CÔNG NGH S N XU T PHÂN H U C VI SINH Ơ
C A CÔNG TY C PH N CÔNG NGH SINH H C VÀ
THI T B V N XUÂN
1. GI I THI U CHUNG V CÔNG NGH
Công ngh s n xu t phân h u c vi sinh c a Công ty c ph n công ngh ơ
sinh h c thi t b V n Xuân là công ngh s d ng các ch ng men vi sinh v t ế
phân gi i Xelluloza ho t l c cao, làm phân h y nhanh c ch t h u c t i ch ơ
nh : Than bùn, ph th i chăn nuôi, s n ph m ph c a các n máy ch bi nư ế ế ế
nông lâm nghi p đ s n xu t phân n h u c vi sinh. Trong quá trình s n xu t ơ
phân h u c vi sinh, phân bón đ c b xung c vi l ng c n thi t cho cây tr ng ơ ượ ượ ế
nh : Cu, Zn. B, Mn Mg..., Axit h u c , các vi sinh v t có ích NPK phù h p choư ơ
quá trình sinh tr ng phát tri n c a cây tr ng nh : ưở ư Lúa, ngô, c lo i rau
m u, Cao su, cà phê, chè, cây ăn qu ... Nh m phát tri n n n nông nghi p h u
c , an toàn, b n v ng và b o v môi tr ng sinh thái. ơ ườ
S n ph m phân bón đã n m trong danh m c “phân bón đ c phép s n ượ
xu t kinh doanh, s d ng Vi t Nam theo Thông t s : ư 42/2011/TT-BNNPTNT
ny 06 tng 06 năm 2011 c a B Tr ng B Nông Nghi p và PTNN và đã công ưở
b H p quy t i S Nông Nghi p và Phát Tri n Nông Thôn, Thành ph Hà N i ngày
09 tháng 06 năm 2011.
2. CÁC NGUYÊN LI U Đ S N XU T PHÂN H U C VI SINH V N XN Ơ
Mùn h u c nh : ơ ư
+ Than n
+ Ph th i chăn nuôiế
+ Ph th i các nhà y ch bi n ng lâm s nế ế ế
+ c ngu n h u c khác... ơ
Qu ng ph t pho rít .
H n h p vi l ng, VSV phân gi i xelluloza, VSV c đ nh đ m, ượ
VSV phân gi i lân, Axit h u c . ơ
NPK p h p cho cây tr ng.
3. T ÁC D NG C A PHÂN H U C VI SINH S N XU T THEO CÔNG NGH C A Ơ
V N XUÂN
Tăng c ng h u c , c i t o đ t, làm cho đ t t i x p làm tăng đườ ơ ơ
m u m cho đ t tr ng.
Cung c p đ y đ các ch t dinh d ng cho cây tr ng. ưỡ
Tăng kh năng gi m, t o đi u ki n cho h vi sinh v t đ t phát tri n,
giúp cho r phát tri n nhanh, kh e.
Tăng kh năng kháng sâu b nh, ch u h n cho cây tr ng.
Giúp y sinh tr ng và pt tri n t t, n đ nh, làm tăng ch tưở
l ng c a nông s n ph m.ượ
Làm Tăng năng su t cây tr ng t 10 đ n 15%. ế
4. CÁC LO I PHÂN BÓN C A V N XUÂN
* Phân bón g c
- Phân h u c vi sinh VX - 01 ơ
- Phân h u c vi sinh VX - 02 ơ
- Phân h u c khoáng VX - 03 ơ
- Phân h u c vi sinh VX - 04 ơ
- Phân h u c vi sinh VX - 05 ơ
- Phân h u c vi sinh VX - 06 ơ
- Phân h u c khoáng VX - 07 ơ
- Phân h u c khoáng VX - 08 ơ
* Phân bón lá
- Phân bón lá VX – 09 chuyên dùng đ ch ng l i b nh ngh t r vàng
- Phân bón lá VX – 10 chuyên dùng cho các lo i cây ăn qu
- Phân bón lá VX – 11 chuyên dùng đ kích thích ra ch i
- Phân bón lá VX – 12 chuyên dùng cho cây l y hoa
* Ch ph m khácế
- Ch ph m x lý r m r thành phân h u cế ơ ơ
- Ch ph m x lý môi tr ngế ườ
- Ch ph m x lý v qu cà phê thành nguyên li u h u cế ơ
- Ch ph m x lý rác th iế ư
Các lo i phân bón trên c a V n Xuân đã n m trong Danh m c “Phân bón đ c ượ
phép s n xu t kinh doanh, s d ng Vi t Nam theo Thông t s : ư 42/2011/TT-
BNNPTNT ngày 06 tháng 06m 2011 c a B Tr ng B Nông Nghi p và PTNN và ưở
đã công b H p quy t i S NN&PTNT thành ph Hà N i ngày 09 tháng 06 năm 2011.
5. CÁCH DÙNG:
Dùng đ bón cho các lo i cây tr ng nh : ư
+ Cây lúa, cây ngô, cây rau m u các lo i
+ Cây công nghi p, cây ăn qu
+ Cây chè, cây cà phê, cây cao su…
6. NH V C CHUY N GIAO CÔNG NGH
Chuy n giao công ngh trong lĩnh v c s n xu t phân bón h u c vi ơ
sinh.
H p tác, ln doanh, liên k t đ s n xu t phân bón. ế
7. S Đ CÔNG NGH S N XU T PHÂN H U C VI SINH V N XUÂNƠ Ơ
men phân gi i
Xelluloza
Than bùn, các ngu n
h u c khác ơ
Vi sinh v t có ích:
+ C đ nh đ m
+ Phân gi i lân
Urê - Lân - Kali
t l cho t ng lo i
cây tr ng
Ph i tr n đ u
Axít Humic H n h p vi l ng ượ
Đóng bao bì PP + PE
50kg, 25kg, 10kg
Nghi n nh
QUY TRÌNH S N XU T PHÂN BÓN H U C VI SINH Ơ
1. THÀNH PH N CHÍNH Đ S N XU T PHÂN BÓN
* H n h p vi l ng cho t ng lo i cây tr ng: Cu, Zn, Mn, Bo, Mo...ượ
* H n h p men vi sinh v t h u ích (phân gi i xelluloza, c đ nh đ m, pn gi in).
* Các axit h u c (Axit humic). ơ
* Men h ng li u ươ
* Ngu n h u c cao c p (than bùn, các lo in th i h u c , pn th i chăn nuôi) ơ ơ
* Đ m, Lân, Kali.
2. CÁC NGUYÊN LI U C A V N XUÂN
-Vi l ng VX: đóng gói ượ 2 kg/gói dùng đ s n xu t cho 0 1 t n h u c vi ơ
sinh.
-Men VSV lên men nguyên li u h u c : Đóng 1kg/gói, pha ch đ c 30 lít ơ ế ượ
dung d ch n c, dùng ư 06 lít đ s n xu t cho 01 t n phân h u c vi sinh. ơ
-Men VSV h u ích: Đóng gói 50 gam/gói, pha ch đ c ế ượ 04 lít dung d ch
n c dùng đ s n xu t cho ướ 01 t n phân h u c vi sinh. ơ
-Axit Humic đóng gói 200gam/gói, pha ch đ c 20 lít dung d ch n c,ế ượ ướ
dùng 4 lít dùng cho 01 t n phân h u c vi sinh. ơ
3. QUY TRÌNH S N XU T PHÂN BÓN H U C VI SINH VX Ơ
A. chu n b nguyên li u h u c ơ
+ B c 1. Ch n b nguyên ướ li u h u c (Than bùn, phân bò...) ơ
- Mùn h u c : Than bùn, phân bò, bùn mía, v phê đ c khai thác ho c ơ ượ
thu mua đ c t p k t v n i quy đ nh. Ti n hành ph i cho đ n đ m 28 32%ượ ế ơ ế ơ ế
cho vào nghi n s ch và đ a vào kho ch a mùn ơ ế ư ư .
+ B c 2. meướ n vi sinh v t phân gi i xelluloza.
- Chu n b m t b ng n i : N i ph i g n n i ch a mùn h u c đ ti t ơ ơ ơ ơ ế
ki m công v n chuy n và công s c lao đ ng.
- Chu n b thùng pha men, máy phun men ho c thùng ôzoa, men phân gi i,
ngu n c p n c s ch đ đ cho kh i l ng h u c đã đ nh. ướ ượ ơ
- L y 6 lít men phân gi i xelluloza đã đ c pha ch đ cho 01 t n thành ượ ế
ph m, n u kh i l ng l n thì c theo công th c trên tính toán đ cho kh i ế ượ
l ng mùn c n , khi ph i đi u ti t đ m c a nguyên li u đ m 35%-50%.ượ ế
- Cách nh sau: ư
* Cho m t l p mùn d y kho ng 15 - 20 cm xu ng d i sau đó t i đ u m t ướ ướ
l t men phân gi i, Axit humic lên trên, khi đã t i xong l p th nh t thì ti p t cượ ướ ế
cho l p th hai, c nh v y cho đ n khi đ ng hoàn t t vi c men. ư ế
* Đ ng c n đ c ượ vun cao và t o kh i l n có kích th c r ng t 2 - 3 m, cao ướ
t 1 – 1,6 m, đ i tùy thu c vào m t b ng c a t ng nhà máy đ ti t ki m di n tích ế
.
* Th i gian men phân gi i xelluloza cho nguyên li u h u c t l n 1 t 7 – ơ
15 ngày, có th đ o lên men l n 2 t 7 - 15 ngày thì ti n hành nghi n và sàng đ ế
lo i b t p ch t, rác, chuy n vào kho ch a. N u nhu c u c a s n xu t phân bón ế
và th i v chăm sóc cây tr ng ch a g p thì th i gian có th đ lâu h n. ư ơ
* Sau khi đã đ th i gian mùn h u c ta thu đ c s n ph m phân n n ơ ượ
h u c đ chu n b cho vi c s n xu t phân bón ti p theo. ơ ế
B. S n xu t phân bón
+ B c 1. Chu n b đ l ng mùn h u c .ướ ượ ơ
Than bùn, phân bò, v cà phê, bã bùn mía và các ngu n h u c khác đã lên men ơ
đ chín kh i l ng mùn h u ượ c c n s n xu t 1 t n phân bón th c t t i t ngơ ế
nhà máy s n xu t c th .
+ B c 2. Chu n b đ l ng N,P,K ướ ượ
Căn c vào công th c s n xu t c a t ng nhà máy đ t đó chu n b đ l ng ượ
NPK c n cho s n xu t 1 t n phân bón. N u s n xu t s l ng phân b ế ượ ón t 20 đ n ế
30 t n tr lên thì c l y kh i l ng NPK c a 1 t n mà nhân lên cho đ kh i l ng ượ ượ
NPK c n cho s n xu t.
+ B c 3. B sung h n h p vi l ngướ ượ
Căn c vào s l ng phân bón c n s n xu t chu n b h n h p vi l ng ượ ượ
(2kg/t n phân bón)
+ B c 4. B sung vi sinh v t h u ích đ theo s l ng t n phân bón đã đ nhướ ượ
+ B c 5. Ph i tr n đ u b ng máy tr n chuyên dùng ướ
+ B c 6. Ki m tra ch t l ng phân bón s n xu t raướ ượ
+ B c 7. Đóng bao 10, 25, 50 kg/baoướ
+ B c 8. Chuy n vào kho ch a thành ph m và b o qu n n i khô ráo thoángướ ơ