆp luật Việt Ựam về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 7. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n sử dụng th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224)o mục (cid:240)(cid:237)ch sản xuấtớ kinh doanh trong tr(cid:253)ờng hợp cần thiết phải (cid:240)(cid:243)ng g(cid:243)p t(cid:224)i ch(cid:237)nh cho việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh cÆc tr(cid:253)ờng hợpớ mức v(cid:224) ph(cid:253)ıng thức (cid:240)(cid:243)ng g(cid:243)p t(cid:224)i ch(cid:237)nh n(cid:243)i tại —iều n(cid:224)yậ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n g(cid:226)y tổn hại m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ do hoạt (cid:240)ộng của m(cid:236)nh phải bồi th(cid:253)ờng thiệt hại theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

—iều 8. Quốc hộiớ ỡội (cid:240)ồng nh(cid:226)n d(cid:226)nớ Ễặt trận Ớổ quốc Ệiệt Ựam v(cid:224) cÆc tổ chức th(cid:224)nh viŒn của Ễặt trận trong phạm vi nhiệm vụớ quyền hạn của m(cid:236)nh c(cid:243) trÆch nhiệm kiểm traớ giÆm sÆt việc thi h(cid:224)nh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Ch(cid:237)nh phủớ Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n cÆc cấp c(cid:243) trÆch nhiệm tổ chức thi h(cid:224)nh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 9. NghiŒm cấm mọi h(cid:224)nh vi l(cid:224)m suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ g(cid:226)y sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Ch(cid:253)ıng II

PH(cid:210)Ựẩớ ắỡỐỰẩ ẢỀỬ Ớỡỳ`ẫ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩớ (cid:212) ỰỡẫỄỄ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩớ

SỰ ắỐ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩ

—iều 10. CÆc cı quan Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc trong phạm vi chức nªng nhiệm vụ của m(cid:236)nh c(cid:243) trÆch nhiệm tổ chức (cid:240)iều traớ nghiŒn cứuớ (cid:240)Ænh giÆ hiện trạng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:240)ịnh kỳ bÆo cÆo với Quốc hội về t(cid:236)nh h(cid:236)nh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ xÆc (cid:240)ịnh khu vực bị (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) th(cid:244)ng bÆo

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

cho nh(cid:226)n d(cid:226)n biếtụ c(cid:243) kế hoạch ph(cid:242)ngớ chống suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) trÆch nhiệm thực hiện việc ph(cid:242)ng chống suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 11. Nh(cid:224) n(cid:253)ớc khuyến kh(cid:237)ch v(cid:224) tạo (cid:240)iều kiện cho tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trong việc sử dụng v(cid:224) khai thÆc hợp l(cid:253) th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ Æp dụng c(cid:244)ng nghệ tiŒn tiếnớ c(cid:244)ng nghệ sạchớ tận dụng chất thải tiết kiệm nguyŒn liệuớ sử dụng nªng l(cid:253)ợng tÆi sinhớ chế phẩm sinh học trong nghiŒn cứu khoa họcớ sản xuất v(cid:224) tiŒu døngậ

—iều 12. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) trÆch nhiệm bảo vệ cÆc giống lo(cid:224)i thực vậtớ (cid:240)ộng vật hoang dªớ bảo vệ t(cid:237)nh (cid:240)a dạng sinh họcớ bảo vệ rừng, biển v(cid:224) cÆc hệ sinh thÆiậ

Việc khai thÆc cÆc nguồn lợi sinh vật phải theo (cid:240)œng thời vụớ (cid:240)ịa b(cid:224)nớ ph(cid:253)ıng phÆp v(cid:224) bằng c(cid:244)ng cụớ ph(cid:253)ıng tiện (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnhớ bảo (cid:240)ảm sự hồi phục về mật (cid:240)ộ v(cid:224) giốngớ lo(cid:224)i sinh vậtớ kh(cid:244)ng l(cid:224)m mất c(cid:226)n bằng sinh thÆiậ

Việc khai thÆc rừng phải theo (cid:240)œng quy hoạch v(cid:224) cÆc quy (cid:240)ịnh của Ờuật bảo vệ v(cid:224) phÆt triển rừngậ Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) kế hoạch tổ chức cho cÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trồng rừng phủ xanh (cid:240)ất trốngớ (cid:240)ồi nœi trọc (cid:240)ể mở rộng nhanh diện t(cid:237)ch của rừngớ bảo vệ cÆc vøng (cid:240)ầu nguồn s(cid:244)ngớ suốiậ

—iều 13. Việc sử dụngớ khai thÆc khu bảo tồn thiŒn nhiŒnớ cảnh quan thiŒn nhiŒn phải (cid:240)(cid:253)ợc phØp của cı quan quản l(cid:253) ng(cid:224)nh hữu quanớ cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) phải (cid:240)ªng k(cid:253) với Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng (cid:240)(cid:253)ợc giao trÆch nhiệm quản l(cid:253) h(cid:224)nh ch(cid:237)nh khu bảo tồn thiŒn nhiŒnớ cảnh quan thiŒn nhiŒn n(cid:243)i trŒnậ

—iều 14. Việc khai thÆc (cid:240)ất n(cid:244)ng nghiệpớ (cid:240)ất l(cid:226)m nghiệpớ (cid:240)ất sử dụng v(cid:224)o mục (cid:240)(cid:237)ch nu(cid:244)i trồng thuỷ sản phải tu(cid:226)n theo quy hoạch sử dụng (cid:240)ấtớ kế hoạch cải tạo (cid:240)ấtớ bảo (cid:240)ảm c(cid:226)n bằng sinh thÆiậ Ệiệc sử dụng chất h(cid:243)a họcớ ph(cid:226)n h(cid:243)a họcớ thuốc bảo vệ thực vậtớ cÆc chế phẩm sinh học khÆc phải tu(cid:226)n theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

Trong sản xuấtớ kinh doanhớ x(cid:226)y dựng cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh phải Æp dụng cÆc biện phÆp hạn chếớ ph(cid:242)ng chống x(cid:243)i m(cid:242)nớ sụt lởớ tr(cid:253)ợt (cid:240)ấtớ l(cid:224)m (cid:240)ất phŁn h(cid:243)aớ mặn hoÆớ ngọt h(cid:243)a tøy tiệnớ (cid:240)Æ ong h(cid:243)aớ sinh lầy h(cid:243)aớ sa mạc hoÆậ

—iều 15. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n phải bảo vệ nguồn n(cid:253)ớcớ hệ thống cấp n(cid:253)ớcớ thoÆt n(cid:253)ớcớ c(cid:226)y xanh, c(cid:244)ng tr(cid:236)nh vệ sinhớ thực hiện cÆc quy (cid:240)ịnh về vệ sinh c(cid:244)ng cộng ở (cid:240)(cid:244) thịớ n(cid:244)ng th(cid:244)nớ khu d(cid:226)n c(cid:253)ớ khu du lịchớ khu sản xuấtậ

—iều 16. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trong sản xuấtớ kinh doanh v(cid:224) cÆc hoạt (cid:240)ộng khÆc phải thực hiện cÆc biện phÆp vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ phải c(cid:243) thiết bị kỹ thuật (cid:240)ể xử l(cid:253) chất thảiớ bảo (cid:240)ảm tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ph(cid:242)ng, chống suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh danh mục tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ph(cid:226)n cấp ban h(cid:224)nh v(cid:224) kiểm tra việc thực hiện cÆc tiŒu chuẩn (cid:240)(cid:243)ậ

—iều 17. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n quản l(cid:253) cı sở kinh tếớ khoa họcớ kỹ thuậtớ y tế, vªn h(cid:243)aớ xª hộiớ an ninh, quốc ph(cid:242)ng (cid:240)ª hoạt (cid:240)ộng từ tr(cid:253)ớc khi ban h(cid:224)nh Ờuật n(cid:224)y phải lập bÆo cÆo (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cı sở m(cid:236)nh (cid:240)ể cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng thẩm (cid:240)ịnhậ

Tr(cid:253)ờng hợp kh(cid:244)ng bảo (cid:240)ảm tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n (cid:240)(cid:243) phải c(cid:243) biện phÆp xử l(cid:253) trong một thời gian nhất (cid:240)ịnh theo quy (cid:240)ịnh của cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ Ựếu quÆ thời hạn quy (cid:240)ịnh m(cid:224) cı sở xử l(cid:253) kh(cid:244)ng (cid:240)ạt yŒu cầu th(cid:236) cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bÆo cÆo lŒn cı quan Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc cấp trŒn trực tiếp xem xØtớ quyết (cid:240)ịnh (cid:240)(cid:236)nh chỉ hoạt (cid:240)ộng hoặc c(cid:243) biện phÆp xử l(cid:253) khÆcậ

—iều 18. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n khi x(cid:226)y dựngớ cải tạo vøng sản xuấtớ khu d(cid:226)n c(cid:253)ớ cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh kinh tếớ khoa họcớ kỹ thuậtớ y tếớ vªn h(cid:243)aớ xª hộiớ an ninhớ quốc ph(cid:242)ngớ chủ dự Æn (cid:240)ầu t(cid:253) của n(cid:253)ớc ngo(cid:224)i hoặc liŒn doanh với n(cid:253)ớc ngo(cid:224)iớ chủ dự Æn phÆt triển kinh tế - xª hội khÆc phải lập bÆo cÆo (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ể cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng thẩm (cid:240)ịnhậ

Kết quả thẩm (cid:240)ịnh về bÆo cÆo (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) một trong những cªn cứ (cid:240)ể cấp c(cid:243) thẩm quyền xØt duyệt dự Æn hoặc cho phØp thực hiệnậ

Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh chi tiết việc x(cid:226)y dựng v(cid:224) thẩm (cid:240)ịnh bÆo cÆo (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) c(cid:243) quy (cid:240)ịnh riŒng (cid:240)ối với cÆc cı sở (cid:240)ặc biệt về an ninh, quốc ph(cid:242)ng n(cid:243)i tại —iều 17 v(cid:224) —iều n(cid:224)yậ

Quốc hội xem xØtớ quyết (cid:240)ịnh (cid:240)ối với dự Æn c(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng lớn (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ ửanh mục dự Æn loại n(cid:224)y do Ềỷ ban Ớh(cid:253)ờng vụ Ắuốc hội quyết (cid:240)ịnhậ

—iều 19. Việc nhập khẩuớ xuất khẩuớ c(cid:244)ng nghệớ mÆy m(cid:243)cớ thiết bịớ cÆc chế phẩm sinh học hoặc h(cid:243)a họcớ cÆc chất (cid:240)ộc hạiớ chất ph(cid:243)ng xạớ cÆc lo(cid:224)i (cid:240)ộng vậtớ thực vậtớ nguồn gienớ vi sinh vật c(cid:243) liŒn quan tới bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải (cid:240)(cid:253)ợc phØp của cı quan quản l(cid:253) ng(cid:224)nh hữu quan v(cid:224) cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng.

Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh danh mục (cid:240)ối với từng lĩnh vựcớ từng loại n(cid:243)i tại —iều n(cid:224)yậ

—iều 20. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n khi t(cid:236)m kiếmớ thªm d(cid:242)ớ khai thÆcớ vận chuyểnớ chế biếnớ cất giữ cÆc loại khoÆng sản v(cid:224) chế phẩmớ kể cả n(cid:253)ớc ngầm phải Æp dụng c(cid:244)ng nghệ phø hợpớ thực hiện cÆc biện phÆp bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ bảo (cid:240)ảm tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 21. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n khi t(cid:236)m kiếmớ thªm d(cid:242)ớ khai thÆc vận chuyểnớ chế biếnớ t(cid:224)ng trữ dầu kh(cid:237) phải Æp dụng c(cid:244)ng nghệ phø hợpớ phải thực hiện cÆc biện phÆp bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ c(cid:243) ph(cid:253)ıng Æn ph(cid:242)ngớ trÆnh r(cid:242) rỉ dầuớ sự cố tr(cid:224)n dầuớ chÆy nổ dầu v(cid:224) ph(cid:253)ıng tiện (cid:240)ể xử l(cid:253) kịp thời sự cố (cid:240)(cid:243)ậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Việc sử dụng cÆc hoÆ chất (cid:240)ộc hại trong quÆ tr(cid:236)nh t(cid:236)m kiếmớ thªm d(cid:242)ớ khai thÆc v(cid:224) chế biến dầu kh(cid:237) phải c(cid:243) chứng chỉ kỹ thuật v(cid:224) chịu sự kiểm traớ giÆm sÆt của cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 22. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) ph(cid:253)ıng tiện giao th(cid:244)ng vận tải (cid:240)(cid:253)ờng thuỷớ (cid:240)(cid:253)ờng kh(cid:244)ngớ (cid:240)(cid:253)ờng bộớ (cid:240)(cid:253)ờng sắt phải tu(cid:226)n theo cÆc tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) phải chịu sự giÆm sÆtớ kiểm tra (cid:240)ịnh kỳ về việc bảo (cid:240)ảm tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cı quan quản l(cid:253) ng(cid:224)nh hữu quan v(cid:224) cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kh(cid:244)ng cho l(cid:253)u h(cid:224)nh cÆc ph(cid:253)ıng tiện kh(cid:244)ng bảo (cid:240)ảm tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnhậ

—iều 23. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n sản xuấtớ vận chuyểnớ bu(cid:244)n bÆnớ sử dụngớ cất giữớ huỷ bỏ cÆc chất (cid:240)ộc hạiớ chất dễ g(cid:226)y chÆyớ nổớ phải tu(cid:226)n theo quy (cid:240)ịnh về an to(cid:224)n cho ng(cid:253)ờiớ sinh vậtớ kh(cid:244)ng g(cid:226)y suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh danh mục cÆc chất (cid:240)ộc haiớ chất dễ g(cid:226)y chÆyớ nổ n(cid:243)i tại —iều n(cid:224)yậ

—iều 24. Việc xÆc (cid:240)ịnh (cid:240)ịa (cid:240)iểmớ thiết kếớ x(cid:226)y dựngớ vận h(cid:224)nh nh(cid:224) mÆy thuộc ng(cid:224)nh c(cid:244)ng nghiệp hạt nh(cid:226)nớ l(cid:242) phản ứng hạt nh(cid:226)nớ cı sở nghiŒn cứu hạt nh(cid:226)nớ sản xuấtớ vận chuyểnớ sử dụngớ cất giữ chất ph(cid:243)ng xạớ (cid:240)ổớ ch(cid:244)n chất thải ph(cid:243)ng xạ phải tu(cid:226)n theo quy (cid:240)ịnh phÆp luật về an to(cid:224)n bức xạớ an to(cid:224)n hạt nh(cid:226)n v(cid:224) quy (cid:240)ịnh của cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 25. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n sử dụng mÆy m(cid:243)cớ thiết bịớ vật liệu c(cid:243) nguồn phÆt ra bức xạ (cid:240)iện từớ bức xạ ion h(cid:243)a c(cid:243) hại phải tu(cid:226)n theo quy (cid:240)ịnh phÆp luật về an to(cid:224)n bức xạ v(cid:224) phải th(cid:253)ờng xuyŒn kiểm traớ (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cı sở m(cid:236)nh v(cid:224) (cid:240)ịnh kỳ bÆo cÆo với cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 26. Việc (cid:240)ặt cÆc (cid:240)iểm tập trungớ bªi chứaớ nıi xử l(cid:253)ớ vận chuyển rÆc v(cid:224) chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải tu(cid:226)n theo quy (cid:240)ịnh của cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) ch(cid:237)nh quyền (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngậ

—ối với n(cid:253)ớc thảiớ rÆc thải c(cid:243) chứa chất (cid:240)ộc hạiớ nguồn g(cid:226)y dịch bệnhớ chất dễ chÆyớ dễ nổớ cÆc chất thải kh(cid:244)ng ph(cid:226)n huỷ (cid:240)(cid:253)ợc phải c(cid:243) biện phÆp xử l(cid:253) tr(cid:253)ớc khi thảiậ ắı quan quản l(cid:253) Nh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng quy (cid:240)ịnh danh mục cÆc loại n(cid:253)ớc thảiớ rÆc thải n(cid:243)i ở khoản n(cid:224)y v(cid:224) giÆm sÆt quÆ tr(cid:236)nh xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải tr(cid:253)ớc khi thảiậ

—iều 27. Việc an tÆngớ qu(cid:224)nớ (cid:253)ớpớ ch(cid:244)nớ hỏa tÆngớ di chuyển thi h(cid:224)iớ h(cid:224)i cốt cần Æp dụng những biện phÆp tiến bộ v(cid:224) tu(cid:226)n theo cÆc quy (cid:240)ịnh của Ờuật bảo vệ sức khoẻ nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ể bảo (cid:240)ảm vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Ch(cid:237)nh quyền cÆc cấp phải quy hoạch nıi ch(cid:244)n cấtớ hỏa tÆng v(cid:224) h(cid:253)ớng dẫn nh(cid:226)n d(cid:226)n bỏ dần cÆc tập tục lạc hậuậ

Nghĩa (cid:240)ịaớ nıi hỏa tÆng phải xa khu d(cid:226)n c(cid:253) v(cid:224) cÆc nguồn n(cid:253)ớcậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

—iều 28. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trong cÆc hoạt (cid:240)ộng của m(cid:236)nh kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc g(cid:226)y tiếng ồnớ (cid:240)ộ rung (cid:240)ộng v(cid:253)ợt quÆ giới hạn cho phØp l(cid:224)m tổn hại sức khoẻ v(cid:224) ảnh h(cid:253)ởng xấu (cid:240)ến sinh hoạt của nh(cid:226)n d(cid:226)n xung quanhậ

Uỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n cÆc cấp c(cid:243) trÆch nhiệm thực hiện cÆc biện phÆp l(cid:224)m giảm tiếng ồn tại khu vực bệnh việnớ tr(cid:253)ờng họcớ c(cid:244)ng sởớ khu d(cid:226)n c(cid:253)ậ

Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh việc hạn chếớ tiến tới nghiŒm cấm sản xuất phÆoớ (cid:240)ốt phÆoậ

—iều 29. NghiŒm cấm cÆc h(cid:224)nh vi sau (cid:240)(cid:226)yợ

1. —ốt phÆ rừngớ khai thÆc khoÆng sản một cÆch bừa bªi g(cid:226)y huỷ hoại m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ l(cid:224)m mất c(cid:226)n bằng sinh thÆiụ

2. Thải kh(cid:243)iớ bụiớ kh(cid:237) (cid:240)ộcớ møi h(cid:244)i thối g(cid:226)y hại v(cid:224)o kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ phÆt bức xạớ ph(cid:243)ng xạ quÆ giới hạn cho phØp v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xung quanhụ

3. Thải dầu mỡớ hoÆ chất (cid:240)ộc hạiớ chất ph(cid:243)ng xạ quÆ giới hạn cho phØpớ cÆc chất thảiớ xÆc (cid:240)ộng vậtớ thực vậtớ vi khuẩnớ siŒu vi khuẩn (cid:240)ộc hại v(cid:224) g(cid:226)y dịch bệnh v(cid:224)o nguồn n(cid:253)ớcụ

4. Ch(cid:244)n vøiớ thải v(cid:224)o (cid:240)ất cÆc chất (cid:240)ộc hại quÆ giới hạn cho phØpụ

5. Khai thÆcớ kinh doanh cÆc lo(cid:224)i thực vậtớ (cid:240)ộng vật qu(cid:253) hiếm trong danh mục quy (cid:240)ịnh của Ch(cid:237)nh phủụ

6. Nhập khẩu c(cid:244)ng nghệớ thiết bị kh(cid:244)ng (cid:240)Æp ứng tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ nhập khẩuớ xuất khẩu chất thảiụ

7. Sử dụng cÆc ph(cid:253)ıng phÆpớ ph(cid:253)ıng tiệnớ c(cid:244)ng cụ huỷ diệt h(cid:224)ng loạt trong khai thÆcớ (cid:240)Ænh bắt cÆc nguồn (cid:240)ộng vậtớ thực vậtậ

Ch(cid:253)ıng III

KHẮắ ỉỡỤắ ẢỀỬ Ớỡỳ`ẫ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩớ (cid:212) ỰỡẫỄỄ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩớ

SỰ ắỐ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩ

—iều 30. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trong hợp (cid:240)ồng sản xuấtớ kinh doanh v(cid:224) cÆc hoạt (cid:240)ộng khÆc m(cid:224) l(cid:224)m suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ g(cid:226)y sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải thực hiện cÆc biện phÆp khắc phục theo quy (cid:240)ịnh của Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng v(cid:224) cı quan quản l(cid:253)

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Nh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ c(cid:243) trÆch nhiệm bồi th(cid:253)ờng thiệt hại theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

—iều 31. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n (cid:240)ể ph(cid:243)ng xạớ bức xạ (cid:240)iện từớ bức xạ ion h(cid:243)a quÆ giới hạn cho phØp phải tiến h(cid:224)nh ngay cÆc biện phÆp xử l(cid:253) v(cid:224) khắc phục hậu quảớ bÆo cÆo kịp thời với cı quan quản l(cid:253) ng(cid:224)nh v(cid:224) cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:240)ồng thời bÆo cÆo Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng (cid:240)ể giải quyếtậ

—iều 32. Việc khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bao gồmợ loại trừ nguyŒn nh(cid:226)n g(cid:226)y sự cốụ cứu ng(cid:253)ờiớ cứu t(cid:224)i sảnụ giœp (cid:240)ỡớ ổn (cid:240)ịnh (cid:240)ời sống nh(cid:226)n d(cid:226)nụ sửa chữa cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nhớ phục hồi sản xuấtớ vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ chống dịch bệnhớ (cid:240)iều traớ thống kŒ thiệt hạiớ theo dıi biến (cid:240)ộng của m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ phục hồi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng vøng bị tÆc hạiụ

—iều 33. Ng(cid:253)ời phÆt hiện dấu hiệu xảy ra sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải bÆo ngay cho Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngớ cı quan hoặc tổ chức gần nhất (cid:240)ể xử l(cid:253) kịp thờiậ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n nıi c(cid:243) sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải thực hiện những biện phÆp (cid:240)ể kịp thời khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) bÆo cÆo ngay với cı quan quản l(cid:253) cấp trŒnớ Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng nıi gần nhất v(cid:224) cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 34. Sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xảy ra ở (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng n(cid:224)o th(cid:236) ắhủ tịch Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng (cid:240)(cid:243) c(cid:243) quyền huy (cid:240)ộng khẩn cấp nh(cid:226)n lựcớ vật t(cid:253)ớ ph(cid:253)ıng tiện (cid:240)ể khắc phụcậ

Sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xảy ra trong phạm vi nhiều (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng th(cid:236) ắhủ tịch Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n cÆc (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng nıi xảy ra sự cố cøng phối hợp (cid:240)ể khắc phụcậ

Tr(cid:253)ờng hợp v(cid:253)ợt quÆ khả nªng khắc phục của (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng th(cid:236) ẹộ tr(cid:253)ởng ẹộ Ốhoa họcớ C(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng phối hợp với Ớhủ tr(cid:253)ởng cÆc cı quan liŒn quan quyết (cid:240)ịnh Æp dụng biện phÆp khắc phục v(cid:224) bÆo cÆo Ớhủ t(cid:253)ớng ắh(cid:237)nh phủậ

—iều 35. Tr(cid:253)ờng hợp sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngớ Ớhủ t(cid:253)ớng ắh(cid:237)nh phủ ra quyết (cid:240)ịnh về việc Æp dụng cÆc biện phÆp xử l(cid:253) khẩn cấpậ

Khi sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọng (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc khắc phụcớ Ớhủ t(cid:253)ớng ắh(cid:237)nh phủ quyết (cid:240)ịnh bªi bỏ việc Æp dụng biện phÆp xử l(cid:253) khẩn cấpậ

—iều 36. Cı quan c(cid:243) thẩm quyền huy (cid:240)ộng nh(cid:226)n lựcớ vật t(cid:253)ớ ph(cid:253)ıng tiện (cid:240)ể khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải thanh toÆn chi ph(cid:237) cho tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n (cid:240)(cid:253)ợc huy (cid:240)ộng theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Ch(cid:253)ıng IV

QUẢỰ Ờ(cid:221) Ựỡ(cid:192) Ự(cid:221)Ớắ ỆỀ ẹẢỳ ỆỆ Ễ(cid:212)ẫ ỚỤ(cid:221)ỜỰẩ

—iều 37. Nội dung quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bao gồm ợ

1. Ban h(cid:224)nh v(cid:224) tổ chức thực hiện cÆc vªn bản phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ban h(cid:224)nh hệ thống tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

2. X(cid:226)y dựngớ chỉ (cid:240)ạo thực hiện chiến l(cid:253)ợcớ ch(cid:237)nh sÆch bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kế hoạch ph(cid:242)ngớ chốngớ khắc phục suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

3. X(cid:226)y dựngớ quản l(cid:253) cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ c(cid:244)ng tr(cid:236)nh c(cid:243) liŒn quan (cid:240)ến bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

4. Tổ chứcớ x(cid:226)y dựngớ quản l(cid:253) hệ thống quan trắcớ (cid:240)ịnh kỳ (cid:240)Ænh giÆ hiện trạng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ dự bÆo diễn biến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

5. Thẩm (cid:240)ịnh bÆo cÆo (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cÆc dự Æn v(cid:224) cÆc cı sở sản xuấtớ kinh doanh;

6. Cấp thu hồi giấy chứng nhận (cid:240)ạt tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

7. GiÆm sÆtớ thanh traớ kiểm tra việc chấp h(cid:224)nh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ giải quyết cÆc tranh chấpớ khiếu nạiớ tố cÆo bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ xử l(cid:253) vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ

8. —(cid:224)o tạo cÆn bộ khoa học v(cid:224) quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ giÆo dụcớ tuyŒn truyềnớ phổ biến kiến thứcớ phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

9. Tổ chức nghiŒn cứu Æp dụng tiến bộ khoa học c(cid:244)ng nghệ trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

10. Quan hệ quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

—iều 38. Theo nhiệm vụ v(cid:224) quyền hạn của m(cid:236)nhớ ắh(cid:237)nh phủ thống nhất quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong cả n(cid:253)ớcậ

Bộ Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng chịu trÆch nhiệm tr(cid:253)ớc ắh(cid:237)nh phủ thực hiện chức nªng quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

CÆc ẹộớ cı quan ngang ẹộớ cı quan thuộc ắh(cid:237)nh phủ theo chức nªngớ nhiệm vụ v(cid:224) quyền hạn của m(cid:236)nh phối hợp với ẹộ Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng thực hiện việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong ng(cid:224)nh v(cid:224) cÆc cı sở thuộc quyền quản l(cid:253) trực tiếpậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Uỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Ớrung (cid:253)ıng thực hiện chức nªng quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tại (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngậ

Sở Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng chịu trÆch nhiệm tr(cid:253)ớc Ềỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Ớrung (cid:253)ıng trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngậ

—iều 39. Hệ thống tổ chứcớ chức nªngớ nhiệm vụ v(cid:224) quyền hạn của cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng do ắh(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnhậ

—iều 40. Cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng thực hiện chức nªng thanh tra chuyŒn ng(cid:224)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) c(cid:243) trÆch nhiệm phối hợp với thanh tra chuyŒn ng(cid:224)nh của cÆc ẹộớ Ựg(cid:224)nh hữu quan trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Tổ chứcớ nhiệm vụớ quyền hạnớ hoạt (cid:240)ộng v(cid:224) sự phối hợp của thanh tra chuyŒn ng(cid:224)nh trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng do ắh(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnhậ

—iều 41. Trong quÆ tr(cid:236)nh thanh tra, —o(cid:224)n thanh tra hoặc thanh tra viŒn c(cid:243) quyền ợ

1. YŒu cầu cÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) liŒn quan cung cấp t(cid:224)i liệu v(cid:224) trả lời những vấn (cid:240)ề cần thiết cho việc thanh traụ

2. Tiến h(cid:224)nh cÆc biện phÆp kiểm tra kỹ thuật tại hiện tr(cid:253)ờngụ

3. Quyết (cid:240)ịnh tạm (cid:240)(cid:236)nh chỉ trong tr(cid:253)ờng hợp khẩn cấp cÆc hoạt (cid:240)ộng c(cid:243) nguy cı g(cid:226)y sự cố nghiŒm trọng về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) phải chịu trÆch nhiệm tr(cid:253)ớc phÆp luật về quyết (cid:240)ịnh (cid:240)(cid:243)ớ (cid:240)ồng thời bÆo cÆo ngay với cı quan Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền quyết (cid:240)ịnh xử l(cid:253) hoặc kiến nghị với cı quan Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền (cid:240)ể (cid:240)(cid:236)nh chỉ cÆc hoạt (cid:240)ộng c(cid:243) thể g(cid:226)y sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

4. Xử l(cid:253) theo thẩm quyền hoặc kiến nghị với cı quan Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền xử l(cid:253) cÆc vi phạmậ

—iều 42. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n phải tạo (cid:240)iều kiện cho —o(cid:224)n thanh tra hoặc thanh tra viŒn thi h(cid:224)nh nhiệm vụ v(cid:224) chấp h(cid:224)nh quyết (cid:240)ịnh của —o(cid:224)n thanh tra hoặc thanh tra viŒnậ

—iều 43. Tổ chức cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) quyền khiếu nại với Ớhủ tr(cid:253)ởng cı quan ra quyết (cid:240)ịnh thanh tra về kết luận v(cid:224) biện phÆp xử l(cid:253) của (cid:240)o(cid:224)n thanh tra hoặc thanh tra viŒn tại cı sở m(cid:236)nhậ

Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) quyền khiếu nạiớ tố cÆo với cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoặc cı quan khÆc của Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc những h(cid:224)nh vi vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ

Cı quan nhận (cid:240)(cid:253)ợc khiếu nạiớ tố cÆo c(cid:243) trÆch nhiệm xem xØtớ giải quyết theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

—iều 44. Khi c(cid:243) nhiều tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n hoạt (cid:240)ộng trong một vøng m(cid:224) c(cid:243) g(cid:226)y sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) thẩm quyền xÆc (cid:240)ịnh trÆch nhiệm phải xử l(cid:253) về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ối với tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh nh(cid:253) sau:

1. Sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoặc suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xảy ra trong phạm vi một tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Ớrung (cid:253)ıng do thanh tra chuyŒn ng(cid:224)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Ớrung (cid:253)ıng xÆc (cid:240)ịnh hoặc bÆo cÆoớ (cid:240)ề nghị ắhủ tịch Uỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Ớrung (cid:253)ıng xem xØt quyết (cid:240)ịnhậ Ựếu một hoặc cÆc bŒn kh(cid:244)ng (cid:240)ồng (cid:253) với quyết (cid:240)ịnh trŒn th(cid:236) c(cid:243) quyền khiếu nại lŒn ẹộ Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ Ắuyết (cid:240)ịnh của ẹộ Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) hiệu lực thi h(cid:224)nhậ

2. Sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoặc suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xảy ra trong phạm vi hai hoặc nhiều tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Ớrung (cid:253)ıng do thanh tra chuyŒn ng(cid:224)nh của ẹộ Khoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng xÆc (cid:240)ịnh hoặc bÆo cÆoớ (cid:240)ề nghị Bộ tr(cid:253)ởng ẹộ Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng xem xØt quyết (cid:240)ịnhậ Ựếu một hoặc cÆc bŒn kh(cid:244)ng (cid:240)ồng (cid:253) với quyết (cid:240)ịnh của ẹộ Ốhoa họcớ ắ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) Ễ(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) c(cid:243) quyền khiếu nại lŒn Ớhủ t(cid:253)ớng ắh(cid:237)nh phủ quyết (cid:240)ịnhậ

Ch(cid:253)ıng V

QUAN HỆ ẮỀỐắ ỚẾ ỆỀ ẹẢỳ ỆỆ Ễ(cid:212)ẫ TR(cid:221)ỜỰẩ

—iều 45. Nh(cid:224) n(cid:253)ớc Ệiệt Ựam thực hiện cÆc (cid:240)iều (cid:253)ớc quốc tế (cid:240)ª k(cid:253) kết hoặc tham gia c(cid:243) liŒn quan (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ t(cid:244)n trọng cÆc (cid:240)iều (cid:253)ớc quốc tế về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trŒn nguyŒn tắc t(cid:244)n trọng (cid:240)ộc lập chủ quyềnớ to(cid:224)n vẹn lªnh thổ v(cid:224) lợi (cid:237)ch của nhauậ

—iều 46. Nh(cid:224) n(cid:253)ớc Ệiệt Ựam c(cid:243) ch(cid:237)nh sÆch (cid:253)u tiŒn (cid:240)ối với cÆc n(cid:253)ớcớ cÆc tổ chức quốc tếớ cÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n n(cid:253)ớc ngo(cid:224)i trong việc (cid:240)(cid:224)o tạo cÆn bộớ nghiŒn cứu khoa học về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ Æp dụng c(cid:244)ng nghệ sạchớ x(cid:226)y dựng v(cid:224) thực hiện cÆc dự Æn cải thiện m(cid:244)i tr(cid:253)ờng, khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc dự Æn xử l(cid:253) chất thải ở Ệiệt Ựamậ

—iều 47. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n v(cid:224) chủ ph(cid:253)ıng tiện khi quÆ cảnh lªnh thổ Ệiệt Ựam c(cid:243) mang theo cÆc nguồn c(cid:243) khả nªng g(cid:226)y sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải xin phØpớ khai bÆo v(cid:224) chịu sự kiểm traớ giÆm sÆt của cı quan quản l(cid:253) Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của Việt Ựamậ Ớr(cid:253)ờng hợp vi phạm phÆp luật Ệiệt Ựam về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) tuỳ theo mức (cid:240)ộ m(cid:224) bị xử l(cid:253) theo phÆp luật Ệiệt Ựamậ

—iều 48. Tranh chấp m(cid:224) một bŒn hoặc cÆc bŒn l(cid:224) ng(cid:253)ời n(cid:253)ớc ngo(cid:224)i về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trŒn lªnh thổ Ệiệt Ựam (cid:240)(cid:253)ợc giải quyết theo phÆp luật Ệiệt Ựamớ (cid:240)ồng thời c(cid:243) xem xØt (cid:240)ến phÆp luật v(cid:224) th(cid:244)ng lệ quốc tếậ

Tranh chấp giữa Ệiệt Ựam với n(cid:253)ớc khÆc trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc giải quyết trŒn cı sở th(cid:253)ıng l(cid:253)ợngớ c(cid:243) xem xØt (cid:240)ến phÆp luật v(cid:224) th(cid:244)ng lệ quốc tếậ

Ch(cid:253)ıng VI

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

KHEN TH(cid:221)ỞỰẩ Ệ(cid:192) ỞỬ Ờ(cid:221) Ệẫ ỉỡẠỄ

—iều 49. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) th(cid:224)nh t(cid:237)ch trong hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ phÆt hiện sớm v(cid:224) bÆo cÆo kịp thời cÆc dấu hiệu sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ngªn chặn cÆc h(cid:224)nh vi phÆ hoại m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) (cid:240)(cid:253)ợc khen th(cid:253)ởngậ

Những ng(cid:253)ời tham gia bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) (cid:240)ấu tranh chống cÆc h(cid:224)nh vi vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng m(cid:224) bị thiệt hại t(cid:224)i sảnớ sức khoẻ hoặc t(cid:237)nh mạng th(cid:236) (cid:240)(cid:253)ợc bồi th(cid:253)ờng theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

—iều 50. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o c(cid:243) h(cid:224)nh vi phÆ hoạiớ g(cid:226)y tổn hại (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kh(cid:244)ng tu(cid:226)n theo sự huy (cid:240)ộng của cı quan Ựh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền khi c(cid:243) sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kh(cid:244)ng thực hiện quy (cid:240)ịnh (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh khÆc của phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) tuỳ theo t(cid:237)nh chấtớ mức (cid:240)ộ vi phạm v(cid:224) hậu quả xảy ra m(cid:224) bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh hoặc bị truy cứu trÆch nhiệm h(cid:236)nh sựậ

—iều 51. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o lợi dụng chức vụớ quyền hạn vi phạm quy (cid:240)ịnh của phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ bao che cho ng(cid:253)ời vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ thiếu tinh thần trÆch nhiệm (cid:240)ể xảy ra sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ th(cid:236) tuỳ theo t(cid:237)nh chấtớ mức (cid:240)ộ vi phạm v(cid:224) hậu quả xảy ra m(cid:224) bị xử l(cid:253) kỷ luật hoặc bị truy cứu trÆch nhiệm h(cid:236)nh sựậ

—iều 52. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) h(cid:224)nh vi vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ g(cid:226)y thiệt hại cho Ựh(cid:224) n(cid:253)ớcớ tổ chức, cÆ nh(cid:226)n th(cid:236) ngo(cid:224)i việc bị xử l(cid:253) theo quy (cid:240)ịnh tại —iều ổể v(cid:224) —iều ổộ của Ờuật n(cid:224)yớ c(cid:242)n phải bồi th(cid:253)ờng thiệt hạiớ khắc phục hậu quả theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtậ

Ch(cid:253)ıng VII

—IỀỀ ỐỡỳẢỰ Ớỡẫ ỡ(cid:192)Ựỡ

—iều 53. Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n trong n(cid:253)ớc hoặc n(cid:253)ớc ngo(cid:224)i (cid:240)ª g(cid:226)y ra những tổn hại nghiŒm trọng cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tr(cid:253)ớc khi ban h(cid:224)nh Ờuật n(cid:224)yớ c(cid:242)n l(cid:224)m ảnh h(cid:253)ởng xấu l(cid:226)u d(cid:224)i tới m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) sức khoẻ của nh(cid:226)n d(cid:226)n th(cid:236) tuỳ theo mức (cid:240)ộ phải c(cid:243) trÆch nhiệm bồi th(cid:253)ờng thiệt hại v(cid:224) phục hồi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng theo quy (cid:240)ịnh của ắh(cid:237)nh phủậ

—iều 54. Luật n(cid:224)y c(cid:243) hiệu lực kể từ ng(cid:224)y c(cid:244)ng bốậ

Những quy (cid:240)ịnh tr(cid:253)ớc (cid:240)(cid:226)y trÆi với Ờuật n(cid:224)y (cid:240)ều bªi bỏậ

—iều 55. Ch(cid:237)nh phủ quy (cid:240)ịnh chi tiết thi h(cid:224)nh Ờuật n(cid:224)yậ

CHỦ ỚỊắỡ ẮỀỐắ ỡỘẫ N(cid:244)ng —ức Mạnh

* Luật n(cid:224)y (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc Quốc hội n(cid:253)ớc Cộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt Nam kh(cid:243)a IX, kỳ họp thứ t(cid:253), th(cid:244)ng qua ng(cid:224)y 27 thÆng 12 nªm 1993.

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ

Thạc sỹ Ựguyễn Ớiến ửũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp ờs(cid:253)u tầmọ