1
Ề
ƯỠ
KHOA ĐI U D
NG
Ọ
Ộ
Ậ
B MÔN V T LÝ Y SINH H C
o0o
Ậ
Ể BÀI TI U LU N
ề Đ tài:
ƯƠ Ệ Ộ CÁC PH NG PHÁP ĐO NHI T Đ
ả ướ Ề Ị Gi ng viên h ng d n Ễ ẫ : NGUY N TH THU HI N
ệ Ị ự Sinh viên th c hi n : HOÀNG TH HOA
ớ L p : 08 CĐĐD3
ố Mã s sinh viên :
2
ồ TP H CHí Minh 2016
Ụ Ụ M C L C
TRANG
ầ ờ L i nói đ u………………………………………………….…………………. 1
Ạ ƯƠ I. Đ I C NG
ằ ệ I.1. Cân b ng thân nhi t……………………………………………. 2
ệ I.2. Quá trình sinh nhi t……………………………………………. 2
ả ệ I.3. Quá trình th i nhi t…………………………………………….. 2
ệ I.4. Thân nhi t……………………………………………………… 4
ệ I.5. Thân nhi t trung tâm..……………………..…………………… 4
ạ ệ I.6. Thân nhi t ngo i vi…………………………………………….. 4
ữ ế ố ả ưở ế ệ ủ ườ ng đ n thân nhi t c a con ng i………… 4
I.7. Nh ng y u t Ạ Ố nh h Ệ II. R I LO N THÂN NHI T……………………………………………….. 5
ả ệ II.1. Gi m thân nhi t………………………………………………… 5
ả ệ II.2. Nguyên nhân gây gi m thân nhi t……………………………... 5
ề ả ệ ệ II.3. Đi u ki n gây gi m thân nhi t…………………………………. 5
ệ II.4. Tăng thân nhi t…………………………………………………. 6
ễ II.5. Nhi m nóng……………………………………………………... 6
ố II.6. S t………………………………………………………………. 6
Ệ Ộ Ơ Ể III. ĐO NHI T Đ C TH
ệ ế t k ………………………………………………………… 8 III.1. Nhi
III.2. Đo nhi ệ ộ ơ ể ườ t đ c th ng i………………………………………. 10
ả ạ ệ ộ III.3. B ng m ch, nhi t đ …………………………………………… 12
Ố Ạ Ệ Ệ IV. CHĂM SÓC B NH NHÂN CÓ R I LO N THÂN NHI T………… 12
3
Ệ Ế V. CÁC LOAI NHI T K …………………………………………………… 13
ệ ế ồ ạ V.1 Nhi t k h ng ngo i……………………………………………. 13
ệ ế ệ ử V.2 Nhi t k đi n t ………………………………………………..... 14
ệ ế ủ V.3 Nhi t k th y ngân…………………………………………….… 14
Ậ Ế 15 VI. K T LU N…………………………………………………………………
ụ ụ ả ệ Ph l c: Tài li u tham kh o
Ậ Ế VI. K T LU N
4
Ờ Ầ L I NÓI Đ U
ọ ự ậ ộ ề ấ ậ ị V t Lý là m t ngành khoa h c t ự nhiên r t thú v . V t Lý bao trùm nhi u lĩnh v c
ư ệ ệ ả ạ ắ ạ ọ ườ nh Quang H c (tán s c,khúc x ,ph n x …), Đi n (đi n tr ng,t ừ ườ tr ng ...) , C ơ
ự ể ậ ạ ạ ạ ộ ộ ồ ị ọ h c (l c,chuy n đ ng,dao đ ng...),V t Lý h t nhân(phóng x ,các đ ng v phóng x ...).
ư ậ ệ ử ơ ở ế ậ Ngoài ra V t Lý còn có các chuyên ngành khác nh : V t lý lý thuy t, đi n t c s …
ư ậ ề ề ậ ộ ọ ự ế ố Nh v y V t lý là m t móc xích k t n i nhi u ngành khoa h c, nhi u lĩnh v c
ộ ố ề ấ ậ ượ ứ ụ trong cu c s ng . Do đó, V t Lý đã có r t nhi u công trình đ c ng d ng trong khoa
ư ờ ố ầ ủ ế ườ ụ ụ ự ọ h c cũng nh đ i s ng ph c v tr c ti p nhu c u c a con ng i nh :ư giao thông v nậ
ự ệ ả ấ ề i,ả s n xu t công nghi p, t ệ trong lĩnh v c công ngh thông tin, truy n thông… ộ ứ M t ng
ắ ế ủ ứ ụ ủ ể ậ ậ ọ ụ d ng không th không nh c đ n c a V t Lý đó là ng d ng c a V t Lý trong Y H c,
ứ ệ ề ẩ ầ ọ ỏ ị nó góp ph n quan tr ng trong vi c chu n đoán, đi u tr , chăm sóc s c kh e cho con
ườ ớ ộ ố ươ ệ ộ ơ ể ượ ử ụ ng i v i m t s ph ể ng pháp ki m tra nhi t đ c th đ ệ ộ c s d ng r ng rãi hi n
ệ ộ ằ ệ ế ồ ạ ệ ế ủ ư nay nh : đo nhi t đ b ng nhi t k h ng ngo i, nhi ệ ế ệ ử t k đi n t , nhi t k th y ngân.
ứ ụ ể ầ ọ ươ ủ Đ nói lên t m quan tr ng c a đa ng d ng trong các ph ng pháp đo nhi ệ ộ ớ t đ v i
ườ ế ộ ố ứ ụ ủ ủ ờ ố đ i s ng c a con ng i. Bài vi t sau đây xin trình bày m t s ng d ng c a các
ươ ệ ộ ứ ủ ph ng pháp đo nhi ụ t đ và ng d ng c a nó.
ệ ộ ươ ừ ữ ỗ ươ Đo nhi t đ là ph ng pháp, nó đã có t ạ lâu, m i giai đo n có nh ng ph ng pháp
ề ấ ươ ệ ộ ử ụ ế ả đo khác nhau. . Ngày nay xu t hiên nhi u ph ng pháp đo nhi t đ s d ng c m bi n
ạ ặ ệ ệ ặ ử ụ ệ ở ươ lo i c p nhi t, nhi ẫ t đi n tr hay bán d n ho c s d ng ph ổ ng pháp phân tích ph
ể ệ ộ ự ế ố ớ ặ ượ ữ ệ ị đ xác đ nh nhi ơ t đ . Đ i v i nh ng n i không tr c ti p đ t đ ầ c các đ u đo nhi t
5
ệ ộ ươ ệ ộ ề ộ ơ đ (n i có nhi t đ quá cao). Nhìn chung các ph ng pháp đo nhi t đ có nhi u nét
ư ử ụ ể ầ ậ ố ỳ ỹ gi ng nhau nh ng cách x thì có th khác nhau, tu vào m c đích và yêu c u k thu t
ệ ụ ể ư ể ệ ụ ủ ố ố ớ ừ đ i v i t ng công vi c c th nh ng m c đích cu i cùng c a phép đo là th hi n giá
ệ ộ ớ ể ấ ậ ượ ả ố ậ ị tr nhi t đ v i kho ng sai s cho phép có th ch p nh n đ ể c.trong bài ti u lu n này
ộ ố ươ ệ ộ ượ ử ụ ệ ọ em xin trình bày m t s ph ng pháp đo nhi c s d ng trong y h c hi n nay. t đ đ
ị ườ ệ ạ ệ ế ạ ị Hi n trên th tr ề ng có nhi u lo i nhi t k khác nhau tùy lo i mà v trí đo là khác nhau
ể ự ệ ộ ơ ể ườ ấ ệ ệ đ th c hi n đo nhi t đ cho c th con ng ậ i r t thu n ti n.
Ạ ƯƠ I. Đ I C NG
ằ I.1. Cân b ng thân nhi ệ t
ng không ng ng đ
i năng l ệ ượ ề ự ổ ệ ượ ạ ự ạ ộ ườ t là đi u ki n quan tr ng cho s ho t đ ng bình th ể c t o ra trong quá trình chuy n hóa. ủ ng c a các
ể ừ ườ ơ ể Trong c th ng ọ ị S n đ nh thân nhi men tham gia vào chính quá trình chuy n hóa.
ặ ậ t là con ng
ườ ờ ả i có kh năng duy trì thân nhi ệ ộ ủ t đ c a môi tr
ộ ạ t. Khi có r i lo n cân b ng hai quá trình này thì thân nhi ộ ệ t trong m t ng, nh hai quá trình sinh ệ ủ ơ ể t c a c th
ố ộ ườ ệ Đ ng v t máu nóng, đ c bi ụ ạ ẹ ph m vi khá h p, không ph thu c vào nhi ằ ố ệ ả ệ t và th i nhi nhi ạ cũng r i lo n theo.
I.2. Quá trình sinh nhi tệ
ề
ườ ệ ả ọ t tăng, khi nhi ể ệ ộ t đ môi tr
ấ ạ ệ Quá trình sinh nhi t: Quá trình đi u hòa hóa h c do chuy n hóa các ch t t o nên. Khi ườ nhi ng tăng thì sinh ng gi m thì sinh nhi nhi ệ ộ t đ môi tr ả ệ t gi m.
ệ ủ ế ở ườ ườ ể ậ ng
ữ ộ ọ ủ ụ ộ ơ ng là do chuy n hóa, do v n đ ng co c , ứ ng tiêu hóa và tác d ng đ ng h c c a th c
ưở ồ t ch y u Ngu n sinh nhi ạ ộ ồ ế r i đ n nh ng ho t đ ng có chu k c a đ ị ả ăn, ngoài ra còn ch u nh h i bình th ỳ ủ ườ ộ ố ủ ng c a m t s hormon.
ả I.3. Quá trình th i nhi ệ t
ớ ả ờ ả t là quá trình th i nhi ụ t đ ng th i x y ra, có tác d ng
ả ớ ệ Song song v i quá trình sinh nhi ươ làm gi m thân nhi ệ ươ t t ng đ ệ ệ ồ ng v i quá trình tăng thân nhi t.
ệ ấ ệ ủ ơ ể ườ t là quá trình m t nhi t c a c th ra môi tr ng bên ngoài, qua các
ườ Quá trình th i nhi con đ ả ng sau:
ề I.3.1. Truy n nhi ệ t
6
ậ ệ ộ ấ t là s h p thu nhi ơ t đ th p h n
t c a c th b i các v t có nhi ầ ệ ề ớ ơ ể ư ứ ế ệ ủ ơ ể ở ự ấ Quá trình truy n nhi khi ti p súc v i c th nh : không khí, qu n áo, th c ăn...
ế ệ t I.3.2. Khu ch tán nhi
ệ ậ ở t là quá trình m t nhi xa có nhi ệ t
ệ ặ ơ ấ ệ ộ ệ t cho các v t ơ ọ ế Khu ch tán nhi ộ ấ đ th p h n ho c thu nhi ỏ t còn g i là t a nhi ậ ệ ừ ữ nh ng v t có nhi t t t đ cao h n.
ố ệ t I.3.3. B c nhi
ệ ệ ượ ơ ướ ố ệ ấ ng m t nhi t do hi n t ng b c h i n ạ c qua da và niêm m c
ệ ượ ứ ấ ố B c nhi ườ đ t là hi n t ng hô h p quá m c.
ệ ệ ể ả t và th i nhi
ỉ ả ề ệ
ế ố ề tham gia vào đi u hòa sinh nhi ườ ng khi trung tâm đi u hòa thân nhi ầ ườ ề t, các vùng c m th nhi ng. Trung tâm đi u hòa thân nhi ạ t ch có th ho t ệ ụ t, ệ t
ồ ữ ấ ả T t c nh ng y u t ộ đ ng đ c bình th ườ đ ằ ở n m ượ ẫ vùng d ạ ộ ề ng d n truy n th n kinh ho t đ ng bình th ầ ướ ồ i đ i, g m có 2 ph n:
ề ạ ị ạ ổ
ữ c: đi u hòa nh ng ph n x nhi ị ổ ươ ồ t, khi b kích thích thì gây giãn m ch, đ ệ ướ ầ Ph n tr m hôi, khi b t n th ệ ả ng thì gây tăng thân nhi t.
ạ ộ ư ề ạ ạ ẩ ả
ị ổ Ph n sau: đi u hòa nh ng ph n x ho t đ ng khi l nh nh run r y... khi b t n th ầ ươ ng thì thân nhi
ữ ả ệ t gi m. tệ I.4. Thân nhi
ệ ệ ộ ơ ể ủ ơ ể ừ Thân nhi t là nhi t đ c th , khác nhau tùy theo t ng vùng c a c th
ệ I.5. Thân nhi t trung tâm
t đ nh ng vùng n m sâu trong c th , là nhi t đ tr c ti p nh h
ệ ộ ở ữ ả ứ
ưở ề ượ ệ ộ ủ ườ ệ ổ ệ ộ ự ế ả ạ ộ ơ ở ủ ườ t trung tâm th ằ ọ ả t đ c a môi tr ơ ể ơ ể ng. Thân nhi ng đ ế ố ng đ n t c ệ t và ít ị ở ba v
Nhi ộ đ các ph n ng sinh h c x y ra trong c th , là c s c a ho t đ ng đi u nhi c đo thay đ i theo nhi trí:
ề ệ ằ ị ườ ộ Ở ự ấ tr c tràng: h ng đ nh nh t, trong đi u ki n bình th ả ng dao đ ng trong kho ng
36,3 37,10C.
0C.
Ở ệ ơ ở ự ấ mi ng: th p h n tr c tràng 0,2 0,6
0C, dao đ ng nhi u song thu n ti n đ theo dõi
Ở ơ ở ự ề ệ ể ậ ộ tr c tràng 0,5 1
ấ nách: th p h n ệ ệ thân nhi t b nh nhân.
ệ I.6. Thân nhi ạ t ngo i vi
ệ ệ ộ ườ t ngo i vi là nhi ệ ộ ở t đ ủ ng c a nhi t đ môi tr ề ng nhi u
ị ả da, ch u nh h ị ệ ạ ổ Thân nhi ơ h n, thân nhi ưở ạ t ngo i vi cũng thay đ i theo v trí đo:
0C.
Ở trán: trung bình là 33,5
0C.
Ở lòng bàn tay: 32
7
Ở mu bàn chân: 28
0C. ế ố ả
ữ ưở ế ệ ủ ườ I.7. Nh ng y u t nh h ng đ n thân nhi t c a con ng i
ổ ổ ệ ả Tu i: tu i càng cao thì thân nhi t càng gi m, tuy nhiên m c đ gi m ứ ộ ả ít h n.ơ
0C trong giai đo n gi a các chu k kinh
ữ ỳ
0C.
ớ ụ ữ i: ph n thân nhi ạ ệ ố ệ ể ệ t tăng lên 0,3 0,5 Gi ờ ỳ nguy t, giai đo n cu i th i k thai nghén thân nhi ạ t có th tăng 0,5 0,8
ậ ậ ạ ơ ộ ộ ơ ớ ệ V n đ ng c : tình tr ng v n đ ng các c càng l n thân nhi t càng tăng.
ườ ườ ặ ạ ệ ng: trong môi tr ng quá nóng ho c quá l nh thân nhi t cũng tăng
ệ ộ t đ môi tr Nhi ả ặ ho c gi m.
ạ ệ ệ ễ ẩ ệ t tăng lên (trong
ể ả ở ả ệ ệ Tr ng thái b nh lý: nhìn chung trong các b nh nhi m khu n thân nhi ệ b nh t , b nh viêm gan virus) thân nhi t có th gi m ạ ấ giai đo n c p tính.
Ố Ạ Ệ II. R I LO N THÂN NHI T
ữ ệ ệ ậ
ằ t là h u qu c a m t cân b ng gi a hai quá trình sinh nhi ạ ằ ả ủ ể ệ ả ấ t, s m t cân b ng này có th gây ra hai tr ng thái: gi m thân nhi ả t và th i t và tăng thân
ạ ố R i lo n thân nhi ệ ự ấ nhi t.ệ nhi
ả ệ t II.1. Gi m thân nhi
ả ệ ề ạ ữ ạ ả ố t c a c th gây r i lo n gi a th i nhi ệ t
t là tình tr ng m t nhi u nhi ệ ệ ả Gi m thân nhi và sinh nhi ấ ố t gi m xu ng theo t l ệ ủ ơ ể ỉ ệ : t làm cho thân nhi
Sinh nhi tệ
< 1.
ả Th i nhi ệ t
ạ ả ệ Có ba tr ng thái gi m thân nhi t:
ả ệ ặ ở ộ ủ ậ Gi m thân nhi t sinh lý: g p đ ng v t ng đông.
ả ệ ủ ộ ả ạ ệ Gi m thân nhi t nhân t o: ch đ ng gi m thân nhi t.
ệ ệ ệ ộ ủ ườ ấ ặ ạ t b nh lý: do nhi t đ c a môi tr ệ ng th p ho c do tr ng thái b nh
ả Gi m thân nhi ủ ơ ể lý c a c th .
ệ ệ ả ấ ệ ệ ộ ở ự t khi nhi t đ đo tr c tràng
0C.
Trong lâm sàng, b nh nhân có d u hi u gi m thân nhi ướ d i 36
ả ệ t II.2. Nguyên nhân gây gi m thân nhi
ệ ặ ợ ố
ả ọ ưỡ ợ ườ t g p trong các tr ơ các bênh x gan, đái đ ng h p b nh lý do r i lo n chuy n hóa nghiêm ệ ườ ng h p b nh ạ ể ộ ố ườ ng, m t s tr ệ ng, suy dinh d
Gi m thân nhi ư ở tr ng nh nhân có s c.ố
8
ả ệ ộ ủ ệ ấ ẫ t: nhi
ệ ệ ộ t đ c a môi tr ệ ủ ơ ể ế ng bên ngoài th p, d n đ n ễ ả ả ạ Gi m thân nhi ệ chênh l ch nhi t do tăng th i nhi t đ quá kh năng sinh nhi ườ t c a c th (nhi m l nh).
ề ả ệ II.3. Đi u ki n gây gi m thân nhi ệ t
ệ ộ ườ ộ ả ứ ữ ư ủ ề t đ môi tr ng, m c đ gi m thân
ụ ệ ộ Trong cùng nh ng đi u ki n nh nhau c a nhi nhi t ph thu c vào các y u t ệ ế ố :
ủ ạ ắ ộ ờ ị Th i gian ch u tác đ ng c a l nh dài hay ng n.
ố ộ ộ ẩ ể Đ m và t c đ không khí di chuy n.
ề ệ ầ ạ ố ươ ệ ạ Đi u ki n sinh ho t: ăn u ng, qu n áo, các ph ố ng ti n ch ng l nh.
ấ ấ c ch t: r
ủ ượ u và m t s hóa ch t, d ờ ồ ượ ặ ạ ộ ố ấ ượ ạ ụ ệ ạ ặ ạ u có tác d ng giãn m ch ộ ồ t khi n ng đ
ộ Tác đ ng c a r ả ngo i biên, đ ng th i gây m t ph n x co m ch khi g p l nh, đ c bi ượ r ạ u cao trong máu.
ủ ụ ế ạ ạ ố
ộ ố ạ ầ ả ố ể ế M t s thu c ng , thu c an th n cũng có tác d ng gây giãn m ch, h huy t áp gây ệ ẫ ố r i lo n chuy n hóa d n đ n gi m thân nhi t.
II.4. Tăng thân nhi tệ
ơ ể ế ả ệ t là tình tr ng c th tích lũy nhi t, h n ch quá trình th i nhi t vào môi
ệ ạ ố ợ ả ườ ặ Tăng thân nhi tr ệ ng ho c do sinh nhi ạ ệ t tăng, cũng có khi ph i h p c hai.
ễ II.5. Nhi m nóng
ệ ạ ườ ệ ộ t do môi tr ng có nhi ạ t đ quá cao, gây h n
ặ ắ t; g p trong say n ng, say nóng.
ễ Nhi m nóng là tình tr ng tăng thân nhi ế ả ệ ch th i nhi II.6. S tố
ố ướ ệ t, d
ủ t do r i lo n trung tâm đi u hòa thân nhi ả ứ ễ ườ ề ẩ i tác ứ nhi m khu n; là ph n ng thích ng
ủ ộ ủ ạ ố ệ S t là tr ng thái tăng thân nhi ụ ạ ế ố có h i, th d ng c a các y u t ậ toàn thân c a đ ng v t máu nóng và c a ng ạ ế ố ng là y u t ườ i.
ệ ộ ơ ể ủ ứ ệ ạ t đ c th c a b nh nhân tăng trên m c bình
ở ự ườ ố Trong lâm sàng, s t là tình tr ng nhi 0C đo th tr c tràng). ng (trên 37
II.6.1. Nguyên nhân gây s tố
ễ ố ẩ II.6.1.1. S t do nhi m khu n
ẩ ễ ổ ế ệ ẩ ố
ư ỵ ễ ẩ ố ễ ậ amíp, th m chí nhi
ư ệ ố ề ấ Nhi m khu n là nguyên nhân ph bi n nh t, đa s các b nh nhi m khu n đ u có s t. ệ ộ ả ệ t đ gi m Tuy nhiên, có b nh nhi m khu n không có s t nh l ả . nh trong b nh t
ễ ẩ ố II.6.1.2 S t không do nhi m khu n
ố ạ ạ ể ố S t do protein l ạ : có hai lo i protein l có th gây s t.
ừ ơ ể ư ề ở ố + Protein t ngoài c th đ a vào qua hít th , ăn u ng, tiêm truy n.
9
ủ ơ ể ặ ấ ả ẩ
ấ ỏ ủ ế ộ ộ + Protein n i sinh: là s n ph m phân h y protid c a c th , g p trong xu t huy t n i ươ ạ ng...). t ng, ho i t ch c (b ng, ch n th ạ ử ổ ứ t
ố ố ư ấ ng, nh t là khi tiêm vào t
ơ ể ể ể ố ố ị ị i da hay b p th t, có th gây s t, có th dung d ch mu i gây ho i t ổ ạ ử ổ ứ ch c, t
ươ ố S t do mu i: khi tiêm vào c th dung d ch mu i u tr ị ứ ướ ch c d sinh ra các protein l ắ .ạ
ụ ề
ủ ế ả ộ ố ư ệ ệ ạ ố S t do tác d ng c a thu c: m t s thu c có tác d ng kích thích trung tâm đi u hòa thân nhi ụ ố t nh cafein, phenamin,... ố t, h n ch th i nhi
ố ườ ệ ấ
ệ ầ ộ ư ụ ả ậ ầ ị
ươ ng xu t hi n khi có t n th ể ố ạ ữ ộ ơ ư ậ ậ ỏ ổ ả ầ ng h th n kinh nh u não, ch y S t do th n kinh: th ả ạ máu não, lo n th n… S t còn có th do ph n x đau, khi b ph n th c m b kích ỏ thích nh thông đái, sau c n đau d d i do s i th n, s i m t.
ạ ố II.6.2. Phân lo i s t
ấ ệ ạ
ố ơ ố ụ ạ ộ ộ
ườ ừ ệ ậ t, làm tăng thân ủ t gây ra c n s t. C ng đ và tính ch t c a c n s t ph thu c vào tr ng thái c a ệ i, do t ng tác nhân gây b nh
ề ấ ủ ơ ố ơ ố ở ng ệ ể ặ ộ ố Các ch t gây s t tác đ ng làm r i lo n trung tâm đi u hòa thân nhi ườ ệ nhi ơ ể c th và vào tác nhân gây b nh. Vì v y, c n s t ữ ạ t o nên cũng mang nh ng đ c đi m riêng bi t.
ứ ộ ố M c đ s t:
ố ẹ + S t nh : khi nhi 37 t đ c a c th t
ố ừ + S t v a: khi nhi ệ ộ ủ ơ ể ừ t đ c a c th t 38
ố + S t cao: khi nhi ệ ộ ủ ơ ể ừ 380C. 390C. ệ ộ ủ ơ ể ừ 400C. t đ c a c th t 39
0C.
ố ệ ộ ủ ơ ể + S t quá cao: khi nhi t đ c a c th trên 40
ứ ộ ủ ự ộ ệ ộ ể ố D a theo m c đ giao đ ng c a nhi t đ , chia ra làm 4 ki u s t.
ố ụ ữ ở ứ ệ ộ ờ m c cao trong m t th i gian, chênh l nh nhi ệ ộ t đ
+ S t liên t c: nhi ề sáng chi u không v ệ ộ t đ luôn gi 0C. ượ t quá 1
0C.
ộ ố ệ ộ ệ ấ + S t giao đ ng: nhi t đ trong ngày cao, th p chênh l ch trên 1
ắ ự ố ỳ
ệ ượ ể ố ờ ố ộ
ố ố ờ ặ ệ ữ ọ ố ng s t có s luân phiên gi a + S t ng t quãng hay còn g i là s t có chu k : là hi n t ặ ơ ố c n s t và th i gian không s t, th i gian không s t có th là m t ngày, hai ngày ho c ba ngày; hay g p trong b nh s t rét tái phát.
ố ữ ờ ố ờ
ố ồ ư ự ơ ố ờ
ố + S t h i quy: là s t cũng có s luân phiên gi a th i gian s t và th i gian không s t, nh ng th i gian không s t dài h n. ạ ủ ơ ố II.6.3. Các giai đo n c a c n s t
ơ ố ố ứ ể ạ ố ố Trong lâm sàng có th chia c n s t làm 3 giai đo n: s t tăng, s t đ ng, s t lui.
ỗ ổ ệ ệ ả t và th i nhi ư t có khác nhau, nh ng
ệ ộ ơ ố ế ạ ể ạ Trong m i giai đo n bi u hi n thay đ i sinh nhi liên ti p nhau t o thành m t c n s t.
10
ạ ố Giai đo n s t tăng:
ệ ả ệ ỷ ố t tăng, quá trình th i nhi ả t gi m, t s : Sinh
ệ ệ Trong giai đo n này quá trình sinh nhi t > 1. nhi ạ ả t / Th i nhi
ẩ ạ ở ơ ướ t đ u tiên: run r y, s n da gà, rung c ; co m ch d i da, da tái
ế ả ứ Ph n ng tăng thân nhi ợ ư ế nh t, t ệ ầ ắ th co qu p, không ti ồ t m hôi.
ạ ố ứ Giai đo n s t đ ng:
ệ ẫ ả ệ t v n cao h n bình th ng, quá trình th i nhi t cũng tăng; giãn
ệ ộ ế ạ ơ Quá trình sinh nhi m ch toàn thân, da xung huy t, nhi ườ ạ t đ ngo i vi tăng.
ệ ể ạ ắ ướ ề ệ ả ườ t có th dùng: ch m l nh (đ p khăn ớ t), n i
ầ ể ạ Đ t o đi u ki n cho tăng th i nhi ộ r ng qu n áo.
ạ ố Giai đo n s t lui:
ả ế ư ề ế ạ ở ở ạ t chi m u th : ra nhi u m hôi, th sâu, th nhanh, m ch ngo i
ự ỏ ệ ạ ệ ệ Quá trình th i nhi ề biên giãn, t o đi u ki n cho s t a nhi ồ t tăng lên.
ả ạ ơ ẫ ệ t m nh h n quá trình sinh nhi t, d n đ n nhi
ệ ằ ế ầ ượ ậ ở ạ ố t đ c th h xu ng ườ Quá trình th i nhi cho đ n khi cân b ng lúc đ u đ c l p tr l ế ệ ở ề i thì thân nhi ệ ộ ơ ể ạ ng. t tr v bình th
ệ ộ ệ ộ ệ
ố ượ ả ậ ầ ể ạ ế c d n đ n kh i l ề ạ ể t đ t ng t do: đ i ti u ti n nhi u, ạ ả ng tu n hoàn gi m, h u qu là h
ồ ế ả ạ ụ ạ Trong giai đo n này b nh nhân có th h thân nhi ấ ướ ẫ ề vã m hôi nhi u, gi m m t n ế ố huy t áp, tr y tim m ch lúc h t s t.
Ệ Ộ Ơ Ể III. ĐO NHI T Đ C TH
III.1. Nhi t kệ ế
ấ ạ III.1.1. C u t o
ấ ạ ủ ệ ế C u t o c a nhi ọ ồ t k y h c g m có:
ộ ầ ự ủ ầ M t b u đ ng đ y th y ngân.
ỏ ố ề ớ ầ ộ ố ủ ủ M t ng th y tinh chân không nh n i li n v i b u th y ngân.
11
ố ỏ ắ
420C theo độ ế Ở t.
ộ ả ứ ớ ạ ừ i h n t ơ 34 ể ễ ậ ệ ộ ượ t đ đ ộ ạ ẻ ườ i k đ c gi ng dài h n đ d nh n bi
0C có v ch đ làm chu n. ỏ
ạ ạ ẩ Phía sau ng nh có g n m t b ng chia nhi bách phân, có v ch chia 1/10 và c 5/10 đ l ị v trí 37
ọ ể ả ủ ố ệ Ngoài cùng là ng th y tinh bao b c đ b o v .
0) sang
ổ ừ ộ ể ợ ả ng h p dùng b ng chia đ theo Fahrenheit. Chuy n đ i t đ bách phân (C
ườ Tr ộ đ Fahrenheit (F ộ 0) theo công th c sau và ng ứ ượ ạ c l i.
ừ ộ ộ ừ ộ ộ T đ C sang đ F: T đ F sang đ C:
9 C x + 32 = F0 5 (F 32) x = C0
5 9
ạ ộ ủ III.1.2. Nguyên lý ho t đ ng c a nhi ệ ế t k
ặ ầ ủ
ờ ộ ụ ầ ấ ố ầ t k ra, th y ngân không t ủ c dù nhi
ổ
ủ ệ ộ ỏ
ể ọ ượ ệ ế ư ậ ọ ẩ ủ ẹ ỗ ủ Khi đ t b u th y ngân vào ch nóng: th y ngân trong b u n ra tràn vào ng th y tinh ệ ế ệ ủ ỏ t nh . Sau m t th i gian l y nhi ộ ữ ầ ờ ấ ộ đ bên ngoài đã thay đ i là nh c u trúc gi a b u th y ngân và ng th y tinh có m t ỗ ắ ở ả ả ế c k t qu nhi ch th t nh . Nh v y có th đ c đ b ng ộ t k , th y ngân s t chia đ . Sau khi đ c v y nh nhi ố ở ượ t xu ng b u đ ủ ố ủ ộ t đ theo c t th y ngân ứ ẽ ụ ở ạ ầ i b u ch a. t tr l
ạ ệ ế t k III.1.3. Các lo i nhi
ệ ế ể ủ ệ ầ ỏ Nhi t k dùng đ đo nhi ệ ộ ở t đ mi ng: b u th y ngân nh và dài.
ệ ế ể ệ ộ ở ậ ặ ầ ụ ầ ự ủ Nhi t k dùng đ đo nhi t đ h u môn: b u đ ng th y ngân tròn ho c b u d c.
ệ ế ể ở ầ ự ủ Nhi t k dùng đ đo nhi ệ ộ t đ nách: b u đ ng th y ngân to, dài.
ươ ể ng pháp ki m tra nhi ệ ế t k III.1.4. Ph
ả ệ ế ớ ầ ề t k nào cũng đ u chính xác, tr
ằ ướ ộ ố ự ế c khi dùng nhi ướ ấ ả
ứ c m (kho ng 40 ệ ộ ể t k m i c n ki m 0C) sau vài t đ , cái nào không chính
ỏ ộ ồ ơ ấ ộ ặ ỏ ỷ ệ ế Không ph i nhi ấ tra b ng cách l y vài chi c cùng b vào m t c c đ ng n ừ ể phút l y ra ki m tra t ng cái m t r i so sánh m c tăng nhi ấ xác, c t thu ngân th p ho c cao h n thì b đi.
III.2. Đo nhi ệ ộ ơ ể ườ t đ c th ng i
ị III.2.1. Quy đ nh chung
ướ ỉ ạ ạ ấ c khi đo nhi
t đ , b nh nhân n m ngh t ượ i gi ủ ằ ế ệ ộ ệ ệ ộ ệ t đ , không đ ườ i ít nh t 15 phút. ng không đi l ệ ậ c ti n hành th thu t trên b nh nhân, làm sai l ch
Tr Trong khi đo nhi ả ế k t qu .
12
ầ ờ ườ , tr
ệ ộ t đ ít nh t hai l n: sáng chi u cách nhau 8 gi ố ị ề ấ ứ ấ ệ ả ệ ặ ợ ỗ ng h p đ c ệ ộ t đ t do bác sĩ ch đ nh. Khi b nh nhân có s t thì b t c lúc nào cũng ph i đo nhi
ồ M i ngày đo nhi ỉ bi ngay r i báo cáo bác sĩ.
0C ho c hặ
ặ t đ b t th
ợ ng h p nhi ộ ườ ệ ộ ề ng (tăng trên 39 ả ệ ộ ấ ớ ị ố 0C, ho c đang s t cao đ t ng t h nhi ộ ạ ặ ạ t đ ) đ u ph i báo cáo ngay cho
i 36 ị ờ ệ ườ B nh nhân m i b s t ho c tr ố ướ ố xu ng d ử bác sĩ x trí k p th i.
ị V trí đo nhi ệ ộ t đ :
ườ ớ ể ở ệ ườ ở + Ng i l n: có th đo ậ mi ng, h u môn, th ng đo nách.
ẻ + Tr em: đo nhi ệ ộ ở t đ ậ nách, h u môn.
ượ ể ệ ự ệ ộ ế Không đ c đ b nh nhân t đo nhi ả t đ và báo cáo k t qu .
ế ả ả ạ ệ ế ể ồ ờ ế N u nghi ng k t qu ph i đo l ặ i ngay ho c dùng nhi t k khác đ đo r i so sánh.
ườ ẻ ụ ệ ả ữ i già, ng i m t trí, b nh nhân giãy gi a, ph i gi nhi ệ ế t k
ố ớ ờ ố Đ i v i tr em, ng su t th i gian đo và nên đo nhi ườ ệ ộ ở t đ ấ nách.
ể ễ ẻ ằ ướ c ngay
ệ ộ ườ t đ , đ ở ẳ ng bi u di n nhi ấ ể ệ ộ ậ t đ dùng màu xanh, k b ng th ể ễ ọ ơ ả Trên b ng nhi th ng và chính xác, giao đi m ch m tròn và đ m h n đ d đ c.
ớ ẻ ả ứ c, sau đó m i k vào b ng chính th c.
ả ặ ườ ờ ế Ghi k t qu nhi ợ ng h p đ c bi Tr ổ ệ ộ t đ vào s theo dõi tr ả ệ ầ t c n ph i ghi rõ gi ướ đo nhi ệ ộ t đ .
ỗ ầ ả ử ạ ệ ế ự ầ ọ ị
t k hai l n, hàng ngày đ trong l ầ ệ ế ể ử ạ ầ ồ có đ ng dung d ch t k hai l n/tu n: r a s ch, đun sôi 5 phút r i cho
ẩ ị ẩ M i tu n ph i r a s ch nhi ệ sát khu n. V sinh l dung d ch sát khu n m i vào l ọ ự đ ng nhi ọ ớ .
ủ ệ ượ ứ ệ ể Khi b nh nhân đang ng , không đ c đánh th c b nh nhân đ đo nhi ệ ộ t đ .
ỹ ậ III.2.2. Quy trình k thu t
ụ ụ D ng c :
+ Bông c u.ầ
ể ự ẩ ố ị ệ ế ở + C c có dung d ch sát khu n đ đ ng nhi t k đo ệ mi ng.
ể ự ẩ ố ị ệ ế ở ậ + C c có dung d ch sát khu n đ đ ng nhi t k đo h u môn.
ố ự ệ ế + C c đ ng nhi t k đã dùng.
ồ ờ ồ + Đ ng h đo th i gian.
ọ ầ ờ + L d u nh n.
Đo nhi ệ ộ ở t đ ệ mi ng:
ệ ể ả i thích cho b nh nhân yên tâm. Ki m tra s
ớ ệ ị ế ồ ệ ệ ậ ố ộ ị + R a tay, ti p xúc v i b nh nhân, gi gi ố ử ả ườ ng, s bu ng, xác đ nh đúng b nh nhân. Nh n đ nh b nh nhân có c ng tác và đ m
13
ệ ệ ộ ở t đ ế mi ng không. N u không thì đo nhi ệ ộ ở t đ ặ nách ho c
ả b o an toàn khi đo nhi ậ h u môn.
ệ ế ỏ ố ự ạ ừ ầ ấ + L y nhi t k ra kh i c c đ ng, dùng bông khô lau s ch t ế b u đ n thân.
0C ho cặ
ủ ủ ạ ộ
t k , n u c t th y ngân trên v ch 35 ố ủ ụ ể + Ki m tra m c th y ngân trong nhi 950F, v y nhi ẩ ứ ệ ế t k cho th y ngân t ệ ế ế ầ t xu ng b u.
ắ ệ ệ t k nh nhàng vào m t bên mi ng, d
ệ ắ ệ ậ ẹ ệ ế ệ ướ ộ i ệ t k trong mi ng b nh nhân 5 phút, báo
ệ ắ ệ ặ ệ ế + Nh c b nh nhân há mi ng và đ t nhi ể ạ ưỡ i, đ nhi i, nh c b nh nhân ng m mi ng l l ệ ế ỡ ế ể t k . cho b nh nhân bi t đ không c n v nhi
ệ ế ệ ệ ệ ế ọ ế ầ ả ắ t k ngang t m m t và đ c k t qu ,
ỏ ệ ế ể ủ ộ ấ + L y nhi ẹ xoay nh nhi ể t k ra kh i mi ng b nh nhân đ nhi t k đ nhìn rõ c t th y ngân.
ẩ ủ ụ ặ ố ệ ế ố ự ệ ế t xu ng, đ t nhi t k vào c c đ ng nhi ử t k đã dùng r a
ộ + V y cho c t th y ngân t tay.
ế ả ổ ệ ộ ề t đ vào s theo dõi, b ng m ch, nhi t đ . Báo cho đi u d ưỡ ng
ưở ả ả ấ ạ ườ ệ ộ Ghi k t qu đo nhi ế ế ng, bác sĩ bi tr ệ ộ ế t n u k t qu nhi t đ có b t th ng.
ướ ạ ắ ọ ự ị ệ ế ướ t k d i vòi n c s ch và xà phòng, sau đó c m vào l đ ng dung d ch sát
ử R a nhi khu n.ẩ
ệ ộ ở ậ Đo nhi t đ h u môn:
ỉ ườ ặ ợ ệ ệ ẫ h u môn trong tr ng h p đ c bi t (b nh nhân lú l n, hôn mê, tr ẻ
ủ ệ ộ ở ậ t đ Ch đo nhi ị ỉ em) và theo ch đ nh c a bác sĩ.
ệ ị ả ể ệ ườ i thích đ b nh nhân và ng ệ i nhà b nh nhân
ử + R a tay, xác đ nh đúng b nh nhân, gi yên tâm.
ệ ế ướ ộ ờ
0C ho c 95ặ ầ ộ ượ ờ đ ng d u nh n mà l y m t l ộ ầ
i 35 ầ ầ ố t k vào l
0F. Bôi d u nh n vào b u ầ ủ ẩ t k cho c t th y ngân xu ng d + V y nhi ệ ế ệ ế ờ ấ ọ ự nhi ng d u nh n t k . Không nhúng nhi ế ế vào mi ng g c sau đó dùng mi ng g c lau tr n toàn b b u nhi
ạ ạ ơ ệ ế t k .
ặ ệ ộ ộ ể ằ
ậ ỉ ể ở ủ ệ ặ ả ỹ ụ ậ vùng h u môn sinh d c, ậ ể ữ ấ m cho
+ Đ t b nh nhân n m nghiêng đ nhìn rõ h u môn, b c l ắ đ p chăn ho c v i ph cho b nh nhân ch đ h vùng làm k thu t đ gi ệ b nh nhân.
ệ ẹ ạ ỗ ậ ả ư ầ h u môn, tay ph i đ a b u
ệ ế ả ầ + Tay trái nh nhàng v ch mông b nh nhân đ nhìn rõ l nhi ể ậ t k đã bôi d u vào h u môn kho ng 3,5cm.
ữ ệ ế ở ậ ệ + Gi nhi t k h u môn b nh nhân 3 5 phút.
ệ ế ạ ạ ế ệ ế ặ ấ ạ ằ ọ ả ử t k , lau s ch b ng mi ng g c s ch ho c gi y v sinh, đ c k t qu , r a
ấ + L y nhi tay.
14
ệ ấ ấ ấ ả ả ườ ng, báo
ệ ộ t đ . N u th y có d u hi u b t th ị ử ề ưỡ ưở ế ổ ế + Ghi k t qu vào s theo dõi, b ng nhi ề ng, bác sĩ đi u tr x lý. ng tr ngay cho đi u d
ệ ế ằ ướ ử + R a nhi t k b ng n c và xà phòng.
ệ ế ẩ + Ngâm nhi ị t k vào dung d ch sát khu n.
Đo nhi ệ ộ ở t đ nách:
ớ ệ ế ệ ị ả ể ệ i thích đ b nh nhân
ử + R a tay, ti p xúc v i b nh nhân, xác đ nh đúng b nh nhân, gi yên tâm.
ệ ế ỏ ố ự ạ ạ ế ị ế ẩ ấ + L y nhi t k ra kh i c c đ ng, dùng mi ng g c s ch lau h t d ch sát khu n.
0C ho c 95 ặ
0F
ủ ộ
ủ ệ ế ể ủ ẹ ứ ể + Ki m tra m c th y ngân trong nhi ẩ t k đ cho th y ngân t v y nh nhi ệ ế ế t k n u c t th y ngân cao trên 35 ố ụ t xu ng.
ệ ệ ế
ạ ữ ồ ặ ầ ể ẳ i và đ c ng tay lên ng c ắ t k vào gi a h nách c a b nh nhân, nh c ệ ế t k ủ ệ ả th tho i mái. Gi ữ ố ự ở ư ế t nhi
ệ + Lau khô nách b nh nhân r i đ t b u nhi ệ b nh nhân khép cánh tay l ở nách b nh nhân 10 phút.
ệ ế ể ệ ế ừ ầ ọ ế ấ + L y nhi t k ra, đ nhi ả ắ t k v a t m m t và đ c k t qu .
ủ ẩ ụ ặ ố ệ ế ử ộ + V y cho c t th y ngân t t xu ng, đ t nhi ố ự t k vào c c đ ng, r a tay.
ệ ộ ế ệ ấ ườ ấ t đ , n u có d u hi u b t th ng báo cáo
ưở ử ả ổ ả ế + Ghi k t qu vào s theo dõi, b ng nhi ề ưỡ ng, bác sĩ x lý. ng tr ngay cho đi u d
ệ ế ằ ướ ự ạ ố ị t k b ng n ể c s ch, xà phòng, sau đó đ vào c c đ ng dung d ch sát
ử + R a nhi khu n.ẩ
ạ ả III.3. B ng m ch, nhi ệ ộ t đ
ệ ộ ể ề ờ
ệ ẩ ị ị t đ c a b nh nhân trong th i gian đi u tr ọ t đ có giá tr quan tr ng trong ch n đoán,
ồ ạ ể ồ ủ ệ ệ ế ị ệ ộ ủ ệ ạ ả B ng m ch, nhi t đ là bi u đ m ch, nhi ệ ộ ạ ệ i b nh vi n. Trong lâm sàng bi u đ nhi t ể ề đi u tr , theo dõi ti n tri n b nh c a b nh nhân.
ả ạ ệ ộ ầ Trên b ng m ch, nhi t đ c n ghi rõ:
ổ ệ ọ H tên, tu i b nh nhân.
ố ườ ệ ệ ồ ố B nh vi n, khoa phòng, s gi ng, s bu ng.
ắ ệ Ngày m c b nh.
Ngày, tháng, năm...
ừ ề ặ ổ ổ t đ b nh nhân t ng ngày, bu i sáng, bu i chi u ho c theo gi ờ ượ ẻ ố ớ c k n i v i đ
ệ ộ ệ Nhi ồ ể nhau thành bi u đ .
Ố Ạ Ệ Ệ IV. CHĂM SÓC B NH NHÂN CÓ R I LO N THÂN NHI T
ề ệ ạ ệ ề ưỡ ự ệ ầ ố Khi b nh nhân có r i lo n v thân nhi t, đi u d ng viên c n th c hi n:
15
ộ ể ọ ế
ệ i thích cho b nh nhân, ng ề ể ệ ệ ễ ạ ạ ở ả t do b nh truy n nhi m thì c n đ b nh nhân ờ ố i nhà đ h yên tâm. N u nghi ng r i ờ phòng cách ly t m th i
ườ ầ ệ ẩ Đ ng viên, gi ệ lo n thân nhi ờ ợ trong khi ch đ i bác sĩ khám, ch n đoán b nh.
ặ ạ ệ ố B nh nhân có s t rét run ho c h nhi ệ ộ t đ :
ả ế + Ph i báo cáo ngay cho bác sĩ bi t.
ườ ắ ưở ấ ặ + Đ p chăn ho c ch m nóng, s ệ i m cho b nh nhân.
ủ ướ ệ ố ặ ướ ả ủ ả ấ ưỡ + Cho b nh nhân u ng đ n c ho c n ả c hoa qu m... đ m b o đ dinh d ng.
ệ ộ ở ủ ệ ủ ế ỉ ị ị t đ , huy t áp, nh p th c a b nh nhân theo ch đ nh c a bác sĩ
ườ + Theo dõi m ch, nhi (th ạ ờ ầ /l n). ng 3 gi
ầ ủ ự ệ ệ + Nhanh chóng th c hi n đ y đ các y l nh.
ệ ề ố ồ B nh nhân s t kèm theo vã nhi u m hôi.
ể ệ ở + Đ b nh nhân phòng thoáng, tránh gió lùa.
ạ ườ + Dùng khăn bông khô s ch lau ng ệ i cho b nh nhân.
ả ả ầ ố ườ + Thay qu n áo, khăn, g i, v i tr i gi ng.
ệ ộ ủ ế ạ ở ỉ ị ị + Theo dõi nhi t đ , m ch, huy t áp, nh p th theo ch đ nh c a bác sĩ.
ả ủ ế ộ ệ ả ố + Đ m b o đ ch đ ăn u ng cho b nh nhân.
ầ ủ ự ệ ệ ờ ị + Th c hi n đ y đ , chính xác, k p th i các y l nh.
ạ ố ố ệ ầ ị ỉ ề t paracetamol theo li u ch đ nh 01 l n khi
0C.
Có th cho b nh nhân u ng thu c h nhi nhi ệ ể ệ ộ t đ trên 39
Ế V. CÁC LOAI NHI T KỆ
ệ ế ồ V.1 Nhi ạ t k h ng ngo i
V.1.1 Công d ng:ụ
ườ ạ ệ ế ồ ạ ệ ộ ở ỗ ặ Ng i ta dùng lo i nhi t k h ng ngo i đo nhi t đ l tai ho c vùng trán. Cách đo
ấ ệ ợ ỉ ấ ấ này là nhanh nh t, ch m t không quá 3 giây, r t ti n l ễ i, d đo.
V.1.2 Cách đo:
ằ ệ ế V.1.2.1 Cách đo b ng nhi t k đo tai:
16
ặ ầ ỉ ầ ạ ệ ế ướ ỗ ẻ ồ ấ ỉ ợ ủ B n ch c n đ t đ u nhi t k tai h ng vào trong l tai c a tr r i n nút, ch đ i sau
ệ ế ẽ ả ệ 1 giây, nhi ế t k s báo k t qu thân nhi t trên màn hình.
ằ ệ ế ở V.1.2.2 Cách đo b ng nhi t k đo trán:
ạ ặ ệ ế ữ ể ạ ả ỉ ầ B n ch c n đ t nhi t k vào vùng gi a trán kho ng cách 2 3cm, b n di chuy n
ệ ế ậ ừ ữ ươ ế ị ệ ộ nhi t k ch m t gi a trán sang vùng thái d ể ng đ thi ỉ t b dò đ nh nhi ỉ t đ , ch sau 3
ạ ẽ ế ả ệ ộ ủ ứ ẻ ố giây, b n s có ngay k t qu nhi t đ c a đ a tr đang s t.
Ư ể V.1.2.3 u đi m:
Ư ể ạ ệ ế ể ệ ầ ạ ủ u đi m c a lo i nhi t k này là có th đo thân nhi ơ ể t mà không c n ch m vào c th
ủ ạ ẻ ể ẻ ẻ ẫ ợ ả ủ c a tr nên tr không s không la khóc, c khi tr đang ng , b n v n có th đo thân
ệ ấ ờ ạ ấ ắ ạ ượ nhi ứ t mà không làm bé th c gi c. Th i gian đo l i r t nhanh, giúp b n n m đ ễ c di n
ế ệ ộ ủ ặ ừ ớ ố ẻ ố ụ ạ ộ ố bi n nhi t đ c a con b n m t cách liên t c khi tr s t cao ho c v a m i u ng thu c
ạ ấ ọ ọ ệ ế ượ ệ ể ạ ố h s t. Quan tr ng nh t là ch n lo i nhi t k đã đ ớ ộ c ki m nghi m lâm sàng v i đ
ậ tin c y cao.
ệ ế ồ Hình V.1 Nhi ạ t k h ng ngo i
V.2 Nhi ệ ế ệ ử t k đi n t
ụ V.2.1 Công d ng:
ế ớ ệ ạ ượ ử ụ ổ ế Hi n nay, trên th gi i, các lo i nhi ệ ế ệ ử t k đi n t cũng đ c s d ng ph bi n vì cách
ờ ớ ỉ ử ụ s d ng an toàn và th i gian đo nhanh, cũng ch trong vòng 1 phút, so v i nhi ệ ế ủ t k th y
ờ ế ế ạ ả ầ ệ ế ệ ử ề ả ngân ph i ch đ n 5 phút.. H u h t các lo i nhi t k đi n t ế đ u cho k t qu sau 60
ạ ả ứ ạ ừ ả ả ấ ế ẩ ỉ giây, ngo i tr s n ph m có lo i c m ng cho k t qu r t nhanh ch trong 10 giây.
17
ệ ế ệ ử ấ ệ ợ ế Nhi t k đi n t r t ti n l i khi đo nhi ệ ộ ơ ể ạ t đ c th t ả i nhà, cho k t qu nhanh chóng,
ử ặ ả ơ ị ệ ễ ử ụ ẻ thao tác s dung đ n gi n, không gây khó ch u đ c bi t là d s d ng cho tr em và
ườ ẫ ườ ệ ị ạ ệ ặ ạ ề ặ ể ạ ng i già lú l n, ng i b nh n ng ( đi u tr t ệ i b nh vi n ho c t i nhà).có th đo t i
ư ứ ề ấ ị ế ở ậ nhi u v trí nh : tai, trán, h u môn ch không nh t thi ả t ph i đo ế nách. Tuy nhiên k t
ườ ượ ễ ị ẩ ả qu đo l ng không đ ố c chu n xác cao do d b sai s .
V.2.2 Cách đo:
Đo nhi
ượ ử ụ ỉ ệ ộ ở t đ trán: nhi ệ ế ệ ử t k đi n t đo trán ít đ ở c s d ng b i nó ch đo đ ượ c
ệ ộ ử ụ ố ệ ế ữ ừ nhi t đ vùng trán. Khi s d ng thì p nhi t k chính gi a vào sát trán, quét t
ữ ươ gi a trán ra thái d ng.
Đo nhi
ệ ộ ở ệ ế ộ ầ ể ể t đ tai: nhi t k có m t đ u vòi đ cho vào sâu tai, dùng đ đo nhi ệ t
ệ ễ ử ụ ẻ ơ ể ợ ộ ở đ ặ tai, đ c bi ệ t thích h p dùng cho tr s sinh vì d s d ng. có th phát hi n
ạ ỏ ờ ộ ế ệ ậ ả ồ ừ ố s t nhanh. K t qu chính xác nh b ph n phát hi n h ng ngo i t a ra t màng
ộ nhĩ và các mô xung quanh trong m t giây.
Đo nhi
ệ ệ ế ệ ậ ấ ệ ộ ở t đ mi ng: Dùng nhi t k ng m trong mi ng, đo chính xác nh t là
ươ ụ ườ ệ ầ ặ ở ướ ưỡ đ t i l d i. ph ng pháp không nên áp d ng cho ng i b nh tâm th n,
ườ ẻ ẫ ướ ổ ng i già lú l n và tr em d i 7 tu i.
Đo nhi
ệ ộ ở ậ ệ ộ ặ ệ ở ị ả t đ h u môn: Đo nhi t đ đ c bi ế v trí này cho k t qu chính xác t
ầ ư ọ ủ ẹ ấ ầ ệ ế ự ỏ nh t. c n đ a nh nhàng đ u nh n c a nhi t k vào sâu trong tr c tràng kh ng
ặ ớ ữ ẹ ầ ấ ặ 2,5 cm ho c cho t ọ i khi không nhìn th y đ u nh n này n a. sau đó k p ch t
ể ệ ế ệ ộ mông đ nhi ị ộ t k không b tu t ra ngoài. Nhi ệ ế ệ ử t k đi n t đo nhi t đ trong
ớ ế ả vòng 30 giây t i 2 phút và kêu tít tít khi có k t qu .
18
Hình V.2 Nhi ệ ế ệ ử t k đi n t .
ệ ế ủ
ụ c đ n nay nên khá thông d ng
ườ ọ ề ị V.3 Nhi t k th y ngân: V.3.1 Công d ng:ụ ệ ế ủ Nhi ố ớ đ i v i m i ng ạ t k th y ngân là lo i nhi i. Đo thân nhi ệ ế ượ t k đ c dùng t ạ ệ ằ t b ng lo i nhi ừ ướ ế tr ở ệ ế t k này nhi u v trí
V.3.2 Cách đo: V.3.2.1 Đo nhi ệ ộ ở t đ nách:
ả ử ụ
ướ ế ấ ừ ẻ ư ặ ệ ệ c đ n nay, k c trong b nh vi n. B n đ t nhi t k vào hõm nách c a tr , sau đó
ẻ ạ ự i. Gi
ệ ế ượ ả ộ ở ổ ế ệ ế ủ ồ ờ ể ắ tay khép vào, ph n c ng tay đ v t ngang ng c. Ch 5 phút r i ố c xem là s t. 37,5 đ C tr lên đ
ấ Tuy không ph i là cách đo chính xác nh t nh ng là cách s d ng ph bi n nh t t ạ ể ả tr ầ ẳ ữ khép tay tr l ệ ộ ở ọ ế t đ rút nhi t k ra và đ c k t qu . Nhi ệ ộ ở t đ V.3.2.2 Đo nhi ừ nách t ệ mi ng:
ạ
ấ ệ ả ẻ ậ ả i. B o tr ng m mi ng trong 3 ệ ộ ở ọ ế ệ ế t đ t k ra đ c k t qu : nhi
ướ ưỡ ệ t k vào trong mi ng, bên d i l ấ ả ng d n c a nhà s n xu t. L y nhi ượ ệ ẫ ủ c coi là s t.
ệ ế ặ ầ B n đ t b u nhi ướ ặ phút ho c theo h ố ộ mi ng trên 38 đ C đ ệ ộ ậ V.3.2.3 Đo nhi t đ h u môn:
ạ ẩ ấ ơ ệ ế
ệ ế t k vào sâu trong h u môn kho ng 2,5 3,5cm, gi
ẹ t k vào mi ng g c t m ch t bôi tr n. Đ t tr n m s p, đ a nh t k trong ượ ả ế c xem
ấ ượ ệ ộ ườ ườ ế ậ ả ọ ế ệ ế t k ra và đ c k t qu : n u nhi ặ i già khi không l y đ ư ấ ặ ẻ ằ ệ ế ữ nguyên nhi ộ ệ ộ t đ trên 38 đ C đ c nhi t đ theo đ ng
ặ ặ ở ẻ nách)
ố ệ ề ộ ặ ầ ạ B n đ t b u nhi ầ b u nhi ậ h u môn 3 phút. Rút nhi là s t. (dùng cho tr em ho c ng mi ng ho c c p : V đ chính xác
ườ ế ả ộ ế ộ ở Bình th ng, n u đo thân nhi ệ ở t nách thì k t qu c ng thêm 0,5 0,7 đ C; đo
ỗ ả ộ ế ộ ệ mi ng, l tai, trán thì k t qu c ng thêm 0,1 0,3 đ C.
19
ệ ế ủ Hình V.3 Nhi t k th y ngân
Ậ Ế VI. K T LU N
ờ ố ậ ậ ọ ộ ớ ủ V t lí có vai trò quan tr ng trong đ i s ng c a chúng ta. Qua b môn v t lí này em m i
ự ễ ủ ờ ố ệ ư ậ ủ ầ ấ ọ ề th y rõ t m quan tr ng c a vi c đ a v t lí vào th c ti n c a đ i s ng và ngh
ả ơ ệ ễ ườ ẳ nghi p. Em chân thành c m n Cô ị Nguy n Th Thu Hi n ả ơ ề , c m n tr ng “ Cao Đ ng
ư ữ ể ề ế ề ệ ữ ứ ơ ộ Mi n Nam” đã cho em c h i cũng nh nh ng hi u bi ể t v vi c tìm hi u nh ng ng
ủ ộ ờ ố ư ậ ụ d ng c a b môn v t lí vào đ i s ng cũng nh chuyên ngành mà em đang theo
ưỡ ữ ể ề ế ờ ọ h c”Đi u D ng Đa Khoa”. Qua đó giúp em có nh ng hi u bi ệ t, kinh nghi m vào đ i
ữ ệ ề ườ ố s ng và nh ng kĩ năng ngh nghi p khi sau khi ra tr ng.
20
ả ồ Ngu n tham kh o:
1. S c kh e cho m i nhà
ứ ỏ ọ
2. Tài li u theo dõi nhi
ệ ệ ộ ơ ể ệ ệ t đ c th b nh vi n Quân Y 103
3.
ồ ị Theo ngu n: BS. Hoàng Th Nhung/Suckhoedoisong.vn

