
Chuyªn ®Ò 2
tµi chÝnh vµ qu¶n lý tµi chÝnh n©ng cao
I. VAI TRÒ VÀ M C TIÊU C A TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỤ Ủ Ệ
1. Tài chính doanh nghi pệ và qu n tr tài chính doanh nghi pả ị ệ
- Quá trình ho t đ ng c a doanh nghi p cũng là quá trình t o l p, phân ph i vàạ ộ ủ ệ ạ ậ ố
s d ng qu ti n t h p thành ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p. Trong quá trìnhử ụ ỹ ề ệ ợ ạ ộ ủ ệ
đó, làm phát sinh, t o ra s v n đ ng c a các dòng ti n bao hàm dòng ti n vào, dòngạ ự ậ ộ ủ ề ề
ti n ra g n li n v i ho t đ ng đ u t và ho t đ ng kinh doanh th ng xuyên hàngề ắ ề ớ ạ ộ ầ ư ạ ộ ườ
ngày c a doanh nghi p.ủ ệ
- Nh v y, xét v hình th c, tài chính doanh nghi p là qu ti n t trong quáư ậ ề ứ ệ ỹ ề ệ
trình t o l p, phân ph i, s d ng và v n đ ng g n li n v i ho t đ ng c a doanhạ ậ ố ử ụ ậ ộ ắ ề ớ ạ ộ ủ
nghi p. Xét v b n ch t, tài chính doanh nghi p là các quan h kinh t d i hìnhệ ề ả ấ ệ ệ ế ướ
th c giá tr n y sinh g n li n v i vi c t o l p, s d ng qu ti n t c a doanhứ ị ả ắ ề ớ ệ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ủ
nghi p trong quá trình ho t đ ng c a doanh nghi p.ệ ạ ộ ủ ệ
- Qu n tr tài chính doanh nghi p là vi c phân tích, đánh giá và l a ch n cácả ị ệ ệ ự ọ
quy t đ nh tài chính nh m t i đa hóa giá tr công ty.ế ị ằ ố ị
2. Vai trò c a nhà qu n lý tài chính doanh nghi p (Giám đ c tài chính)ủ ả ệ ố
Vai trò c a giám đ c tài chính đ c th hi n nh chi c c u n i gi a thủ ố ượ ể ệ ư ế ầ ố ữ ị
tr ng tài chính v i doanh nghi p. Vai trò đó đ c th hi n nh sau:ườ ớ ệ ượ ể ệ ư
(1) Tr c tiên, giám đ c tài chính s t ch c huy đ ng v n đ đáp ng nhuướ ố ẽ ổ ứ ộ ố ể ứ
c u v n đ u t cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Nh v y,ầ ố ầ ư ạ ộ ả ấ ủ ệ ư ậ
giám đ c tài chính s ph i d báo đ c nhu c u v n c n thi t và l a ch n các hìnhố ẽ ả ự ượ ầ ố ầ ế ự ọ
th c huy đ ng v n v i quy mô h p lý.ứ ộ ố ớ ợ
(2) Sau khi huy đ ng v n, giám đ c tài chính s th c hi n vi c phân b v nộ ố ố ẽ ự ệ ệ ổ ố
cho các c h i đ u t c a doanh nghi p. Trong đi u ki n gi i h n v ngu n v n,ơ ộ ầ ư ủ ệ ề ệ ớ ạ ề ồ ố
giám đ c tài chính ph i phân b v n cho các d án đ u t sao cho có th t i đa hóaố ả ổ ố ự ầ ư ể ố
l i ích cho ch s h u.ợ ủ ở ữ
(3) Vi c đ u t hi u qu và s d ng nh ng tài s n v i hi u su t cao s đemệ ầ ư ệ ả ử ụ ữ ả ớ ệ ấ ẽ
l i dòng ti n gia tăng cho doanh nghi p.ạ ề ệ
(4) Cu i cùng, giám đ c tài chính s ph i quy t đ nh phân ph i dòng ti n thuố ố ẽ ả ế ị ố ề
đ c t các ho t đ ng c a doanh nghi p. Dòng ti n đó có th đ c tái đ u t trượ ừ ạ ộ ủ ệ ề ể ượ ầ ư ở
l i ạdoanh nghi p ho c hoàn tr cho các nhà đ u t .ệ ặ ả ầ ư
Qua phân tích trên, có th nh n th y giám đ c tài chính c a m t doanh nghi pể ậ ấ ố ủ ộ ệ
có vai trò quan tr ng th hi n qua vi c phân tích và l a ch n 3 chính sách tài chínhọ ể ệ ệ ự ọ
chi n l c, đó là:ế ượ
+ Doanh nghi p nên đ u t vào nh ng d án nào trong đi u ki n ngu n l c tàiệ ầ ư ữ ự ề ệ ồ ự
chính có h n đ t i đa hóa l i ích c a ch s h u? Tr l i câu h i này t c là đã l aạ ể ố ợ ủ ủ ở ữ ả ờ ỏ ứ ự
ch n chính sách đ u t v n t i u.ọ ầ ư ố ố ư
101

+ Doanh nghi p nên tài tr v n cho d án đ u t b ng nh ng ngu n v n nàoệ ợ ố ự ầ ư ằ ữ ồ ố
v i quy mô bao nhiêu? Tr l i câu h i này nghĩa là đã l a ch n chính sách tài tr v nớ ả ờ ỏ ự ọ ợ ố
t i u.ố ư
+ Doanh nghi p nên phân ph i k t qu ho t đ ng kinh doanh nh th nào?ệ ố ế ả ạ ộ ư ế
Vi c l a ch n câu tr l i cho câu h i này chính là đã l a ch n chính sách phân ph iệ ự ọ ả ờ ỏ ự ọ ố
l i nhu n (chính sách c t c) t i u.ợ ậ ổ ứ ố ư
Các chính sách này s có tác đ ng t i t l tăng tr ng thu nh p c a ch sẽ ộ ớ ỷ ệ ưở ậ ủ ủ ở
h u trong t ng lai và đi u đó s tác đ ng làm tăng ho c gi m giá tr công ty trên thữ ươ ề ẽ ộ ặ ả ị ị
tr ng.ườ
3. M c tiêu c a ụ ủ qu n tr tài chính doanh nghi pả ị ệ
Trong kinh t vi mô, t i đa hoá l i nhu n nh là m t m c tiêu lý thuy t và cácế ố ợ ậ ư ộ ụ ế
nhà kinh t h c s d ng nó đ ch ng minh các công ty nên ho t đ ng nh th nào làế ọ ử ụ ể ứ ạ ộ ư ế
h p lý đ có th tăng đ c l i nhu n. Tuy nhiên, vi c xem xét đó d ng nh đ cợ ể ể ượ ợ ậ ệ ườ ư ượ
đ t trong b i c nh th gi i tĩnh. Còn trong th gi i hi n th c, các nhà qu n lý tàiặ ố ả ế ớ ế ớ ệ ự ả
chính đang ph i đ i m t khi ra các quy t đ nh c a mình, đó là ph i x lý hai v n đả ố ặ ế ị ủ ả ử ấ ề
l n mà m c tiêu t i đa hoá l i nhu n đã b qua không xem xét t i đó là ớ ụ ố ợ ậ ỏ ớ th i gian vàờ
r i ro trong t ng lai.ủ ươ
Do v y, khi phân tích và l a ch n các quy t đ nh tài chính, giám đ c tài chínhậ ự ọ ế ị ố
ph i x lý đ c ả ử ượ m i quan h gi a r i ro và kh năng sinh l i g n trong vi c raố ệ ữ ủ ả ờ ắ ệ
quy t đ nh tài chính đ nh m m c tiêu t i đa hoá l i ích c a ch s h u (đ i v iế ị ể ằ ụ ố ợ ủ ủ ở ữ ố ớ
công ty c ph n đi u đó th hi n thông qua t i đa hoá giá c phi u trên th tr ng).ổ ầ ề ể ệ ố ổ ế ị ườ
4. Th tr ng tài chínhị ườ
Trong quá trình ho t đ ng, doanh nghi p có lúc thi u h t v n nh ng có lúc dạ ộ ệ ế ụ ố ư ư
th a v n. Lúc thi u v n doanh nghi p ph i tìm ngu n tài tr nh m bù đ p s thi uừ ố ế ố ệ ả ồ ợ ằ ắ ự ế
h t v v n đ m b o cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ c liên t c và hi u qu .ụ ề ố ẩ ả ạ ộ ả ấ ượ ụ ệ ả
Nh ng lúc d th a v n, doanh nghi p ph i th c hi n đ u t v n đ sinh l i nh mữ ư ừ ố ệ ả ự ệ ầ ư ố ể ờ ằ
nâng cao hi u qu s d ng v n. ệ ả ử ụ ố Nh v y, ho t đ ng c a doanh nghi p g n li n v iư ậ ạ ộ ủ ệ ắ ề ớ
h th ng tài chính. Trong đó bao g m: Th tr ng tài chính, các t ch c tài chính vàệ ố ồ ị ườ ổ ứ
các công c tài chính.ụ
*Th tr ng tài chính: là n i giao d ch các lo i tài s n tài chính nh c phi u,ị ườ ơ ị ạ ả ư ổ ế
trái phi u, tín phi u...ế ế
- Thành ph n tham gia th tr ng tài chính bao g m các h gia đình, các doanhầ ị ườ ồ ộ
nghi p, các t ch c tài chính trung gian và chính phệ ổ ứ ủ
- Hàng hóa đ c giao d ch trên th tr ng tài chính là các tài s n tài chínhượ ị ị ườ ả
- Ch c năng c a th tr ng tài chính:ứ ủ ị ườ
+ T p trung các kho n ti n nhàn r i thành ngu n v n l n cho đ u t phátậ ả ề ỗ ồ ố ớ ầ ư
tri n.ể
+ Kích thích ti t ki m và đ u t .ế ệ ầ ư
+ Hình thành giá c c a các tài s n tài chính.ả ủ ả
+ T o tính thanh kho n cho các tài s n tài chính.ạ ả ả
- Các lo i th tr ng tài chínhạ ị ườ .
+ Căn c vào th i h n luân chuy n v n: G m có Th tr ng ti n t và thứ ờ ạ ể ố ồ ị ườ ề ệ ị
tr ng v n.ườ ố
102

+ Căn c vào c c u th tr ng: G m có th tr ng s c p và th tr ng thứ ơ ấ ị ườ ồ ị ườ ơ ấ ị ườ ứ
c p.ấ
+ Căn c vào tính ch t chuyên môn hóa c a th tr ng: G m có th tr ngứ ấ ủ ị ườ ồ ị ườ
công c n , th tr ng công c v n và th tr ng công c phái sinh.ụ ợ ị ườ ụ ố ị ườ ụ
* Các t ch c tài chính: bao g m Ngân hàng th ng m i, các qu tín d ng,ổ ứ ồ ươ ạ ỹ ụ
công ty tài chính, qu đ u t , công ty ch ng khoán, công ty b o hi m, các qu h uỹ ầ ư ứ ả ể ỹ ư
trí.
* Các công c tài chính: Do th tr ng tài chính đ c chia thành th tr ng v nụ ị ườ ượ ị ườ ố
và th tr ng ti n t , nên m i th tr ng s giao d ch các lo i công c tài chính khácị ườ ề ệ ỗ ị ườ ẽ ị ạ ụ
nhau.
- Th tr ng v n th ng giao d ch 3 lo i công c ch y u: Trái phi u, cị ườ ố ườ ị ạ ụ ủ ế ế ổ
phi u, ch ng khoán c m c b t đ ng s nế ứ ầ ố ấ ộ ả
- Th tr ng ti n t th ng giao d ch các lo i công c sau: Tín phi u kho b c,ị ườ ề ệ ườ ị ạ ụ ế ạ
ch ng ch ti n g i, th ng phi u...ứ ỉ ề ử ươ ế
II. GIÁ TR TH I GIAN C A TI N TỊ Ờ Ủ Ề Ệ
Th c ti n ho t đ ng tài chính ch rõ: M t đ ng ngày hôm nay có giá tr h nự ễ ạ ộ ỉ ộ ồ ị ơ
m t đ ng trong t ng lai, b i 3 lý do sau:ộ ồ ươ ở
+ Th nh t: Do l m phát làm cho đ ng ti n b m t giá.ứ ấ ạ ồ ề ị ấ
+ Th hai: Do r i ro trong đ i s ng kinh t xã h i hàng ngày.ứ ủ ờ ố ế ộ
+ Th ba: Do c h i đ u t làm cho m t đ ng ngày hôm nay n u đ t i ngàyứ ơ ộ ầ ư ộ ồ ế ể ớ
mai, ngoài ti n g c còn có ti n lãi do chính nó sinh ra, còn m t đ ng t ng lai v nề ố ề ộ ồ ở ươ ẫ
ch là m t đ ng mà thôi.ỉ ộ ồ
=> Th c t này cho th y ti n t có giá tr th i gian (time value of money), cóự ế ấ ề ệ ị ờ
nghĩa là m t đ ng ti n ngày hôm nay có giá tr l n h n m t đ ng ti n trong t ngộ ồ ề ị ớ ơ ộ ồ ề ươ
lai. Lãi su t chính là ch tiêu đo l ng giá tr th i gian c a ti n t . ấ ỉ ườ ị ờ ủ ề ệ
Để hi u rõ c ch v n hành giá tr th i gian c a ti n t , c n n m đ c kĩể ơ ế ậ ị ờ ủ ề ệ ầ ắ ượ
thu t tính toán giá tr hi n t i và giá tr t ng lai c a ti n t .ậ ị ệ ạ ị ươ ủ ề ệ
1. Giá tr t ng lai c a ti n t : ị ươ ủ ề ệ Giá tr t ng lai c a ti n t là giá tr t ngị ươ ủ ề ệ ị ổ
s ti n s thu đ c do đ u t v i m t lãi su t nào đó trong m t kho ng th i gianố ề ẽ ượ ầ ư ớ ộ ấ ộ ả ờ
nh t đ nh.ấ ị
1.1. Giá tr t ng lai c a m t kho n ti nị ươ ủ ộ ả ề
G iọV0 : Kho n v n đ u t hi n t iả ố ầ ư ở ệ ạ
FVn: Giá tr t ng lai sau n kỳ h nị ươ ạ
r : Lãi su tấ
Ta có: FVn = V0 (1+r)n (1)
(1+r)n : Là th a s lãi.ừ ố
1.2. Giá tr t ng lai c a m t chu i ti n tị ươ ủ ộ ỗ ề ệ
a) Giá tr t ng lai c a m t chu i ti n t b t kỳ (phát sinh cu i kỳ)ị ươ ủ ộ ỗ ề ệ ấ ố
FVn = Ct(1+r)n-t
103
Σ
=
n
t1

Trong đó: Ct là kho n ti n phát sinh t i th i đi m t.ả ề ạ ờ ể
b) Giá tr t ng lai c a m t chu i ti n t đ ng nh t (niên kim c đ nh). ị ươ ủ ộ ỗ ề ệ ồ ấ ố ị Chu iỗ
ti n t đ ng nh t là nh ng kho n ti n b ng nhau phát sinh t ng th i kỳ.ề ệ ồ ấ ữ ả ề ằ ở ừ ờ
G i ọC : Là kho n ti n phát sinh m i kỳ b ng nhauả ề ỗ ằ
- Tr ng h p kho n ti n (C) phát sinh cu i m i kỳ:ườ ợ ả ề ố ỗ
FVn = C
- Tr ng h p kho n ti n (C) phát sinh đ u m i kỳ:ườ ợ ả ề ầ ỗ
FVn = C (1 + r)
Trong đó: là th a s lãi.ừ ố
2. Giá tr hi n t i c a ti n tị ệ ạ ủ ề ệ
Giá tr hi n t i c a ti n t là giá tr c a ti n t đ c tính đ i v th i đi mị ệ ạ ủ ề ệ ị ủ ề ệ ượ ổ ề ờ ể
hi n t i (g i là th i đi m g c) theo m t t l chi t kh u nh t đ nh.ệ ạ ọ ờ ể ố ộ ỷ ệ ế ấ ấ ị
2.1. Giá tr hi n t i c a m t kho n ti nị ệ ạ ủ ộ ả ề
Cách xác đ nịh: PV =
Trong đó: r :T l chi t kh uỷ ệ ế ấ
: H s chi t kh uệ ố ế ấ
PV :Giá tr hi n t iị ệ ạ
2.2. Giá tr hi n t i c a m t chu i ti n tị ệ ạ ủ ộ ỗ ề ệ
a) Giá tr hi n t i c a m t chu i ti n t b t kỳ:ị ệ ạ ủ ộ ỗ ề ệ ấ
PV =
Trong đó: PV : Giá tr hi n t i c a chu i ti n t b t kỳị ệ ạ ủ ỗ ề ệ ấ
Ct : Kho n ti n phát sinh th i đi m t.ả ề ở ờ ể
b) Giá tr hi n t i c a chu i ti n t đ ng nh t (niên kim c đ nh):ị ệ ạ ủ ỗ ề ệ ồ ấ ố ị
G i ọC : Là kho n ti n phát sinh m i kỳ b ng nhauả ề ỗ ằ
- Tr ng h p s ti n (C) phát sinh cu i m i kỳ:ườ ợ ố ề ố ỗ
PV = C
- Tr ng h p s ti n (C) phát sinh đ u m i kỳ:ườ ợ ố ề ầ ỗ
PV = C (1+r)
Trong đó: Là h s chi t kh u.ệ ố ế ấ
3. M t s tr ng h p đ c bi tộ ố ườ ợ ặ ệ
3.1. Tr lãi nhi u l n trong 1 kỳả ề ầ
G i ọr: Lãi su t 1 kỳấ
n: S kỳ tính lãiố
m: S l n tr lãi trong 1 kỳ:ố ầ ả
104
Σ
=
n
t1

Ta có: FVn = V0 1 +
Khi đó r g i là lãi su t danh nghĩa.ọ ấ
3.2. Lãi su t th cấ ự
a) Tr lãi nhi u l n trong 1 kỳ.ả ề ầ
G i rọt là lãi su t th c.ấ ự
Ta có : rt = 1 + - 1
b) Tr lãi tr c.ả ướ Ví d phát hành trái phi u có lãi su t danh nghĩa r m t kỳ,ụ ế ấ ộ
nh ng tr lãi vào đ u m i kỳ. Khi đó lãi su t th c là:ư ả ầ ỗ ấ ự
rt =
3.3. Lãi su t t ng đ ng:ấ ươ ươ
r và rk đ c g i là lãi su t t ng đ ng n u cùng v i m t l ng v n đ u t ,ượ ọ ấ ươ ươ ế ớ ộ ượ ố ầ ư
trong cùng m t th i h n chúng cho cùng m t giá tr thu đ c.ộ ờ ạ ộ ị ượ
Ta có: FV(1+r)n = FV(1+rk)k.n
- Tính đ i rổk theo r:
rk = (1 + r)1/k - 1
- Tính đ i r theo rổk:
r = (1 + rk)k – 1
III. R I RO VÀ T SU T SINH L IỦ Ỷ Ấ Ờ
1. R i roủ: là s sai l ch c a l i nhu n th c t so v i l i nhu n kỳ v ng.ự ệ ủ ợ ậ ự ế ớ ợ ậ ọ
Nh ng kho n đ u t nào có kh năng có s sai l ch càng l n đ c xem nh có r iữ ả ầ ư ả ự ệ ớ ượ ư ủ
ro l n h n.ớ ơ
M i kho n đ u t (m t ch ng khoán) đ u có th g p ph i hai lo i r i ro: r iỗ ả ầ ư ộ ứ ề ể ặ ả ạ ủ ủ
ro h th ng và r i ro phi h th ng.ệ ố ủ ệ ố
- R i ro h th ngủ ệ ố (systematic risk) là r i ro do s bi n đ ng l i nhu n c aủ ự ế ộ ợ ậ ủ
ch ng khoán, hay c a danh m c đ u t do s thay đ i l i nhu n trên th tr ng nóiứ ủ ụ ầ ư ự ổ ợ ậ ị ườ
chung, đ c gây ra b i các y u t nh : tình hình n n kinh t , chính tr , do chính sáchượ ở ế ố ư ề ế ị
đi u hành kinh t vĩ mô c a Nhà n c trong t ng th i kỳ ho c s thay đ i trong vi cề ế ủ ướ ừ ờ ặ ự ổ ệ
cung c p và s d ng các ngu n năng l ng trên th gi i… Lo i r i ro này tác đ ngấ ử ụ ồ ượ ế ớ ạ ủ ộ
đ n t t c các lo i ch ng khoán, do đó không th gi m đ c b ng vi c đa d ng hoáế ấ ả ạ ứ ể ả ượ ằ ệ ạ
danh m c đ u t . Lo i r i ro này còn g i là r i ro th tr ng (market risk) và đ cụ ầ ư ạ ủ ọ ủ ị ườ ượ
đo l ng b ng h s bê-ta.ườ ằ ệ ố
- R i ro phi h th ngủ ệ ố (unsystemmatic risk) hay r i ro riêng bi t: Là lo i r i roủ ệ ạ ủ
khi x y ra ch nh h ng đ n m t, ho c m t s lo i tài s n hay m t ch ng khoánả ỉ ả ưở ế ộ ặ ộ ố ạ ả ộ ứ
(r i ro v n , r i ro tín d ng…). Lo i r i ro này th ng do chính doanh nghi p gâyủ ỡ ợ ủ ụ ạ ủ ườ ệ
ra, nh : do năng l c qu n lý kinh doanh y u kém, quy t đ nh v c c u tài s n vàư ự ả ế ế ị ề ơ ấ ả
ngu n v n (s d ng đòn b y kinh doanh và đòn b y tài chính) không phù h p... Lo iồ ố ử ụ ẩ ẩ ợ ạ
r i ro này có th gi m đ c b ng chi n l c đ u t đa d ng hoá.ủ ể ả ượ ằ ế ượ ầ ư ạ
T ng r i ro = R i ro h th ng + R i roổ ủ ủ ệ ố ủ phi h th ngệ ố
2. T su t sinh l iỷ ấ ờ : là quan h t l (th ng tính theo %) gi a s l i nhu nệ ỷ ệ ườ ữ ố ợ ậ
thu đ c và s v n b vào đ u t trong 1 kỳ h n nh t đ nh (năm, quý, tháng…).ượ ố ố ỏ ầ ư ạ ấ ị
105
mxn
m

