CH NG 1ƯƠ
CÁC KHÁI NI M C B N Ơ
1. Đ nh nghĩa đ th
-G i V
φ
t p đ nh; E={e=(u,v): u,v
V} t p c nh; G = (V,E) g i là đ th .
-N u m i c nh là m t c p đ nh không có th t thì g i đ th h ng, ng c l i g i ế ướ ượ
đ th có h ng. Trong đ th h ng, n u c nh (u,v) thu c E thì (v,u) cũng thu c E. ướ ướ ế
Trong đ th h ng c nh đ c g i cung. ướ ượ
-N u m i c p đ nh ch t ng ng v i m t c nh thì g i là đ n đ th , ng c l i g i là đa đế ươ ơ ượ
th .
d :
R t nhi u bài toán có th mô hình hoá b ng đ th gi i quy t b ng các thu t toán trên đ ế
th .
d :
X p l ch thi đ u m t đ th h ng v i m i đ i đ nh, hai đ i thi đ u v i nhau c nh.ế ướ
M ng giao thông m t đa đ th h ng v i nút giao thông là đ nh, đ ng đi gi a hai nút ướ ườ
là cung. T ng t vi c thi t k m ng máy tính, m ng vi n thông th đ a v bài toán đ th .ươ ế ế ư
2. Các thu t ng
-Khuyên: c nh (cung) e g i là khun n u e d ng (v,v). ế
-C nh (cung) l p : là hai c nh (cung) ng t ng ng v i m t c p đ nh. ươ
-Đ nh k : n u (u,v) c nh (ho c cung) c a đ th thì v g i k c a u. Trong đ th ế
h ng n u v k u t u cũng k v, nh ng trong đ th h ng thì không ch c.ướ ế ư ướ
-C nh liên thu c : Trong đ th vô h ng, c nh e=(u,v) g i là c nh liên thu c v i đ nh u ướ
liên thu c v i đ nh v.
-B c c a đ nh : Trong đ th h ng, s c nh liên thu c v i v g i b c c a đ nh v, ướ
hi u là deg(v).
d : Xét đ th hình 1,deg(a)=1, deg(b)=deg(c)=4, deg(d)=1, deg(e)=deg(f)=3, deg(g)=0
-Đ nh cô l p, đ nh treo : Trong đ th vô h ng, đ nh b c 0 g iđ nh cô l p , đ nh b c 1 ướ
g i là đ nh treo.
1
Hình 1: Đ th h ng ướ
a
e
c
d
g
f
b
B
A
E
D
C
Hình 2: Đ th h ng ướ
v2
v1
Cung
l p
v2
v1
C nh
l p
v
v
Khuyên
d : Xét đ th hình 1, a đ nh treo, g là đ nh cô l p
-Cung vào, ra: Trong đ th h ng, cung e=(u,v) g i là cung ra kh i u và là cung vào v. ướ
-Bán b c c a đ nh : Trong đ th h ng, s cung vào v g i là bán b c vào c a đ nh v, kí ướ
hi u là: deg-(v), s cung ra kh i v g i là bán b c ra c a đ nh v, kí hi u là: deg +(v)
d : Xét đ th hình 1,
deg-(A)=2, deg-(B)=3, deg-(C)=1, deg-(D)=2, deg-(E)=2
deg+(A)=3, deg+(B)=2, deg+(C)=2, deg+(D)=2, deg+(E)=1
-Đ nh lý 1 : Trong đ th vô h ng thì t ng b c c a t t c các đ nh b ng 2 l n s c nh. ướ
Vv
v)deg(
= 2m (m là s c nh)
Ch ng minh:
M i c nh e=(u,v) đ c tính m t l n trong deg(u) và m t l n trong deg(v) nên trong t ng ượ
b c c a các đ nh, m i c nh đ c tính hai l n, mà có m c nh nên suy ra t ng b c b ng ượ
2m.
d : đ th có n đ nh, m i đ nh có b c là 6. H i đ th có bao nhiêu c nh?
HD: 6n=2m
m=3n
-H qu : Trong đ th vô h ng, s đ nhb c là s l là m t s ch n ướ
Ch ng minh:
G i O là t p các đ nh có b c là s l , và U là t p các đ nh có b c là s ch n.
Ta:
Vv
v)deg(
=
Ov
v)deg(
+
Uv
v)deg(
= 2m
Do
v
U, deg(v) ch n nên
Uv
v)deg(
Ov
v)deg(
ch n
Do
v
O, deg(v) l t ng
Ov
v)deg(
ch n, nên t ng này ph i g m m t s ch n các
s h ng
s đ nh b c là s l m t s ch n (đpcm).
-Đ nh lý 2 : Trong đ th có h ng, t ng bán b c ra c a t t c các đ nh b ng t ng bán b c ư
vào c a t t c các đ nh và b ng s c nh c a đ th
+
Vv
v)(deg
=
Vv
v)(deg
= m (m là s c nh)
Ch ng minh: Hi n nhiên m i cung đ u ra m t đ nh và vào m t đ nh kc.
3. Đ ng đi, chu trình, liên thôngườ
* Đ ng đi, chu trình: ườ
-Đ ng đi:ườ Đ ng đi có đ dài n t đ nh vườ 0 đ n đ nh vế n là dãy v0, v1, …,vn-1, vn ; v i (vi vi+1)
E,
i=0,…,n-1. Đ ng đi th bi u di n b ng m t dãy n c nh (cung): (vườ 0, v1),…, (v1, v2),
…, (vn-1, vn). Đ nh v0 g i là đ nh đ u, đ nh v n g i là đ nh cu i c a đ ng đi. ườ
-Chu trình: là đ ng đi có đ nh đ u trùng v i đ nh cu i. Đ ng đi (hay chu trình) g i là đ nườ ườ ơ
n u không có c nh (cung) b l p l i.ế
d :
2
d
f
a
b
c
e
Hình 3:đt vô hu ng
d
f
a
b
c
e
Hình 4:đt có hu ng
Trên hình 3:
a, d, c, f, e: là đ ng đi đ n đ dài 4ườ ơ
d, e, c, a: không ph i đ ng đi ườ
b, c, f, e, b: là chu trình đ dài 4.
a, b, e, d, a, b: là đ ng đi không đ n (qua c nh ab hai l n) đ dài 5ườ ơ
Trên hình 4:
a, d, c, f, e: là đ ng đi đ dài 4ườ
d, e, c, a: không đ ng đi.ườ
b, c, f, e, b: là chu trình đ dài 4
a, b, e, d, a, b: là đ ng đi không đ n (qua c nh ab hai l n), đ dài 5ườ ơ
* Đ th Liên Thông:
-Đ th g i liên thông n u hai đ nh b t kỳ luôn có đ ng đi. N u đ th không liên thông, ế ườ ế
đ th luôn th chia thành các đ th con liên thông đôi m t khôngđ nh chung.
-Đ th h ng liên thông còn đ c g i là liên thông m nh. N u đt h ng không liên ướ ượ ế ướ
thông nh ng n u đ th hu ng t ng ng liên thông thì đ th h ng g i là liên thôngư ế ươ ướ
y u.ế
-Đ th h ng liên thông g i là đ nh h ng đ c n u có th đ nh h ng các c nh đ thu ướ ướ ượ ế ướ
đ c đ th có h ng liên thông m nh.ượ ướ
d :
* Đ nh r nhánh, c u:
3
Hình 5: đt G liên thông và đt H g m 3 thành ph n liên tng H 1, H2, H3.
a
b
c
d
e
g
f
G
H
A
B
B
B
B
G
A
B
B
B
B
H
Hình 6: Đt G liên thông m nh, H liên thông y u. ế
-Đ nh v g i là đ nh r nhánh n u vi c lo i b v cùng v i các c nh liên thu c v i nó làm tăng ế
s thành ph n liên thông.
-C nh e g i là c u n u vi c lo i b e làm tăng s thành ph n liên thông. ế
d :
Trong hình 5: đ th G có đ nh d, e là đ nh r nhánh; c nh (d,g), (e,f) là c u
-Đ nh lý 3 : Gđ th vô h ng liên thông. ướ
G đ nh h ng đ c ướ ượ
m i c nh c a G n m trên ít nh t m t chu trình.
Ch ng minh:
(
) G đ nh h ng đ c ướ ượ
G liên thông m nh
(u,v)
E,
đ ng đi có h ng t u đ n vườ ướ ế
đ ng đi vô h ng t u đ n v. Đ ng đi này k t h p v i c nh (u,v) s t o m t chu trìnhườ ướ ế ườ ế
ch a c nh (u,v) (xem hình 7)
(
) Ta xây d ng m t thu t toán xác đ nh h ng các c nh c a G đ G liên thông m nh. ướ
Gi s C m t chu trình, đ nh h ng các c nh trên chu trình theo m t h ng đi vòng theo ướ ướ
chu trình.
N u t t c các c nh c a đ th đã đ c đ nh h ng thì k t thúc thu t toán. Ng c l i, ch nế ư ướ ế ượ
c nh e ch a đ nh h ng mà e có chung đ nh v i ít nh t m t trong s các c nh đã đ nh h ng ư ướ ướ
(e t n t i G liên thông). Theo gi thi t tìm đ c chu trình C’ ch a c nh e. Đ nh h ng các ế ượ ướ
c nh ch a đ c đ nh h ng c a C’ theo m t h ng d c theo C’. Thu t toán l p l i cho t i khi ư ượ ướ ướ
t t c các c nh c a đ th đ c đ nh h ng (xem hình 8) ượ ướ
4. M t s đ th đ c bi t.
a) Đ th đ y đ :
Đ th đ y đ n đ nh, ký hi u b i K n, là đ n đ th vô h ngơ ư mà gi a hai đ nh b t kỳ c a nó
luôn c nh n i.
-Đ nh lý 4 : Đ th đ y đ K n có t t c n(n-1)/2 c nh, nó là đ n đ th nhi u c nh nh t. ơ
Ch ng minh:
Đ nh 1 n i v i n-1 đ nh còn l i, đ nh 2 n i v i n-2 đ nh còn l i,…Nên t ng s c nh là:
(n-1)+(n-2)+…+1 = (n-1)(n-1+1)/2=n(n-1)/2
4
v
u
C
C’
e
Hình 7 Hình 8
b) Đ th ng
Đ th vòng C n, n≥3. g m n đ nh v 1, v2,. . . .vn các c nh (v1,v2), (v2,v3) . . . (vn-1,vn), (vn,v1).
c) Đ th nh xe
Đ th nh xe W n thu đ c t đ th vòng Cư n b ng cách b sung vào m t đ nh m i n i v i
t t c các đ nh c a C n
d) Đ th l p ph ng ươ
Đ th l p ph ng n đ nh Q ươ n đ th v i các đ nh bi u di n 2 n xâu nh phân đ dài n. Hai
đ nh c a g i k nhau n u nh hai xâu nh phân t ng ng ch khác nhau 1 bit. ế ư ươ
e) Đ th hai phía
Đ n đ th G=(V,E) đ c g i hai phía n u nh t p đ nh V c a th phân ho chơ ượ ế ư
thành hai t p X Y sao cho m i c nh c a đ th ch n i m t đ nh nào đó trong X v i m t
đ nh nào đó trong Y. Ký hi u G=(X
Y, E) đ ch đ th hai phía v i t p đ nh X
Y.
-Đ nh lý 5 : Đ n đ th đ th hai phía khi và ch khi nó không ch a chu trình đ dài l .ơ
Ch ng minh: (ch p nh n)
-Thu t toán ki m tra đ th liên thông là hai phía:
B0:Ch n v là m t đ nh b t kỳ c a đ th . Đ t X={v}
B1:Tính Y là t p các đ nh k c a các đ nh trong X.
B2:N u Xế
Y
φ
thì đ th kng ph i là hai phía, k t thúc. Ng c l i xu ng B3 ế ượ
B3: G i T t p các đ nh k c a các đ nh trong Y, T ph i thu c vào X. N u T ế
Y
φ
thì đ
th không ph i là hai phía, k t thúc. Ng c l i xu ng B4 ế ượ
B4: Đ t X=X
T. N u Xế
Y=E thì đ th hai phía, k t thúc. Ng c l i l p l i B1. ế ượ
5