THÌ HIN TI TIP
DIN
Thì hin ti tiếp din dùng din t hành động đang din ra trong hin ti. Ngoài ra nó còn
được dùng để din t nhng hành động mang tính tm thi. Thì này là thì mt trong
nhng thì cơ bn.
* Công thc th khng định:
Ch ng + TO BE + Động t nguyên mu thêm ING + B ng (nếu có)
- Lưu ý:
+ TO BE phi được chia đúng theo ch ng (AM hay IS hay ARE) -nếu cn, bn xem li
bài "Động t TO BE".
+ Động t nguyên mu khi không nói gì khác được hiu là động t nguyên mu không có
TO.
+ Khi thêm ING ngay đằng sau động t nguyên mu, cn nh vài quy tc sau:
Nếu động t tn cùng bng 1 ch cái E, b E đi ri mi thêm ING ( RIDE --> RIDING)
Nếu động t tn cùng bng 2 ch cái E, thêm ING bình thường, không b E ( SEE -->
SEEING)
Nếu động t tn cùng bng IE, đổi IE thành Y ri mi thêm ING (DIE --> DYING)
Nếu động t đơn âm tn cùng bng 1 và ch 1 trong 5 nguyên âm (A, E, I, O, U) vi mt
và ch mt ph âm, ta viết ph âm đó thêm 1 ln na ri mi thêm ING. ( STOP -->
STOPPING, WRAP --> WRAPPING, SHOP --> SHOPPING...)
Các động t ngoài các quy tc trên ta thêm ING bình thường.
- Thí d:
+ I AM TYPING A LESSON = Tôi đang đánh máy 1 bài hc
+ YOU ARE READING THIS ARTICLE = Bn đang đọc bài này.
+ HE IS SLEEPING = Anh ta đang ng
+ SHE IS SWIMMING = Cô y đang bơi.
+ THE DOG IS BARKING = Con chó đang sa
* Công thc th ph định:
Ch ng + TO BE + NOT + Động t nguyên mu thêm ING + B ng (nếu có)
- Lưu ý:
+ TO BE phi được chia tương ng vi ch ng. (AM hay IS hay ARE)
+ AM NOT không viết tt nhưng có th viết tt I M = I'M
+ IS NOT viết tt = ISN'T
+ ARE NOT viết tt = AREN'T
- Thí d:
+ I'M NOT JOKING, I AM SERIOUS = Tôi không phi đang đùa đâu, tôi nói nghiêm
chnh đấy!
+ SHE IS NOT DRINKING WATER, SHE IS DRINKING VODKA. = Cô ta không phi
đang ung nước, cô ta đang ung rượu vodka.
* Công thc th nghi vn:
TO BE + Ch ng + Động t nguyên mu thêm ING + B ng (nếu có) ?
- Lưu ý:
+ TO BE phi chia đúng theo ch ng (AM hay IS hay ARE)
- Thí d:
+ ARE YOU KIDDING? = My đang đùa h?
+ IS SHE CRYING? Có phi cô y đang khóc
* Khi nào thì dùng thì hin ti tiếp din:
- Khi din ta hành động đang xy ra trong hin ti ngay khi nói.
+ I AM TRYING TO EXPLAIN BASIC GRAMMAR TO YOU = Tôi đang c gii thích
ng pháp cơ bn cho bn.
- Khi din t hành động đang xy ra trong hin ti, nhưng không nht thiết là trong lúc
đang nói. Nói cách khác, tình hung này mô t mt hành động hin trong quá trình thc
hin trong hin ti:
+ I AM WORKING ON A WEBSITE = Tôi đang làm 1 website (Khi tôi nói câu này, tôi
có th đang ung cà phê vi bn, nhưng tôi đang trong quá trình thc hin hành động làm
website)
- Khi din ta hành động mà bình thường không xy ra, hin gi ch xy ra tm thi thôi,
vì mt lý do nào đó.
+ I AM NOT WORKING TODAY BECAUSE I HAVE A BAD FEVER .= Hôm nay tôi
không làm vic vì tôi b st cao (Bình thường tôi làm vic, tm thi hôm nay không làm
vic vì b st)
- Khi din t mt hành động s xy ra trong tương lai rt gn, đã có kế hoch sn, phi
nêu rõ trng ng ch thi gian trong câu.
+ I AM SEEING MY DENTIST TOMORROW = Ngày mai tôi đi gp nha sĩ ca tôi. (đã
có hn sn vi nha sĩ)
+ ARE YOU DOING ANYTHING TONIGHT? = Ti nay em có làm gì không? (hi xem
người ta có lên kế hoch gì cho ti nay hay chưa)
* Câu hi WH vi thì hin ti tiếp din:
- Công thc câu hi: thêm t WH trước công thc th nghi vn ca thì hin ti tiếp din.
- Thí d:
+ WHAT ARE YOU DOING ? Anh đang làm gì vy?
+ WHEN ARE YOU COMING HOME ? Khi nào anh v nhà?
* Cn biết thêm:
- Vì tính cht ca thì hin ti tiếp din là din t hành động đang xy ra nên ta thường
dùng các trng t sau vi thì này:
NOW = bây gi
RIGHT NOW = ngay bây gi
AT THE MOMENT = hin thi
FOR THE TIME BEING = trong thi đim hin ti
- Mt s động t vi bn cht ng nghĩa ca chúng không th dùng vi thì tiếp din
được, như:
KNOW = biết
BELIEVE = tin
UNDERSTAND = hiu
HATE = ghét
LOVE = yêu
LIKE = thích
SOUND = nghe có v
NEED = cn (tiếng Vit có th nói "Tôi đang cn" nhưng tiếng Anh không th dùng thì
hin ti tiếp din vi động t này, nếu mun nói "Tôi đang cn..." bn phi nói "I AM IN
NEED OF..." hoc ch là " I NEED...")
APPEAR = trông có v
SEEM = có v
OWN = s hu (tiếng Vit có th nói " Tôi đang có..." nhưng tiếng Anh không dùng tiếp
din vi OWN mà ch cn nói " I OWN..." = Tôi s hu..
THÌ HIN TI HOÀN
THÀNH
Nhu cu din đạt ca chúng ta rt ln và nếu ch vi nhng bài hc trước, chúng ta s
không th din đạt mt s ý như: nói ai đó va mi làm gì, k li tri nghim ca ta,
thông báo ta đã bt đầu làm và vn còn đang làm mt vic gì đó,vv...Nhưng không sao,
hc xong bài này, bn s đặt được nhng câu như vy.
* Công thc th khng định:
Ch ng + HAVE hoc HAS + Động t dng quá kh hoàn thành.
- Gii thích:
+ Nếu ch ng là I, WE, YOU, THEY hoc là danh t, ng danh t s nhiu ta dùng
HAVE
+ Nếu ch ng là HE, SHE, IT hoc là danh t, ng danh t s ít, ta dùng HAS
+ Dng quá kh hoàn thành ca mt động t đa s được to ra bng cách thêm ED đằng
sau dng nguyên mu ca động t đó.
WANTED --> WANTED
NEEDED --> NEEDED
Tuy nhiên, thêm ED sau động t cũng có nhng quy tc cn biết:
1. Động t tn cùng bng E và có 1 ph âm đứng trước E, ta ch cn thêm D ( DATE -->
DATED, LIVE --> LIVED...)
2. Động t tn cùng bng Y phi đổi Y thành I ri mi thêm ED (TRY --> TRIED,
CRY --> CRIED...)
3. Động t tn cùng bng 1 nguyên âm + 1 ph âm ngoài W và Y, ta viết ph âm cui đó
thêm 1 ln na ri mi thêm ED (STOP --> STOPPED, TAP -->TAPPED, COMMIT -
-> COMMITTED...)
4. Tt c nhng động t khác không rơi vào trường hp trên ch cn thêm ED bình
thường.
+ CHÚ Ý: Có mt s động t có dng quá kh hoàn thành BT QUY TC, tc là chúng
ta phi hc thuc lòng danh sách nhng động t đó vì cách chuyn chúng t dng nguyên
mu sang dng quá kh hoàn thành không theo quy tc nào c. Nếu bn tham kho Bng
Động T Bt Quy Tc, dng quá kh hoàn thành ca mt động t nm ct th 3 (ct
th 1 là dng nguyên mu, ct th 2 là dng quá kh - ta s hc thì quá kh bài sau- và
ct th 3 là dng quá kh hoàn thành). Thí d vài động t bt quy tc:
DO --> DID
GO --> GONE
SPEAK --> SPOKEN
WRITE --> WRITTEN
Cui bài này, ta s có danh sách các động t bt quy tc.
- Thí d:
+ I HAVE FINISHED DINNER. = Tôi mi ăn ti xong.
+ SHE HAS JUST COME BACK. = Cô y va mi quay li.