1
L I NÓI Đ U
1. Tính c p thi t c a đ tài ế
Chính sách tín d ng luôn đ c s d ng theo hai chi u h ng “th t ch t” ượ ướ
ho c “n i l ng” tùy theo t ng giai đo n yêu c u c th . Trong đó, chính
sách n i l ng tín d ng th th c hi n thông qua cho vay lãi su t th p ho c
cho vay d i chu n. V thuy t, lãi su t th p khuy n khích doanh nghi pướ ế ế
vay v n, đ y m nh đ u t , do v y th tr ng b t đ ng s n cũng ch u tác ư ườ
đ ng gián ti p. Tuy nhiên, m t trong nh ng v n đ l n c a chính sách này ế
đ tr c a nó. Còn chính sách v cho vay d i chu n Vi t Nam ngày càng ướ
đ c quan tâm h n, đ c bi t sau cu c kh ng ho ng đ a c n ng n t iượ ơ
M . Theo đánh giá nh n đ nh c a m t s chuyên gia, di n bi n th tr ng ế ườ
b t đ ng s n t i Vi t Nam trong giai đo n 5 năm tr l i đây (2005-2009)
mang nhi u bi n đ ng đ y b t ng . m t qu c gia th tr ng b t đ ng ế ườ
s n non tr và ch a th t s có m t b máy tài chính hoàn thi n, vi c áp d ng ư
chính sách n i l ng tín d ng Vi t Nam v n còn nhi u khó khăn thách
th c.
Đ nói v chính sách n i l ng tín d ng t i m t qu c gia n i khái ni m ơ
này còn khá m i m nh Vi t Nam, tr c h t chúng ta hãy nhìn l i m t ư ướ ế
d đi n hình nh t Hoa Kỳ, qu c gia vào nh ng th p niên cu i th k ế
XX, th tr ng b t đ ng s n ch a ph c h i hoàn toàn đã tr thành môt m c ườ ư
tiêu đ u t t ng. Cu i cùng, vào tháng 8/2007, không h đ c báo tr c, ư ư ượ ướ
cu c kh ng ho ng cho vay th ch p d i chu n M n ra, nh h ng tiêu ế ướ
c c nghiêm tr ng t i th tr ng tài chính n n kinh t M . Cu c kh ng ườ ế
ho ng d n d n lan r ng ra nhi u trung tâm tài chính trên th gi i. M t trong ế
s đó Trung Qu c : Ngân hàng công th ng Trung Qu c Ngân hàng ươ
Trung Qu c b l x p x 11 t USD cho các kho n vay th ch p r i ro cao. ế
Bên c nh đó, chúng ta s nghiên c u sâu h n m t qu c gia trong khu v c ơ
t ng đ i g n gũi v i Vi t Nam Malaysia – nh ng tác đ ng c a chính sáchươ
n i l ng tín d ng lên qu c gia này.
Nh ng tác đ ng c a chính sách n i l ng tín d ng đ i v i th tr ng b t ườ
đ ng s n th đ c làm qua kinh nghi m c a các n c t đó d n ượ ướ
đ n nh ng ng ý chính sách phù h p cho Vi t Nam. do này nhómế
2
tác gi quy t đ nh ch n đ tài ế Chính sách n i l ng tín d ng tác đ ng
c a đ n th tr ng b t đ ng s n: kinh nghi m qu c t nh ng ế ườ ế
g i ý cho Vi t Nam” v i mong mu n góp ph n vào s phát tri n b n v ng
c a th tr ng b t đ ng s n nói riêng cũng nh th tr ng tài chính nói chung ườ ư ườ
Vi t Nam.
2. T ng quan tình hình nghiên c u
2.1. Nghiên c u c a n c ngoài v chính sách n i l ng tín d ng th ướ
tr ng b t đ ng s nườ
các n c phát tri n nh đ c bi t M . đã r t nhi u nghiên c u ướ ư
v chính sách n i l ng tín d ng tác đ ng c a t i th tr ng b t đ ng ườ
s n. th đ c p đ n ế The balancing act between lending standards and
rates c a Shannon Luscher (2010), bàn v cho vay d i chu n cho vay lãi ướ
su t th p; China at risk of a home-grown financial crisis c a Jonathan Bell
Beijing in signal on lending c a Patti Waldmeir đ c p đ n chính sách tín ế
d ng Trung Qu c tác đ ng c a nó. Còn Tuy nhiên, th tr ng tài chính ườ
nói chung th tr ng b t đ ng s n nói riêng các n c đó đã phát tri n ư ướ
m c cao hi n r t ph c t p. Nh ng nghiên c u nói trên th trong m t
th i gian n a m i th đ a ra so sánh đ i chi u v i các chính sách c a ư ế
Vi t Nam do th tr ng b t đ ng s n n c ta v n còn non tr so v i th ườ ướ ế
gi i.
2.2. Nghiên c u trong n c v chính sách n i l ng tín d ng th ướ
tr ng b t đ ng s nườ
TS. Phan Minh Ng c ThS Phan Thúy Nga kh ng đ nh v s t n t i
c a th tr ng cho vay d i chu n Vi t Nam s non tr c a trong ườ ướ
th tr ng cho vay d i chu n Vi t Nam không? ườ ướ (Đăng trên t p chí
Ngân hàng); hay Nh ng tác đ ngc a kh ng ho ng i chinh c a TS
Quang Vi t, bàn v nh ng nh h ng c a kh ng hoàng tài chính nói chung ưở
t i n n kinh t .. .Các nghiên c u hi n đ u th ng nh t v i quan đi m: th ế
tr ng b t đ ng s n Vi t Nam ch u nh h ng r t l n t chính sách tínườ ưở
d ng. Tuy nhiên nh ng ý ki n trái chi u v chính sách trong năm 2010 ế
cũng nh th i gian s p t i: v n thiên v n đ nh hay ti p t c n i l ng đư ế
kích thích đ u t . ư
3
3. Đ i t ng nghiên c u và m c tiêu nghiên c u ượ
3.1.Đ i t ng nghiên c u ượ
Đ i t ng nghiên c u c a đ tài chính sách n i l ng tín d ng ượ
nh ng tác đ ng c a nó t i th tr ng b t đ ng s n. T đó s rút ra nh ng bài ườ
h c và đ ra gi i pháp chính sách tín d ng nh m kích thích s phát tri n hi u
qu và b n v ng th tr ng b t đ ng s n Vi t Nam. ườ
3.2.M c tiêu nghiên c u
Đ tài đ c th c hi n v i 3 m c tiêu chính: ượ
Th nh t , làm các khái ni m v chính sách n i l ng tín d ng, v th
tr ng b t đ ng s n cũng nh các tác đ ng c a chính sách n i l ng tín d ngườ ư
v i th tr ng b t đ ng s n. ườ
Th hai, nghiên c u di n bi n chính sách n i l ng tín d ng, th c tr ng ế
c a th tr ng b t đ ng s n M , Trung Qu c và Thái Lan. ườ
Cu i cùng, trên c s các m c tiêu đã đ t đ c nói trên, đ tài s rút raơ ượ
bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam, t đó đ xu t gi i pháp đ nh h ng ướ
chính sách n i l ng tín d ng v i th tr ng b t đ ng s n Vi t Nam trong th i ườ
gian t i.
4. Ph ng pháp nghiên c uươ
Nhóm nghiên c u s d ng nh ng ph ng pháp nghiên c u sau: ươ
- Phân tích-t ng h p-khái quát hóa
- So sánh-đ i chi u ế
- Mô t -gi i thích
- Th ng kê mô t
- Ngoài ra nhóm cũng tìm hi u thông tin d a trên các nghiên c u đã
đ c ti n hành cũng nh trên tình hình th c t c a th tr ngượ ế ư ế ườ
4
5. Ph m vi nghiên c u
Các chính sách n i l ng tín d ng, th tr ng b t đ ng s n c a M (t ườ
1997 t i h t 2008), Trung Qu c (t 1999 đ n nay) Thái Lan (t 1986 t i ế ế
nay)
6. K t c u c a đ tàiế
Đ tài g m 3 ph n:
Ch ng I:ươ T ng quan v th tr ng b t đ ng s n chính sách n i l ng tín ư
d ng.
Ch ng II:ươ Chính sách n i l ng tín d ng nh ng tác đ ng c a đ n th ế
tr ng b t đ ng s n m t s n c trên th gi i. ườ ướ ế
Ch ng III:ươ Bài h c kinh nghi m qu c t cho Vi t Nam trong vi c th c ế
hi n hi u qu chính sách n i l ng tín d ng đ đ y m nh s phát trieerncuar
th tr ng b t đ ng s n. ườ
5
CH NG I: T NG QUAN V TH TR NG B T Đ NG S N ƯƠ ƯỜ
CHÍNH SÁCH N I L NG TÍN D NG
1.1.T ng quan v th tr ng b t đ ng s n ườ
1.1.1. Khái ni m v th tr ng b t đ ng s n ườ
(Theo quy đ nh c a Lu t dân s s a đ i s 33/2005/QH11, Qu c h i khóa
XI, kỳ h p th 7) B t đ ng s n tài s n bao g m: đ t đai, nhà, công
trình xây d ng g n li n v i đ t đai, k c các tài s n g n li n v i nhà,
công trình xây d ng đó; các tài s n khác g n li n v i đ t đai (hàng rào, cây
c i, các thi t b c p thoát n c, đi n, v sinh, thông gió, thang máy, phòng ế ướ
cháy, thông tin…) và các tái s n khác do pháp lu t quy đ nh.
Khái ni m: Th tr ng b t đ ng s n th tr ng các giao d ch, mua ườ ườ
bán và trao đ i v b t đ ng s n đ c di n ra gi a ng i mua và ng i bán ượ ườ ườ
thông qua c ch giá. Tuy nhiên b t đ ng s n khác v i các hàng hóa khác ơ ế
ch chúng không ch đ c mua bán, còn đ i t ng c a nhi u giao ượ ượ
d ch khác nh cho thuê, th ch p, chuy n d ch quy n s d ng. Do đó, th ư ế
tr ng b t đ ng s n hoàn ch nh không th ch quan h gi a ng i mua,ườ ườ
ng i bán v b t đ ng s n còn n i di n ra các giao d ch liên quanườ ơ
đ n b t đ ng s n nh cho thuê, th ch p, b o hi m… Tóm l i, th tr ngế ư ế ườ
b t đ ng s n t ng th các giao d ch v b t đ ng s n d a trên c ch giá ơ ế
và đ c di n ra trong m t không gian và th i gian nh t đ nh. ượ