V BI N PHÁP TU T NG ÂM
1. Khái ni m: Là nh ng cách th c s d ng các ph ng ti n ngôn ng m t cách ngh ươ
thu t, có giá tr bi u c m, hình t ng và h p d n h n bình th ng ( còn đc g i là ượ ơ ườ ượ
cách th c tu t hay phép tu t ).
2.Các bi n pháp tu t ng âm thông d ng.
2. 1 Hài thanh:
- Hài thanh là bi n pháp tu t dùng s l a ch n và k t h p các âm thanh sao cho hài ế
hoà đ có th g i lên m t tr ng thái, m t c m xúc t ng ng v i cái đc bi u đt. ươ ượ
Ðó là hình th c t ng h p các y u t ng âm có th có cho m t m c đích bi u đt ế
nh t đnh.
Ho c hài thanh là bi n pháp tu t ng âm nh m hài hoà các m t đi l p v
thanh đi u: cao/th p; gãy /không gãy, t c là đi l p âm v c và đng nét thanh đi u. ườ
- Ch c năng : Bi n pháp hài thanh ch y u phát huy tác d ng trong nh ng tác ph m ế
th b i th ca ti ng Vi t luôn chú ý đn tính nh c, có th xem đây là m t trongơ ơ ế ế
nh ng tiêu chí quan tr ng đ góp ph n làm nên m t bài th hay, nh t là nh ng bài th ơ ơ
đc quy đnh b i tính ch t niêm lu t ch t ch v c v n và đi u.ượ
Trong văn xuôi, s hài hoà thanh đi u không yêu c u ch t ch nh trong th , nh ng ư ơ ư
n u có s hài hoà y thì câu văn thêm ph n sinh đng.ế
2.2 Bi n pháp đi p âm:
- Đi p âm là bi n pháp c ý l p l i m t s y u t ng âm nào đó (ph âm đu, v n ế
ho c thanh) đ t o ra s c ng h ng ý nghĩa, có tác d ng tô đm thêm hình t ng ưở ượ
ho c xúc c m, g i liên t ng, đng th i giúp cho l i văn, l i th thêm nh c tính. ưở ơ
- Phân lo i:
+ Đi p ph âm đu: Đây là bi n pháp tu t ng âm l p l i ph âm đu đ t o ra s
trùng đi p v âm h ng, tăng tính t o hình và di n c m cho câu th . Tu theo đc ưở ơ
đi m c a ph âm đu đc ch n làm ph ng ti n mà nó có th g i nh ng liên ượ ươ
t ng tinh t khác nhau.ưở ế
+ Đi p v n: Đi p v n là bi n pháp tu t ng âm, trong đó ng i ta c ý t o ra s ườ
trùng đi p v âm h ng b ng cách l p l i nh ng âm ti t có ph n gi ng nhau, nh m ưở ế
m c đích tăng s c bi u c m, tăng nh c tính cho câu th . Đi p v n là m t bi n pháp ơ
tu t r t ph bi n. Tr c h t là th ca r i đn ca dao, t c ng , thành ng , văn xuôi ế ướ ế ơ ế
và c trong giao ti p hàng ngày. Nói đn đi p v n là trùng đi p c âm chính, âm cu i ế ế
và h u h t c thanh đi u. ế
+ Đi p thanh : Đi p thanh là bi n pháp tu t ng âm, trong đó ng i ta s d ng l p ườ
l i các thanh đi u cùng nhóm (b ng/tr c) đ t o ra s c ng h ng v ý nghĩa, tăng ưở
tính nh c cho câu th . ơ
2. 3 Bi n pháp t o nh p đi u: T o nh p đi u là bi n pháp tu t ng âm đc dùng ượ
ch y u trong văn xuôi chính lu n, trong ñó ng i ta c t t o nên m t âm h ng h p ế ườ ưở
d n b ng nh ng hình th c cân đi, nh p nhàng c a l i văn, nh m làm cho lí lu n có
s c thuy t ph c m nh m . ế
2. 4 Bi n pháp t o âm h ng: ưở Bi n pháp t o âm h ng là bi n pháp tu t ng âm ưở
đc dùng ch y u trong văn xuôi ngh thu t, trong ñó ng i ta ph i h p âm thanh,ượ ế ườ
nh p đi u c a câu văn không ph i ch c t t o ra m t s cân ñi, nh p nhàng, uy n
chuy n, êm ái, du d ng, mà cao h n th , ph i t o ra m t âm h ng hoà quy n v i ươ ơ ế ưở
n i dung hình t ng c a câu văn. ượ
3. M t s l u ý khi v n d ng và khai thác giá tr bi u đt c a âm thanh: ư
- Trên th c t , m i m t s di n đt thông th ng không ph i ch có m t bi n pháp tu ế ườ
t đc v n d ng, mà có th đc ph i h p nhi u bi n pháp tu t v i nhau (có th ượ ượ
v a đi p âm, đi p v n và đi p thanh).
Do đó khi phân tích tác d ng c a âm thanh thì c n chú ý đn s ph i h p c a các ế
bi n pháp và hi u qu mà chúng đa l i. ư
- Khi khai thác hi u qu g i c m c a các quy t c di n đt c n ph i luôn luôn g ng
v i m t văn c nh c th .
- Phân tích c n ph i n m v ng nh ng tri th c c n thi t v đc tính âm h c c a h ế
th ng ng âm ti ng Vi t. Đng th i cũng c n có kh năng nh y c m, năng l c c m ế
th văn h c m i có th ti p nh n các tín hi u âm thanh m t cách nh y bén, tinh t , ế ế
tránh s gán ghép máy móc các thu c tính âm thanh cho n i dung bi u đt s d n đn ế
khô khan, khiêng c ng và ph n khoa h c.ưỡ