Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
Ế
ố ế ợ ầ ư ộ Tham gia H i ch Qu c t ị ng m i, Du l ch và Đ u t ế
H P Đ NG KINH T ạ Th ươ Ợ Ồ ươ ộ ẵ Đông Tây – Đà N ng 2016 thu c Ch Hành lang kinh t ố ng trình XTTM qu c gia năm 2016
ợ ồ ố H p đ ng s : /XTTM EWEC2016
ự ố ượ ố ộ ướ ộ c Qu c h i n c C ng hòa xã
Căn c B lu t dân s s 33/2005/QH11 đã đ ủ ứ ộ ậ ệ t Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005; ộ h i ch nghĩa Vi
ạ ố ượ ộ ướ ộ ng m i s 36/2005/QH11 đã đ c C ng hòa
ứ Căn c Lu t th ệ ộ ậ ủ xã h i ch nghĩa Vi ươ ố c Qu c h i n t Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;
ứ ố
Căn c Quy t đ nh s 72/2010/QĐTTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 c a Th ế ự ự ệ ả ủ ng Chính ph v vi c ban hành Quy ch xây d ng, qu n lý và th c hi n Ch ủ ươ ng
ế ế ị ủ ề ệ ạ ươ ố ướ t trình xúc ti n th ng m i qu c gia;
s 171/2014/TT/BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 h
ư ố ỗ ợ ừ ướ ể ự ệ ươ ngân sách nhà n c đ th c hi n Ch ẫ ướ ng d n ế ng trình Xúc ti n
ạ ố ứ Căn c Thông t ơ ế c ch tài chính h tr t ươ ng m i qu c gia; th
ủ Căn c Quy t đ nh s 206/QĐBCT ngày 18 tháng 01năm 2016 c a B tr
ứ ươ ế ị ề ệ ệ ươ ế ươ ạ ố ng v vi c phê duy t Ch ng trình Xúc ti n th ộ ưở ng ố ng m i qu c gia năm
ộ B Công Th 2016;
ồ ố
ươ ụ ế ạ ố ế Căn c H p đ ng s 772016/XTTMDANANG ký ngày 19 tháng 5 năm 2016 ươ ữ ng ẵ ng m i thành ph Đà N ng và C c Xúc ti n th
ứ ợ ký gi a Trung tâm Xúc ti n Th m i.ạ
ứ ầ ơ ị ự ủ Căn c nhu c u và năng l c c a các đ n v có liên quan,
ạ ế ươ Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm 2016, t i Trung tâm Xúc ti n Th ạ ng m i
ẵ ồ ố thành ph Đà N ng, chúng tôi g m:
1. BÊN A là:
ị ỉ Đ a ch :
ế ố Mã s thu :
ệ Đi n tho i: ạ Fax:
Tài kho n: ả
ườ ạ Ng i đ i di n: Ch c v : ệ ứ ụ
2. BÊN B là:........................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ị Đ a ỉ ch : .............................................................................................................................................
1
ố Mã ế thu : s .............................................................................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ ..................................................Fax: ...............................................................................
ạ i Ngân hàng Tài kho n:ả .........................................t ....................................................................
ườ ạ Ng i đ i di n: ứ ệ .............................................Ch c ụ v : .................................................................................
ư ậ ỏ ộ ợ ồ Hai bên th a thu n n i dung h p đ ng nh sau
ộ ệ Đi u 1.ề N i dung công vi c
ồ ấ ồ
ư ụ ợ ạ ị ị
ươ ừ ầ ư ế i Đông Tây – Đà N ng 2016
ố ế ụ ạ H i ch Qu c t Th ễ di n ra t ố ẵ ườ ị Bên A đ ng ý cung c p gian hàng và d ch v liên quan, bên B đ ng ý thuê gian ộ ng m i, Du l ch và ế ẵ ngày 28/7 đ n ngày ạ ng Cách M ng
Hành lang kinh t ể ạ i Trung tâm H i ch Tri n lãm Đà N ng, s 09 đ ụ ể ư ẩ ộ ố ớ ộ ệ ẵ ậ hàng và tr ng bày hàng hóa, d ch v t Đ u t ợ 02/8 năm 2016 t Tháng 8, qu n C m L , thành ph Đà N ng v i n i dung c th nh sau:
ư ệ 1. Di n tích tr ng bày:
ệ
ặ ằ ặ ỗ ừ ườ tr ự (tr
ề ạ ả + …….gian hàng tiêu chu n (gian hàng di n tích m t b ng 3mx3m, khung nhôm, ề ợ ằ ng h p n n ế , 1 b ng tên công ty, 1 bàn, 2 gh , 2
ọ ự ẩ ả ả có vách ngăn, th m tr i sàn, palet lót n n b ng g ho c nh a ứ ậ ệ gian hàng là v t li u c ng: xi măng, g ch lát...) ộ ổ ắ đèn neon 1m2, m t c m, 01 s t đ ng rác.
ấ ố + …....m2 đ t tr ng có mái che.
ặ ệ ặ ị ế ự Dàn d ng đ c bi ụ t ho c d ch v khác (n u có)
ờ 2. Th i gian:
ặ ằ ử ụ ư ừ ờ Bên A bàn giao m t b ng đ bên B s d ng tr ng bày hàng hóa: T 09 gi
ẩ ừ ờ 09 gi 00 00 ngày 25 tháng 7
ố ớ ự ự ể ố ớ ấ ố ngày 26 tháng 7 năm 2016 (đ i v i gian hàng chu n) và t năm 2016 (đ i v i gian hàng đ t tr ng t d ng).
ỡ ừ ặ ằ ể ờ ờ Th i gian bên B bàn giao gian hàng, m t b ng đ bên A tháo d : T 11 gi 00
ngày 03 tháng 8 năm 2016.
3. Hàng hóa ư tr ng bày: .............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ị ợ ồ ơ ề ươ ứ Đi u 2. Đ n giá và giá tr h p đ ng, ph ng th c thanh toán
ị ợ ồ ơ 1. Đ n giá và giá tr h p đ ng
Đvt: đ ng.ồ
ạ ơ ụ H ng m c ị V trí Đ n giá Thành ti n ề Stt
Số ngượ l
1 ………/ gian Gian hàng tiêu chu n ẩ 3mx3m
2
2 ấ ố Đ t tr ng có mái che …………./m2
ồ ế T ngổ đã bao g m thu GTGT 10%
ữ ị ổ T ng giá ồ đ ng ằ b ng ợ h p ch tr là: .............................................................................................................................................
....................................................................................................................................
ổ ươ 2. Kinh phí nhà n ướ ỗ ợ trong khuôn kh Ch c h tr ố ng trình XTTM qu c
gia:
ơ ỗ ợ ộ ọ ầ Đ n v đ c h tr : là doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t
ượ ậ ị ươ ệ ệ t Nam đ ế , ủ c thành l p theo quy đ nh c a ạ ng m i Vi
ậ ướ ị ượ c nhà n ế ổ ứ ợ h p tác xã, t ch c xúc ti n th ệ pháp lu t hi n hành.
ố c h tr : ……..............................(50% chi phí gian hàng, t i đa
Kinh phí nhà n ệ ồ ơ ướ ỗ ợ ị 10 tri u đ ng /1 đ n v )
ả ả ố ề ồ S ti n bên B ph i tr :…......................................đ ng.
ằ B ng ữ ch : .............................................................................................................................................
....................................................................................................................................
ươ ứ 3. Ph ng th c thanh toán:
ể ề ả ặ ằ Bên B thanh toán cho bên A b ng: Chuy n kho n/ ti n m t
ờ ạ Th i h n thanh toán:
ị ợ ợ ổ ồ
ồ + Bên B thanh toán đ t 1 cho bên A 50% t ng giá tr h p đ ng sau khi hai ợ bên ký h p đ ng.
ạ ả ướ i bên B ph i thanh toán cho bên A tr ạ c khi khai m c
ộ ố ề + S ti n 50% còn l ợ H i ch 10 ngày.
ủ ề ệ . Đi u 3. Trách nhi m c a các bên
1. Bên A.
ấ ị ị ạ ụ Cung c p gian hàng và các d ch v liên quan cho bên B theo quy đ nh t ề i đi u 1
ụ ụ ụ ộ ợ ầ ủ ễ ả ả ố ờ ị ộ Đ m b o các d ch v ph c v H i ch đ y đ trong su t th i gian di n ra H i
ch .ợ
ướ ư ẫ ậ ạ ề ệ ể ng d n bên B v n chuy n và tr ng bày hàng hóa t i gian T o đi u ki n và h
ế ạ ộ hàng đúng ti n đ .
ạ ộ ấ Cung c p toàn b các thông tin v các s ki n, ho t đ ng liên quan trong khuôn
ổ ộ ể ố ướ ạ ộ ộ ợ kh H i ch cho bên B t ự ệ ề ệ i thi u 07 ngày làm vi c tr ợ c ngày khai m c H i ch .
ợ ệ ỗ ợ ề ệ ạ ộ ả T o đi u ki n, h tr bên B tham gia H i ch hi u qu .
ợ ệ ấ ơ Cung c p hóa đ n tài chính h p l cho bên B
2. Bên B:
3
ư ệ ệ ậ
ướ Ti p nh n gian hàng/di n tích tr ng bày và hoàn thi n vi c tr ng bày hàng hóa, ễ ư ễ ướ c khi di n ra L 00 ngày 28 tháng 7 năm 2016 (tr ệ ờ c 07 gi
ạ ộ ợ ế trang trí gian hàng tr khai m c H i ch ).
ư ấ ượ ả ả
ợ ố
Tr ng bày hàng hóa theo danh m c đăng ký, đ m b o hàng hóa có ch t l c l u thông h p pháp trên th tr ị ấ ứ ư ồ ạ ề ươ ậ ạ
ề ủ ộ ụ ng, ị ườ . ng, hàng hóa có ngu n g c xu t x rõ ràng ủ ạ ng m i v hàng hóa tr ng bày t i Đi u 134 c a Lu t Th i ợ ộ ổ ứ ch c H i ch . ượ ư đ ủ Tuân th đúng quy đ nh t ợ ể ộ h i ch tri n lãm và n i quy c a Ban t
ầ ủ ủ ề ợ ồ Thanh toán đ y đ theo đi u 2 c a H p đ ng.
ả ộ ươ ẫ ị ế N p báo cáo k t qu tham gia ch ậ ng trình theo m u quy đ nh cho bên A ch m
ấ nh t là ngày 05 tháng 8 năm 2016.
ợ ị ườ ơ ợ ng h p đ n
ị ề ủ ỏ ợ ạ ằ ồ ươ Ch u ti n ph t b ng giá tr đã thanh toán /thanh toán đ t 1 trong tr ng h y b h p đ ng. ph
ỉ ợ ồ ề ề ỉ Đi u 4. Đi u ch nh và đình ch h p đ ng
ự ườ ổ ộ ổ ồ
ợ ằ ả ả
1. Trong tr ờ ợ ớ ị
ế ế ả ợ ng h p có s thay đ i n i dung h p đ ng, bên thay đ i ph i báo cáo ả ế ả i quy t đ m b o ệ ự N u m t bên ch m và/ho c không th c hi n t h i cho phía bên kia thì bên
ậ ệ ạ ậ ộ ệ ị ườ ệ ể ị k p th i cho bên kia b ng văn b n đ hai bên cùng nhau xem xét, gi ặ ệ phù h p v i các quy đ nh hi n hành. ẫ ụ ợ ượ c nghĩa v h p đ ng c a mình d n đ n vi c gây thi đ ả ồ ỗ i ph i b i th có l ủ ủ ệ ạ t h i theo các qui đ nh c a pháp lu t hi n hành. ồ ng thi
́ ợ ạ ọ ̣
2. Tr ưở ợ ỉ ợ ́ ộ ươ ề ơ ợ ườ ng đ n ch t l ̀ ng h p bên A phat hiên bên B co hành vi vi ph m nghiêm tr ng h p đông, ồ ế ng đình ch h p đ ng
ng H i ch , bên A có quy n đ n ph ộ ả ả ấ ượ nh h ớ v i bên B, và không hoàn tr kinh phí đã n p.
Đi u 5.ề Đi u ề kho nả khác
ữ ệ ồ
ự ượ ươ 1. Các tranh ch p gi a hai bên phát sinh trong quá trình th c hi n h p đ ng s ượ c gi ẽ ợ ng không thành, các ng l
ả ấ ế ướ ẽ ượ ằ c tiên b ng th ế ạ i quy t t c gi ế ươ ng. N u th ng l ề ẩ ấ i Toà án c p có th m quy n ả ượ i quy t tr đ ấ tranh ch p đó s đ
ồ ữ ả ữ 04 b n, Bên B gi ả 02 b n, các
ượ ậ c l p thành 06 b n, Bên A gi ị 2. H p đ ng đ ợ ợ ồ ư ả ả b n H p đ ng có giá tr pháp lý nh nhau.
ị ừ ợ ẽ ự ự ệ 3. H p đ ng có giá tr t ngày ký và s t thanh lý khi các bên đã th c hi n hoàn
ồ ụ ủ thành nghĩa v c a mình.
Ạ Ạ Ệ Đ I DI N BÊN A Ệ Đ I DI N BÊN B
4
ư ầ
ồ
Ngu n: S u t m
5

