
BÁO CHÍ TRUYỀN HÌNH www.svbaochi.net
261
CÁC THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG TRUYỀN HÌNH
TIẾNG ANH TIẾNG VIỆTÝ NGHĨA
Action Bắt đầu Những gì nhìn thấy trên màn hình
‘‘Bắt đầu’’ ‘‘Bắt đầu’’ Khẩu lệnh bắt đầu ghi hình của đạo diễn
Actualy Tiếng động
hiện trường
Âm thanh ghi tại hiện trường
Boom Cần Micro Cần đưa Micro hướng về vật thể từ mọi góc
độ
Boom mike Micro treo Dùng Micro treo để thu lời thoại, âm thanh
từ mọi góc độ
Clip Đoạn phim Một mẩu phim được cắt ra từ một đoạn
phim thể hiện một cảnh hoặc môt động tác
nào đó của phim
Continuity Tính liên tục Đường dây nối các trường đoạn đảm bảo sự
liên tục của chủ đề
CU Cảnh cận Cở cảnh
Cut Chuyển cảnh Sự thay đổi vị trí máy quay hoặc thay đổi
từ cảnh này sang cảnh khác
‘Cut’ ‘Dừng’ Khẩu lệnh ngừng quay của đạo diễn
Cut away Cảnh trám Một cảnh được dùng để tạm thời thu hút sự
chú ý của người xem khỏi hành động chúnh
của phim
Deep Focus Độ nét sâu Cảnh có tiền cảnh, trung cảnh vả hậuc ảnh
rõ ràng
Fade Làm mờ hình Làm mờ dẫn hoặc sáng dần một hình ảnh
khác trên màn hình

BÁO CHÍ TRUYỀN HÌNH www.svbaochi.net
262
Dully Đẩy máy Chuyển máy quay ra xa hoặc vào gần vạt
quay
Double
exposure
Chồng hình Hai hình ảnh khác nhau xuất hiện cùng một
lúc trên màn hình, hình nọ chồng lên hình
kia
Dubing Khớp tiếng Khớp hình ảnh được quay với miệng diễn
viên hoặc hành động
Ghép hình Giới thiệu cùng lúc hai hình ảnh chồng lên
nhau trên màn hình
Editing Dựng Cắt và ghép các cảnh quay khác nhau của
phim cho phù hợp với tính liên tục và tiết
tấu
Establishing
Shot
Cảnh đầu
phim
Một đoạn phim tạo nên hoặc dựng lên
khung hình hoặc không khí một trường
đoạn phim
Fade in Hiện hình
ảnh
Hiện hình ảnh lên dần từ nền đen
Fade out Mờ hình ảnh Làm hình ảnh tối dần chuyển sang đen
Fast Motion Chuyển động
nhanh
Phim chuyển động qua máy quay với tốc
độ chậm tạo ra một chuyển động nhanh khi
chiếu lại
Footage Một đoạn
phim
Một đoạn phim được tính bằng đơn vị đo
‘Feet’
Freeze Frame Hình tĩnh Thực hiện tại phong thí nghiệm để quay lại
một hình ảnh không chuyển động trên màn
hình
Hight key Nguồn sáng Kỹ thuật đánh ánh sáng làm cho cảnh sáng

BÁO CHÍ TRUYỀN HÌNH www.svbaochi.net
263
chính lớn lên rực rỡ
Jump cut Chuyển cảnh
bị nhảy
Một sự chuyển cảnh đột ngột
Key light Nguồn sáng
cứng
Nguồn sáng chính cần cho cảnh quay cần
đến ánh sáng nhân tạo
Low key
lighting
Nguồn sáng
chính nhỏ
Ánh sáng chính yếu nhằm tạo sự căng
thẳng
Location Hiện trường Địa điểm ngoài trường quay hoặc sân khấu
được sử dụng để quay phim
LS Toàn cảnh Cảnh rộng cho ta thấy vật quay từ xa
MS Trung cảnh Cảnh vừa ở giữa Toàn cảnh - Cận cảnh với
người thấy từ thắt lưng trở lên
Misen Scene Cảnh sân
khấu
Dàn dựng theo cách đánh ánh sáng, dựng
cảnh như một vở diễn trên sân khấu
Montage Dựng phim Tiếng Pháp từ này có nghĩa là ‘căt’. Tiếng
Anh là từ chỉ một phương pháp kết nối một
loạt cảnh quay, cảnh này sau cảnh kia để
tạo ra một ấn tượng mới về thực tại, sự di
chuyển của thời gian, một chuyến đi,...
Lia Một động tác chuyển ống kính từ phải qua
trái hoặc ngược lại trong khi chân máy cố
định. Có hai loại lia: chậm và nhanh
PTC Trước ống
kính
Tường thuật cảnh phóng viên tường thuật
trước hiện trường ống kính
Recce Khảo sát Khảo sát, nghiên cứu, điều tra hiện trường
trước khi quay phim
Reverse Cảnh ngược Một cảnh quay từ hướng ngược lại. Ví dụ

BÁO CHÍ TRUYỀN HÌNH www.svbaochi.net
264
lại cảnh giới thiệu phản ứng của người phỏng
vấn với người được phỏng vấn
Retake Quay lại đúp Quay lại đúp thay thế cho đúp đã quay
nhưng hỏng hoặc chưa đạt yêu cầu
Unfine
Montage
Bàn dựng thô Bàn dựng đầu tiên của đạo diễn nhằm ráp
nối các trường đoạn: bước đầu của khâu
dựng hình
Script Kịch bản Văn bản thể hiện bộ phim bằng từ ngữ
Fond Phong cảnh Công trình xây dựng nhân tạo thường dùng
trong trường quay tạo một khung cảnh như
một căn phòng, một thị trấn miền Tây giả
Script shoting Kịch bản
quay phim
Phân chia nội dung thành nhiều đoạn hình
ảnh nhỏ hơn như: các cảnh, các trường
đoạn
Slow Motion Chuyển động
chậm
Phim chạy qua máy với tốc độ nhanh hơn
bình thường. Khi chiếu lại hình ảnh có
chuyển động chậm hơn
Sclicing Dán phim Dán hai đoạn phim thành một đoạn liên tục
Soft Focus Độ nét mờ Hình ảnh bị mờ hoặc nhòe thường tạo ra
hình ảnh không có chiều sâu cho diễn viên
Synchronisation Đồng bố Sự trùng khớp hình ảnh và âm thanh
Mix scene Mờ chồng Mờ chồng chữ hoặc đồ họa lên hình ảnh
Đúp Một đoạn phim về một đoạn diễn trước ống
kính. Mỗi đúp đề được đánh số và ghi dấu
để khi dựng dễ dàng hơn
Talen Diễn viên Một hoặc nhiều người tham gia đóng phim
Tilt Ngước/ Hạ Chân máy quay cố định, nâng hoặc hạ ống

BÁO CHÍ TRUYỀN HÌNH www.svbaochi.net
265
đầu máy kính
Tracking Tịnh tiến máy
quay
Máy quay di động cùng chiều vất quay. Ví
dụ khi quay ô tô đang chạy
Treatment Xử lý kịch
bản
Mở rộng kịch bản thành nhiều trường đoạn
có ghi chú góc quay, lời thoại,.. Văn bản
này nêu rõ cấu trúc, sự tiến triển và đặc tính
của phim kể cả chi tiết về diễn viên, hiện
trường
Voice over Giọng ngoại
hình
Lời bình hoặc mô tả hình ảnh
Wide angle
lends
Ống kính góc
rộng
Ống kính cho khuôn hình rộng hơn ống
kính thường
Wild sound Tiếng động tự
nhiên
Tiếng động thu không cùng một lúc với
quay phim, thường được sử dụng như hiệu
quả về âm thanh
Wipe Gạt hình Xóa hình ảnh trên màn hình để hình ảnh
tiếp theo hiện ra
Zoom Máy quay cố định nhưng hình ảnh thu được
cho ta cảm giác máy đang tiến lại gần hoặc
ra xa vật hoặc cảnh quay
The shot Cảnh Là đơn vị cơ bản của mọi bộ phim cũng
giống như ta gọi từ ngữ là đơn vị của một
ngôn ngữ. Khi sử dụng một từ ngữ bạn có
thể hiểu được nghĩa của nó. Nếu kết hợp từ
này với nhiều từ khác, nó sẽ tạo thành các
thành ngữ, câu, đoạn, chương hoặc thậm
chí cả một cuốn sách

