O CÁO TH C T P T T NG HI P
GVHD: NGUY N TH THANH TY
CH NG 1: C S LU N V I S N C Đ NH (TSCĐ VÀ PHÂN CHƯƠ Ơ
NH HÌNH S D NGI S N C Đ NH
1.KHÁI QUÁT V K TOÁN TSCĐ
1.1 Khái ni m
- Tài s n c đ nh ( TSCĐ): nh ng tài s n nh thái v t ch t c th và cũng
th ch t n t i d i nh thái giá tr đ c s d ng đ th c hi n m t ho c m t s ch c ư ượ
năng nh t đ nh trong quá trình s n xu t kinh doanh, có giá tr l n và đ c s d ng đ c ượ ượ
trong th i gian dài,bao g m: TSCĐ h u hình và TSCĐ vô hình.
1.1 Đ c đi m
1.2.1 TSh u hình
- V m t hi n v t: TSCĐHH tham gia vào nhi u chu kỳ SXKD nh ng v c b n ư ơ
v n gi ngun hình ti v t ch t ban đ u cho đ n khi h h ng ph i lo i b . ế ư
- V m t giá tr : Khi tham gia vào quá trình SXKD, giá tr TSCĐHH b hao mòn và đ c ượ
pn b d n vào chi phí s n xu t t ng kc a doanh nghi p du i nh th c kh u hao TSCĐ.
1.2.2 TSnh
- TSCĐVH cũng b hao n vô hình trong q trình s d ng do các ti n b khoa h c, ế
k thu t, giá tr c a TSCĐVH ph i đ c phân b cho các k k toán do nh h u d ng ượ ế
c a nóo dài trong nhi u kỳ.
1.2Tiêu chu n ghi nh n TSCĐ
c i s n đ c ghi nh n TSCĐHH va TSCD9VH ph i thõa n t t c n tiêu ượ ' (
chu n sau:
- Ch c ch n thu đ c l i ích kinh t trong t ng lai t vi c s d ng i s n đó. ượ ế ươ
- Nguyên gi s n ph i đ c xác đ nh m t cách đáng tin c y. ượ
- Th i gian s d ng c tính trên 1 năm. ướ
- Có đ tiêu chu n giá tr theo quy đ nh hi n hành.
1.3Nguyên t c h ch toán TS
- Trong m i tr ng h p, k toán TSCĐ ph i tôn tr ng nguyên t c đánh giá theo ườ ế
nguyên giá ( giá th c t hình tnh TSCĐ) và g tr còn l i c a TSCĐ. ế
- K toán TSCĐ ph i ph n ánh đ c ba ch tiêu: Giá tr c a TSCĐ là nguyên giá, giáế ượ
tr hao mòn giá tr n l i c a TS
SVTH: NGUY N HUY LONGNIÊN KA :2009-2011 - TRANG 1
O CÁO TH C T P T T NG HI P
GVHD: NGUY N TH THANH TY
1.4Nhi m v k toán TSCĐ ế
- Ghi chép, ph n ánh k p th i (bi n đ ng tăng gi m c a TSCĐ trong doanh nghi p ế
trên các m t s l ng, ch t l ng, giá tr , k t c u đ ng th i ki m soát ch t vi c b o ượ ượ ế
qu n, b o d ng s d ng TSCĐ các b ph n nh m ng cao hi u su t s d ng ư
TSCĐ.
- L p d toán chi phí s a ch a l n và ph n ánh đ y đ chi phí s a ch a th c t pt ế
sinh. Tham gia vào vi c đôn đ c đ a TSCĐ đ c s a ch a vào s d ng nhanh chóng. ư ượ
- Theo i, ghi chép chính c, ki m tra ch t ch quá trình thanh lý, nh ng bán ượ
TSCĐ nh m đ m b o vi c s d ng v n đúng m c đích, có hi u qu .
- L p các báo cáo liên quan đ n TSCĐ, tham gia ki m kê, ki m tra đ nh kỳ hay b t ế
th ng TSCĐ.ườ
2. PHÂN LO I TS
2.1 Phân lo i theo hình thái hi n h u và k t c u ế
2.1.1 TSh u hình
Lo i 1:Nhà c a, v t ki n trúc ế
Lo i 2:y móc thi t b ế
Lo i 3:Ph ng ti n v n t i, thi t b truy n d n ươ ế
Lo i 4:Thi t b d ng c qu n lý ế
Lo i 5:V n cây lâu năm, súc v t làm vi c ho c cho s n ph m ườ
Lo i 6:Các lo i TSCĐ kc : g m các lo i TS ch a đ c x p vàoc lo i TSCĐ nói ư ượ ế
trên nh tác ph m ngh thu t, sácho chuyên môn k thu t,ư
2.1.2 TSnh
- Chi phí v đ t s d ng
- Quy n phátnh
- B n quy n, b ngng ch ế
- Nn hi u hàng hóa, ph n m m máy vinh
- Gi yphép và gi y phép nh ng quy n ượ
- Các lo i TSnh khác
2.2 Phân lo i theo m c đích s d ng và ng d ng kinh t ế
c s đ k toán phân b kh u hao vàoc đ i t ng:ơ ế ượ
- TSCĐ dùng cho m c đích s n xu t kinh doanh.
SVTH: NGUY N HUY LONGNIÊN KA :2009-2011 - TRANG 2
O CÁO TH C T P T T NG HI P
GVHD: NGUY N TH THANH TY
- TSCĐ dùng cho m c đích pc l i, s nghi p, an ninh qu c png.
- TSCĐ ch x lý.
- TSCĐ c t gi , b o qu n, gi h cho N N c ướ
2.3 Phân lo i theo tính ch t s h u
(1) TSCĐ t
(2) TSCĐ đi thuê
2.4 Phân lo i theo ngu n hình thành
(1) TSCĐ hình thành b ng ngu n v n ch s h u.
(2) TSCĐ hình thành t các kho n n ph i tr
3. ĐÁNH GTSCĐ
3.1Khái ni m nguyên g
Nguyên giá TSCĐ toàn b các chi phí doanh nghi p ph i b ra đ có đ c ư
TSCĐ tính đ n th i đi m đ a tài s n đóo tr ng thái s n sàng s d ng.ế ư
3.2Xác đ nh nguyên giá TSCĐ h u hình
3.2.1 TSCĐ h u hình mua s m:
Nguyên giá TSCĐHH mua s m bao g m giá mua (tr các kho n đ c chi t kh u ượ ế
th ng m i, gi m giá), các kho n thu (không bao g m các kho n thu đ c hoàn l i)ươ ế ế ượ
các chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào s d ng nh chi phí v n ế ế ư ư
chuy n,…(tr c kho n thu h i v s n ph m, ph li u do ch y th ), chi phí chuyên ế
gia và các chi phí liên quan tr c ti p kc. ế
3.2.2 TSCĐ h u hình do đ u t XDCB theo ph ng th c giao th u: ư ươ
Nguyên giá giá quy t toán ng trình đ u t xây d ng, c chi p liên quan tr cế ư
ti p khác l phí tr c b (n u có).ế ướ ế
3.2.3 TSCĐ h u hình mua tr ch m:
Nguyên giá đ c ph n ánh theo g mua tr ngay t i th i đi m mua. Kho n chênhượ
l ch gi a giá mua tr ch m và giá mua tr ngay đ c h ch toán vào chi phí theo kỳ h n ượ
thanh toán, tr khi s chênh l ch đó đ c tính vào nguyên giá TSCĐHH theo quy đ nh ượ
c a chu n m c “chi pđi vay”.
3.2.4 TSCĐ h u hình t y d ng ho c t ch : ế
Nguyên giá là giá thành th c t c a TSCĐ t xây d ng ho c t ch c ng chi phí l p ế ế
đ t, ch y th . M i kho n lãi n i b không đ c tính vào ngun giá c a tài s n đó. Các ượ
SVTH: NGUY N HUY LONGNIÊN KA :2009-2011 - TRANG 3
O CÁO TH C T P T T NG HI P
GVHD: NGUY N TH THANH TY
chi phí không h p nh , v t li u lãng phí, lao đ ng ho c các kho n chi phí khác s ư
d ng v t quá m cnh th ng trong quá trình xây d ng ho c t ch không đ c nh ượ ườ ế ượ
o nguyên gTSCĐHH.
SVTH: NGUY N HUY LONGNIÊN KA :2009-2011 - TRANG 4
O CÁO TH C T P T T NG HI P
GVHD: NGUY N TH THANH TY
3.2.5 TSCĐ h u hình mua d i hình th c trao đ i ướ :
Nguyên giá TSCĐ mua d i hình th c trao đ i v i m t TSCĐHH không t ng tướ ươ
đ c xác đ nh theo giá tr h p lý c a TSCĐHH nh n v , ho c giá tr h p lý c a tài s nượ
đem trao đ i, sau khi đi u ch nh các kho n ti n, t ng đ ng ti n tr thêm ho c thu ươ ươ
v .
Nguyên giá TSCĐHH mua d i nh th c trao đ i v i m t TSCĐHH t ng t seướ ươ 1
không có b t kỳ kho n lãi hay l nào đ c ghi nh n trong quá trình trao đ i. Nguyên g ượ
TSCĐHH nh n v đ c tính b ng g tr còn l i c a TSCĐHH đem trao đ i. ượ
3.2.6 TSCĐ đ c c p, đ c di u chuy n đ n..ượ ượ ế :
Nguyên giá đ c xác đ nh giá tr còn l i trên s k toán c a TSCĐ c đ n vượ ế ơ
cp, đi u chuy n ...ho c giá tr theo đánh giá th c t c a H i đ ng giao nh n c ng các ế
chi phí màn nh n tài s n ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vào s d ng. ế ư
Riêng TSCĐHH đi u chuy n gi a các thành viên h ch toán ph thu c trong doanh
nghi p nguyên gía ph n ánh đ n v b điêu chuy n phù h p v i h s c a TSCĐ ơ ' ơ
đó.
3.2.7 TSCĐ được cho, bi u, t ng, nh n góp v n liên doanh, nh n l i v n góp, phátế
hi n th a:
Nguyên g bao g m: giá tr theo đánh giá th c t c a h i đ ng giao nh n; các chi ế
phí tân trang, s a ch a TSCĐ; các chi phí v n chuy n, b c d , l p đ t, ch y th , l p
tr c b (n u có)…màn nh n ph i chi ra tr c khi đ a vào s d ng.ướ ế ướ ư
3.3Xác đ nh nguyên giá TSCĐ vô hình
Nguyên giá TSCĐVH toàn b chi phí doanh nghi p ph i b ra đ đ c ượ
TSCĐVH tính đ n th i đi m đ a tài s n đó vào s d ng theo d tính.ế ư
3.3.1 TSnh do nua s m:
Nguyên giá là giá mua th c t ph i tr c ng các kho n thu (n u có), các chi phí liên ế ế ế
quan ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a tài s n vào s d ng theo d tính. ế ư
Nêu( mua theo nh th c tr ch m nguyên giá là giá mua tr ngay t i th i đi m mua.
3.3.2 TSnh d i hình th c trao đ i:ướ
N u trao đ i ngang gthì nguyên giá là giá tr n l i cế a TSCĐVHđó.
SVTH: NGUY N HUY LONGNIÊN KA :2009-2011 - TRANG 5