Cách đ c ký hi u trên l p ô tô
(Dân trí) - L p là b ph n duy nh t c a ô tô ti p xúc v i m t đ ng, nên th ng đ c ế ườ ườ ượ
các ch xe đ c bi t chú ý. Tuy nhiên, không ph i ai cũng hi u h t ý nghĩa c a các ký ế
hi u trên l p.
H u h t ch xe đ u mang xe ra x ng cho th thay l p và vi c ch n l p cũng th ng ế ưở ườ
đ c giao phó luôn cho th . Dù v y, có m t chút ki n th c c b n v thu t ng sượ ế ơ
d ng cho l p ô tô s giúp b n tránh đ c tình tr ng “râu ông n c m c m bà kia”, s ượ
d ng l p không phù h p v i xe, ho c v i đi u ki n s d ng.
Trên thành l p th ng có r t nhi u ch và s th hi n kích th c và ch ng lo i l p. ườ ướ
Ví d , trên l p có dòng ch , s P205/40R16 ( nh trên), thì ch P là vi t t t c a ế
“Passenger Vehicle”, t c là xe du l ch 7 ch tr xu ng. N u ch P thay b ng LT, t c là ế
l p dành cho xe vi t dã h ng nh (Light Truck).
V các con s , 205 là b r ng c a l p tính theo đ n v millimét, còn các s th hai, 40, ơ
th hi n t s gi a đ cao thành l p v i đ r ng l p. Trong tr ng h p này, thành l p ườ
b ng 40% b r ng 205mm c a l p.
Ch R là vi t t t c a Radial, th hi n k t c u l p có b to tròn, đ phân bi t v i ế ế
lo i mành chéo (Bias). L p Radial th ng dùng cho xe du l ch vì phù h p v i m i lo iườ
đ ng, còn l p Biasườ th ng dùng cho xe vi t dã. V c m giác lái và hi u qu tiêu thườ
nhiên li u, lo i l p Bias “thua” l p Radial.
Các con s cu i cùng, 16, ch đ ng kính bánh xe mà l p l p vào. Có m t đi m không ườ
th ng nh t đây là đ n v đo. Trong khi các kích th c c a l p trên toàn th gi i ơ ướ ế
đ c tính b ng đ n v h mét thì đ ng kínhượ ơ ườ vành xe l i đ c đo b ng inch. ượ
Khi đi mua l p, b n c n bi t c l p c a xe. L u ý quan tr ng nh t là nên ch n c l p ế ư
sát v i b r ng l p nguyên b n c a xe. N u l p xe có đ ng kính 205mm mà b n thay ế ườ
b ng l p l n h n quá nhi u có th gây nh h ng đ n các b ph n c a h th ng treo. ơ ưở ế
Vi c s d ng lo i l p nh h n s không đ ch u t i và làm gi m đ bám đ ng c a ơ ườ
xe, khi n h th ng ch ng bó c ng phanh (ABS) ho t đ ng kém hi u qu . Thôngế
th ng, trong tr ng h p này, b n có th ch n lo i l p l n h n (215) ho c nh h nườ ườ ơ ơ
m t chút (200), nh ng t t nh t là dùng đúng kích th c 205mm. ư ướ
T l gi a đ cao thành l p v i đ r ng c a l p cũng r t quan tr ng. L p có t l này
là 50 thì thành l p th p h n lo i 65, cho đ chính xác c a h th ng lái cao h n, nh ng ơ ơ ư
l i gi m đ êm c a xe khi vào đ ng nhi u gà. Tr ng h p duy nh t nên thay đ i ườ ườ
t l này c a l p là vào mùa đông x l nh, đ ng th i cũng nên thay luôn đ ng ườ
kính vành bánh xe. S d ng l p mùa đông có t l thành l p cao h n s giúp xe ch y ơ
êm h n vào mùa đông.ơ
Tuy nhiên, thành l p cao cũng đ ng nghĩa v i l p cao h n, nên có th không l p v a ơ
vào ch n bùn. Trong tr ng h p này, b n có th thay lo i vành xe nh h n m t c , ví ườ ơ
d t 16-inch xu ng 15-inch, đ kích th c c bánh xe v c b n v n nh tr c, ướ ơ ư ướ
nh ng xe ch y êm h n.ư ơ
Ngoài các thông tin c b n trên, thành l p còn có nhi u ký hi u khác, nh t i tr ng t iơ ư
đa, áp su t l p t i đa và t c đ an toàn t i đa. Thông tin v t i tr ng và áp su t khá d
hi u, còn t c đ đ c quy c b ng mã. C th , ch T cho bi t t c đ t i đa cho ượ ướ ế
phép c a l p là 190 km/h; ch H t ng ng v i 210 km/h; ch V là 240 km/h; và ch ươ
W là 270 km/h. L p ch Z ch a đ c tiêu chu n hoá qu c t tuỳ thu c vào t ng ư ượ ế
nhà s n xu t, nh ng ít nh t ch u đ c t c đ t i đa nh l p V. Thông th ng, ch c n ư ượ ư ườ
l p T là đ đ ch y trên đ ng cao t c. ườ
Ngoài các ký hi u b ng ch và s , trên m t s l p còn có bi u t ng núi (Mountain), ượ
cho bi t đó là l p có th dùng cho mùa đông.ế x l nh, có hai lo i l p mùa
đông: M&S dùng cho xe th ng ch y trên đ ng nhi u bùn và tuy t (Mud & Snow),ườ ườ ế
còn có bi u t ng bông tuy t bên trong núi thì đó là l p dùng cho th i ti t có tuy t và ượ ế ế ế
băng.
M t s bi u t ng khác trên l p là TL (vi t t t c a tubless - l p không xăm), SSR ượ ế
(Runflat tire - l p runflat, cho phép xe ch y t c đ cao thêm m t quãng đ ng dài ườ
ngay c khi l p đã b th ng, nh k t c u thành l p đ c bi t v ng ch c)… ế
Vũ Kiên
Theo Canadian Driver