59
SỐC GIẢM THỂ TÍCH MÁU
1. ĐẠI CƢƠNG
Sc mt hi chng lâm sàng xy ra do giảm tưới máu t chc dn ti thiếu
oxy t chc và tổn thương tế bào.
Sc do gim th tích máu hu qu ca tình trng gim tin nh do mt th
tích dch trong lòng mch (có th do mt máu toàn phn hoc ch mt dch hoc huyết
tương). Giảm tin gánh s dẫn đến giảm cung ợng tim tăng sức cn mch h
thống để tr cho tình trng giảm cung ợng tim duy trì i máu cho những
quan quan trng.
Nếu phát hiện điều tr kp thi, bnh th không để li di chng. Nếu phát
hin muộn điu tr không kp thi, tình trng tt huyết áp kéo dài dn tới suy đa
tng và t vong.
2. NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân ca sc gim th tích chia làm hai nhóm: sc gim th tích do mt
máu và sc gim th tích do mt nưc.
2.1. Sc gim th tích do mt máu
- Chấn thương: vết thương mạch máu, v tạng đặc, v xương chậu…
- Chảy máu đường tiêu hóa: v giãn nh mạch thc qun, loét d y tràng,
hoc rut…
- Chy máu qua đường hô hp: ho ra máu nng.
- Bnh lý mạch máu: phình bóc tách động mch, d dạng động tĩnh mạch.
- Liên quan đến thai sn: thai ngoài t cung v, v hoc rách t cung, âm
đạo, mất máu trong quá trình sinh đẻ (k c phu thut ch động).
2.2. Sc gim th tích do mất nƣớc
- Tiêu chy cp.
- Nôn nhiu.
- Đái nhiều do đái tháo nhạt, tăng áp lực thm thu, dùng thuc li tiu, hoc
truyn nhiu dịch ưu trương ...
- Bng nng.
- Say nng, say nóng.
- Mất nước vào khoang th ba: người bnh sau m, tc rut, viêm ty cp, tiêu
cơ vân cấp …
3. TRIU CHNG
3.1. Lâm sàng
a) Triu chng lâm sàng chung ca bnh cnh sc
- Mch nhanh, nh, khó bắt, thường >120 ln/phút. Thời gian đ đầy mao mch
kéo dài ( > 2 giây).
60
- H huyết áp: huyết áp tâm thu <90 mmHg (huyết áp động mch trung bình
<65mmHg) hoc huyết áp tâm thu gim quá 40mmHg so vi mc huyết áp nn ca
người bnh.
- Thiu niu hay niệu (nước tiu <0.5 ml/kg/gi) th m theo các triu
chng h huyết áp tư thế, vã m hôi, khô các màng nhy.
- Ri lon ý thc: chm chp, ln ln, kích thích hay hôn mê.
- Da lnh, ni vân tím.
- Áp lc tĩnh mạch trung tâm gim, áp lc mao mch phi bít gim, cung lưng
tim gim, sc cn mch h thống tăng.
b) Nhng du hiu lâm sàng gi ý nguyên nhân ca sc gim th tích
- y nguyên nhân y sc gim th tích, người bnh th các triu chng
như nôn ra máu, đi tiêu phân đen, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
- Phát hin các du hiu ca chấn thương hoặc ngưi bnh sau phu thut.
- Khám phát hiện da khô, i khô, niêm mc miệng khô, tĩnh mạch c xp, áp
lực tĩnh mạch trung tâm giảm. Người bnh có biu hin thiếu máu nếu sc mt máu.
3.2. Cn lâm sàng
- Lactate máu tăng ≥ 3 mmol/l.
- Sc gim th tích do mất nước: Hematocit tăng, Protein máu tăng.
- Sc gim th tích do mt máu: hng cu gim, hemoglobin gim, hematocrit
gim,
- Ri loạn nước đin gii, thăng bng kim toan.
- Xét nghim m nguyên nhân: lipase, amylase tăng trong viêm ty cấp. Tăng
đường máu trong nhim toan tôn hoc tăng thẩm thu. CK tăng cao trong tiêu
vân cp.
4. CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH:
4.1.Chẩn đoán xác định
a) Chẩn đoán sốc gim th tích máu do mt máu
- Lâm sàng:
+ Mch nhanh, nh, huyết áp h.
+ Áp lực tĩnh mạch trung tâm thấp, tĩnh mạc c xp.
+ Da niêm mc nht nht, lnh.
+ Thiu niu, vô niu.
+ Vt vã, l đờ, ri lon ý thc.
+ Các du hiu gi ý nguyên nhân ca mt máu: xut huyết tiêu hoá, mt máu
do chấn thương mạch máu, v tạng đặc, có thai ngoài t cung v...
- Cn lâm sàng: kết qu xét nghim thưng chm
+ Lactate tăng.
+ Xét nghim máu: hng cu gim, hematocrite gim.
b) Chẩn đoán sốc gim th tích máu không do mt máu
- Lâm sàng: Có du hiu mt nưc
61
+ Mch nhanh, huyết áp h.
+ Áp lực tĩnh mạch trung tâm thấp, tĩnh mạc c xp.
+ Người bnh có cm giác khát nước.
+ Da khô, véo da (+), niêm mc khô.
+ Triu chng ca bnh nguyên gây mất nước: nôn hoặc đi ngoài nhiu lần….
- Cn lâm sàng:
+ Có tình trạng cô đc máu: hng cầu tăng, hematocrit tăng.
+ Có th thy natri máu tăng, đường máu tăng...
4.2. Chẩn đoán phân biệt
- Sc tim: triu chng ca bnh lý tim mạch: đau ngực, ri lon nhp tim,
thay đổi điện tâm đồ, áp lực tĩnh mạch trung tâm thường tăng, áp lực mao mch phi
bít tăng, cung lượng tim gim, sc cn mch h thống tăng.
Nguyên nhân thường do:
+ Nhồi máu tim cp (do din tích b tổn thương lớn sc co bóp của
tim gim nng hoặc đứt hoc rách van tim cột cơ, vỡ tim).
+ hoc lon nhp nhanh vi tn s tim > 150 ln /phút hoc châm < 40
ln/phút, hoc rung tht, xoắn đỉnh, …).
+ Ngoài ra còn do phình bóc tách động mch ch, nhi máu phi nng
- Sc nhim khun: st, bng chng ca nhim khun, bch cầu tăng, áp
lc mao mch phi bít giảm, cung lượng tim tăng, sức cn mch h thng gim.
- Sc phn v: tin s tiếp xúc vi d nguyên, cũng phần gim th tích
tuần hoàn (tương đối). Chẩn đoán phân biệt khó nếu sc mun.
4.2. Chẩn đoán mức đ trong sc mt máu
Phân
độ
Th tích
máu mt
(ml)
Huyết áp
Mch
(l/ph)
Hô hp
Ý Thc
Độ I
750
Bình thưng
< 100
Bình thưng
Bình thưng
Độ II
750-1500
Bình thưng
hoc gim ít
>100
Nhp th tăng
Lo lng
Độ III
1500- 2000
Huyết áp tâm
thu < 90mmHg
>120
Khó th
Vt vã
Kích thích
Độ IV
>2000
Huyết áp tâm
thu < 70mmHg
>120
Suy hô hp nng
Lơ mơ
Hôn mê
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc x trí
- Đảm bo cung cp oxy.
- Bù dch và điều tr nguyên nhân.
- Điu tr phi hp.
62
5.2. X trí ban đầu và vn chuyn cp cu
- Kiểm soát đường th.
- Đảm bo thông khí.
- Băng ép cầm máu đi vi các vết thương hở có chy máu.
- Hn chế gây thêm các tổn thương (cố định ct sng c người bnh chn
thương nghi ngờ tn thương cột sng c..).
- Đặt đưng truyn ln và c định chc, bắt đầu truyn dch natriclorua 0,9%.
- Chuyển người bệnh đến s y tế càng nhanh càng tt, trong quá trình vn
chuyển đặt bnh nhân tư thế nm đu bng.
5.3. X trí ti bnh vin
a) Đm bo cung cp oxy tối đa cho người bnh
- Kiểm soát đường th.
- Đặt ngưi bnh tư thế nằm đầu thp hai chân nâng cao.
- Th oxy qua kính mũi 4 -5 lít/phút hoc mt n 6-10 lít/phút.
- Đặt ni khí qun nếu người bệnh nguy cơ trào ngược vào phi hoc suy hô
hp hoc ri lon ý thc.
- Nếu người bnh có ch định th máy, cn tránh th máy áp lực dương cao.
b) Bù dch và kim soát nguyên nhân
- Đặt 2 đưng truyền tĩnh mạch ngoi vi ln (kim luồn kích thước 14 đến 16G)
và/hoặc đặt ng thông tĩnh mạch trung tâm, đo áp lực tĩnh mạch trung m
(ALTMTT).
- Truyền nh mạch nhanh 1-2lít (đối vi tr em 20ml/kg cân nng) natriclorua
0,9% hoặc ringer lactate. Sau đó, tiếp tc truyn dch hay khi hng cu da vào áp
lực tĩnh mạch trung tâm (ALTMTT) và huyết áp trung bình (HATB).
+ Nếu ALTMTT< 8mmHg: truyn nhanh dch nhc li ít nht 20ml/kg
natriclorua 0,9% hoc ringer lactate.
+ Nếu ALTMTT 8mmHg HATB < 60mmHg: dùng thuc vn mch
noradrenalin hoc dopamine.
+ Nếu ALTMTT ≥ 8mmHg và HATB ≥ 60mmHg: kết thúc quá trình bù dch.
- Ngưi bnh sc gim th tích do mt máu: trong khi ch đợi truyn máu
th truyn dung dch HES hoặc gelatin để gi dch trong long mch
Nếu máu,truyn ngay khi hng cu để đm bảo hemoglobin 8g/l. Trong
trưng hp sc mt máu chy máu đang tiếp din không khi hng cu cùng
nhóm, có th truyền ngay 4 đơn v khi hng cu nhóm O (truyn khi hng cu nhóm
O, Rh (-) cho ph n la tuổi sinh đẻ). Người bnh sc mất máu đang chảy máu tiếp
din, mc tiêu duy trì hemoglobin >8g/dl.
c) Kim soát ngun chy máu
- Băng ép đối vi vết thương mở đang chy máu.
- M thăm để phát hin kim soát ngun chy máu t vết thương trong
bng, trong lng ngc.
63
- Chp mch, m v trí chảy máu điều tr bằng phương pháp nút mạch đi
vi mạch đang chảy máu.
- Ni soi d dày để chẩn đoán nguyên nhân cầm máu khi người bnh b xut
huyết tiêu hóa cao.
d) Các điều tr phi hp
- Truyn tiu cu, huyết tương tươi đông lạnh để điều chnh chnh thích hp
thời gian Prothrombin, và aPTT đảm bo s ng tiu cu > 50.000/mm3.
- Truyn yếu t VII: cân nhắc khi người bnh tình trng chy máu lan ta
hay chảy máu đang tiếp din không th cm máu bng phu thuật khi đã điều chnh
được các yếu t đông máu.
- Dùng clorua canxi, clorua magie để điều tr h canxi magie do truyn chế
phm máu chống đông bng citrat.
- K thut làm m cho người bệnh: chăn đắp, chăn nhiệt, đèn tỏa nhit…
- Kháng sinh: d phòng và điều tr các vết thương h nhim bn.
- Phát hiện điu tr các biến chứng liên quan đến truyn chế phm máu: sc
phn v, tổn thương phi cấp liên quan đến truyn máu.
6. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
6.1. Tiên lƣợng
- Nếu sc gim th tích đưc chẩn đoán điều tr kp thi, bnh có th khi
không để li di chng.
- Nếu phát hin muộn điều tr không kp thi, tình trng tt huyết áp kéo dài
dn tới suy đa tạng và t vong.
6.2. Biến chng
- Suy thn cp mới đu chức năng do giảm tưới máu thận, sau đó thể
chuyn thành suy thn cp thc tn.
- Tổn thương phi cp liên quan truyn máu nhiều trong điu tr sc mt máu.
- Suy tim do thiếu oxy t chc, nhim toan máu, yếu t c chế cơ tim.
- Tiêu hóa: viêm loét dy tá tràng chy máu, suy gan
7. PHÒNG BNH
Phát hiện và điều tr các nguyên nhân gây mt máu và mt nưc sm.
Tài liu tham kho
1. Nguyn Quc Anh, Ngô Quý Châu ch biên. (2011), “Cấp cu sc gim th tích”,
ng dn chẩn đoán điu tr bnh ni khoa. Nhà xut bn Y hc ni, Pp.
60-62.
2. Văn Đính. (2003), “Chẩn đoán sc gim th tích”, Hi sc cp cu toàn tp,
Nhà xut bn Y hc, Tr 214.
3. Maier R.V. (2009), “Approach to the patient with shock”, Harrison’s Principles of
internal medicine, Pp.1689.
4. Marin H.K. (2012), Hypovolemic Shock”, The Washington manual of critical
care. Lippincott Williams & Wilkins, Pp. 4-7.