Tailieumontoan.com

Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ
MỘT SỐ VẤN ĐỀ HÀM SỐ
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Website: tailieumontoan.com
HÀM SỐ
CHUYÊN ĐỀ 1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ
Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đ th hàm s
2 –1 3 2yx x= +−
?
A.
( )
2; 6
. B.
( )
1; 1
. C.
( )
2; 10−−
. D.
( )
0; 4
.
Lời giải
Chọn A.
Câu 2. Cho hàm s:
2
1
2 31
x
x
yx
−+
=
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuc đ th hàm s:
A.
( )
1
2;3M
. B.
( )
20; 1M
. C.
. D.
( )
4
1; 0M
.
Lời giải
Chọn B.
Câu 3. Cho hàm s
( )
[ ]
(
]
2
2 , ;0
1
1 , 0; 2
1 , 2; 5
x
x
yx x
xx
−∞
=+∈
−∈
. Tính
( )
4f
, ta được kết qu:
A.
2
3
. B.
15
. C.
5
. D.
7
.
Lời giải
Chọn B.
Câu 4. Tập xác định ca hàm s
2
1
3
x
x
yx
−+
=
A.
. B.
. C.
{ }
\1
. D.
{ }
\ 0;1
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
2
21 11
3 0
24
xx x x

−+= + >


.
Câu 5. Tập xác định ca hàm s
( )
( )
3 , ;0
1 , 0;
y
xx
x
x
−∞
+∞
=
là:
A.
{ }
\0
. B.
[ ]
\ 0;3
. C.
{ }
\ 0;3
. D.
.
Lời giải
Chọn A.
Hàm số không xác định tại
0x
Chọn A.
Câu 6. Hàm s
1
21
x
x
ym
+
−+
=
xác đnh trên
[
)
0;1
khi:
A.
1
2
m<
. B.
1m
. C.
1
2
m<
hoặc
1m
. D.
2m
hoặc
1m<
.
Lời giải
2
Chương
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 1/12
Website: tailieumontoan.com
Chọn C.
Hàm số xác định khi
2 10 2 1xm x m +≠
Do đó hàm số
1
21
x
x
ym
+
−+
=
xác định trên
[
)
0;1
khi:
2 10m−<
hoặc
2 11m−≥
hay
1
2
m<
hoặc
1m
.
Câu 7. Tập xác định ca hàm s:
( )
2
2
2
1
xx
fx x
−+
=+
là tp hp nào sau đây?
A.
. B.
{ }
\ 1;1
. C.
{ }
\1
. D.
{ }
\1
.
Lời giải
Chọn A.
Điều kiện:
2
10x+≠
(luôn đúng).
Vậy tập xác định là
D=
.
Câu 8. Tp hp nào sau đây là tập xác định ca hàm s:
A.
3;
2

+∞

. B.
3;
2

+∞


. C.
3
;2

−∞

. D.
.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
2 30x−≥
(luôn đúng).
Vậy tp xác định là
D=
.
Câu 9. Cho hàm s:
10
1
20
khi x
x
y
x khi x
=
+>
. Tập xác định ca hàm s là:
A.
[
)
2; +∞
. B.
{ }
\1
.
C.
. D.
{
/1xx∈≠
}
2x≥−
.
Lời giải
Chọn C.
Với
0x
thì ta có hàm số
( )
1
1
fx x
=
luôn xác định. Do đó tập xác định của hàm số
( )
1
1
fx x
=
(
]
;0−∞
.
Với
0x>
thì ta có hàm số
( )
2gx x= +
luôn xác định. Do đó tập xác định của hàm số
( )
2gx x= +
( )
0; +∞
.
Vậy tập xác định là
(
]
( )
; 0 0;D= −∞ +∞ =
.
Câu 10. Cho hai hàm s
( )
fx
( )
gx
cùng đồng biến trên khong
( )
;ab
. Có th kết lun gì v chiu
biến thiên ca hàm s
( ) ( )
y f x gx= +
trên khong
( )
;ab
?
A.Đồng biến. B.Nghịch biến. C.Không đổi. D.Không kết luận đượC.
Lời giải
Chọn A.
Ta có hàm số
( ) ( )
y f x gx= +
đồng biến trên khoảng
( )
;ab
.
Câu 11. Trong các hàm s sau, hàm s nào tăng trên khoảng
( )
1; 0
?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 2/12
Website: tailieumontoan.com
A.
yx=
. B.
1
y
x
=. C.
yx=
. D.
2
yx=
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có hàm số
yx=
có hệ số
10a= >
nên hàm số đồng biến trên
. Do đó hàm số
yx=
tăng trên khoảng
( )
1; 0
.
Câu 12. Trong các hàm s sau đây:
yx=
,
2
4yx x= +
,
42
2yx x=−+
có bao nhiêu hàm s chn?
A.0. B.1. C.2. D.3.
Lời giải
Chọn C.
Ta có cả ba hàm số đều có tập xác định
D=
. Do đó
xx ⇒− 
.
+) Xét hàm số
yx=
. Ta có
( ) ( )
y x x x yx =−= =
. Do đó đây là hàm chẵn.
+) Xét hàm số
2
4yx x= +
. Ta có
( ) ( )
1 3 15yy =−≠ =
, và
( ) ( )
13 15yy =− ≠− =−
.Do đó
đây là hàm không chẵn cũng không lẻ.
+) Xét hàm số
42
2yx x=−+
. Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
42
42
22y x x x x x yx =−− + = + =
. Do đó đây
là hàm chẵn.
Câu 13. Hàm s nào sau đây là hàm số l?
A.
2
x
y=
. B.
1
2
x
y=−+
. C.
1
2
x
y
=
. D.
2
2
x
y=−+
.
Lời giải
Chọn A.
Xét hàm số
( )
2
x
y fx= =
có tập xác định
D=
.
Với mọi
xD
, ta có
xD−∈
( ) ( )
2
x
f x fx
−= =
nên
2
x
y=
là hàm số lẻ.
Câu 14. Xét tính chn, l ca hai hàm s
( )
2– 2fx x x=+−
,
( )
gx x=
.
A.
( )
fx
là hàm số chẵn,
( )
gx
là hàm số chẵn.
B.
( )
fx
là hàm số lẻ,
( )
gx
là hàm số chẵn.
C.
( )
fx
là hàm số lẻ,
( )
gx
là hàm số lẻ.
D.
( )
fx
là hàm số chẵn,
( )
gx
là hàm số lẻ.
Lời giải
Chọn B
Hàm số
( )
fx
( )
gx
đều có tập xác định
D=
.
Xét hàm số
( )
fx
: Với mọi
xD
ta có
xD−∈
( )
( ) ( )
( )
( )
2– 2 2 2 2 2 2 2f x x x x x x x x x fx=+ = + =−−+= +−− =
Nên
( )
fx
là hàm số lẻ.
Xét hàm số
( )
gx
: Với mọi
xD
ta có
xD−∈
( ) ( )
g x x x gx =−− = =
nên
( )
gx
hàm số chẵn.
Câu 15. Xét tính cht chn l ca hàm s
3
2 31yx x= ++
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A.
y
là hàm số chẵn. B.
y
là hàm số lẻ.
C.
y
là hàm số không có tính chẵn lẻ. D.
y
là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 3/12
Website: tailieumontoan.com
Lời giải
Chọn C
Xét hàm số
3
2 31yx x= ++
Với
1x=
, ta có:
( ) ( )
1 4 16yy =−≠ =
( ) ( )
14 16yy = ≠− =
Nên
y
là hàm số không có tính chẵn lẻ.
Câu 16. Cho hàm s
42
3 –4 3yx x= +
. Trong các mệnh đề sau, mnh đề nào đúng?
A.
y
là hàm số chẵn. B.
y
là hàm số lẻ.
C.
y
là hàm số không có tính chẵn lẻ. D.
y
là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số
42
3 –4 3yx x= +
có tập xác định
D=
.
Với mọi
xD
, ta có
xD−∈
( ) ( ) ( )
42
42
3 –4 3 3 –4 3xxx xy x += +=
nên
42
3 –4 3yx x= +
là hàm số chẵn.
Câu 17. Trong các hàm s sau, hàm s nào không phi là hàm s l?
A.
31yx= +
. B.
3
yx x=
. C.
3 yx x= +
. D.
1
yx
=
.
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số
31yx= +
.
Ta có: với
2x=
thì
( ) ( )
3
2 217y = +=
( ) ( )
29 2yy =−≠
.
Câu 18. Trong các hàm s sau, hàm s nào không phi là hàm s chn?
A.
1 1–yx x= ++
. B.
1 1–yx x= +
.
C.
22
1 1–yx x= ++
. D.
22
1 1–yx x= +−
.
Lời giải
ChọnB
Xét hàm số
1 1–yx x= ++
Với
1x=
ta có:
( ) ( )
1 2; 1 2yy−= =
nên
11yy
. Vậy
1 1–yx x= ++
không là hàm
số chẵn.
Câu 19. Cho hàm s:
2
1
2 31
x
yxx
=−+
. Trong các điểm sau đây điểm nào thuc đ th ca hàm s ?
A.
( )
1
.2; 3M
B.
( )
2
0; 1 .M
C.
3
11
; .
22
M



D.
( )
4.1; 0M
Lời giải
Chọn B
Thay
0x=
vào hàm số ta thấy
1y=
. Vậy
( )
2
0; 1M
thuộc đồ thị hàm số.
Câu 20. Cho hàm s:
( )
2 3.y fx x= =
Tìm
x
để
( )
3.fx=
A.
3.x=
B.
3x=
hay
0.x=
C.
3.x= ±
D.
1x= ±
.
Lời giải
Chọn B
( )
2 33 3
3 2 33 23 3 0
xx
fx x xx
−= =

= −=

−= =

.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
Trang 4/12