Báo Cáo T t Nghi p GVHD: Đoàn Văn Đính
CHƯNG 1Ơ
GI I THI U KHÁI QUÁT V DOANH NGHI P T NHÂN Ư
NH A TÂN LIÊN H NG Ư
1.1. L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N :
1.1.1. L ch s hình thành c a Doanh Nghi p.
_ Doanh Nghi p T Nhân Nh a Tân Liên H ng đ c thành l p theo gi y ư ư ượ
ch ng nh n đăng ký kinh doanh s 5001000562 do S K ho ch đ u t T nh ế ư
Long An c p ngày 07 tháng 03 năm 2003.
Tên Doanh nghi p : Doanh Nghi p T Nn nh a Tân Liên H ng ư ư
Tên giao d ch : Doanh Nghi p T Nhân nh a Tân Liên H ng ư ư
Tr s chính : Đ c H H - Huy n Đ c H – T nh Long An.
Đi n tho i : 8773930 ( 08 ).
V n đi u l 8.000.000.000 đ ng.
_ Doanh Nghi p T Nhân Nh a n Liên H ng th c hi n ch đ h ch toán ư ư ế
kinh t đ c l p, t ch v i chính và ch u trách nhi m v i l . Có t cách phápế ư
nhân, có i kho n t i ngân hàng ACB chi nhánh C Chi đ c s d ng con d u riêng ượ
theo quy đ nh N n c. ướ
1.1.2. Quá trình hình thành và phát tri n c a Doanh Nghi p :
_ Th c hi n ch tr ng đ i m i c c u kinh t nhi m v phát tri n kinh ươ ơ ế
t - xã h i, quy ho ch s dung đ t t năm 2000 đ n 2015 c a T nh n, Đ c Hoà đãế ế
m nh d n khai tc c di n tích đ t hoang h tr c đây cũng nh m t s di n ướ ư
tích chuy n đ i c c u kinh t thành nh ng khu công nghi p l n m nh, đ u t giao ơ ế ư
thông, c u c ng .... t p trung xây d ng c s h t ng v t ch t cho n n công nghi p ơ
hoá hi n đ i h c a T nh nhà. Do v y nhu c u ng nh a s d ng cho các công
trình y d ng c b n r t l n. Đ p ph n đáp ng nhu c u c n tiêu ng ny ơ
càng ng trên đ a bàn huy n Đ c H, cùng v i c nđ u t ngoài T nh, Doanh ư
Nghi p T nn Nh a n Ln H ng đăng ký thành l p ho t đ ng sau khi đã ư ư
m hi u th tr ng (nhu c u) và tình hình th c t . ườ ế
_ Doanh nghi p t nhân nh a Tân Liên H ng đ c tnh l p t i khu v c Đ c ư ư ượ
H, song doanh nghi p xu t thân t làng ngh truy n th ng chuyên s n xu t ng
nh a cho ngành xây d ng đã tham gia s n xu t ra s n ph m ng nh a t nhi u
năm nay t i Thành Ph H Chí Minh.
_ Năm 2002 Doanh nghi p m i tnh l p nh ng đ n năm 2003 Doanh nghi p ư ế
m i th c s đi o ho t đ ng, qua 1 năm k t khi thành l p đ n nay Doanh ế
nghi p đã không ng ng c i ti n ch t l ng s n ph m ngày càng t o đ c uy ế ượ ượ
tín đ i v i ng i tiêu dùng. Trong m i tháng Doanh nghi p cho ra s n ph m ng ườ
SVTH: Nguy n Th Hu Ph ng ế ươ Trang: 1
Báo Cáo T t Nghi p GVHD: Đoàn Văn Đính
nh a thành ph m ch t l ng t t đ t 200 t n / tháng. M i năm d tính s s n ượ
xu t ra 2.500 t n ng nh a các lo i đ ph c v cho chính c s . ơ
- ng nh a t 21 đ n ế 168.
- S l ng 200 t n/ tng . ượ
- D toán 1 năm s s n xu t ra m t hàng ng nh a chính ph m 2.500 t n /năm .
- Giá n theo tính toán v i gnguyên v t li u hi n t i (chính ph ) doanh
nghi p s bán s n ph m ng nh a lo i 1 b ng 8.000 đ ng /1kg.
Tr chi phí qu n lý s n xu t, chi phí ngun li u chính và ph ,kh u hao tài s n
c chi p khác, l i nhu n thu đ c t s n xu t là 1 – 1,5 % trên t ng doanh thu. ượ
_ Lĩnh v c hoat đ ng : Doanh nghi p t nhân nh a n Liên h ng doanh ư ư
nghi p s n xu t ng nh a đ c thành l p nh m m c đích s n xu t ra các m t ng ượ
ng nh a c lo i, ph c v cho nhu c u xây d ng và sinh ho t c a nhân dân trong
khu v c các t nh n c n đáp ng cho các công trình xây d ng v a và nh . Trong
khi nhu c u xây d ng c s h t ng trong dân hi n r t c n thi t. ơ ế
1.2 T ch c b máy qu n lý c a Doanh nghi p:
_ Hi n nay t ch c c c u b máy qu n lý c a doanh nghi p đ c xây d ng ơ ượ
theo hình tr c tuy n ch c năng. Đi u này nghĩa t t c các phân x ng s n ế ưở
xu t nh n l nh s n xu t t phòng t ch c nh đ o, các phòng ban ch c năng đó
b ph n tham m u đóng vai trò gp vi c cho ch doanh nghi p. ư
1.2.1. S đ t ch c b y qu n lý :ơ
S đ 1.1ơ
1.2.2 Nhm v và quy n h n c a các phòng ban:
_ Ch doanh nghi p: Là ng i đi u hành tr c ti p và ch u trách nhi m chungườ ế
v các ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo đúng quy đ nh đi u l c a doanh
nghi p. H ch toán xây d ng các chi n l c đ nh h ng v s n xu t kinh doanh ế ượ ướ
c a đ n v . Ch đ o tr c ti p phân công nhi m v t c phòng ban cho đ n các ơ ế ế
SVTH: Nguy n Th Hu Ph ng ế ươ Trang: 2
Ch doanh nghi p
Qu n lý
Phòng TC
nh cnh
Phòng TC
k toánế
Phòng KH
v t t ư
Phòng k
thu t
Phân x ng t oưở
h t
Phân x ng đùnưở
ng
Báo Cáo T t Nghi p GVHD: Đoàn Văn Đính
phân x ng s n xu t. Tr c ti p xét duy t phê chu n các lo i báo o, văn b n,ưở ế
h p đ ng…
Trình các báo cáo v ho t đ ng s n xu t kinh doanh, v tình hình tài chính cho
c quan qu n lý. Ra quy t đ nh tuy n d ng, b nhi m, bãi nhi m, cho thôi vi c, khenơ ế
th ng, k lu t theo quy đ nh chung.ưở
_ Qu n lý: Là ng i tr c ti p đi u hành s n xu t, t ch c s n xu t trong kỳ, làườ ế
ng i tham m u cho ch doanh nghi p th c hi n các đ n đ t hàng s n xu t gia côngườ ư ơ
cũng là ng i tr c ti p làm vi c v i các đ i tác đ tri n khai s n xu t.ườ ế
Phân công nhi m v cho các phòng ban. Tr c ti p các văn b n thu c th m ế
quy n. Ph i h p ch t ch gi a k thu t s n xu t, ch t l ng s n ph m ho t ượ
đ ng kinh doanh .
_ Phòng t ch c hành chánh : T ch c qu n lý v ngu n nhân l c, hành chính
lao đ ng, t ch c l c l ng lao đ ng sao cho mang tính ch t n đ i nh m gi i ượ
quy t k p th i cho c pn x ng s n xu t. Ch u trách nhi m ch m công cho toànế ưở
doanh nghi p d a trên b ng ch m công c a t ng đ n v . Đ m trách công tác văn th , ơ ư
hoàn ch nh so n th o các văn b n liên quan đ n ch đ chính sách nh m áp d ng và ế ế
đi u hành m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Theo dõi giám sát tình hình lao đ ng
hi n t i c a doanh nghi p. Gi i quy t các chính sách, ch đ do nhà n c ban hành ế ế ướ
đ i v i ng i lao đ ng nh ; ti n l ng, ti n th ng, các kho n tr c p, các ch đ ườ ư ươ ưở ế
v BHXH, BHYT nh m đau, thai s n… ư
Th c hi n vi c tuy n d ng đào t o chăm lo đ i s ng tinh th n cho cán b công
nhân viên ( ti n c m, chi phí tăng giãn ca…) Duy trì đôn đ c ki m tra vi c th c hi n ơ
c ch đ , n i quy, quy đ nh c a đ n v . ế ơ
T ch c th c hi n các yêu c u v v sinh an toàn lao đ ng. B o v tài s n, v t
t , hàng hóa…ư
Qu n lý con d u c a doanh nghi p , ti p nh n khách cho ch doanh nghi p, quan ế
h v i cnh quy n , qu n lý công văn đ n và đi. ế
_ Phòng tài chính k toán:ế
Ch doanh nghi p v m t i chính c a doanh nghi p, ghi chép, c p nh t
ph n nh k p th i các nghi p v kinh t phát sinh v nguyên v t li u, tình hình tăng ế
gi m tài s n c đ nh, bi n đ ng v n b ng ti n m t… Theo dõi tình nh công n c a ế
khách hàng. T ch c theo i su t q trình s n xu t t khâu mua nguyên v t li u
cho đ n khi s n ph m đ c hoàn thành và chuy n giao cho kchng.ế ượ
H ch tn k tn, xác đ nh k t qu kinh doanh, pn tích ho t đ ng tài cnh ế ế
c a đ n v . Th c hi n đúng c ch đ chính sách k toán do b i chính và n ơ ế ế
n c ban nh.ướ
_ Phòng k ho ch – v t t :ế ư Ti p c n các đ n đ t hàng, căn c vào đ n đ tế ơ ơ
ng c a kch hàng, ti n nh xây d ng các d trù v t t , cân đ i v t t ph c v ế ư ư
cho s n xu t sau đó s ti n hành đ t v t t . Tính tn th i gian giao hàng, l p k ế ư ế
ho ch s n xu t cho t ng tháng. Căn c vào k ho ch s n xu t, phát hành c l nh ế
s n xu t, đ ng th i theo dõi ti n đ s n xu t c a các đ n đ t hàng. T ch c qu n lý ế ơ
v t t hàng hóa. ư
SVTH: Nguy n Th Hu Ph ng ế ươ Trang: 3
Báo Cáo T t Nghi p GVHD: Đoàn Văn Đính
Tìm hi u khai thác th tr ng cung c p nguyên v t li u, v t t , t ch c ườ ư
th c hi n các nghi p v v tiêu th .
_ Phòng k thu t: Th c hi n các ch c năng t v n v k thu t cho ch ư
doanh nghi p. Ki m tra và đánh giá ch t l ng, s l ng, ngun ph li u tr c khi ượ ượ ướ
s n xu t. Thi t l p các quy t c, quy trình k thu t, quy trình ch t l ng s n ph m, ế ượ
lên k ho ch th i gian lao đ ng, k ho ch nguyên ph li u, thi t k m u d aế ế ế ế
trên yêu c u c a khách hàng.
1.3. Qui trình công ngh s n xu t :
1.3.1. Công tác t ch c s n xu t c a doanh nghi p theo quy trình sau:
- Nh a ph li u đ c tuy n ch n và pn lo i ế ượ
- C t nh c lo i có kích th c c to ướ
- Phân lo i nh a, sàn l c nguyên li u.
- Đ a ph li u vào máy tr n, máy xay đ t o h t .ư ế
- Chuy n sang b ph n đùn ng, thành ph m….
S n xu t ng nh a chính ph m :
- Đ a keo vào lò nung nhi t đ quy đ nh sau đó đ a ra chuy n keo o máyư ư
đùn ng tnh s n ph m ng nh a t 21 - 168 theo ý đ nh .
- Ki m tra OTK ch t l ng s n ph m. Nh ng s n ph m đ t ch t l ng ượ ượ
đ c nh p kho đ a ra th tr ng tu th .ượ ư ườ
- Trong q trình th c hi n s n xu t, do yêu c u kĩ thu t có th phát sinh thêm
hay b t đi m t vài công đo n thì cán b kĩ thu t c a doanh nghi p có ki n ngh ế
đi u ch nh thêm ho c b t đi đ quá trình s n xu t đ c ti n hành m t cách liên ượ ế
t c.
1.3.2. S đ ng ngh s n su t:ơ
SVTH: Nguy n Th Hu Ph ng ế ươ Trang: 4
Báo Cáo T t Nghi p GVHD: Đoàn Văn Đính
S đ 1.2ơ
1.4. B y k toán: ế
- T ch c b máy k toán là m t trong nh ng n i dung quan tr ng hàng đ u ế
trong t ch c côngc k toán doanh nghi p b i ch t l ng c a côngc k toán ế ượ ế
ph thu c tr c ti p vào trình đ , kh năng thành th o, đ o đ c ngh nghi p và s ế
phânng, phân nhi m h p lý c a các nhân viên trong b máy k toán. ế
- nh t ch c b máy k toán t i ế Doanh nghi p t nn nh a Tân Liên ư
H ng làư mô hình t ch c k toán t p trung , tn b ng vi c x lý thông tin trong ế
SVTH: Nguy n Th Hu Ph ng ế ươ Trang: 5
Nguyên li u
Tuy n ch n y c t nh
P. lo i nh a
Sàn l c NL
n n c)ướ ướ
Máy tr nT o h t
Xay (t o h t)
y đùn ng
Thành ph m
OTK
Nh p kho