.: CHUYEÂN ÑEÀ OÂN THI MOÂN TOAÙN VAØO LÔÙP 10 THPT :.
Biên soạn: Trần Trung Chính 88
CHUÛ ÑEÀ 5
PHÖÔNG PHAÙP CHÖÙNG MINH "QUY NAÏP TOAÙN HOÏC"
1. Kiến thức cơ bản:
Quy nạp không hoàn toàn:
Là sự suy luận đi tnhững sự kiện riêng lẻ đến một kết luận tng quát. Phƣơng pháp này không
phải phép chứng minh nhƣng là phƣơng pháp tìm tòi quan trọng, giúp ta dự đoán những giả
thiết có thể đúng hoặc sai.
Quy nạp hoàn toàn:
Là phép suy luận sau khi đã xem xét tất cả mi trƣờng hợp thxy ra mi rút ra kết lun tng
quát.
Bài toán:
Chng minh P(n) đúng với mi n nguyên và n a, a nguyên.
Phương pháp 1:
Bƣớc 1: Thử với n = a
Thay n = a P(a) đúng.
Do đó P(n) đúng khi n = a.
Bƣớc 2: Lập giả thiết quy nạp.
Giả sử P(n) đúng với n = k, k Z và k a nghĩa là P(k) đúng.
Bƣớc 3: Chng minh
Ta chứng minh rằng P(n) khi n = k + 1 nghĩa ta chng minh rằng:
P(k + 1) đúng.
Bƣớc 4: Kết luận.
Vậy P(n) đúng với mi n N và n a, a Z.
Phương pháp 2:
Khi n = a P(a) đúng.
Khi n = a + 1 P(a + 1) đúng.
Giả sử P(k - 1) đúng và P(k) đúng, với k kZ và k a + 1
Chng minh P(k + 1) đúng.
Vậy P(n) đúng với mi n N và n a, a Z.
Phương pháp 3:
Khi n = a P(a) đúng.
Giả sử P(a), P(a + 1), P(a + 2), ..., P(k - 1), P(k) đúng.
Chng minh P(k + 1) đúng.
Vậy P(n) đúng với mi n N và n a, a Z.
dụ 1: Sử dụng phƣơng pháp chứng minh quy nạp chng minh rằng:
n(n 1)
1 2 3 ... n 2
dụ 2: Tính tổng :
n
S =1+3+5+...+ (2n -1)
Các tổng bản cần nhớ:
a)
n(n 1)
1 2 3 ... n 2
b.
2 2 2 2 n(n 1)(2n 1)
1 2 3 ... n 6

c.
3
3 3 3 n(n 1)
1 2 ... n 2



2. Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Tính tổng: Sn = 13 + 23 + 33 + ... + n3
Giải
.: CHUYEÂN ÑEÀ OÂN THI MOÂN TOAÙN VAØO LÔÙP 10 THPT :.
Biên soạn: Trần Trung Chính 89
Ta có:
S1 = 13 = 1 = 12
S2 = 13 + 23 = 9 = (1 + 2)2
S3 = 13 + 23 + 33 = (1 + 2 + 3)2
Giả sử:
Sk = 13 + 23 + 33 + ... + k3 = (1 + 2 + 3 + ... + k)2
Ta có:
1 + 2 + 3 + ... + k =
k k 1
2
2
k
k k 1
1S 2





(1')
Cộng (k + 1)3 o hai vế của (1'), ta đƣợc:
2
33
k
k k 1
S k 1 k 1
2




2
22
k1
2
k1
k 1 k 2
k1
S k 4k 4
22
S 1 2 3 ... k 1




 
 


Vậy Sn = 13 + 23 + 33 + ... + n3 = (1 + 2 + 3 + ... + n)2
2
2
k k +1
=4
Bài tập 2: Cho
là mt số nguyên. Chứng minh rằng số
2005
2005
1
b = x + x
mt s nguyên.
Giải
Ta chứng minh rằng nếu:
*
1
a x , x R
x
mt s nguyên t
n
nn
1
Sxx

cũng là mt số nguyên với mọi n Z.
Nhận xét: Nếu n nguyên âm, ta đặt:
n = -m, với m Z+
mm
n m n
mm
11
S x x S S
xx
Do đó ta chỉ cần chứng minh quy nạp.
Khi n = 0 t S0 = 2 Z
Khi n = 1
Ta có:
11
S x Z
x
Giả sử Sn nguyên với n = k, k N và k 1.
S0, S1, S2, ..., Sk nguyên.
Ta chứng minh Sk+1 nguyên
Ta có:
www.VNMATH.com
.: CHUYEÂN ÑEÀ OÂN THI MOÂN TOAÙN VAØO LÔÙP 10 THPT :.
Biên soạn: Trần Trung Chính 90
k k 1 k 1
k k 1 k 1
k 1 k 1 k 1
k 1 k 1 k 1
1 1 1 1
x x x x
x
x x x
S .S S S
S S S S




Suy ra Sk+1 nguyên.
Sn nguyên với mi n N
Do đó:
2005
2005 2005
1
Sxx

mt số nguyên.
Bài tập 3: Chứng minh rằng tồn tạihạn số tự nhiên n khác 0 sao cho:
2n - 1
n (*)
Tìm tất cả các số nguyên tố n thỏa mãn (*).
Giải
Ta chứng minh rằng với n = 3q, q N, thì n chia hết s 2n + 1
q
3q
2 1 3
(1)
Khi q = 0, ta có:
21 + 1
1, đúng
Giả sử (1) đúng với q = k, k N.
k
k
3k
3 k *
2 1 3
2 1 A.3 , A N 2
Ta chứng minh rằng (1) đúng với q = k + 1 tức là chứng minh
k1
3 k 1
2 1 3
(3)
Ta có:
k 1 k 33
3 3 3 k
3 3k 2 2k 3k
2 2k 1 k k 1
2 1 2 1 A .3 1
A .3 3A .3 3.A.3
A A .3 A.3 1 3



Do đó, ta có:
k1
3 k 1
2 1 3
(3) đã đƣợc chng minh:
Vậy vô ssố t nhiên n sao cho: 2n - 1
n (*)
Với n = 3q, q N, n nguyên tố khi q = 1 n = 3.
Bài tập 4: Cho x và y các số thực khác 0 sao cho các số:
11
a = x + ; b = y +
yx
đều là số nguyên
a) Chứng minh rằng số
22
22
1
c = x y + xy
cũng là mt số nguyên.
b) Tìm mi n nguyên dƣơng sao cho số:
nn
nn
1
d = x y + xy
cũng số nguyên.
Giải
a) Ta có:
11
a = x + ; b = y +
yx
, với x, y R*
.: CHUYEÂN ÑEÀ OÂN THI MOÂN TOAÙN VAØO LÔÙP 10 THPT :.
Biên soạn: Trần Trung Chính 91
1 1 1
a.b x y xy 2
y x xy
11
xy ab 2 xy Z
xy xy
Ta có:
2
22
22
11
c x y xy 2 c Z
xy
xy



Vậy nếu
11
a = x + ; b = y +
yx
nguyên thì các số
1
xy xy
22
22
1
xy xy
đều là số nguyên.
b) .Đặt:
nn
nn nn
1
t d t x y , n
xy
Z
Khi n = 1, n = 2 t các số t1, t2 nguyên.
Giả sử tn nguyên cho đến khi n = k.
t1, t2, ..., tk-1, tk nguyên.
Ta chứng minh rằng:
k 1 k 1
k1 k 1 k 1
1
t x y , k Z
xy


cũng số nguyên.
Ta có: tk+1 = tk.tk-1 tk+1 Z.
Vậy nếu
11
a = x + ; b = y +
yx
là các số nguyên t số
nn
nn
1
d x y xy

nguyên, n Z.
Bài tập 5: Xemy số:
A1 = 1
A2 = 3 + 5
A3 = 7 + 9 + 11
A4 = 13 + 15 + 17 + 19
.....................................
Chng minh rằng mi số hạng của dãy lập phƣơng của mt số t nhiên.
Giải
Số hạng tổng quát của dãy số đã cho có dạng: An = ak+1 + ak+2 + ... + ak+n
Với am = 2m - 1 và k là số các slẻ có trong các số hạng của dãy từ 1 đến n - 1.
Ta có: k = 1 + 2 + 3 + ... + (n - 1) =
n 1 n
2
An = (2k + 1) + (2k + 3) + ... + (2k + 2n - 1)
= (2k + n)n
= [(n - 1)n + n]n = n3
Do đó, ta có:
A1 = 1 = 13
A2 = 3 + 5 = 23
A3 = 7 + 9 + 11 = 33
A4 = 13 + 15 + 17 + 19 = 43
....................................
An = n3.
Bài tập 6: Chứng minh rằng số nguyên tố thứ n thì nhhơn
n
2
2
.
Giải
Gọi Pn là số nguyên tố thứ n.
Ta chứng minh rằng:
www.VNMATH.com
.: CHUYEÂN ÑEÀ OÂN THI MOÂN TOAÙN VAØO LÔÙP 10 THPT :.
Biên soạn: Trần Trung Chính 92
Pn <
n
2
2
(1)
Khi n = 1, ta có:
P1 = 2 <
1
2
2
(1) đúng khi n = 1.
Giả sử (1) đúng khi n = 1, 2, 3, ..., k nghĩa là ta có:
P1 <
1
2
2
P2 <
2
2
2
P3 <
3
2
2
(2)
............
Pk <
k
2
2
Ta chứng minh rằng:
Pk+1 <
k1
2
2
(3)
Xem số:
A = P1P2 ... Pk + 1 A > Pk
Gọi d là mt ƣớc s nguyên tố của A d A
Nếu d Pk thì d chia hết tích P1P2P3 ... Pk+1 và do đó d chia hết 1, vô lí
d > Pk d Pk+1
Ta có:
Pk+1 d A = P1P2P3... Pk + 1
Pk+1
1
2
2
.
2
2
2
.
3
2
2
...
k
2
2
+ 1
Pk+1
1 2 3 k
2 2 2 ... 2
2
Pk+1
k 1 k 1
22
2 2 2


(3) đã đƣợc chứng minh.
Vậy Pn <
n
2
2
.
Bài tập 7: Chứng minh rằng số đƣợc tnh lập bởi 3n chữ số ging nhau thì chia hết cho 3n, trong đó
n là số tự nhiên.
Giải
Ta dùng phƣơng pháp quy nạp:
Khi n = 1. ta có s
1
aaa 3 3
Giả sử bài toán đúng khi n = k, k N và k 1.
k
k
A aaa...aaa 3
k
3 ch÷ a
Ta chứng minh rằng bài toán đúng khi n = k + 1 nghĩa là ta chứng minh:
k1
k1
A aaa...aaa 3
k+1
3 ch÷ a
Ta có thể viết:
kk
k1
1
A aaa...aaa aaa...aaa
aaa...aaaaaa...aaaaaa...aaa
aaa...aaa 100 ...000

kk
kkk
kk
3 .3 ch÷ sè a 3 +3 +3 ch÷ a
3 ch÷ sè a 3 ch÷ sè a 3 ch÷ sè a
3 ch÷ sè a 3 ch÷
1
k k 1
k
11
100 ...0001
=A .100 ...000 .100 ...000 3 .3 3

k
kk
0 3 ch÷ sè 0
3 ch÷ sè 0 3 ch÷ sè 0