
Khoa ChÕ biÕn L©m s¶n Bé m«n C«ng nghÖ XÎ – Méc
Ch ng 8ươ
V t li u trang s c ch t d oậ ệ ứ ấ ẻ
Ch t d o là ch l y nh a thiên nhiên ho c nh a t ng h p là v t li u ch ,ấ ẻ ỉ ấ ự ặ ự ổ ợ ậ ệ ủ
sau khi cho vào m t s ch t khác, đ c h n h p ph n ng d i đi u ki nộ ố ấ ượ ỗ ợ ả ứ ướ ề ệ
nh t đ nh mà nó đ c cao phân t hoá, thành hình mà trong đi u ki n nhi tấ ị ượ ử ề ệ ệ
đ th ng dùng duy trì hình d ng không thay đ i. Nó cùng v i cao su t ngộ ườ ạ ổ ớ ổ
h p, cellulose t ng h p tr thành 3 “Đ i gia” trong h v t li u cao phân t .ợ ổ ợ ở ạ ọ ậ ệ ử
Đ1. Khái l cượ
I. Ch ng lo i và đ c tính c a ch t d oủ ạ ặ ủ ấ ẻ
1. Ch ng lo iủ ạ
Căn c vào s thu nhi t mà nó đã phát sinh ra nh ng thay đ i đ phânứ ự ệ ữ ổ ể
thành nh a nhi t d o và nh a nhi t r n. Nh a nhi t d o có k t c u phân tự ệ ẻ ự ệ ắ ự ệ ẻ ế ấ ử
m ch th ng, khi ch u tác đ ng c a nhi t có th tái thành hình. Nh a nhi tạ ẳ ị ộ ủ ệ ể ự ệ
r n, tr c khi c ng hoá cũng có k t c u phân t m ch th ng, nh ng trongắ ướ ứ ế ấ ử ạ ẳ ư
quá trình hình thành đã phát sinh ph n ng hoá h c mà có c u t o m ch khôngả ứ ọ ấ ạ ạ
gian, do v y sau khi đã c ng hoá không th gia nhi t đ tái thành hình. Ch tậ ứ ể ệ ể ấ
d o PE, PVC, PS,... thu c lo i nh a nhi t d o Phenolformaldehyde, Epoxy,ẻ ộ ạ ự ệ ẻ
PR thu c v nh a nhi t r n.ộ ề ự ệ ắ
2. Đ c tínhặ
Ch t d o do có nh ng tính năng r t đ c bi t mà nó có u th nh t đ nhấ ẻ ữ ấ ặ ệ ư ế ấ ị
trong ngành xây d ng ki n trúc.ự ế
<1>. Tính năng gia công t tố
Ch t d o có th dùng r t nhi u ph ng pháp đ gia công thành s nấ ẻ ể ấ ề ươ ể ả
ph m đ nh hình hay không đ nh hình mà ti t di n ngang g m đ các hìnhẩ ị ị ế ệ ồ ủ
th c, nh màng m ng, t m m ng, ng, c a, lan can, ... Hi u su t s n xu tứ ư ỏ ấ ỏ ố ử ệ ấ ả ấ
nh a cao, dùng 1 b c n ép ch c n 20 phút đã cho ra m t b c a.ự ộ ầ ỉ ầ ộ ộ ử
<2>. Đa công năng
171

Khoa ChÕ biÕn L©m s¶n Bé m«n C«ng nghÖ XÎ – Méc
Ch ng lo i s n ph m ch t d o có r t nhi u mà công năng l i không chủ ạ ả ẩ ấ ẻ ấ ề ạ ỉ
có m t. M t lo i ch t d o c a s n ph m nào đó sau khi thay đ i cách phaộ ộ ạ ấ ẻ ủ ả ẩ ổ
ch thì tính năng đã có s thay đ i. Cho dù cùng m t s n ph m mà cũng cóế ự ổ ộ ả ẩ
r t nhi u công năng, nh ván sàn ch t d o, không ch có tính trang s c t t, màấ ề ư ấ ẻ ỉ ứ ố
còn có đ đàn h i nh t đ nh, ch u b n và cách âm t t.ộ ồ ấ ị ị ố ẩ ố
<3>. T tr ng r t nhỷ ọ ấ ẹ
T tr ng c a ch t d o r t nh , 1mỷ ọ ủ ấ ẻ ấ ẹ 2 t m nh a so v i t m bê tông cùngấ ự ớ ấ
kích th c tr ng l ng ch b ng 1/10. Ngoài ra, d i ti n đ tho mãn c ngướ ọ ượ ỉ ằ ướ ề ề ả ườ
đ , đ c ng, có th ch t o thành v t li u đ nh hình r ng mà gi m b t đ cộ ộ ứ ể ế ạ ậ ệ ị ỗ ả ớ ượ
tr ng l ng c a nó.ọ ượ ủ
<4>. Tính trang s c đ c bi tứ ặ ệ
B m t ch t d o có th nhu m màu mà có đ án màu s c đ các lo i cóề ặ ấ ẻ ể ộ ồ ắ ủ ạ
hi u qu trang s c đá hoa c ng, đá hoa, vân g , còn có th ti n hành x lýệ ả ứ ươ ỗ ể ế ử
b m t b ng ph ng pháp m đi n, dán nóng do đó mà b m t có tính trangề ặ ằ ươ ạ ệ ề ặ
s c đ c bi t.ứ ặ ệ
<5>. Tính kinh tế
Giá c a s n ph m nh a th ng t ng đ i cao. Ví d nh giá m t bủ ả ẩ ự ườ ươ ố ụ ư ộ ộ
c a nh a t ng đ ng v i giá b c a nhôm, nh ng do hi u qu ti t ki mử ự ươ ươ ớ ộ ử ư ệ ả ế ệ
năng l ng c a nó cao h n nhôm r t nhi u nên b t lu n t góc đ s d ngượ ủ ơ ấ ề ấ ậ ừ ộ ử ụ
hay kinh t thì c a ch t d o cũng t t h n c a nhôm.ế ử ấ ẻ ố ơ ử
B n thân ch t d o t n t i m t s nh c đi m. Nó ch u nhi t kém, khiả ấ ẻ ồ ạ ộ ố ượ ể ị ệ
g p nhi t đ cao s sinh ra bi n d ng nhi t. Trong ki n trúc th ng dùngặ ệ ộ ẽ ế ạ ệ ế ườ
ch t d o có nhi t đ bi n d ng t 80ấ ẻ ệ ộ ế ạ ừ ÷1200C, nh a nhi t r n nhi t đ bi nự ệ ắ ệ ộ ế
d ng kho ng 150ạ ả 0C. Nói chung ch t d o là có th cháy đ c, khi cháy s sinhấ ẻ ể ượ ẽ
ra m t l ng l n khói và th m chí có khí đ c. M c dù trong ch t d o luônộ ượ ớ ậ ộ ặ ấ ẻ
cho vào ch t ch ng cháy, nh ng nh ng n i quan tr ng ho c d sinh ra hoấ ố ư ở ữ ơ ọ ặ ễ ả
ho n thì không nên dùng. Đ giãn n vì nhi t cũng r t l n, khi s d ng n iạ ộ ở ệ ấ ớ ử ụ ở ơ
172

Khoa ChÕ biÕn L©m s¶n Bé m«n C«ng nghÖ XÎ – Méc
có s thay đ i nhi t đ quá l n thì ph i xem xét đ n s bi n d ng này. Tínhự ổ ệ ộ ớ ả ế ự ế ạ
ch u lão hoá c a ch t d o có th không qua các ch t ph gia mà làm thay đ iị ủ ấ ẻ ể ấ ụ ổ
nâng cao lên r t nhi u. Có m t s ch t d o, tu i th c a nó đ n 50 năm,ấ ề ộ ố ấ ẻ ổ ọ ủ ế
th m chí còn h n.ậ ơ
II. T thành c a ch t d oổ ủ ấ ẻ
Ch t d o có lo i m t thành ph n và có lo i đa thành ph n. Ch t d oấ ẻ ạ ộ ầ ạ ầ ấ ẻ
đ n thành ph n ch có 1 lo i hoá ch t h p thành ví d nh thu tinh h u c .ơ ầ ỉ ạ ấ ợ ụ ư ỷ ữ ơ
Đ i đa s các ch t d o đ u là đa thành ph n. T thành nh d i đây.ạ ố ấ ẻ ề ầ ổ ư ướ
1. H p thành cao phân tợ ử
Đây là thành ph n căn b n quy t đ nh tính năng c a ch t d o. Trongầ ả ế ị ủ ấ ẻ
ch t d o nó đóng vai tròn k t dính, nó có tác d ng liên k t t t c các thànhấ ẻ ế ụ ế ấ ả
ph n khác thành m t kh i th ng nh t. H p thành cao phân t th ng dùng cóầ ộ ố ố ấ ợ ử ườ
PE, PVC, PS, EP, PR, PU và PMMA.
2. V t li u b sungậ ệ ổ
Ch t b sung có th nâng cao c ng đ và đ c ng, gi m b t bi n d ngấ ổ ể ườ ộ ộ ứ ả ớ ế ạ
cháy c a ch t d o nhi t đ th ng. Làm gi m giá thành c a ch t d o, c iủ ấ ẻ ở ệ ộ ườ ả ủ ấ ẻ ả
thi n tính ch t c a nó (ch u mài mòn, d n đi n, ch ng cháy). Ch t b sungệ ấ ủ ị ẫ ệ ố ấ ổ
h u c th ng th y có: Bông, b t g , gi y, lông c u; Các ch t vô c có:ữ ơ ườ ấ ộ ỗ ấ ừ ấ ơ
Oxyt titan, amiăng, Ca(CO3)2, b t nhôm, v i s i thu tinh.ộ ả ợ ỷ
3. Ch t tăng d oấ ẻ
Ch t này làm tăng tính d o và tính linh đ ng c a ch t d o trong quá trìnhấ ẻ ộ ủ ấ ẻ
gia công, nó có th c i t o tính m m m i, d o c a s n ph m. Các lo i ch tể ả ạ ề ạ ẻ ủ ả ẩ ạ ấ
này g m có Dibutyl Phthalate Azelaic axide, Trioctylphosphate, Camphoricồ
axide.
4. Ch t nhu m màuấ ộ
Ch t này làm cho nó có màu s c nh t đ nh và đ sáng. Các ch t này cóấ ắ ấ ị ộ ấ
các ch t màu và thu c nhu m màu, có khi cũng dùng v t li u phát quang màu.ấ ố ộ ậ ệ
173

Khoa ChÕ biÕn L©m s¶n Bé m«n C«ng nghÖ XÎ – Méc
5. Các ch t khácấ
<1>. Ch t đóng r n. Ch t đóng r n làm cho k t c u phân t m ch th ngấ ắ ấ ắ ế ấ ử ạ ẳ
c a v t t h p liên k t giao nhau thành k t c u phân t m ch không gian, tủ ậ ự ợ ế ế ấ ử ạ ừ
đó mà làm cho ch t d o đóng r n. Ch t đóng r n c a nh a Phenol làấ ẻ ắ ấ ắ ủ ự
Hexamine và c a nh a Epoxy là Ethylene diamine.ủ ự
<2>. Ch t n đ nh. Ch t n đ nh là m t ch t làm cho ch t d o trong quáấ ổ ị ấ ổ ị ộ ấ ấ ẻ
trình s d ng ch ng tác đ ng c a nhi t, ánh sáng mà sinh ra phân gi i, oxyử ụ ố ộ ủ ệ ả
hoá, nó làm n đ nh ch t l ng và kéo dài tu i th c a ch t d o. Ch t nổ ị ấ ượ ổ ọ ủ ấ ẻ ấ ổ
đ nh th ng dùng có h p ch t oxy m ch vuông, b t chì tr ng.ị ườ ợ ấ ạ ộ ắ
Ngoài ra còn căn c vào yêu c u và s d ng c a ch t d o mà còn có thứ ầ ử ụ ủ ấ ẻ ể
s d ng ch t ch ng tĩnh đi n, ch ng cháy, ch ng oxy hoá, ch ng b t.ử ụ ấ ố ệ ố ố ố ộ
Đ2. Ch ph m trang s c ch t d oế ẩ ứ ấ ẻ
I. T m dán t ng ch t d oấ ườ ấ ẻ
T m dán t ng ch t d o là trên b m t c a t m n n (nh gi y, thuấ ườ ấ ẻ ề ặ ủ ấ ề ư ấ ỷ
tinh) sau khi ti n hành ph ch t d o ti p đ n là x lý in hoa ho c ép hoa,ế ủ ấ ẻ ế ế ử ặ
ho c làm n i bóng.ặ ổ
Tính năng c a lo i t m này r t u vi t, có th căn c vào yêu c u màủ ạ ấ ấ ư ệ ể ứ ầ
làm thành nh ng lo i cách nhi t, ch ng n m m c hút m, mà hi u qu trangữ ạ ệ ố ấ ố ẩ ệ ả
s c r t t t, thi công thu n ti n d s a ch a b o d ng. ứ ấ ố ậ ệ ễ ử ữ ả ưỡ Nó đ c chia thànhượ
lo i ph thông, lo i n i bóng và lo i đ c bi t.ạ ổ ạ ổ ạ ặ ệ
1. T m dán t ng ph thôngấ ườ ổ
Lo i t m này là dùng gi y có m t đ 80g/mạ ấ ấ ậ ộ 2 làm n n sau đó đ c phề ượ ủ
nh a PVC d ng h 100g/mự ở ạ ồ 2 qua in hoa hay ép hoa mà thành. Nó có nh ngữ
lo i ép hoa 1 màu, in ép hoa, quang in hoa. T m dán ph thông có r t nhi uạ ấ ổ ấ ề
lo i nó đ c dùng trong trang s c t ng nhà gia đình và khách s n. B m tạ ượ ứ ườ ạ ề ặ
c a nó có th là gi vân đá, t l a.ủ ể ả ơ ụ
2. T m dán t ng n i bóngấ ườ ổ
174

Khoa ChÕ biÕn L©m s¶n Bé m«n C«ng nghÖ XÎ – Méc
Lo i t m này dùng gi y có m t đ 100g/mạ ấ ấ ậ ộ 2 làm n n sau đó đ c phề ượ ủ
nh a PVC d ng h có pha thêm ch t t o b t l ng ph 300 ự ở ạ ồ ấ ạ ọ ượ ủ ÷ 400g/m2, in
hoa xong gia nhi t n i bóng. Ch ng lo i có in hoa n i bóng cao, in hoa n iệ ổ ủ ạ ổ ổ
bóng th p và in ép hoa n i bóng th p. Tính l p th c a lo i t m này r tấ ổ ấ ậ ể ủ ạ ấ ấ
m nh, hút âm và đàn h i t t. ạ ồ ố B m t đ c làm thành vân g , vân đá hoa,ề ặ ượ ỗ
g ch men. Thích h p đ trang s c t ng n i th t và tr n.ạ ợ ể ứ ườ ộ ấ ầ
3. T m dán t ng đ c bi tấ ườ ặ ệ
T m dán ch u m, ch ng cháy và t m màu phun cát, nh ng lo i này đ uấ ị ẩ ố ấ ữ ạ ề
đ c g i là t m dán đ c bi t. T m ch u m đ c làm t s i thu tinh làmượ ọ ấ ặ ệ ấ ị ẩ ượ ừ ợ ỷ
n n b m t cũng đ c ph ch t d o, đ c dùng t i n i m t, nhà v sinh.ề ề ặ ượ ủ ấ ẻ ượ ạ ơ ẩ ướ ệ
T m ch ng cháy l y amiăng làm n n sau đó ph PVC có pha ch t ch ng cháyấ ố ấ ề ủ ấ ố
thích h p trong n i có nguy c cháy cao. T m màu phun cát, trên m t n nợ ơ ơ ấ ặ ề
đ c phun đ u đ n cát màu sau đó phun keo dán đ c đ nh cát. Nó đ cượ ề ặ ể ố ị ượ
dùng đ trang s c c a s nh, đ u c t, hành lang. Hình 8.1 k t c u m t c t c aể ứ ử ả ầ ộ ế ấ ặ ắ ủ
nó.
175

