1/3
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------o0o---------
Sô: 13/2010/ HĐKT
TP.HCM, ngay 15 thang 12 năm 2011 (1)
H P Đ NG KI M TOÁN
(V/v: Kiêm toan bao cao tai chinh năm tài chính k t thúc ngày 31/12/2011 cua ế
Cty TNHH MTV Ng n L a Vàng )
Căn c luât Dân s n c Công hoa xa hôi chu nghia Viêt Nam 33/2005/QH11 ngayư ư ươ
14/6/2005 do Qu c H i khóa XI ban hành;
Căn c lu t Th ng m i ươ
Căn c Nghi đinh 105/2004/NĐ - CP ngay 31/03/2004 cua Chinh phu Kiêm toan đôc lâp ư
Thông t 30/2009/NĐ-CP ngày 30/3/2009 c a Chính ph , s a đ i b sung Ngh đ như
105/2004/NĐ-CP;
Căn c Chuân m c kiêm toan Viêt Nam sô 210 vê H p đông kiêm toan. ư ơ
H p đ ng đ c l p b i và gi a các bên: ượ
BÊN A : Công ty TNHH MTV NG N L A VÀNG (D i đây g i t t là Bên A)ướ
Ng i đai diên ươ : Nguy n Anh Khoa
Ch c vuư : Giám đ c
(Theo gi y y quy n s …… ngày ………………)(n u Phó Giám ế
đ c)
Đia chi : 909, Nguy n Ki m, Ph ng 3, Qu n Gò V p, TP. H Chí Minh ườ
Đi n tho i : (04) 6285 9998 ; Fax: (04) 6285 9999
Email : ngonluavang@nlv.com.vn
Ma sô thuê : 0304756825
Tài kho n s : 63202110001DP4
T i Ngân hàng : Agribank
BÊN B: CÔNG TY TNHH T V N TÀI CHÍNH K TOÁN & KI M TOÁNƯ H NG Đ C
(D i đây g i t t là Bên B)ướ
Ng i đ i di n ườ : V ng Hoàng Liêmươ
Chc v : Giám Đ c
Đa ch : 91A7/31, Đ ng Ph m Văn Hai, Ph ng 3, Q. Tân Bình, TP.HCMườ ườ
Đi n tho i : 08. 39916608 - Fax: 08. 39916610
Email : hd@hd-auditing.com.vn
Ma sô thuê : 0302387593
Tài kho n s : 711A71606821
2/3
T i Ngân hàng: VietinBank
Sau khi th a thu n, hai bên nh t trí ký h p đ ng này g m các đi u kho n sau đây:
ĐI U 1 : N I DUNG D CH V
Bên B đông y cung câp cho Bên A dich vu kiêm toan Bao cao tai chinh cua Bên A cho
năm tài chính k t thúc ngày 31/12/2011.ế(3)
ĐI U 2 : LU T Đ NH VÀ CHU N M C
D ch v ki m toán đ c ti n hành theo các chu n m c ki m toán Vi t Nam (ho c ượ ế
chu n m c ki m toán qu c t đ c Vi t Nam ch p nh n). ế ượ Các chu n m c này đòi
h i Bên B ph i l p k ho ch và th c hi n ki m toán đ đ t đ c s đ m b o h p ế ượ
r ng báo cáo tài chính không còn ch a đ ng nh ng sai sót tr ng y u. Công vi c ế
ki m toán bao g m vi c ki m tra th c hi n các th nghi m c b n các b ng ơ
ch ng cho nh ng kho n m c nh ng thông tin trong báo cáo tài chính. Công vi c
ki m toán cũng bao g m vi c đánh giá các chính sách k toán đ c áp d ng, các ế ượ
c tính xét đoán quan tr ng c a Giám đ c cũng nh đánh giá vi c trình bàyướ ư
t ng th báo cáo tài chính.
Do b n ch t nh ng h n ch v n c a ki m toán cũng nh c a h th ng k ế ư ế
toán h th ng ki m soát n i b , nh ng r i ro khó tránh kh i, ngoài kh năng
c a ki m toán viên và công ty ki m toán trong vi c phát hi n h t sai sót. ế
ĐI U 3: TRÁCH NHI M VÀ QUY N H N C A CÁC BÊN
3.1/ Trach nhiêm cua Bên A:
- L u gi qu n ch ng t , s k toán, báo cáo tài chính các tài li u liênư ế
quan đ n Bên A m t cách an toàn, bí m t theo quy đ nh c a Nhà n c;ế ướ
- B o đ m cung c p k p th i, đ y đ cho Bên B các thông tin c n thi t có liên quan ế
đ n cu c ki m toán bao g m ch ng t , s k toán, báo cáo tài chính các tài li uế ế
liên quan khác;
- Báo cáo tài chính dùng đ ki m toán ph i đ c Bên A đóng d u chính th c ượ
tr c khi cung c p cho Bên B. Vi c l p báo cáo tài chính công b các thông tinướ
khác trách nhi m c a đ n v đ c ki m toán. Trách nhi m này đòi h i h th ng ơ ượ
k toán h th ng ki m toán n i b ph i thích đáng, s l a ch n áp d ng vácế
chính sách k toán và vi c đ m b o an toàn cho các tài s n c a đ n v ;ế ơ
- Bên B th yêu c u Bên A xác nh n b ng văn b n s đ m b o v các thông tin
và tài li u liên quan đ n cu c ki m toán đã cung c p cho Bên B; ế
- C nhân viên c a Bên A tham gia, ph i h p v i Bên B t o đi u ki n thu n l i
đ Bên B có th xem xét t t c ch ng t , s k toán và các thông tin khác c n thi t ế ế
cho cu c ki m toán.
3.2/ Trách nhi m c a Bên B:
- Bên B b o đ m tuân th các chu n m c ki m toán hi n hành (nh Đi u 2); ư
- Xây d ng thông báo cho Bên A n i dung, k ho ch ki m toán. Th c hi n k ế ế
ho ch ki m toán theo đúng nguyên t c đ c l p, khách quan và bí m t;
- C ki m toán viên chuyên gia năng l c, kinh nghi m th c hi n công vi c
ki m toán (ho c c đúng danh sách ki m toán viên đã tho thu n).
ĐI U 4: BÁO CÁO KI M TOÁN
Sau khi hoàn thành cu c ki m toán, Bên B s cung c p cho Bên A:
3/3
- Báo cáo ki m toán;
- Th qu n (n u có) s đ c p đ n nh ng đi m thi u sót c n kh c ph c ýư ế ế ế
ki n đ xu t c a ki m toán viên nh m c i ti n h th ng k toán và h th ng ki mế ế ế
soát n i b ;
- Báo cáo ki m toán Th qu n (n u có) đ c l p g m 2 b n b ng Ti ng ư ế ượ ế
Vi t, 2 b n b ng Ti ng (Anh), trong đó b n ti ng Vi t b n g c, Công ty Ng n ế ế
L a Vàng gi 1 b n ti ng Vi t 1 b n Ti ng (Anh), Công ty ki m toán H ng ế ế
Đ c gi 1 b n Ti ng Vi t và 1 b n ti ng (Anh). ế ế (2)
ĐI U 5 : PHÍ D CH V VÀ PH NG TH C THANH TOÁN ƯƠ (2)
- T ng s phí d ch v là: 4 .000 USD (B ng ch : B n nghìn đô la ch n);
- Ph ng th c thanh toán đ c chia làm 3 đ t:ươ ượ
+ Thanh toán 50% ngay sau khi h p đ ng đ c ký k t, ượ ế
+ Thanh toán 50% còn l i sau khi l p báo cáo ki m toán,
+ Gi l i 10%, n u sau ngày k t thúc không có v n m t gì thì s thanh toán h t. ế ế ướ ế
Phí này s đ c thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n, b ng ti n đ ng ượ
Vi t Nam ho c đ ng ngo i t theo t giá hi n hành.
N u Bên A yêu c u bên B cung c p d ch v t v n thu , t v n tài chính, k tế ư ế ư ế
toán,... thì n i dung công vi c m c phí s đ c tho thu n sau, ngoài h p đ ng ượ
này (n u ch a ghi t i Đi u 1 và Đi u 5).ế ư
ĐI U 6: CAM K T TH C HI N VÀ TH I GIAN HOÀN THÀNH
Hai bên cam k t th c hi n t t c các đi u kho n đã ghi trong H p đ ng. Trong quáế
trình th c hi n, n u phát sinh v ng m c, hai bên ph i k p th i thông báo cho nhau ế ướ
trao đ i, tìm gi i pháp thích h p. M i thông tin ph i đ c thông báo tr c ti p ượ ế
cho m i bên b ng văn b n theo đ a ch đã ghi trên đây.
Th i gian hoàn thành cu c ki m toán là 15 ngày k t ngày ký h p đ ng. (2)
ĐI U 7: HI U L C, NGÔN NG VÀ TH I H N H P Đ NG (2)
H p đ ng này đ c l p thành 2 b n Ti ng Vi t, 2 ượ ế b n Ti ng (Anh) trong đó b n ế
Ti ng Vi t b n g c hi u l c t ngày đ ch đóng d u. M i bênế
gi 1 b n Ti ng Vi t 1 b n Ti ng (Anh). ế ế
H p đ ng này có giá tr th c hi n cho đ n khi thanh lý h p đ ng ho c hai bên cùng ế
nh t trí hu b h p đ ng.
Đai diên Bên A Đai diên Bên B
CÔNG TY TNHH MTV NG N L A
VÀNG
CÔNG TY TNHH T V N TÀIƯ
CHÍNH K TOÁN & KI M
TOÁN H NG Đ C
Giam đôc" " Giam đôc" "
Nguy n Anh KhoaV ng Hoàng Liêmươ
4/3
[L u ý:ư - M u h p đ ng này đ c xây d ng d a trên VSA 210 đã ban hành ượ
hi u l c t 10/1999.
- Trong khi B Tài chính ch a ban hành CMKiT m i thay th thì áp d ng m u ư ế
h p đ ng này.
(1) N u ký h p đ ng sau ngày k t thúc năm tài chính thì c n th a thu n thêm th t cế ế
và phí ki m kê HTK, TSCĐ…
(2) Các đi u kho n nh : s l ng báo cáo ki m toán, th qu n phát hành, phí ư ượ ư
d ch v , đi u kho n thanh toán, th i gian hoàn thành cu c ki m toán, s l ng ượ
ngôn ng h p đ ng… th thay đ i tùy theo th a thu n th c t gi a các ế
bên.
(3) Đ i v i d ch v ki m toán t ch c niêm y t, n u n i dung soát xét BCTC 6 ế ế
tháng thì ph i th a thu n thêm yêu c u soát xét và phí].