
Công trình ch nh tr lâu dàiỉ ị
Đ nh nghĩa:ị
Công trình ch nh tr lâu dài (công trình n c không xuyên qua) là lo i công trình kiên c dùng đ ch ng xóiỉ ị ướ ạ ố ể ố
b o v đ c b sông, đ y ch l u ra xa b , làm l ch tr c đ ng l c c a dòng ch y, có th u n n n dòngả ệ ượ ờ ẩ ủ ư ờ ệ ụ ộ ự ủ ả ể ố ắ
sông theo yêu c u c a các ngành kinh t qu c dânầ ủ ế ố
I / Đ p m hànậ ỏ
I-1 tác d ng ụ:
Th c hiên tuyên chinh tri vach raư
Muc tiêu: bo hep dong sông => tăng chiêu sâu va gây bôi lăng
Chinh tri b sông va h ng dong chay ra khoi b sông. ơ ươ ơ
M hàn dài: thu h p lòng sông, l ch tr c đ ng l c, thay đ i ch l u, đi u ch nh dòng ch yỏ ẹ ệ ụ ộ ự ổ ủ ư ề ỉ ả
M hàn ng n: đ y dòng ch y ra b , b o v bãi, b . ỏ ắ ẩ ả ờ ả ệ ờ
M hàn chìm: b o v đáy, chân d c phía ngoài c a đ p h ng dòng, đ u đ p m hànỏ ả ệ ố ủ ậ ướ ầ ậ ỏ
M hàn b o v chân đê, u n n n đ ng v n t i thu , ch ng xóiỏ ả ệ ố ắ ườ ậ ả ỷ ố
1.2. C U T OẤ Ạ
gôc găn v i b ơ ơ
+ đâu (mũi) đâp nhô ra ngoai dong chay
+ truc đâp h p v i dong chay môt goc ơ ơ
1.3. PHÂN LO IẠ
a/ Theo m c đ nh h ng t i dòng ch yứ ộ ả ưở ớ ả
Xét m c đ nh h ng t i dòng ch y:ứ ộ ả ưở ớ ả
đ p m hàn dài (thay đ i tr c đ ng l c)ậ ỏ ổ ụ ộ ự
đ p m hàn ng n (không nh h ng b đ i di n)ậ ỏ ắ ả ưở ờ ố ệ
L > 0.33 B
L > 0.33 Bu
u cos
cos α
α(Antunin)
Bu = chi u r ng sông n đ nhề ộ ổ ị

α= góc k p gi a tr c đ p & h ng n c ch yẹ ữ ụ ậ ướ ướ ả
L = chi u dài đ pề ậ
Đ p m hàn dài & ng nậ ỏ ắ
b/Phân lo i theo hình d ng m t b ngạ ạ ặ ằ
c/ Phân lo i theo m c n cạ ự ướ
Đ p m hàn không ng p: b o v đê, đ nh đ p th p h n đ nh đêậ ỏ ậ ả ệ ỉ ậ ấ ơ ỉ
Đ p m hàn ng p: b o v bãi, v n t i thu đ nh đ p ngang b ng bãi; ho c MN ki t TKậ ỏ ậ ả ệ ậ ả ỷ ỉ ậ ằ ặ ệ
Đ p m hàn chìm: b o v đáy sông, chân d c; cao trình d i MN ki t, đ p luôn ng p trongậ ỏ ả ệ ố ướ ệ ậ ậ
n cướ
1.4. Ch cứ năng, nh hảngưở c a ủđ pậ
1.5. NH H NG C A GÓC GI A TR C Đ P VÀ H NG CH YẢ ƯỞ Ủ Ữ Ụ Ậ ƯỚ Ả
Hi n t ng xói đ u đ p và b i l ng gi a 2 đ pệ ượ ầ ậ ồ ắ ữ ậ
Góc gi a tr c đ p và h ng n c ch y (ữ ụ ậ ướ ướ ả α) có nh h ng r t l n đ n diên bi n xói, b i đ u,ả ưở ấ ớ ế ế ồ ở ầ
gi a đ pữ ậ
Đập hình hộpĐập tam giác Đập lưỡi liềm
Đập cánh én Đập bán
nguyệt

α < 90 : đ p m hàn h ng xu ng (60~65)ậ ỏ ướ ố
α > 90 : đ p m hàn h ng lên( 95~105)ậ ỏ ướ
Đ P H NG XU NGẬ ƯỚ Ố
Dòng ch y thu nả ậ
H xói bé và nông, ít c n tr v n t i thuố ả ở ậ ả ỷ
Xu t hi n xói gi a 2 đ p, và 2 đ u m hànấ ệ ở ữ ậ ầ ỏ
Xu t hi n dòng ch y vòng h ng ngang và xoáy sinh ra sau đ pấ ệ ả ướ ậ
Câu h iỏ
Đ i v i khu v c nh h ng tri u, n c ch y theo c 2 h ng thì nên áp d ng lo i đ p nào, caoố ớ ự ả ưở ề ướ ả ả ướ ụ ạ ậ
trình đ pậ
Đ i v i khu v c nh h ng tri u, ho c c a sông nhánh, nên xây đ p th ng góc v i h ng ch y, lo iố ớ ự ả ưở ề ặ ử ậ ẳ ớ ướ ả ạ
không ng pậ
1.6. B TRÍ M HÀNỐ Ỏ
Không nên b trí 1 m hàn đ n đ c, vìố ỏ ơ ộ
Gây bi n đ i đ t ng t dòng ch y th ng, h l uế ổ ộ ộ ả ở ượ ạ ư
L c xung kích gây phá ho i đ pự ạ ậ
Kho ng cách gi a các m hàn nên b trí h p lý: phát huy tác d ng c a đ p và không gây xói gi a 2 đ pả ữ ỏ ố ợ ụ ủ ậ ữ ậ
nh h ng dòng ch y khuy ch tán đ u đ p m hànẢ ưở ả ế ở ầ ậ ỏ
l
Lp
α
α 2 β
β
α 2 − α 1
α 2 − α 1
Lpcos
α
1
L
lp : chi u dài hi u qu c a đ p m hànề ệ ả ủ ậ ỏ
l: chi u dài th c c a đ pề ự ủ ậ
β
: góc khuy n tánế
Khi kho ng cách gi a các đ p t ng đ i l n, thân đ p dài thì có th xây đ p ph ng n gi a 2 đ p, đả ữ ậ ươ ố ớ ậ ể ậ ụ ắ ữ ậ ể
b o v b không b xói l , làm y u dòng ch y theo tr c ngang gi a 2 đ p, gây b iả ệ ờ ị ở ế ả ụ ữ ậ ồ
1 1 2 1
cos sin cot ( )
p p
L l l g
α α β α α
= + + −

1. CAO TRÌNH ĐỈNH MỎHÀN
uƯđiểm đỉnh ngập
Giảm chi phí
Giảm chiều sâu hốxói đầu đập
Bồi lắng giữa 2 mỏhàn phát triển nhanh
Độcao nước dềnh giảm
Nhược điểm
Xói vùng nối tiếp giữa mỏhàn và bờ, gốc mỏhàn
có thểbịcắt rời
Chọn cao trình đỉnh theo nhiệm vụcủa mỏhàn
Giảm vận tốc dòng ven, gây bồi tạo thềm mới thì
lấy∇đỉnh = ∇bãi sông(H
TL
)
Kết hợp với kè lát mái, bảo vệchân kè, thì lấy
∇đỉnh thấp h nơ
2. BẢO VỆNỀN MÓNG CÔNG TRÌNH
Công trình quan trọng trên lòng sông là cát dễxói hoặc nước
sâu chảy xiết thì nên dùng bè chìm bảo vệ đáy
Nếu đk địa chất lòng sông t ng đươ ối tốt thì dùng rồng đá
hoặc đá hộc đểbảo vệ. Đá hộc tốt h n nh ng khơ ư ối lượng
lớn
Phạm vi bảo vệ: dựa trên đk dòng chảy, đk địa chất
ĐẬP MỎHÀN : TL thân đ ập = 3-4m; TL đầu đập 5-6m; HL
thân đập=8-9m
ĐẬP THUẬN DÒNG: 6m phía ngoài; 3m phía trong
ĐẬP CHẶN DÒNG: 1,5 lần chiều cao đập vềphía HL

3. CHỐNG XÓI VÙNG NỐI TIẾP
GIỮA GỐC MỎHÀN VỚI BỜ
Khi bờgần chân đê: đắp đê nhỏnối gốc mỏvới đê,
không cho nước tràn bãi
Nếu xa chân đê: đắp cao thêm vùng nối tiếp đểgiảm
dòng chảy tràn hoặc trồng cây cản dòng chảy
Đ a gư ốc mỏvào sâu trong bờtừ2-3 m
Lát mái bờsông vùng gốc mỏhàn ởcả thượng, hạ
l uư
4. THI CÔNG GỐC ĐẬP & ĐẦU ĐẬP
Liên kết trực tiếp bờvà gốc đập bằng công trình kè
bảo vệchân và mái dốc ởTL (10m) và HL (15M)
Đào hốmóng trên bờvà đ a gư ốc đập vào sâu trong
bờtừ2-3 m. ∇hốmóng ≈ ∇ MNK trung bình
Khi xói lở đầu đập lớn: tăng cường bảo vệ đầu đập
Tăng kích thước bè chìm bảo vệ đáy
Tăng chiều rộng đầu đập (đập to đầu)
Tăng mái dốc đầu đập

