http://www.ebook.edu.vn
Bài ging CTGT phn cu - 36 -
8 TI TRNG & H S TI TRNG
Trong ni dung bài ging ưu tiên phân tích kết cu nhp gin đơn
8.1 Các định nghĩa
Bánh xe - Mt hoc hai bánh lp đầu mt trc xe.
B rng lòng đường, B rng phn xe chy - Khong cách tnh gia rào
chn và/ hoc đá va.
Ti trng danh định - (Ti trng tiêu chun) Mc ti trng thiết kế được
la chn theo quy ước.
Ti trng thường xuyên – (Tĩnh ti) Ti trng và lc không đổi hoc gi
thiết không đổi sau khi hoàn thành vic xây dng.
Đường nh hưởng: đồ th biu din s thay đổi cu mt đại lượng nào
đó khi lc đơn v P = 1 có hướng không đổi chuyn động trên công trình.
Hot ti: (Ti trng nht thi) đó là ti trng mà không ngng thay đổi v
trí cu mình trên công trình. Khi hot ti thay đổi v trí thì các đại lượng cn
nghiên cu (lc dc, lc ct, moment v.v…) cũng s thay đổi theo v trí ca
hot ti.
Công trình phi được tính vi các giá tr bt li nht v lc dc, ng sut,
chuyn v, do đó tính toán công trình có hot ti cn phi xác định được v trí
ca hot ti gây ra các cc tr cu các đại lượng đó. V trí đó được gi là v trí
khng chế (tính toán), còn giá tr cu các đại lượng ng vi v trí đó được gi là
giá tr khng chế (giá tr tính toán).
Hình 8-1 H trc to độ được qui định trong giáo trình
8.2 Ti trng tác dng lên cu
8.2.1 H s ti trng γp, γLL
Để k đến mt s yếu t như trng lượng th tích ca vt liu thc tế
sai khác vi con s lý thuyết; chế to, đo đạc không chính xác... Khi tính toán,
cn phi đưa vào h s ti trng γi (HSTT). HSTT có th 1 hay > 1, min là nó
phi to ra mt trng thái bt li hơn c.
http://www.ebook.edu.vn
Baøi giaûng CTGT phaàn caàu (LBK 02/2008) - 37 -
8.2.2 Ti trng thường xuyên
Bng 8-1 H s ti trng dùng cho ti trng thường xuyên, γp
H s ti trng
LOI TI TRNG Ln nhtNh nht
DC: Cu kin và các thiết b ph 1,25 0,90
DW: Lp ph mt cu và các tin ích 1,50 0,65
EH: Áp lc ngang ca đất
+ Ch động
+ Ngh
1,50
1,35
0,90
0,90
EV: Áp lc đất thng đứng
+ Kết cu tường chn 1,35 1,00
+ Kết cu vùi cng 1,30 0,90
+ Khung cng 1,35 0,90
+ Kết cu vùi mm khác vi cng hp thép 1,95 0,90
Bng 8-2 Bng Khi lượng riêng
Vt liu T trng (kg/m3)
Betong ct thép 2500
Betong thường (không ct thép) 2400
Cát cht. phù sa hay đất sét 1925
Cát ri. phù sa. si 1600
Lp ph bê tông at-phan 2250
Đất sét mm 1600
Đá xây 2725
Nước 1000
Si, cui, macadam hoc balat 2250
Thép 7850
8.2.3 Ti trng nht thi
hiu Tên ti trng
hiuTên ti trng
BR lc hãm xe PL ti trng người đi
CE lc ly tâm TU nhit độ đều
CR t biến LL hot ti xe
CT lc va xe WL gió trên hot ti
CV lc va tu thu WS ti trng gió trên kết cu
EQ động đất FR ma sát
IM lc xung kích ca xe WA ti trng nước và áp lc dòng chy
http://www.ebook.edu.vn
Bài ging CTGT phn cu - 38 -
Bng 8-3 T hp và h s ti trng γLL
Cùng mt lúc ch dùng mt
trong các ti trng
T hp
ti
trng
Trng
thái
gii hn
DC
DW
EH
EV
LL
IM
CE
BR
PL
WA WS WL FR TU
CR EQ CT CV
Cường độ I γp 1,75 1,00 - - 1,00 0,5/1.20 - - -
Cường độ II γp - 1,00 1,40 - 1,00 0,5/1.20 - - -
Cường độ III γp 1,35 1,00 0.4 1,00 1,00 0,5/1.20 - - -
Đặc bit γp 0,50 1,00 - - 1,00 - 1,00 1,00 1,00
S dng 1.0 1,00 1,00 0,30 1,00 1,00 1,0/1,20 - - -
Mi ch
LL, IM & CE - 0,75 - - - - - - - -
8.3 Hot ti xe
8.3.1 S làn xe thiết kế
S làn xe thiết kế được xác định bi phn s nguyên ca t s w/3500,
đây w là b rng khong trng ca lòng đường gia hai đá va hoc hai rào
chn, đơn v là mm.
Trong trường hp b rng làn xe nh hơn 3500mm thì s làn xe thiết kế
ly bng s làn giao thông và b rng làn xe thiết kế phi ly bng b rng làn
giao thông.
Lòng đường rng t 6000mm đến 7200mm phi có 2 làn xe thiết kế, mi
làn bng mt na b rng lòng đường.
8.3.2 H s làn xe, m
Nhng quy định ca Điu này không được áp dng cho trng thái gii
hn mi, trong trường hp đó ch dùng vi mt xe ti thiết kế, bt k s làn xe
thiết kế.
ng lc cc hn ca hot ti phi xác định bng cách xét mi t hp có
th ca s làn chu ti nhân vi h s tương ng trong Bng 8-4.
H s trong Bng 8-4 không được áp dng kết hp vi h s phân b ti
trng gn đúng quy định trong Chương 9, tr khi dùng quy tc đòn by.
Bng 8-4 H s làn
m
S làn cht ti
H s làn xe 1 2 3 > 3
m 1,20 1,00 0,85 0,65
http://www.ebook.edu.vn
Baøi giaûng CTGT phaàn caàu (LBK 02/2008) - 39 -
8.3.3 Hot ti xe ôtô thiết kế
8.3.3.1 Tng quát
Hot ti xe ôtô trên mt cu hay kết cu ph tr được đặt tên là HL-93, s
gm 2 nhóm t hp :
Nhóm t hp 1 Nhóm t hp 2
Xe ti thiết kế (xe 3 trc)
&
ti trng làn thiết kế
Xe 2 trc thiết kế
&
ti trng làn thiết kế
Tr khi có quy định khác, ng lc ln nht phi được ly theo giá tr ln
hơn ca các t hp trên.
8.3.3.2 Xe ti thiết kế (xe 3 trc)
Trng lượng và khong cách các trc và bánh xe ca xe ti thiết kế phi
ly theo Hình 8-2. Lc xung kích ly theo Điu 8.3.4
Tr quy định trong Điu 8.3.3.6, c ly gia 2 trc 145.000N phi thay đổi
gia 4300 và 9000mm để gây ra ng lc ln nht.
Đối vi các cu trên các tuyến đường cp IV và thp hơn, Ch đầu tư
th xác định ti trng trc cho trong Hình 8-2 nhân vi h s 0,50 hoc 0,65.
Hình 8-2 Đặc trưng ca xe ti thiết kế
a0 – xem điu 8.3.3.6
8.3.3.3 Xe hai trc thiết kế (Xe Tandem)
Xe hai trc gm mt cp trc 110 kN cách nhau 1200 mm. C ly chiu
ngang ca các bánh xe ly bng 1800 mm. Ti trng động cho phép ly theo
Điu 8.3.4.
Đối vi các cu trên các tuyến đường cp IV và thp hơn, Ch đầu tư
th xác định ti trng xe hai trc nói trên nhân vi h s 0,50 hoc 0,65.
http://www.ebook.edu.vn
Bài ging CTGT phn cu - 40 -
8.3.3.4 Ti trng làn thiết kế
Gm ti trng 9,3 N/mm phân b đều theo chiu dc. Theo chiu ngang
cu được gi thiết là phân b đều trên chiu rng 3000 mm. ng lc ca ti
trng làn thiết kế không xét lc xung kích.
8.3.3.5 Din tích tiếp xúc ca lp xe
Din tích tiếp xúc ca lp xe ca mt bánh xe có mt hay hai lp được
gi thiết là mt hình ch nht có chiu rng là 510mm và chiu dài tính bng
mm ly như sau:
L = 2,28 x 10-3
γ
(1 + IM/100)P (8-1)
trong đó:
γ = h s ti trng
IM = lc xung kích tính bng phn trăm
P = 72,5 kN cho xe ti thiết kế và 55 kN cho xe hai trc thiết kế.
Áp lc lp xe được gi thiết là phân b đều trên din tích tiép xúc. Áp lc
lp xe gi thiết phân b như sau:
Trên b mt liên tc phân b đều trên din tích tiếp xúc quy định
Trên b mt b gián đon phân b đều trên din tích tiếp xúc thc tế trong
phm vi vết xe vi áp sut tăng theo t s ca din tích quy định trên din tích
tiếp xúc thc tế.
8.3.3.6 Tác dng ca hot ti xe thiết kế
Các trc bánh xe không gây ra ng lc ln nht đang xem xét phi b
qua.
Mi làn thiết kế được xem xét phi được b trí hoc xe ti thiết kế hoc
xe hai trc chng vi ti trng làn khi áp dng được. Ti trng được gi thiết
chiếm 3000mm theo chiu ngang trong mt làn xe thiết kế.
C ti trng làn và v trí ca b rng 3000mm ca mi làn phi đặt sao
cho gây ra ng lc ln nht. Xe ti thiết kế hoc xe hai bánh thiết kế phi b trí
trên chiu ngang sao cho tim ca bt k ti trng bánh xe nào cũng không gn
hơn khi thiết kế :
bn hng: a0 300mm (tính t mép đá va hay lan can ) ;
các b phn khác: a0 600mm (tính t mép làn xe thiết kế).
Tr khi có quy định khác, chiu dài ca làn xe thiết kế hoc mt phn ca
nó mà gây ra ng lc ln nht phi được cht ti trng làn thiết kế.
Đối vi mô men âm gia các đim un ngược chiu khi chu ti trng ri
đều trên các nhp và ch đối vi phn lc gi gia thì ly 90% hiu ng ca hai
xe ti thiết kế có khong cách trc bánh trước xe này cách bánh sau xe kia là
15000mm t hp vi 90% hiu ng ca ti trng làn thiết kế; khong cách gia
các trc 145kN ca mi xe ti phi ly bng 4300mm.