B NGUYÊN T C UNIDROIT V
H P Đ NG TH NG M I QU C T 2004 ƯƠ
L I M Đ U
(M c đích c a B Nguyên t c UNIDROIT)
B Nguyên t c sau đây đ a ra nh ng quy ph m chung nh m đi u ch nh h p đ ng ư
th ng m i qu c t .ươ ế
B Nguyên t c này đ c áp d ng khi các bên tho thu n h p đ ng c a h s đ c đi u ượ ượ
ch nh b i B Nguyên t c này*.
B Nguyên t c này có th đ c áp d ng khi các bên tho thu n r ng h p đ ng c a h s ượ
đ c đi u ch nh b i « Các nguyên t c chung c a pháp lu t », b i « lex mercatoria » hay m tượ
cách di n đ t t ng t . ươ
B Nguyên t c này có th đ c áp d ng khi các bên không l a ch n m t lu t c th nào ượ
đi u ch nh h p đ ng c a h .
B Nguyên t c này có th đ c s d ng đ gi i thích hay b sung cho các văn b n lu t ượ
qu c t th ng nh t khác. ế
B Nguyên t c này cũng có th đ c s d ng đ gi i thích hay b sung cho lu t qu c ượ
gia.
B Nguyên t c này có th đ c dùng làm m u cho các nhà l p pháp qu c gia và qu c ượ
t .ế
CH NG 1 - NH NG QUY Đ NH CHUNGƯƠ
ĐI U 1.1
(T do h p đ ng )
Các bên đ c t do giao k t h p đ ng và th a thu n n i dung c a h p đ ng.ượ ế
ĐI U 1.2
(Hình th c c a h p đ ng)
B Nguyên t c UNIDROIT không b t bu c h p đ ng, tuyên b hay b t kỳ m t hành vi
nào khác ph i đ c giao k t hay ch ng minh b ng m t hình th c đ c bi t. Chúng có th đ c ượ ế ượ
ch ng minh b ng b t kì cách th c nào, k c b ng nhân ch ng.
ĐI U 1.3
(Tính ch t ràng bu c c a h p đ ng)
H p đ ng đ c hình thành h p pháp ràng bu c các bên giao k t. Các bên ch có th s a ượ ế
đ i ho c ch m d t h p đ ng trên c s các đi u kho n c a h p đ ng, tho thu n gi a các bên ơ
ho c b i nh ng lý do đ c quy đ nh trong B Nguyên t c này. ượ
* Các bên mu n h p đ ng c a mình đ c đi u ch nh b i B Nguyên t c này có th s d ng quy đ nh sau đây, ượ
v i nh ng lo i tr hay s a đ i tuỳ ý: “H p đ ng này s đ c đi u ch nh b i B Nguyên t c UNIDROIT (2004) ượ
[tr các đi u kho n…]”.
Ngoài ra, n u các bên mu n áp d ng lu t c a m t qu c gia c th thì có th s d ng quy đ nh sau đây:ế
“H p đ ng này s đ c đi u ch nh b i B Nguyên t c UNIDROIT (2004) [tr các đi u kho n…], đ c b sung ượ ượ
b i lu t [c a n c X] đ i v i nh ng v n đ ch a đ c Nguyên t c này đi u ch nh.” ướ ư ượ
ĐI U 1.4
(Nh ng qui ph m b t bu c)
B Nguyên t c này không h n ch vi c áp d ng nh ng quy ph m b t bu c, có ngu n ế
g c qu c gia, qu c t hay siêu qu c gia, đ c áp d ng trên c s các quy ph m c a t pháp ế ượ ơ ư
qu c t liên quan. ế
ĐI U 1.5
(Lo i tr hay s a đ i theo th a thu n)
Các bên có th lo i tr vi c áp d ng B Nguyên t c UNIDROIT, lo i b hay s a đ i n i
dung c a b t kỳ đi u kho n nào trong B Nguyên t c, n u B Nguyên t c này không có qui ế
đ nh gì khác.
ĐI U 1.6
(Gi i thích và b sung các thi u sót) ế
1. Khi gi i thích B Nguyên t c này, c n tính đ n tính ch t qu c t và m c đích c a ế ế
chúng, đ c bi t là s c n thi t ph i thúc đ y tính th ng nh t trong vi c áp d ng chúng. ế
2. Nh ng v n đ n m trong ph m vi đi u ch nh c a B Nguyên t c này nh ng không ư
đ c qui đ nh rõ, thì trong ch ng m c có th , đ c gi i quy t phù h p v i nh ng nguyên t cượ ượ ế
chung mà d a trên đó chúng đã đ c hình thành. ượ
ĐI U 1.7
(Thi n chí và trung th c)
1. Các bên trong h p đ ng ph i tuân theo nh ng yêu c u v thi n chí và trung th c
trong th ng m i qu c t .ươ ế
2. Các bên trong h p đ ng không đ c lo i tr hay h n ch nghĩa v này. ượ ế
ĐI U 1.8
(C m t mâu thu n)
M t bên không th hành đ ng ng c l i v i s mong đ i mà mình đã t o ra cho bên kia ượ
khi mà bên kia đã tin m t cách h p lý vào s mong đ i này và vì v y đã hành đ ng không có
l i cho h .
ĐI U 1.9
(T p quán và thói quen)
1. Các bên trong h p đ ng b ràng bu c b i nh ng t p quán mà h đã tho thu n và b i
các thói quen đã đ c xác l p gi a h .ượ
2. Các bên trong h p đ ng b ràng bu c b i nh ng t p quán ph bi n trong th ng m i ế ươ
qu c t và th ng đ c áp d ng gi a các bên cho các h p đ ng trong ngành ngh kinh doanh ế ườ ượ
có liên quan, tr khi vi c áp d ng chúng là không h p lý.
ĐI U 1.10
(Thông báo)
1. Khi đ c yêu c u, m t thông báo có th đ c th c hi n d i b t kỳ cách th c phùượ ượ ướ
h p v i hoàn c nh.
2. M t thông báo có hi u l c khi nó đ n bên nh n. ế
3. M t thông báo đ n bên nh n khi bên này đ c thông báo b ng mi ng ho c thông báo ế ượ
đ c giao đ n tr s hay đ a ch th tín c a bên này.ượ ế ư
4. Trong đi u này, thu t ng "thông báo" cũng áp d ng v i l i tuyên b , l i đ ngh , l i
yêu c u hay b t kì m t trao đ i thông tin có ý chí nào khác.
ĐI U 1.11
(Các đ nh nghĩa)
Trong B Nguyên t c UNIDROIT:
- khái ni m "toà án" bao g m c toà án tr ng tài;
- khi m t bên trong h p đ ng có nhi u tr s , thì « tr s » đ c tính đ n là tr s ượ ế
quan h ch t ch nh t v i h p đ ng và v i vi c th c hi n h p đ ng, có xem xét đ n nh ng ế
tình ti t đã bi t ho c đ c d li u b i các bên t i b t c th i đi m nào tr c khi ho c vào lúcế ế ượ ướ
giao k t h p đ ng;ế
- "bên có nghĩa v " là bên ph i th c hi n nghĩa v và "bên có quy n" là bên có quy n
yêu c u th c hi n nghĩa v đó;
- "văn b n" bao g m t t c các hình th c trao đ i thông tin cho phép l u gi thông tin ư
ch a đ ng trong đó và có kh năng th hi n d i d ng h u hình. ướ
ĐI U 1.12
(Cách tính th i h n do các bên n đ nh)
1. Các ngày ngh l và ngh vi c r i vào trong th i h n do các bên n đ nh đ th c hi n ơ
m t công vi c đ c tính vào th i h n đó. ượ
2. Tuy nhiên, n u ngày k t thúc th i h n r i vào ngày ngh l hay ngh vi c t i tr sế ế ơ
c a bên ph i th c hi n công vi c thì th i h n này đ c kéo dài đ n ngày làm vi c đ u tiên ượ ế
ti p theo, tr khi các hoàn c nh cho th y đi u ng c l i.ế ượ
3. Múi gi đ c tính đ n là múi gi t i tr s c a bên n đ nh th i h n, tr khi các hoàn ượ ế
c nh cho th y đi u ng c l i. ượ
CH NG 2 - GIAO K T H P Đ NG VÀ TH M QUY N Đ I DI NƯƠ
M C 1: GIAO K T H P Đ NG
ĐI U 2.1.1
(Ph ng th c giao k t h p đ ng)ươ ế
M t h p đ ng đ c giao k t b ng vi c ch p nh n m t đ ngh giao k t ho c b ng thái ượ ế ế
đ th hi n đ y đ th a thu n c a các bên.
ĐI U 2.1.2
nh nghĩa đ ngh giao k t h p đ ng) ế
M t đ ngh đ c g i là đ ngh giao k t h p đ ng n u nó đ rõ ràng và th hi n ý chí ượ ế ế
c a bên đ a ra đ ngh b ràng bu c khi đ ngh giao k t đ c ch p nh n. ư ế ượ
ĐI U 2.1.3
(Rút l i đ ngh giao k t h p đ ng) ế
1. Đ ngh giao k t h p đ ng có hi u l c khi đ ngh này đ n bên nh n đ ngh . ế ế
2. Đ ngh giao k t h p đ ng, k c không th h y ngang, có th đ c rút l i n u vi c ế ượ ế
rút l i đ ngh đ n ng i nh n tr c ho c cùng lúc v i đ ngh . ế ườ ướ
ÐI U 2.1.4
(H y b đ ngh giao k t h p đ ng) ế
1. Cho đ n khi h p đ ng đ c giao k t, đ ngh giao k t v n có th b h y b , n u h yế ượ ế ế ế
b này đ n bên đ c đ ngh tr c khi bên này g i ch p nh n giao k t h p đ ng. ế ượ ướ ế
2. Tuy nhiên, đ ngh giao k t h p đ ng không th h y b : ế
a. N u đ ngh này quy đ nh r ng nó không th b h y ngang v i vi c quy đ nhế
m t th i h n xác đ nh cho vi c ch p nh n ho c cách khác; ho c
b. N u bên đ c đ ngh có c s h p lý đ tin r ng đ ngh không th h y ngangế ượ ơ
và vì v y bên đ c đ ngh đã hành đ ng. ượ
ĐI U 2.1.5
(T ch i đ ngh giao k t h p đ ng) ế
Đ ngh giao k t h p đ ng không còn hi u l c khi t ch i đ ngh giao k t h p đ ng ế ế
đ n bên đ ngh .ế
ĐI U 2.1.6
(Ph ng th c ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng)ươ ế
1. Ch p nh n giao k t h p đ ng có th là m t tuyên b ho c cách x s khác c a bên ế
đ c đ ngh cho th y h ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng. B n thân s im l ng hay b tượ ế
tác vi không có giá tr nh m t ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng. ư ế
2. Vi c ch p nh n m t đ ngh giao k t h p đ ng có hi u l c khi d u hi u c a vi c ch p ế
nh n giao k t h p đ ng đ n bên đ ngh . ế ế
3. Tuy nhiên, n u theo đ ngh giao k t h p đ ng, các thói quen đã đ c xác l p gi aế ế ượ
các bên ho c theo t p quán, bên đ c đ ngh có th ch ra là mình đã ch p nh n giao k t h p ượ ế
đ ng b ng vi c th c hi n m t hành vi mà không c n thông báo cho bên đ ngh bi t, vi c ế
ch p nh n có hi u l c khi hành vi đó đ c hoàn thành. ượ
ĐI U 2.1.7
(Th i h n ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng) ế
Đ ngh giao k t h p đ ng ph i đ c ch p nh n trong th i h n do bên đ ngh quy đ nh, ế ượ
ho c n u không quy đ nh thì trong m t th i h n h p lý tùy t ng tr ng h p c th , đ c bi t là ế ườ
t c đ c a ph ng ti n thông tin mà bên đ ngh s d ng. Đ ngh giao k t b ng mi ng ph i ươ ế
đ c ch p nh n ngay, tr khi hoàn c nh cho th y đi u ng c l i.ượ ượ
ĐI U 2.1.8
(Th i h n ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng) ế
Th i h n ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng do bên đ ngh n đ nh b t đ u tính t ế
lúc đ ngh đ c g i đi. Ngày ghi trong đ ngh đ c cho là ngày g i đi, tr khi hoàn c nh ượ ượ
cho th y đi u ng c l i. ượ
ĐI U 2.1.9
(Ch p nh n ch m tr và ch m tr trong vi c chuy n tin)
1. M t ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng ch m tr v n có hi u l c nh m t ch p ế ư
nh n đ ngh giao k t h p đ ng n u ngay sau đó bên đ ngh thông báo ho c g i thông báo ế ế
cho bên đ c đ ngh thông báo v vi c này.ượ
2. M t thông báo có ch a ch p nh n ch m tr đ c g i đi trong nh ng tr ng h p khi ượ ườ
vi c thông báo là bình th ng và s đ n bên đ ngh đúng lúc có hi u l c nh m t ch p nh n, ườ ế ư
tr khi bên đ ngh thông báo ngay l p t c cho bên đ c đ ngh r ng bên đ ngh coi đ ngh ượ
giao k t h p đ ng nh đã h t hi u l c.ế ư ế
ĐI U 2.1.10
(Rút l i ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng) ế
M t ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng có th b rút l i n u vi c rút l i đ n bên đ ế ế ế
ngh ch m nh t vào th i đi m ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng có hi u l c. ế
ĐI U 2.1.11
(S a đ i ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng) ế
1. Câu tr l i v i mong mu n ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng nh ng kèm theo ế ư
nh ng b sung, h n ch ho c nh ng s a đ i khác s đ c coi là s t ch i đ ngh và hình ế ượ
thành m t đ ngh m i.
2. Tuy nhiên, n u câu tr l i v i mong mu n ch p nh n kèm theo nh ng chi ti t b sungế ế
ho c khác bi t mà không làm thay đ i c b n các đi u kho n c a đ ngh đ c coi là m t ơ ượ
ch p nh n giao k t h p đ ng, tr khi bên đ ngh ngay l p t c bác b nh ng chi ti t b sung ế ế
hay s a đ i này. N u bên đ ngh không ph n đ i, các đi u kho n c a h p đ ng s bao g m ế
các đi u kho n c a đ ngh giao k t h p đ ng và nh ng s a đ i b sung đ a ra trong ch p ế ư
nh n.
ĐI U 2.1.12
(Xác nh n b ng văn b n)
N u văn b n nh m xác nh n m t h p đ ng, có kèm theo các đi u kho n b sung ho cế
s a đ i các đi u kho n c a h p đ ng, đ c g i đi trong m t th i h n h p lý sau khi h p đ ng ượ
đ c giao k t, thì các đi u kho n này s tr thành m t ph n c a h p đ ng, tr khi các đi uượ ế
kho n này làm thay đ i c b n n i dung c a h p đ ng ho c bên đ c đ ngh ph n đ i nh ng ơ ượ
thay đ i này ngay l p t c.
ĐI U 2.1.13
(Giao k t h p đ ng ph thu c vào s th a thu n v m t s v n đ liên quan đ n hìnhế ế
th c hay n i dung)
Trong các cu c đàm phán, khi m t bên yêu c u vi c giao k t h p đ ng ph thu c vào ế
th a thu n v m t s v n đ liên quan đ n n i dung ho c hình th c, thì h p đ ng s ch đ c ế ượ
giao k t n u các bên đ t đ c th a thu n v nh ng v n đ này.ế ế ượ
ĐI U 2.1.14
(Đi u kho n s đ c quy đ nh sau) ượ
1. Khi các bên th a thu n ký k t h p đ ng, vi c h d n chi u m t đi u kho n nào đó ế ế
đ n m t th a thu n sau ho c đ n quy t đ nh c a bên th ba, s không c n tr vi c giao k tế ế ế ế
h p đ ng.
2. Hi u l c c a h p đ ng s không b nh h ng n u sau đó: ưở ế
a. Các bên không đ t đ c s th a thu n nào; ho c ượ
b. Bên th ba không đ a ra quy t đ nh, ư ế
v i đi u ki n có m t cách khác đ xác đ nh đi u kho n này m t cách h p lý phù h p
v i hoàn c nh và ph i tính đ n ý chí c a các bên. ế
ĐI U 2.1.15
(Đàm phán v i d ng ý x u)
1. Các bên đ c t do đàm phán và không th b ràng bu c trách nhi m n u các bênượ ế
không đi đ n ký k t h p đ ng.ế ế
2. Tuy nhiên, bên nào hành đ ng v i d ng ý x u khi tham gia đàm phán ho c ch m d t
đàm phán s ph i ch u trách nhi m đ i v i nh ng thi t gây ra cho phía bên kia.
3. Đ c bi t, d ng ý x u là khi m t bên b t đ u ho c ti p t c tham gia đàm phán, dù bi t ế ế
r ng mình không có ý đ nh ti n t i m t th a thu n. ế
ĐI U 2.1.16
(Nghĩa v b o m t)
Dù h p đ ng có đ c ký k t hay không, n u m t bên nh n đ c thông tin bí m t c a ượ ế ế ượ
bên kia trong quá trình đàm phán, ph i có nghĩa v không ti t l ho c s d ng bí m t m t ế
cách b t chính nh m m c đích cá nhân. Th c hi n không đúng nghĩa v này có th ph i b i
th ng thi t h i, n u có, bao g m l i ích mà bên kia có th thu đ c t bí m t này.ườ ế ượ
ĐI U 2.1.17
(Đi u kho n v tính toàn b )
M t h p đ ng giao k t b ng văn b n có m t đi u kho n quy đ nh r ng h p đ ng bao ế
g m toàn b t t c nh ng đi u ki n mà các bên đã th a thu n không th b bác b ho c b
sung b ng vi c đ a ra nh ng tuyên b ho c th a thu n tr c đó. Tuy nhiên, nh ng tuyên b ư ướ
ho c th a thu n này v n có th đ c s d ng đ gi i thích h p đ ng. ượ
ĐI U 2.1.18
(S a đ i b ng hình th c đ c bi t)
H p đ ng b ng văn b n có m t đi u kho n quy đ nh r ng m i thay đ i hay th a thu n
ch m d t h p đ ng nào đ u ph i đ c th c hi n d i m t hình th c nh t đ nh, thì không th ượ ướ
thay đ i hay ch m d t h p đ ng b ng hình th c khác. Tuy nhiên, m t bên v n có th m t
quy n vi n d n quy đ nh này n u thái đ c a bên đó đã khi n cho bên kia hành đ ng theo m t ế ế
cách h p lý.
ĐI U 2.1.19
(Các đi u kho n m u hay đi u kho n so n s n)
1. Các quy đ nh chung liên quan đ n hình thành h p đ ng đ c áp d ng khi m t ho c ế ượ
c hai bên s d __________ng các đi u kho n m u đ giao k t h p đ ng, tr tr ng h p quy đ nh t i các ế ườ
đi u t Đi u 2.1.20 đ n Đi u 2.1.22. ế
2. Đi u kho n m u là nh ng đi u kho n đ c m t trong các bên l p s n đ s d ng ượ
chung và s d ng nhi u l n đ ng th i đ c s d ng trong th c t mà không có đàm phán v i ượ ế
bên kia.
ĐI U 2.1.20
(Các đi u kho n b t th ng) ườ
1. M t đi u kho n nh c l i m t đi u kho n m u không có hi u l c n u đi u kho n này ế
có tính ch t mà bên kia không th ng m t cách h p lý là đi u kho n này l i có trong h p
đ ng, tr khi bên đó đã ch p nh n các đi u kho n này m t cách rõ ràng.
2. Đ xác đ nh m t đi u kho n có tính ch t này không, ng i ta xem xét n i dung, ngôn ườ
t đ c s d ng ho c cách trình bày. ượ
ĐI U 2.1.21
(Mâu thu n gi a các đi u kho n m u và các đi u kho n khác)
Trong tr ng h p m t đi u kho n m u không phù h p v i m t đi u kho n khác thì đi uườ
kho n khác này đ c u tiên áp d ng. ượ ư
ĐI U 2.1.22
(B t đ ng v các đi u kho n m u)
Khi c hai bên trong h p đ ng đ u s d ng các đi u kho n m u và không đ t đ c s ượ
nh t trí v các đi u kho n này, thì h p đ ng đ c giao k t trên c s c a nh ng đi u kho n đã ượ ế ơ
th a thu n và nh ng đi u kho n m u v c b n thông thu c đ i v i các bên, tr khi m t bên ơ
ghi rõ tr c, ho c sau đó thông báo k p th i cho bên kia r ng h không có ý đ nh b ràng bu cướ
b i h p đ ng nh v y. ư
M C 2: QUY N Đ I DI N
ĐI U 2.2.1
i t ng đi u ch nh c a M c) ượ
1. M c này đi u ch nh quy n c a m t ng i (“ng i đ i di n”) đ a v pháp lý c a m t ườ ườ
ng i khác (“ng i đ c đ i di n”) trong vi c làm phát sinh h u qu liên quan đ n vi c kýườ ườ ượ ế
k t ho c th c hi n m t h p đ ng v i m t bên th ba. Ng i đ i di n hành đ ng v i danhế ườ
nghĩa c a mình ho c v i danh nghĩa c a ng i đ c đ i di n. ườ ượ
2. M c này ch đi u ch nh nh ng quan h gi a ng i đ c đ i di n ho c ng i đ i di n ườ ượ ườ
v i bên th ba.
3. M c này không đi u ch nh quy n c a ng i đ i di n đ c pháp lu t quy đ nh, cũng ườ ượ
nh quy n c a ng i đ i di n đ c m t c quan nhà n c ho c c quan tòa án ch đ nh.ư ườ ượ ơ ướ ơ
ĐI U 2.2.2
(Xác l p và ph m vi c a th m quy n đ i di n)
1. Vi c ng i đ c đ i di n y quy n có th rõ ràng ho c ng m hi u. ườ ượ
2. Ng i đ i di n có quy n th c hi n m i hành vi c n thi t đ th c hi n nhi m v c aườ ế
mình, tùy vào hoàn c nh.
ĐI U 2.2.3
(Thông báo v vi c đ i di n)
1. Hành vi đ c ng i đ i di n th c hi n trong gi i h n th m quy n c a mình s tr cượ ườ
ti p ràng bu c trách nhi m c a ng i đ c đ i di n và bên th ba, khi bên th ba bi t ho cế ườ ượ ế
ph i bi t r ng ng i đ i di n hành đ ng v i t cách này. Không có m t quan h pháp lý nào ế ườ ư
đ c hình thành gi a ng i đ i di n và bên th ba.ượ ườ
2. Tuy nhiên, v i s ch p thu n c a ng i đ c đ i di n, ng i đ i di n tr thành m t ườ ượ ườ
bên trong h p đ ng và ch t mình giao c v i bên th ba. ướ
ĐI U 2.2.4
(Không thông báo v vi c đ i di n)
1. Nh ng hành vi c a ng i đ i di n trong ph m vi y quy n ch ràng bu c ng i đ i ườ ườ
di n v i bên th ba, n u bên th ba không bi t ho c không th bi t ng i đ i di n hành đ ng ế ế ế ườ
v i t cách đó. ư
2. Tuy nhiên, n u ng i đ i di n, khi giao k t h p đ ng v i bên th ba thay m t choế ườ ế
m t công ty, hành đ ng nh ch s h u c a công ty đó, thì bên th ba khi phát hi n ra ch s ư
h u th c s , cũng có th đòi ch s h u th c hi n quy n mà mình có đ c t phía ng i đ i ượ ườ
di n.
ĐI U 2.2.5
(Ng i đ i di n hành đ ng không có th m quy n ho c v t quá th m quy n)ườ ượ
1. M t ng i hành đ ng v i t cách là ng i đ i di n, nh ng không đ c y quy n ườ ư ườ ư ượ
ho c ngoài ph m vi y quy n không ràng bu c ng i đ c đ i di n cũng nh bên th ba. ườ ượ ư
2. Tuy nhiên, khi thái đ c a ng i đ c đ i di n làm cho bên th ba tin t ng m t ườ ượ ưở
cách h p lý là ng i đ i di n có th m quy n hành đ ng vì l i ích c a ng i đ c đ i di n ườ ườ ượ
hành đ ng trong ph m vi đ c y quy n, ng i đ c đ i di n không th vi n d n vi c ng i ượ ườ ượ ườ
đ i di n không đ c y quy n đ i v i bên th ba. ượ
ĐI U 2.2.6
(Trách nhi m c a ng i đ i di n hành đ ng không có y quy n ho c ngoài ph m vi ườ
đ c y quy n)ượ
1. Ng i đ i di n hành đ ng không có y quy n ho c ngoài ph m vi đ c y quy n,ườ ượ
khi không có s ch p thu n c a ng i đ c đ i di n ph i b i th ng cho bên th ba nh ng ườ ượ ườ
thi t h i mà bên th ba đ c h ng trong tr ng h p ng i đ i di n hành đ ng theo y quy n ượ ưở ườ ườ
hay không hành đ ng v t quá ph m vi đ c y quy n. ượ ượ
2. Tuy nhiên, ng i đ i di n s không ph i ch u trách nhi m b i th ng n u bên th baườ ườ ế
bi t ho c ph i bi t r ng ng i đ i di n hành đ ng mà không đ c y quy n ho c v t quáế ế ườ ượ ượ
ph m vi đ c y quy n. ượ
ĐI U 2.2.7
(Xung đ t l i ích)
1. N u vi c ng i đ i di n ký k t h p đ ng d n đ n xung đ t l i ích gi a ng i đ i di nế ườ ế ế ườ
và ng i đ c đ i di n, mà bên th ba đã bi t ho c đáng l ph i bi t, ng i đ c đ i di nườ ượ ế ế ườ ượ
th h y h p đ ng, theo quy đ nh t i đi u 3.12 và các đi u t 3.14 đ n 3.17. ế
2. Tuy nhiên, ng i đ c đ i di n s không th h y h p đ ng n u:ườ ượ ế
a. ng i đ c đ i di n đã đ ng ý đ ng i đ i di n hành đ ng khi có xung đ t l i ích,ườ ượ ườ
ho c n u ng i đ c đ i di n đã bi t hay l ra ph i bi t đi u đó; ho c ế ườ ượ ế ế
b. ng i đ i di n đã nói v i ng i đ c đ i di n v vi c xung đ t l i ích và ng i đ cườ ườ ượ ườ ượ
đ i di n đã không có ý ki n ph n đ i trong m t th i h n h p lý. ế
ĐI U 2.2.8
(Thay ng i đ i di n)ườ
Ng i đ i di n có th m quy n ng m đ nh trong vi c ch đ nh m t ng i đ i di n thayườ ườ
th đ hoàn thành nh ng công vi c mà không có lý do nào đ cho r ng ph i chính b n thân hế
th c hi n. Các nguyên t c trong M c này áp d ng đ i v i hành đ ng đ i di n thay th . ế
ĐI U 2.2.9
(Xác nh n)
1. Ng i đ c đ i di n có th ch p thu n hành vi do m t ng i hành đ ng v i t cáchườ ượ ườ ư
là ng i đ i di n mà không có y quy n ho c ngoài ph m vi đ c y quy n th c hi n. Khiườ ượ
đ c ch p thu n, hành vi này s có hi u l c nh khi nó đã đ c th c hi n theo y quy n.ượ ư ượ
2. B ng vi c thông báo, bên th ba có th cho ng i đ c đ i di n m t th i h n h p lý ườ ượ
đ ch p thu n. N u trong th i h n này mà ng i đ c đ i di n không ch p thu n hành vi c a ế ườ ượ
ng i đ i di n, bên đ c đ i di n s không còn có th xác nh n n a.ườ ượ
3. Vào th i đi m hành vi đ c ng i đ i di n th c hi n, bên th ba không bi t ho c ượ ườ ế
không th bi t vi c không có th m quy n, b t kỳ lúc nào tr c khi bên đ c đ i di n ch p ế ướ ượ
thu n hành vi đó, bên th ba có th thông báo cho ng i đ c đ i di n s t ch i b ràng bu c ườ ượ
vào vi c ch p thu n.
ĐI U 2.2.10
(Ch m d t th m quy n)
1. Vi c ch m d t th m quy n ch có hi u l c đ i v i bên th ba n u bên này bi t ho c ế ế
đáng l ph i bi t v đi u đó. ế
2. M c dù ch m d t y quy n, ng i đ i di n v n có quy n th c hi n các hành vi c n ườ
thi t nh m tránh m i thi t h i t i l i ích c a ng i đ c đ i di n.ế ườ ượ
CH NG 3 - HI U L C C A H P Đ NGƯƠ
ĐI U 3.1
(Nh ng v n đ không đ c đi u ch nh) ượ
B Nguyên t c này không đi u ch nh v n đ vô hi u h p đ ng xu t phát t :
a/ Các bên giao k t không đ năng l c giao k t;ế ế
b/ H p đ ng trái đ o đ c xã h i ho c vi ph m pháp lu t.
ĐI U 3.2
(Hi u l c ch do tho thu n)
Đ giao k t, thay đ i ho c ch m d t m t h p đ ng, ch c n có tho thu n c a các bên và ế
ch nh v y là đ . ư
ĐI U 3.3
(Không có kh năng th c hi n ngay t đ u)
1. Khi giao k t h p đ ng, ch riêng vi c m t trong các bên trong tình tr ngế
không có kh năng th c hi n nghĩa v không nh h ng đ n hi u l c c a h p đ ng. ưở ế
2. H qu là t ng t n u khi giao k t h p đ ng, m t trong các bên không có tài ươ ế ế
s n là đ i t ng c a h p đ ng. ượ
ĐI U 3.4
nh nghĩa v nh m l n)
Nh m l n là s tin nh m v s vi c ho c v pháp lu t t n t i vào th i đi m giao k t h p ế
đ ng.
ĐI U 3.5
(Vô hi u do nh m l n)
1) S vô hi u do nh m l n ch có th đ c m t bên vi n d n n u trong quá trình giao ượ ế
k t h p đ ng, s nh m l n là l n đ n m c mà m t ng i bình th ng, trong hoàn c nh t ngế ế ườ ườ ươ
t s không giao k t ho c ch giao k t v i các đi u ki n hoàn toàn khác n u ng i này đã bi t ế ế ế ườ ế
rõ tình tr ng th c t , và bên kia: ế
a) Đã ph m ph i nh m l n này ho c là nguyên nhân c a nh m l n ho c đã bi t hay ph i ế
bi t v tình tr ng nh m l n mà v n đ t n n nhân vào s nh m l n, đi ng c l i v i yêu c u vế ượ
thi n chí và trung th c trong th ng m i; ho c ươ
b) Đã không hành đ ng m t cách h p lý vào th i đi m h p đ ng vô hi u, b ng cách d a
vào các đi u kho n c a h p đ ng.
2) M t khác, không đ c vi n d n vô hi u do nh m l n khi: ượ
a) Nh m l n xu t phát t l i nghiêm tr ng c a bên b nh m l n; ho c
b) Nh m l n liên quan đ n m t lĩnh v c mà đó nguy c nh m l n do bên b nh m l n ế ơ
ch u, ho c đ t trong hoàn c nh đó nh m l n c n ph i do ng i này ch u. ườ
ĐI U 3.6
(Nh m l n trong di n đ t ho c truy n đ t)
Nh m l n m c ph i trong di n đ t ho c truy n đ t m t tuyên b đ c quy k t cho tác ượ ế
gi c a tuyên b đó.
ĐI U 3.7
(Bi n pháp áp d ng khi không th c hi n h p đ ng)
M t bên không th vi n d n h p đ ng vô hi u do nh m l n khi hoàn c nh cho phép
ho c có th cho phép kh năng áp d ng m t bi n pháp đ i v i không th c hi n h p đ ng.
ĐI U 3.8
(L a d i)
M t bên có th tuyên b h p đ ng vô hi u do l a d i khi cam k t c a h đã đ c thi t ế ượ ế
l p t nh ng th đo n gian l n c bi t là t l i nói hay hành vi) c a bên kia, ho c khi ng i ườ
này, trái ng c v i nh ng yêu c u v thi n chí và trung th c trong lĩnh v c th ng m i vàượ ươ
m t cách gian l n, đã không cho bên kia bi t v nh ng tình hu ng đ c bi t mà ng i này đáng ế ườ
l ph i phát hi n ra.
ĐI U 3.9
(Ép bu c)
M t bên có th tuyên b h p đ ng vô hi u do ép bu c khi cam k t c a h đ c thi t l p ế ượ ế
do nh ng đe d a không chính đáng t phía bên kia, mà trong hoàn c nh đó, s c p thi t ế
m c đ nghiêm tr ng c a đe d a khi n h không th làm khác. M t s đe d a là không chính ế
đáng khi hành vi hay b t tác vi dùng đ đe d a t thân nó là b t h p pháp, ho c vi c s d ng
m t đe d a nh v y nh m đ t đ c vi c giao k t h p đ ng là b t h p pháp. ư ượ ế
ĐI U 3.10
(L i ích thái quá)
1. M t bên có th tuyên b h p đ ng hay m t trong các đi u kho n c a h p đ ng vô
hi u vì lý do b thi t h i n u vào th i đi m giao k t, h p đ ng hay m t đi u kho n trong h p ế ế
đ ng dành cho bên kia m t l i ích thái quá và không có căn c . C n đ c bi t xem xét đ n: ế
a) Vi c mà bên kia đã l i d ng m t cách không chính đáng tình tr ng ph thu c, tình
tr ng suy thoái v kinh t , m c đ kh n c p c a nhu c u, s không d li u tr c v n đ , s ế ướ
không hi u bi t, s thi u kinh nghi m ho c thi u kh năng đàm phán c a bên th nh t; và ế ế ế
b) B n ch t và m c đích c a h p đ ng.
2. Theo yêu c u c a bên b thi t h i, toà án có th s a l i h p đ ng ho c đi u kho n
trong h p đ ng nh m làm cho h p đ ng phù h p v i các yêu c u c a thi n chí và trung th c
trong lĩnh v c th ng m i. ươ
3. Toà án cũng có th s a h p đ ng ho c đi u kho n c a h p đ ng theo yêu c u c a bên
nh n đ c thông báo h p đ ng vô hi u, mi n là ng i g i thông báo đã đ c thông tin m t ượ ườ ượ
cách không ch m tr v vi c này và ng i này sau đó đã không hành đ ng m t cách h p lý. ườ
Các quy đ nh c a kho n 2 Đi u 3.13 s đ c áp d ng. ượ
ĐI U 3.11
(Bên th ba)
1. Bên b l a d i, b ép bu c, b thi t h i, ho c b nh m l n do l i c a bên th ba, ho c
do l i c a ng i đ c bi t ho c ph i đ c bi t nh bên th ba, đ i v i nh ng hành vi mà bên ườ ượ ế ượ ế ư
kia ph i ch u trách nhi m, có th tuyên b h p đ ng vô hi u v i t cách gi ng nh tr ng h p ư ư ườ