
M C L CỤ Ụ
CH NG I. CÁC KI N TH C CHUNGƯƠ Ế Ứ ........................................................................ 3
Bài 1. THÔNG TIN VÀ X LÝ THÔNG TINỬ ............................................................. 3
I.Thông tin (Information): .............................................................................................. 3
1. Khái ni mệ ................................................................................................................ 3
2. Đn v đo thông tin:ơ ị ................................................................................................. 3
II.Mã hoá và x lý thông tin:ử ........................................................................................... 4
1. Mã hóa thông tin ...................................................................................................... 4
2. X lý thông tin: ử ...................................................................................................... 4
Bài 2: CÁC H ĐMỆ Ế ..................................................................................................... 5
I. Khái ni m v h đm: ệ ề ệ ế ............................................................................................... 5
1. Khái ni m:ệ .............................................................................................................. 5
2. Phân lo i h đmạ ệ ế .................................................................................................... 5
II. Cách chuy n đi s gi a các h đmể ổ ố ữ ệ ế ....................................................................... 6
1. Bi n đi bi u di n s h đm b t k sang h đm th p phân:ế ổ ể ễ ố ở ệ ế ấ ỳ ệ ế ậ ....................... 6
2. Bi n đi bi u di n s h đm th p phân sang h đm b t kế ổ ể ễ ố ở ệ ế ậ ệ ế ấ ỳ ........................ 6
3. Bi n đi bi u di n gi a h đm hexa và h đm nh phânế ổ ể ễ ữ ệ ế ệ ế ị .................................. 7
Bài 3: BI U DI N, L U TR VÀ TRUY N THÔNG TINỂ Ễ Ư Ữ Ề ........................................ 8
I. Các d ng d li u l u tr trong máy tínhạ ữ ệ ữ ữ .................................................................... 8
1. D li u:ữ ệ ................................................................................................................... 8
2. D li u ki u s : ữ ệ ể ố ..................................................................................................... 8
3. D li u phi s :ữ ệ ố ........................................................................................................ 8
II. Truy n tin gi a các máy tính: ề ữ ................................................................................. 10
Bài 4: MÁY TÍNH ĐI N TỆ Ử ....................................................................................... 10
I. C u trúc chung c a máy tính đi n t : ấ ủ ệ ử ...................................................................... 10
II. Các thành ph n c a máy tính đi n tầ ủ ệ ử ...................................................................... 11
1. B nh : ộ ớ ................................................................................................................. 11
2. Các thi t b vào ra (Input / Output device)ế ị ............................................................ 12
3. B x lý (Central Processing Unit - CPU)ộ ử ............................................................ 14
4. Nguyên lý Von Neumann ...................................................................................... 14
II. Phân lo i máy tính:ạ ................................................................................................... 14
Bài 5: PH N M M VÀ GI I THU TẦ Ề Ả Ậ ......................................................................... 15
I. Ph n m mầ ề ................................................................................................................. 15
1. Khái ni m ph n m m: Ph n m m máy tính bao g m: ệ ầ ề ầ ề ồ ....................................... 15
2. Quy trình phát tri n ph n m m.ể ầ ề ........................................................................... 16
II. Gi i thu tả ậ ................................................................................................................. 17
1

1. Khái ni m bài toán và gi i thu tệ ả ậ .......................................................................... 17
2. M t s đc tr ng c a gi i thu tộ ố ặ ư ủ ả ậ .......................................................................... 17
3. Các ph ng pháp di n đt gi i thu t: ươ ễ ạ ả ậ ................................................................ 18
4. S l c đánh giá gi i thu t:ơ ượ ả ậ ................................................................................. 19
Bài đc thêm: H ĐI U HÀNHọ Ệ Ề ................................................................................... 20
Bài 6: M NG MÁY TÍNH VÀ INTERNETẠ ................................................................. 21
I. Khái ni m v m ng máy tính: ệ ề ạ ................................................................................. 21
II. Các mô hình: ............................................................................................................. 21
III. Phân lo i m ng máy tínhạ ạ ........................................................................................ 21
2

CH NG I. CÁC KI N TH C CHUNGƯƠ Ế Ứ
Bài 1. THÔNG TIN VÀ X LÝ THÔNG TINỬ
I. Thông tin (Information):
1. Khái ni mệ
Thông tin là s hi u bi t c a con ng i v m t s ki n, m t hi nự ể ế ủ ườ ề ộ ự ệ ộ ệ
t ng nào đó. Thông tin làm tăng thêm hi u bi t c a con ng i và là c s c a quy tượ ể ế ủ ườ ơ ở ủ ế
đnh.ị
Giá mang tin (Shelf): Các v t có th mang đc thông tin. Thông tin cóậ ể ượ
th đc truy n t giá mang tin này t i giá mang tin khác.ể ượ ề ừ ớ
D li u (Data): Là hình th c th hi n c a thông tin trong m c đích thuữ ệ ứ ể ệ ủ ụ
th p, l u tr và x lý. D li u bao g m:ậ ư ữ ử ữ ệ ồ
D u hi u: ký hi u, văn b n, ch s , ch vi t....ấ ệ ệ ả ữ ố ữ ế
Các tín hi u đi n, đi n, t quang, nhi t đ, áp su t...ệ ệ ệ ừ ệ ộ ấ
C ch hành vi.ử ỉ
Phân bi t thông tin và tri th c? ệ ứ
oTri th c (Knowledge): Là nh ng hi u bi t có ý nghĩa khái quát v cácứ ữ ể ế ề
m i quan h gi a các thu c tính, các s v t, hi n t ng mang tính quy lu t do conố ệ ữ ộ ự ậ ệ ượ ậ
ng i thu nh n đc qua phân tích, lý gi i, suy lu n.ườ ậ ượ ả ậ
oQuá trình x lý thông tin chính là quá trình nh n th c đ có tri th c ử ậ ứ ể ứ
H th ng thông tin:ệ ố
Là h th ng có nhi m v nh p, x lý, xu t, l u tr và truy n thông tin.ệ ố ệ ụ ậ ử ấ ư ữ ề
H th ng thông tin g m các thành ph n:ệ ố ồ ầ
Ph n c ng: là các thi t b v t lý c th : máy tính, các thi t b đu cu i,ầ ứ ế ị ậ ụ ể ế ị ầ ố
máy in, máy v …ẽ
Ph n m m: Là các ch ng trình, yêu c u máy tính th c hi n công vi c gìầ ề ươ ầ ự ệ ệ
c th .ụ ể
H th ng m ng và truy n thôngệ ố ạ ề
D li uữ ệ
S qu n lý và đi u khi n c a con ng iự ả ề ể ủ ườ
2. Đn v đo thông tin:ơ ị
Đn v c b n dùng đ đo thông tin là ơ ị ơ ả ể bit (binary digit). Xác đnh 1ị
trong 2 tr ng thái: có đi n hay không có đi n. Đúng hay sai. Trong tin h c là 1 ho c 0.ạ ệ ệ ọ ặ
3

Tám bít t o thành 1 byte là đn v đo thông th ng đc s d ng.ạ ơ ị ườ ượ ử ụ
Ngoài ra, ng i ta th ng dùng m t s đn v b i c a byteườ ườ ộ ố ơ ị ộ ủ
Tên g iọVi t t tế ắ Giá trị
KiloByte KB 210 byte = 1024 Byte
MegaByte MB 210 KB = 1024 KB = 220Byte
GigaByte GB 210 MB = 1024 MB = 220KB=230Byte
TeraByte TB 210 GB = 1024 GB == 220MB=230KB=240Byte
II. Mã hoá và x lý thông tin:ử
1. Mã hóa thông tin
Mã hoá thông tin: Là con đng chuy n thông tin thành d li uườ ể ữ ệ
VD1: Phép mã hoá Moorse: Dùng 2 ký hi u là ch mệ ấ
và g ch đ mã hoá m i lo i thông tinạ ể ọ ạ
VD2: Trong tin h c dùng mã nh phân 011 = mã hoáọ ị
s 3. Nh v y đ bi u di n 8 ph n t (8=2ố ư ậ ể ể ễ ầ ử 3) ta ch c n dùng 3 ch s nhỉ ầ ữ ố ị
phân nh sau: 000, 001, 010, 011, 100, 101, 110, 111ư
T ng quát v i N đi t ng thì c n dùng không quáổ ớ ố ượ ầ
[Log2N]+1 ch s nh phân.ữ ố ị
2. X lý thông tin: ử
- Là tìm ra nh ng d ng th hi n m i c a thông tin phù h p v i m c đích s d ng.ữ ạ ể ệ ớ ủ ợ ớ ụ ử ụ
- X lý thông tin b ng máy tính đi n t :ử ằ ệ ử
Là x lý d ng c a thông tin th hi n thông qua tín hi u đi n. Phát tri n m c caoử ạ ủ ể ệ ệ ệ ể ứ
h n c a x lý thông tin b ng MTĐT là x lý tri th c. D a trên d li u thu th p đc,ơ ủ ử ằ ử ứ ự ữ ệ ậ ượ
thông qua vi c x lý chúng s phát hi n ra các quy lu t chi ph i s xu t hi n c a dệ ử ẽ ệ ậ ố ự ấ ệ ủ ữ
li u đó.ệ
Quá trình x lý thông tin b ng MTĐT ử ằ (Mô ph ng cách th c x lý thông tin c aỏ ứ ử ủ
con ng i)ườ
- Thu th p thông tin, l u tr thông tin, tính toán, x lý, l u tr k t qu . Trong quáậ ư ữ ử ư ữ ế ả
trình x lý con ng i có th t xác đnh trình t thao tác th c hi n nh ng MT thì khôngử ườ ể ự ị ự ự ệ ư
th nên c n ch cho MT công vi c c th nh th nào đ MT th c hi n đó chính làể ầ ỉ ệ ụ ể ư ế ể ự ệ
“ch ng trình”ươ
Mô hình:
4
Ch ng trình,ươ
D li uữ ệ MTĐTK t quế ả

Bài 2: CÁC H ĐMỆ Ế
I. Khái ni m v h đm: ệ ề ệ ế
1. Khái ni m:ệ
H đm là t p các ký hi u và quy t c s d ng t p các ký hi u đó đ bi u di nệ ế ậ ệ ắ ử ụ ậ ệ ể ể ễ
và xác đnh các s .ị ố
2. Phân lo i h đmạ ệ ế
Có 2 lo i h đm là h đm theo v trí và h đm không theo v trí.ạ ệ ế ệ ế ị ệ ế ị
a. H đm không theo v trí: ệ ế ị
M i ký hi u bi u th m t giá tr c th không ph thu c vào v trí c a nó trongỗ ệ ể ị ộ ị ụ ể ụ ộ ị ủ
bi u di n s . Ví d h đm không theo v trí: H La Mã v i các ký hi u: I=1, V=5,ể ễ ố ụ ệ ế ị ệ ớ ệ
X=10, L=50, C=100, D=500, M=1000. Quy t c nh sau:ắ ư
i. N u các ký hi u đc x p t trái qua ph i theo chi u gi m giá tr thì giá trế ệ ượ ế ừ ả ề ả ị ị
c a bi u di n s b ng t ng giá tr các ký hi u. VD MDLI=1000+500+50+1=1551ủ ể ễ ố ằ ổ ị ệ
ii. N u trong bi u di n s t trái qua ph i có 1 c p ký hi u và ký hi u đngế ể ễ ố ừ ả ặ ệ ệ ứ
tr c nó có giá tr nh h n thì giá tr c a c p đó tính b ng hi u 2 giá tr . VD: DVC =ướ ị ỏ ơ ị ủ ặ ằ ệ ị
500+(100-5)=595
iii. Trong bi u di n s không đc phép có nhi u h n hai ký hi u liên ti p x pể ễ ố ượ ề ơ ệ ế ế
theo chi u tăng giá tr . Ví d bi u di n s IXC là không h p lề ị ụ ể ễ ố ợ ệ
b. H đm theo v trí: ệ ế ị
i. H th p phânệ ậ : Dùng 10 ký hi u 0 9 đ bi u di n VD 595: s 5→ệ ể ể ễ ố
đu tiên là 500 còn s 5 sau là 5 đn v . Quy t c tính giá tr là m i đn v 1 hàng b tầ ố ơ ị ắ ị ỗ ơ ị ở ấ
k có giá tr b ng 10 đn v hàng k c n bên ph i.ỳ ị ằ ơ ị ở ế ậ ả
VD: 325.7=3x102+3x10+6x100+4x10-1
B t k m t s t nhiên b nào l n h n 1 đu có th ch n làm c s cho h đm.ấ ỳ ộ ố ự ớ ơ ề ể ọ ơ ố ệ ế
Các ký hi u s d ng là 0,1..b-1ệ ử ụ
N u 1 s n trong h đm b có bi u di n là ế ố ệ ế ể ễ
N=dn dn-1 dn-2 ..d1 d0. d-1 …d-m thì giá tr N đc tính theo công th c ị ượ ứ
N=dn x bn+dn-1 x bn-1 + dn-2 x bn-2 +…+ d1 x b + d0 + d-1 x b-1+…+d-m x b-m
Trong đó di th a mãn đi u ki n 0≤dỏ ề ệ i<b còn n+1 là s l ng các ch s bên trái,ố ượ ữ ố
m là s l ng các ch s bên ph i d u chia ph n nguyên và ph n th p phân.ố ượ ữ ố ả ấ ầ ầ ậ
ii. H nh phânệ ị : H đm c s 2 dùng 2 s 0 và 1 đ bi u di nệ ế ơ ố ố ể ể ễ
VD th p phânậNh phânị
0 0
1 1
2 10
5

