
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
MÔN HỌC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
01. Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin …? Hãy điền vào
chỗ trống trên.
A. Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ.
B. Biến động tài chính trong doanh nghiệp.
C. Chi tiết về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của doanh
nghiệp.
D. Tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất
định.
02. Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của phân tích báo
cáo tài chính?
A. Phân tích bảng cân đối kế toán
B. Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Không có đáp án đúng
03. Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng
A. Một công ty có lãi thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải >0
B. Một công ty lỗ vốn thì dòng tiền tử hoạt động kinh doanh nhất định phải<0
C. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính >0 chứng tỏ công ty gia tăng đòn bẩy
tài chính
D. Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo
phương pháp trực tiếp
04: Thông tin thu về lợi nhuận lũy kế đến cuối kỳ được cung cấp bởi các báo
cáo tài chính nào sau đây
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Cả A và C

05: Bán hàng đã thu tiền. Lô hàng có giá vốn là 100, giá bán là 90 (không xét
các tác động của thuế GTGT). Nghiệp vụ này tác động đến các khoản mục
trên Bảng cân đối kế toán như thế nào?
A. 1 tài sản tăng, 1 tài sản giảm
B. 1 tài sản tăng, 1 tài sản giảm, 1 nguồn vốn tăng
C. 1 tài sản tăng, 1 tài sản giảm, 1 nguồn vốn giảm
D. 1 tài sản giảm, 1 nguồn vốn tăng, 1 nguồn vốn giảm
II. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
06. Đặc điểm của phương pháp trực tiếp trong lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
là:
A. Cho thấy cụ thể mối liên hệ giữa kết quả hoạt động kinh doanh với kết quả lưu
chuyển tiền từ hoạt động này.
B. Các số liệu trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ khó kiểm tra đối chiếu với các số
liệu trong các báo cáo khác.
C. Dựa trên lợi nhuận kế toán trước thuế.
D. Tính toán đơn giản, dễ kiểm tra, đối chiếu với các số liệu trong các báo cáo tài
chính khác.
07. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giúp phản ánh điều gì?
A. Kết quả tích lũy được từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ
B. Cho thấy tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm
C. Tình hình lưu chuyển của dòng tiền qua ba hoạt động chính là kinh doanh,
đầu tư và tài chính
D. Cả ba ý trên đều sai
08. Lập BCLCTT phần lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh, doanh
nghiệp được sử dụng phương pháp?
A. Trực tiếp và gián tiếp
B. Gián tiếp
C. Trực tiếp
D. Trực tiếp hoặc gián tiếp

09. Mã số của chỉ tiêu Tăng, giảm hàng tồn kho trong Báo cáo lưu chuyển tiền
tệ (theo phương pháp gián tiếp) là bao nhiêu?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh trong
dòng tiền từ hoạt động nào của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Cả 3 đáp án trên
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
11: Công thức nào thể hiện quan hệ nhân quả giữa các nhân tố với chỉ tiêu
vốn lưu động ròng?
A. Vốn lưu động ròng = Nguồn vốn dài hạn – Tài sản dài hạn
B. Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
C. Vốn lưu động ròng = Vốn lưu động – Nợ vay ngắn hạn
D. Cả A, B, C đều đúng
12: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Tài sản giảm là nguồn vốn tài trợ cho nhu cầu sử dụng vốn
B. Chi phí lãi vay tăng làm lợi nhuận trước lãi vay và trước thuế tăng
C. Chi phí của nợ thấp hơn chi phí của vốn chủ sở hữu
D. Vòng quay tổng tài sản là một trong những yếu tố tác động đến ROE
13: Vòng quay tài sản là nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
A. ROI, ROA
B. ROA, ROE
C. ROI, ROE
D. ROI, ROA, ROE

14: Vốn chủ sở hữu = $3,75 tỷ; tỷ số giá/thu nhập = 3,5; số lượng cổ phiếu
thường đang lưu hành = 50 triệu; và tỷ số M/B = 1,9. Giá cổ phiếu thường của
công ty là
A. $75
B. $1,9
C. $142,50
D. $142,05
Hướng dẫn:
Ta có: Giá trị sổ sách CP = EquitySố lượng CP = $3.750.000.00050.000.000 = $75
Công thức M/B:
M/B = PriceGTSS = P$75 = 1,9
=> P = $142,50
15: AEI Incorporation có $5 tỷ tài sản, và thuế thu nhập doanh nghiệp là
40%. Tỷ số sức sinh lời cơ bản (BEP) là 10%, ROA của công ty là 5%. Tỷ số
TIE của AEI là
A. 5.0x
B. 6.0x
C. 7.0x
D. 9.0x
Hướng dẫn:
EBIT = BEP * TA = 10% * 5.000.000.000 = 500.000.000
NI = ROA * TA = 5.000.000.000 * 5% = 250.000.000
EBT = NI(1-T) = 250.000.000(1-0.4) = 416.666.667
Chi phí lãi vay = EBIT - EBT = 500.000.000 - 416.666.666 = 83.333.333
TIE = EBITChi phí lãi vay = 500.000.00083.333.333 = 6.0X
16: ABC có doanh thu là $6 triệu; ROE của công ty là 18%; vòng quay tổng
tài sản là 4X. Công ty được tài trợ bằng 45% vốn chủ sở hữu. Lợi nhuận ròng
của công ty là:
A. 112.500
B. 121.500
C. 115.200

D. 125.000
Hướng dẫn:
Ta có:
Vòng quay TSS = SalesTotal Asset = $6.000.000TA = 4x
=> TA = $1.500.000
Công ty được tài trợ = 45% VCSH => Equity = 45% TA = $675.000
Công thức ROE:
ROE = NIEquity = NI$675.000 = 0,18
=> NI = $121.500
17: Giả sử công ty Brauer Corp. có doanh thu/tổng tài sản là 1,5X, ROA =
3%, ROE = 5%. Giả định rằng công ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ
phần thường, vì thế tổng tài sản bằng với tổng vốn đầu tư . Biên lợi nhuận
ròng và tỷ lệ nợ của Brauer lần lượt là:
A. 3%, 60%
B. 2%, 40%
C. 2%, 60%
D. 3%, 40%
Hướng dẫn:
Ta có:
Vòng quay TTS = Doanh thuTA => TA = Doanh thuVQTTS=DT1,5
ROA = NITA => NI = ROATA= 0,03DT1,5
ROE = NIEquity => NI = ROEEquity
EquityTA=ROAROE=35
Biên lợi nhuận ròng:
PM = NIDoanh thu=0,03DT1,5 DT= 2%
Tỷ lệ nợ:
Total DebtTotal Asset=TA - EquityTA=1-EquityTA=1-ROAROE=1-35= 25 =
40%
18: H.R. Pickett Corp. có $500.000 nợ vay, lãi vay công ty chi trả hằng năm là
10%. Ngoài ra, công ty có $700.000 cổ phần thường trên bảng cân đối. Công
ty được tài trợ chỉ bằng nợ và vốn cổ phần thường, không có cổ phiếu ưu đãi.

