
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
TÊN ĐỀ TÀI: KẾ TOÁN TIỀN MẶT TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VÀ VỆ SINH MÔI
TRƯỜNG HỒNG THÁI - CHI NHÁNH BÌNH DƯƠNG
Họ và tên sinh viên: TRẦN THỊ NGỌC THẠCH
Mã số sinh viên: 1723403010241
Lớp: D17KT05
Ngành: KẾ TOÁN
GVHD: THẠC SĨ NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN
Bình Dương, tháng 11 năm 2020

i
LỜI CAM ĐOAN
Tác giả cam đoan đây là công trình nghiên cứu của chính tác giả. Các số liệu,
kết quả nêu trong bài báo cáo là trung thực, xuất phát từ thực tế của đơn vị báo cáo.
Bình Dương ngày 25 tháng 11 năm 2020
Tác giả báo cáo
Trần Thị Ngọc Thạch

ii
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Quy trình công nghệ
Hình 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy
Hình 1.3: sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
Hình 1.4: Sơ đồ hạch toán kế toán theo hình thức sổ NKC
Hình 2.1: trình tự lưu chuyển chứng từ thu tiền mặt
Hình 2.2: trình tự lưu chuyển chứng từ chi tiền mặt
Hình 2.3: Giấy nộp tiền
Hình 2.4: phiếu chi 005/010
Hình 2.5: phiếu chi 005/011
Hình 2.6: phiếu chi 006/001
Hình 2.7: phiếu chi 006/003
Hình 2.8: phiếu chi 006/008
Hình 2.9: phiếu chi 006/009
Hình 2.10: Phiếu thu 006/001
Hình 2.11: Giấy rút tiền
Hình 2.12: Phiếu Thu 006/005
Hình 2.13: phiếu chi 006/015
Hình 2.14: sổ nhật ký chung
Hình 2.15: Sổ cái TK 1111
Hình 2.16: Bảng cân đối số phát sinh (tạm tính)
Hình 2.17: Bảng cân đối kế toán (tạm tính)
Hình 2.18 Phân tích biến động của khoản mục tiền theo chiều ngang
Hình 2.19 Phân tích biến động của khoản mục tiền theo chiều dọc

iii
Hình 2.20 Quan hệ cân đối 1 (2018)
Hình 2.21 Quan hệ cân đối 2 (2018)
Hình 2.22 Quan hệ cân đối 3 (2018)
Hình 2.23 Quan hệ cân đối 1 (2019)
Hình 2.24 Quan hệ cân đối 2 (2019)
Hình 2.25 Quan hệ cân đối 3 (2019)

iv
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Khái quát thông tin chung
Bảng 2.1 Phân tích tình hình chung biến động tài sản, nguồn vốn năm 2019/2018
(chiều ngang)
Bảng 2.2 Phân tích tình hình chung biến động tài sản, nguồn vốn năm 2019/2018
(chiều dọc)
Bảng 2.3 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh theo chiều ngang
Bảng 2.4 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh theo chiều dọc
Bảng 2.5 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động sản xuất kinh doanh
(chiều ngang)
Bảng 2.6 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư (chiều ngang)
Bảng 2.7 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính (chiều ngang)
Bảng 2.8 Tổng hợp phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ (chiều ngang)
Bảng 2.9 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động sản xuất kinh doanh
(chiều dọc)
Bảng 2.10 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư (chiều dọc)
Bảng 2.11 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính (chiều dọc)

