B LAO Đ NG - TH NG BINH XÃ H I ƯƠ
CH NG TRÌNH QU C GIA B O V TR EM ƯƠ
GIAI ĐO N 2011-2015
C quan ch trì: ơ B Lao đ ng - Th ng binh và h i ươ
C quan ph i h p: ơ B ng an,
B T pháp, ư
B Giáo d c và Đào t o,
B Thông tinTruy n thông,
B Y t , ế
B N i v ,
B Văna, Th thao và Du l ch,
Hà N i, tháng 8 năm 2010
L I M Đ U
Th c hi n Ch th s 1408/CT-TTg ngày 01/9/2009 c a Th t ng Chính ph ướ
v tăng c ng ng c b o v , chăm sóc tr em ườ , B Lao đ ng - Th ng binh và Xã ươ
h i ch trì ph i h p v i các B ngành liên quan y d ng Ch ng trình qu c gia ươ
B o v tr em giai đo n 2011 - 2015, trình Th t ng Chính ph trong năm 2010 ướ .
B Lao đ ng - Th ng binh và h i đã thành l p Ban so n th o, t biên t p, ươ
tri n khai các ho t đ ng nghiên c u, d th o đ c ng, h i th o k thu t; d th o ươ
văn ki n ch ng trình; h i th o qu c gia xin ý ki n c B ngành m t s đ a ươ ế
ph ng. K t qu nghiên c u và h i th o chuyên gia đã đi đ n th ng nh t cao v sươ ế ế
c n thi t ph i nh thành ch ng trình qu c gia b o v tr em giai đo n 2011-2015 ế ươ
v i nh ng lý do c b n sau đây: ơ
(i)ng cu c đ i m i do Đ ng c ng s n Vi t Nam kh i x nglãnh đ o đã ướ
giúp cho n n kinh t n c ta liên t c tăng tr ng m c cao, nh quân trên 7% năm; ế ướ ưở
GDP nh quân đ u ng i đã tăng lên kho ng 1.300 đôla vào năm 2010; t l n s ườ
ti p c n v i giáo d c, y t , n c s ch và các phúc l i xã h i khác cũng không ng ngế ế ướ
đ c nâng cao ch t l ng ngày càng t t h n, ch t l ng cu c s ng c a tr emượ ượ ơ ượ
cũng đ c c i thi n nâng cao đáng k . Tuy nhiên, kinh t ng phát tri n thì vi cượ ế
phân hóa giàu nghèo cũng có xu h ng gia tăng, đi u này đã t o nên s b t nh đ ngướ
v c h i đ c s ng, đ c b o v phát tri n gi a nhóm tr em HCĐB, tr em ơ ượ ượ
nghèo v i các nhóm tr em kc.
(ii) Vi c th c hi n Quy t đ nh s 23/2001/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph ế ướ
v vi c phê duy t Ch ng trình nh đ ng qu c gia tr em Vi t Nam giai đo n ươ
2001 - 2010 cũng đ t đ c nh ng k t qu đáng khích l , c m c tiêu v y t ượ ế ế
giáo d c c b n đ u đ t so v i k ho ch đ ra. Tuy v y, các m c tiêu v b o v tr ơ ế
em, vui ch i gi i trínguy c không đ t vào năm 2010.ơ ơ
(iii) Tình tr ng sao nhãng, ng c đãi, xâm h i tình d c, b o l c, buôn bán, m i ượ
m, s d ng văn hóa ph m khiêu m tr em, s d ng tr em làm vi c trong đi u
ki n t i t , nh tr ng t o hôn l a tu i tr em ng i ch a thành niên v n ch a ườ ư ư
đ c phòng ng a ngăn ch n m t ch hi u qu ; th m chí v vi c nghiêmượ
tr ng và t n t i trong th i gian i, gây d lu n b c xúc trong xã h i. Tình tr ng tr ư
em lang thang, tr em nghi n ma tuý, tr em b nhi m HIV, tr em vi ph m pháp lu t
v n x y nhi u n i v i di n bi n và tính ch t ngày càng ph c t p. Bên c nh đó môi ơ ế
tr ng s ng v n ti m n nhi u nguy c y r i ro ch a đ c lo i b , do v y hàngườ ơ ư ượ
năm v n có m t s l ng l n tr em r i vào hoàn c nh đ c bi t. ượ ơ
(iv) Tính đ n năm 2009, c n c v n còn 1,53 tri u tr em có hoàn c nh đ cế ướ
bi t chi m 6% so v i t ng s tr em chi m 1,79% so v i n s . N u tính c ế ế ế
nhóm tr em nghèo (2,75 tri u), tr em b b o l c, tr em b buôn bán và tr em b tai
n n th ng tích thì t ng c ng kho ng 4,28 tri u chi m 5% dân s kho ng ươ ế
2
18,2% so v i t ng s tr em. Đa ph n nhóm tr y v n g p nhi u rào c n trong vi c
ti p c n v i các d ch v và phúc l i xã h i dành cho tr em.ế
(v) N c ta m t trong nh ng qu c gia đi đ u trong vi c phê chu n ngướ
c Liên H p qu c v quy n tr em (1990); phê chu n Công c s 182 c a ILO vướ ướ
vi c c m nh ng hành đ ng t c th i đ lo i b nh ng nh th c lao đ ng tr em
t i t nh t (17/6/1999); Công c s 138 c a ILO v tu i t i thi u đi làm vi c ướ
(1973); Ngh đ nh th không b t bu c v buôn bán tr em, m i dâm tr em và văn hóa ư
ph m khiêu dâm tr em (25/5/2000); cam k t th c hi n Tuyên b v m t th gi i phù ế ế
h p v i tr em (2002). Vi c phê chu n các văn ki n nêu trên đã đ t ra trách nhi m
pháp c a n c ta tr c c ng đ ng qu c t v th c hi n c quy n c b n, đ c ướ ướ ế ơ
bi t là quy n đ c b o v kh i b t n th ng c a tr em. ượ ươ
(vi) Hi n pháp c a n c c ng a h i ch nghĩa Vi t Nam nhi u vănế ướ
b n quy ph m pháp lu t khác liên quan đ n tr em đ u th hi n quan đi m ế
nh t quán c a Đ ng và nhà n c ta v trách nhi m c a gia đình, xã h i và nhà n c ướ ướ
trong vi c b o v , chăm sóc và giáo d c tr em. Đ c bi t Lu t B o v , chăm sóc
giáo d c tr em ban nh năm 1991 s a đ i năm 2004 đã quy đ nh: “C ông c
b o v , chăm sóc tr em ph i coi tr ng vi c phòng ng a, ngăn ch n tr em r i vào ơ
hoàn c nh đ c bi t; k p th i gi i quy t, gi m nh hoàn c nh đ c bi t c a tr em; ế
kiên trì tr giúp tr em hoàn c nh đ c bi t ph c h i s c kh e, tinh th n giáo
d c đ o đ c; phát hi n, ngăn ch n, x lý k p th i các hành vi đ tr em r i vào hoàn ơ
c nh đ c bi t” 1.
(vii) C s th c ti n pháp nêu trên đ t ra yêu c u ph i tăng c ng h nơ ườ ơ
n a công c BVTE cho giai đo n 2011-2015. Tuy v y, h th ng b o v tr em
n c ta l i ch a đ c nh thành đ ng b , các quy đ nh pháp v BVTE ch a cư ư ượ ư
th , ch a hài hòa v i thông l qu c t ; d ch v b o v tr em ch a phát tri n; c u ư ế ư
trúc t ch c b o v chăm sóc tr em ch a đ y đ , đ c bi t thi u đ i ngũ n b ư ế
h i, CTV và trung tâm CTXH tr em.
(viii) Trong b i c nh nêu trên c n thi t ph i có m t Ch ng trình qu c gia v ế ươ
b o v tr em giai đo n 2011-2015 đ đ y m nh h n n a vi c phòng ng a gi i ơ
quy t tình tr ng ng c đãi, m h i, b o l c, bóc l t tr em; tình tr ng tr em viế ượ
ph m pháp lu t, tình tr ng t o hôn, s d ng văn hóa ph n khiêu dâm tr em, mua bán
b t c tr em, h n ch tr em r i vào hoàn c nh đ c bi t gi m t l tr em ế ơ
HCĐB so v i t ng s tr em. Tr giúp tr em HCĐB tái a nh p c ng đ ng, t o c ơ
h i phát tri n cho các em và b o đ m ngày ng nhi u tr em HCĐB đ c chăm sóc ư
o năm 2015.
Đ th c hi n m c tiêu nêu trên đòi h i ch ng trình ph i tri n khai đ ng b ươ
c ho t đ ng t vi c truy n thông nâng cao nh n th c, thay đ i hành vi v b o v
tr em, nâng cao năng l c n b , phát tri n h th ng cung c p d ch v BVTE, xây
d ng c nh tr giúp TECHCĐB, nâng cao năng l c qu n nhà n c tăng ướ
c ng theo i, giám t đánh giá. Đi u ki n ti n đ đ th c hi n ch ng trình ườ ươ
Trung ng đ a ph ng ph i b trí kinh phí, ki n toàn đ i ngũ n b , CTV thônươ ươ
1 Đi u 41, Lu t B o v , chăm sóc và giáo d c tr em năm 2004
3
b n thi t l p c ch th c hi n ch ng trình phù h p v i hoàn c nh kinh t - ế ơ ế ươ ế
h i c a n c ta. ướ
4
Ph n m t
T NG QUAN V TR EM VÀ TH C TR NGNGC B O V TR EM
GIAI ĐO N 2001-2010
I. B i c nh
1. B i c nh th gi i v th c hi n các quy n c a tr em. ế
Công c LHQ v quy n tr em đã đ c h u h t các qu c gia trên th gi i kýướ ượ ế ế
và phê chu n, chính vì v y mà v n đ quy n c a tr em đã đ c các qu c gia đ t lên ượ
ng đ u trong ch ng trình l p pháp và đ c đ a vào chi n l c ho c ch ng trình ươ ượ ư ế ượ ươ
phát tri n kinh t xã h i 5 năm và hàng năm.ng c v quy n tr em cũng đã m ế ướ
đ ng cho vi c tăng c ng b o v tr em theo quan đi m h th ng, b o đ m choườ ườ
tr em quy n đ c b o v , không b sao nhãng, ng c đãi, xâm h i, b o l c, bóc l t ượ ượ
phân bi t đ i x .
Ý th c, thái đ , hành vi đ i v i tr em cũng đã có s thay đ i, đ c bi t là b o
v tr em tr c các nguy c b m h i, ng c đãi và bóc l t thông qua vi c thúc đ y ướ ơ ượ
phát tri n h th ng b o v tr em, bao g m vi c hoàn thi n khung kh pháp lý, chính
ch; c ng c c u trúc t ch c; thi t l p m ng l i cung c p d ch v b o v tr em ế ướ
theo 3 c p đ (i) phòng ng a, (ii) can thi p gi m thi u ho c lo i b nguy c ; (iii) tr ơ
giúp hòa nh p c ng đ ng và t o c h i phát tri n. ơ
Tuy v y, vi c th c hi n quy n tr em v n còn nhi u thách th c to l n, hi n
v n còn g n 1 t tr em đang ph i s ng trong c nh kh c c, thi u th n v v t ch t ế
d i nhi u nh th c khác nhau, trong đó h n 100 tri u tr em th ng xuyên bướ ơ ư
đói; 215 tri u lao đ ng tr em, trong s đó 115 tri u LĐTE m nh ng công vi c
n ng nh c, đ c h i, nguy hi m 2; g n 100 tri u tr em ph i lang thang ki m s ng; 2,5 ế
tri u tr em b buôn bán, b t cóc, xâm h i nh d c; hàng tri u tr em b ng c đãi, ượ
m h i, b o l c nhi u tr em nguy c không đ c ti p c n v i các d ch v ơ ượ ế
phúc l i xã h i 3.
Kh ng ho ng kinh t , bi n đ i khí h u nh ng thách th c khách quan khác ế ế
cũng là nh ng nguy c nh h ng t i thành qu th c hi n quy n tr em trong 10 năm ơ ưở
qua và nh ng n l c thúc đ y quy n tr em trong nh ng th p k t i. Nh ng l ch s ư
cũng cho th y nh ng cu c kh ng ho ng th c h i t o ra s thay đ i. Chính ơ
ph các n c và các đ i tác có th bi n thách th c thành c h i b ng vi c tái kh ng ướ ế ơ
đ nh cam k t tuân th c nguyên t c và đi u kho n c a Công c v quy n tr em, ế ướ
c ng c nh ng thành qu đã thu đ c trong vi c th c hi n quy n tr em ượ 4.
2. B i c nh n c ta v th c hi n các quy n c a tr em.ướ
Công cu c đ i m i do Đ ng ta kh i x ng lãnh đ o đã đ t đ c nh ng ướ ượ
thay đ i quan tr ng. ng tr ng kinh t và ki m ch t c đ gia tăng dân s giúp c iưở ế ế
thi n đáng k thu nh p bình quân đ u ng i hàngm (t 400 USD năm 2000 lên 1300 ườ
2 Ngu n: ILO - 2010;
3 Ngu n: Unicef - 2009
4 Báo cáo tóm t t Tình tr ng tr em th gi i – Unicef - tháng 11/2009. ế
5