1
Đ đánh giá đ c s l ng và c u trúc c a b nhi m s c th ng i trong ượ ượ ườ
ph ng pháp di truy n t bào, các t bào máu nuôi c y ph iươ ế ế
a. Kích thích cho các b ch c u phân chia nguyên phân
b. Kích thích cho các b ch c u phân chia nguyên phân và x cônxixin đ
nhi u t bào b ng ng phân chia kì gi a đ d đánh giá ế
c. Tách riêng các b ch c u đ nuôi c y
d. X lí cônxixin đ có nhi u t bào b ng ng phân chia kì gi a đ d đánh ế
giá
2
Ph ng pháp nào d i đây cho phép phân tích ADN đ c tr ng c a t ng cá th ,ươ ướ ư
t ng dòng h đ theo dõi s có m t c a m t tính tr ng ho c m t b nh nào đó:
a. Ph ng pháp di truy n phân t ươ
b. Ph ng pháp ph h ươ
c. Ph ng pháp di truy n t bào ươ ế
d. Ph ng pháp nghiên c u tr đ ng sinh ươ
3
M t nhà di truy n y h c t v n cho m t c p v ch ng bi t xác su t sinh con b ư ế
b nh ti u đ ng c a h là 100%. Ki u gen c a c p v ch ng đó là gì? ườ
a. C 2 đ u d h p
b. C 2 đ u đ ng h p v gen l n
c. M t là đ ng h p tr i, m t là d h p
d. C 2 đ u đ ng h p v gen tr i
4
Đ nâng cao tính chính xác và hi u qu ch n đoán b nh di truy n. Ng i ta ườ
th ng k t h p ph ng pháp nghiên c u t bào v i ph ng pháp:ườ ế ươ ế ươ
a. Gây đ t bi n ế
b. Nghiên c u ph h
c. Lai t bào ế
d. Nghiên c u tr đ ng sinh
5
Theo dõi ph h sau đây:
B nh mù màu đ l c di truy n theo qui lu t:
a. Di truy n t ng tác gen ươ
b. Di truy n liên k t v i gi i tính, di truy n th ng (gen trên NST Y) ế
c. Di truy n qua t bào ch t ế
d. Di truy n liên k t v i gi i tính, di truy n chéo (gen trên NST X) ế
6
Có 2 b nh di truy n
liên k t v i gi i tínhế
là b nh mù màu và
b nh thi u h t ế
enzim nh t đ nh
trong h ng c u đ c ượ
ghi l i trên ph h
d i đây:ướ
Nh ng ng i nào là s n ph m c a trao đ i chéo ? ườ
a. Ng i s 7 và 8 ườ
b. Ng i s 8 và 9 ườ
c. Ng i s 7 và 9 ườ
d. Ng i s 5 ườ
7
Trong ph ng pháp ph h , vi c xây d ng ph h ph i đ c th c hi n qua ítươ ượ
nh t là
a. 3 th h ế
b. 10 th h ế
c. 2 th h ế
d. 5 th h ế
8
Trong các b nh, t t sau đây ng i, b nh nào do đ t bi n gen l n trên NST X ườ ế
gây nên?
a. Mù màu, máu khó đông
b. H ng c u hình li m
c. T t x ng chi ng n, sáu ngón tay ươ
d. B ch t ng, câm đi c b m sinh ế
9
Ph ng pháp nhu m phân hóa nhi m s c th ( kĩ thu t hi n băng) không choươ
phép đánh giá tr ng h pườ
a. Th m t nhi m
b. Đ t bi n c u trúc nhi m s c th đ ng đ o đo n ế
c. Đ t bi n c u trúc nhi m s c th d ng chuy n đo n ế
d. Đ t bi n gen ế
10
N u c p sinh đôi có cùng gi i tính và cùng không m c b nh thì cách đ nh nế
bi t h là sinh đôi cùng tr ng hay khác tr ng là:ế
a. Không ph i các ph ng pháp trên ươ
b. Ph i dùng ph ng pháp ph h ươ
c. Ph i dùng ph ng pháp nghiên c u tr đ ng sinh k t h p nghiên c u cùng ươ ế
m t lúc m t s tính tr ng khác n a
d. Ph i dùng ph ng pháp nghiên c u t bào ươ ế