GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
1
Chương 1. MNH Đ VÀ TP HP
a) Mnh đ
Mi mệnh đề phi hoặc đúng hoặc sai. Mt mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
Chú ý: Ngưi ta thường sử dụng các chữ cái
,,PQR
,…để biu th các mệnh đề.
b) Mnh đ cha biến
Xét câu
n
chia hết cho
2
(vi
n
là s t nhiên).
Ta chưa khẳng định được tính đúng sai của câu này, do đó nó chưa phải là mt mệnh đề.
Tuy nhiên, nếu thay
n
bằng số t nhiên c th thì câu này cho ta mt mệnh đề. Chẳng hạn:
Vi
5n=
ta được mệnh đề “5 chia hết cho 2”. Đây là mệnh đề sai.
Vi
10n=
ta được mệnh đề “10 chia hết cho 2”. Đây là mệnh đề đúng.
Ta nói rằng câu
n
chia hết cho
2
là mt mệnh đề cha biến.
Mệnh đề P và mệnh đề
P
hai phát biểu trái ngược nhau. Nếu P đúng thì
sai, còn nếu P sai thì
đúng.
a) Mnh đ kéo theo
Mệnh đề ‘’Nếu
P
thì
’’ được gọi là mt mệnh đề kéo theo và kí hiu
PQ
Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng
PQ
. Khi đó ta nói:
giả thiết ca đnh lí,
là kết lun ca đnh lí, hoc
P
điều kiện đủ để
hoc
là điều kin cần để
”.
b) Mnh đ đảo
Mệnh đề
QP
được gọi là mệnh đề đảo ca mệnh đề
PQ
Nhn xét: Mệnh đề đảo ca mt mệnh đề đúng không nhất thiết là mệnh đề đúng.
1
MNH Đ VÀ TP HP
MNH Đ
01
BÀI
THUYT CN NH
A
1
Mnh đ, mnh đ cha biến
2
Mnh đ ph định
3
Mnh đ kéo theo, mnh đ đảo
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
2
Chương 1. MNH Đ VÀ TP HP
Mệnh đề
nếu và ch nếu
được gọi là mt mệnh đề tương đương và kí hiệu là
PQ
.
Nhn xét:
Nếu c hai mệnh đề
PQ
QP
đều đúng thì mệnh đề tương đương
PQ
đúng.
Khi đó ta nói
tương đương với
Q
hoc
điu kin cn và đủ để
Q
hoc
khi và ch
khi
”.
Câu “Mi s thực đều có bình phương không âm” là mt mệnh đề. Có thể viết mệnh đề này như sau:
2
" : , 0"Px x∀∈
Câu Có mt s hu t mà bình phương của nó bằng 2” là mt mệnh đề. Có thể viết mệnh đề này như sau:
2
" : , 2"Qx x∃∈ =
.
Kí hiu
đọc là “vi mi”; kí hiu
đọc là “tn ti”.
Phủ định của mệnh đề
: " , .1 "
P n nn∀∈ =
là mệnh đề
:" , .1 "Pn nn∃∈
.
Phủ định của mệnh đề
2
:" , 1 0"Px x∃∈ +=
là mệnh đề
2
:" , 1 0"Px x
∀∈ +
.
4
Mnh đ tương đương
5
Mnh đ có cha kí hiu ,
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
3
Chương 1. MNH Đ VÀ TP HP
Dạng 1: Nhận diện, xét tính đúng sai của mệnh đề, mệnh đề chứa biến
Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai.
Một câu khẳng định đúng được gọi là một mệnh đề đúng, mt câu khẳng định sai được gọi là
mệnh đề sai.
Câu hỏi, câu cảm tháng, câu mệnh lệnh hoặc câu chưa xác định được tính đúng sai thì không
phải là mệnh đề.
Bài tp 1: Các câu sau đây, câu nào là mệnh đề, câu nào không phải là mệnh đề? Nếu là mệnh đề hãy cho
biết mệnh đề đó đúng hay sai.
a) Bức tranh đẹp quá!
b) Phương trình
2
3 10xx +=
vô nghiệm.
c) 16 không là số nguyên tố.
d) Hai phương trình
2
4 30
xx +=
2
310xx ++=
có nghiệm chung.
e) S
π
có lớn hơn
3
hay không?
f) Pháp vô địch WorldCup 2018.
g) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau.
Bài tp 2: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
a) Hà Ni là th đô của Vit Nam.
b)
, 2 1 3.
xx +>
c)
3 2.x+≤
d) Phương trình
23 40xx +=
có nghiệm.
Bài tp 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề toán học?
a) Tích hai s thc trái du là mt s thc âm.
b) Mi s t nhiên đều là dương.
c) Có sự sống ngoài Trái Đất
d) Ngày 1 tháng 5 là ngày Quốc tế Lao động.
Bài tp 4: Cho mệnh đề cha biến
( )
2
:"3 5 "Px x x+≤
vi
x
là s thc. Mệnh đề nào đúng trong các
mệnh đề sau:
( )
3
P
,
( )
1P
,
( )
4P
,
( )
5
P
?
Bài tp 5: Cho các mệnh đề cha biến:
a)
( )
Px
: "
2 1''x=
;
b)
( )
,Rxy
: "
23xy+=
" (mệnh đề này cha hai biến
x
y
);
c)
( )
Tn
: "
21n+
là s chn" (
n
là s t nhiên).
Vi mi mệnh đề cha biến trên, tìm những giá trị ca biến đ nhận được mt mệnh đề đúng và
mt mệnh đề sai.
PHÂN LOI VÀ PHƯƠNG PHÁP GII TN
B
BÀI TP T LUN
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
4
Chương 1. MNH Đ VÀ TP HP
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Mi câu hi thí sinh ch chn mt phương
án.
Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
B.
31<
.
C.
451
−=
.
D. Bn học giỏi quá!
Câu 2. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A.
π
có phải là mt s vô t không? B.
225+=
.
C.
2
là mt s hu t. D.
42
2=
.
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
12
là s t nhiên l. B. An hc lp my?
C. Các bạn có chăm học không? D. Các bạn hãy làm bài đi!
Câu 4. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) C lên, sắp đói rồi!
b) S 15 là s nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là
180 .°
d)
x
là s nguyên dương.
A.
3.
B.
2.
C.
D.
1.
Câu 5. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
B.
31<
.
C.
451
−=
.
D. Bn học giỏi quá!.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!. B. Bạn có đi học không?.
C. Đề thi môn Toán khó quá!. D. Hà Ni là th đô của Vit Nam.
Câu 7. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
B.
31<
.
C.
451−=
.
D. Bn học giỏi quá!.
Câu 8. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A.
π
có phải là mt s vô t không? B.
225+=
.
C.
2
là mt s hu t. D.
42
2=
.
Câu 9. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Buồn ngủ quá!
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. 8 là s chính phương.
D. Băng Cốc là th đô của Mianma.
BÀI TP TRC NGHIM
GV. Phan Nht Linh -
SĐT: 0817 098 716
5
Chương 1. MNH Đ VÀ TP HP
Câu 10. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Đi ngủ đi!
B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế gii.
C. Bn hc trường nào?
D. Không được làm việc riêng trong giờ hc!
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai s t nhiên là mt s chn khi và ch khi c hai s đều là s chn.
B. Tích ca hai s t nhiên là mt s chn khi và ch khi c hai s đều là s chn.
C. Tổng của hai s t nhiên là mt s l khi và ch khi c hai s đều là s l.
D. Tích ca hai s t nhiên là mt s l khi và ch khi c hai s đều là s l.
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
62
là s hu t.
B. Phương trình
2
7 20xx+ −=
2
nghiệm trái du.
C.
17
là s chn.
D. Phương trình
270xx
++=
có nghiệm.
Câu 13. Cho mệnh đề chưa biến
( )
2
:" 10 "Px x x+≥
vi
x
là s t nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
( )
1P
. B.
( )
2P
. C.
( )
3P
. D.
( )
4P
.
Câu 14. Với giá trị nào ca
x
sau đây thì mệnh đề cha biến
( )
2
:" 1 "Px x x+<
là đúng?
A.
0x=
. B.
2x=
. C.
1x=
. D.
1
2
x=
.
Câu 15. Trong những câu sau, câu nào là mệnh đề cha biến?
A. 18 chia hết cho 9.
B.
3n
chia hết cho 9.
C.
2109
là s nguyên tố.
D. Nếu mt s chia hết cho 18 thì s y chia hết cho 9.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn đúng hoc
sai.
Câu 1. Xét tính đúng, sai của mi mệnh đề sau.
a) 15 không là số nguyên tố
b) Mt t giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.
c)
5 19 24+=
.
d)
6 81 25+=
.
Câu 2. Hãy xác định tính đúng sai của mi mệnh đề sau:
a) A: "Năm 2010 là năm nhuận".
b) B: “31 là s nguyên tố".
c)
P
: "Mùa xuân bắt đầu t tháng 6 và kết thúc vào tháng 9".
d) Q: "Hình thoi là hình có bốn cnh bằng nhau".
Câu 3. Xét tính đúng, sai của mi mệnh đề sau.
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.